giao an hinh hoc 9 theo chuan (2010-2011) - Pdf 61

Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
Tiết 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. Mục tiêu:

- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng.
- Biết thiết lập các hệ thức

2 ' 2 ' 2 ' '
; ;b ab c ac h b c= = =

-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập.
- Rèn tính cẩn thận khi đọc, đo,vẽ hình, phát huy tính tích cực khi hoạt động nhóm.
B/ Chuẩn bị :
Giáo Viên: Bảng phụ, thước êke
Học sinh: máy tính, ,thước êke, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
C/Ho ạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Ghi bảng
 Hoạt động 1:
Giới thiệu nội dung chương dựa
vào phân phối chương trình
Giới thiệu u cầu sách, vở, dụng
cụ học tập
Đưa hình 1 SGK và giới thiệu
các kí hiệu trên hình.
Hoạt đơng 2
Tìm các cặp tam giác đồng
dạng ở hình bên.
ABC ~HBA suy ra tỷ số
nào?
Ta có đẳng thức nào?

H
)
 HBA ~ HAC
(Vì cùng ~ ABC
2
2 '
.
.
AB BC
HB BA
AB BC HB
c a c
⇒ =
⇒ =
⇒ =

b
2
= a.b’
Phát biểu
Đọc định lí
Thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày
A

c h b
c’ b’
B H a
C
1/ Hệ thức giữa cạnh góc

y = 20 – 7,2 = 12,8
Giáo án Hình học 9
1
Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
Nhận xét , cho điểm
Hoạt động 3
Tương tự  HBA ~ HAC
suy ra đẳng thức nào?
GV: -Chốt lại cơng thức
Cho HS phát biểu
Giới thiệu định lí 2
- Làm BT 4 SGK
- Muốn tìm x ta áp dụng cơng
thức nào? Tìm y ?
Nhận xét.
Hoạt động 4 Hướng dẩn về nhà
Về nhà học thuộc 2 định lí và
chuẩn bị 2 định lí còn lại. Làm
BT 2 SGK/ 68
a/ a
2
= 6
2
+ 8
2
= 100
a = 10
ADCT : 6
2
= 10 . x

y
2
= 5 .4

y =
20
2/ Một số hệ thức liên quan tới
đường cao
Định lí 2: SGK/ 65
h
2
= b’.c’
VD : BT 4 SGK
2
2
= 1.x

x = 4
a =1 + 4 = 5
y
2
= 5 .4

y =
20
Tiết 2 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A Mục tiêu: A

Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng. c b

a.h ta chứng minh như thế
nào?
- Một em lên lập sơ đồ
phân tích đi lên
-Ngoài cách chứng minh
trên ta còn cách nào chứng
minh?Đó là ta tính S
vuông ABC
- Muốn tính S vuông
ABC
- Ngoài ra ta còn tính diện
tích vuông ABC bằng cách
nào?
- Giáo viên hoàn thành đònh
lí 3
 Hoạt động 3
- Giáo viên giới thiệu đònh
lí 4
- Chốt lại
222
111
cbh
+=
VD: Tìm x biết
5 7
x
u cầu HS làm
Hoạt động 4 (Hướng dẫn về
nhà)
Về nhà học thuộc 2 định lí,

1 1 1
5 7x
= +
=
1 1
25 49
+
=
74
1225
a.h = b.c
ơ
A

c h b

c’ b’
B H BC=a C
CM: b.c=a.h
Ta có:ACH ~BCA
(cmt)

hacb
AB
AH
BC
AC
..
=⇒
=⇒

Hoạt động 2 Luyện tập
- Làm BT 5 SGK
- Đề bài cho biết gì và u cầu tính
gì?
- Gọi Hs lên bảng làm
- Để tính đường cao ta dùng hệ
thức nào trong các đònh lý về tam
giác vuông đã học
- Muốn tính đường cao ta phải tính
gì?
Gọi HS lên bảng làm
Nhận xét
Tính độ dài 2 đoạn đònh ra trên
cạnh huyền ta dùng hệ thức 1
Bài 6/69
Để tính cạnh góc vuông thì còn 1
độ dài chưa biết là cạnh nào?
Bài 7/69: Hình a
- Giáo viên cho HS xem bản phụ
hình a
- Nối 3 điểm A, B, C
- Cho HS nhận xét đoạn AO
- AO có độ dài như thế nào đối
với cạnh BC?
-

có độ dài =
2
1
cạnh tương

tuyến

ABC
-> AO =
2
1
BC
->

vuông
Bài 5/69
A
3 h 4
B x y C
Tính AH, HB, HC
Ta Có:
BC
2
= AB
2
+ AC
2
BC
2
= 3
2
+ 4
2
= 25
=> BC = 5
Tính EF, EG:

EFG vuông tại
E :
FG = FH + HG = 1 + 2 = 3
EF
2
= FH.FG = 1.3 = 3
=> EF =
3
EG
2
= HG. FG = 2.3 = 6
 EG =
6
Bài 7/69:Giáo án Hình học 9
4
a
B
C
O
2
2
Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
- Làm Bt 8 SGK

=
16
12
=
16
144
= 9
y
2
= AH
2
+ HB
2
= 12
2
+ 9
2
= 225
=> y = 15
x
a b

A

x
O
E I F

b
Cách 1 : Theo cách dựng AO là

a/ x
2
= 4.9 = 36 => x = 6
b/ x.x = 2.2 (ĐL2)
=> x
2
= 4 => x = 2
y
2
= 4+4 = 8 => y=2
2
(ĐL Pitago)
c/ 12
2
= x.16 (ĐL2)
=> x
2
=
16
12
=
16
144
= 9
y
2
= AH
2
+ HB
2

giác ABC, cạnh kề, cạnh đối với góc
B?
- Chốt lại hình vẽ, làm ?1
 ABC (Â = 90
0
) với
Góc B = α = 45
0

  ABC là tam giác gì? Tại
sao?
Vậy = ?
Ngược lại = 1 => α =45
0

Gọi Hs chứng minh
Câu b: GV hướng dẫn HS vẽ hình
phụ
HD Hs chứng minh
Từ các kết quả trên, khi độ lớn của α
Suy nghỉ trả lời
Cạnh huyền BC, cạnh kề AB,
cạnh đối AC
 ABC vuông cân tại A ( 2 góc
bằng nhau) nên AB = AC
Vậy = 1
Nếu = 1
Thì AB = AC
  ABC vuông cân tại A
Vậy α = 45

B’
6
A
B
C
AC
AB
AC
AB
AC
AB
AC
AB
AC
AB
AC
AB
Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
thay đổi thì tỉ số các cạnh đối và cạnh
kề của gocù α như thế nào?
- Ngồi tỉ số giữa cạnh đối và cạnh
kề, ta còn xét tỉ số giữa cạnh kề và
đối, cạnh đối và cạnh huyền, cạnh kề
và cạnh huyền.. Gọi là các tỉ số
lượng giác của góc nhọn.
- Giới thiệu các kí hiệu.., nhận xét
Chốt lại định nghĩa, cơng thức.
- Làm ?2
- Cho HS làm vd SGK.
- Chốt lại các tỉ số lượng giác của

Ho ạ t động 1 : ( Kiểm tra)
- Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng
giác của góc nhọn.
- Cho  ABC (Â = 90
0
), viết
các tỉ số lượng giác của góc B và
C.
- Nhận xét, cho điểm.
Vậy biết góc nhọn α ; ta biết được
các tỉ số lượng giác của nó hay
không? Và ngược lại như thế nào?
Phát biểu định nghĩa
VD1:Dựng góc nhọn α biết
tg α = 2/3.
• Cách dựng:
+ Dựng góc xOy = 90
0
+ Trên Ox lấy B sao cho OB = 2
+ Trên Oy lấy C sao cho OC = 3.
+ Nối BC ta được góc cần dựng là
Giáo án Hình học 9
7
Trường THCS Tân Thành GV:Đỗ Văn Phú
Hoạt động 2 ( Ví dụ):
VD1:Dựng góc nhọn α biết
tg α = 2/3.
-Theo định nghĩa tgα = ?
- Cạnh đối, cạnh kề theo đề bài đã
cho là?

- Giới thiệu định lý.
- Tính Sin30
0
=?
Cos 25
0
-Giới thiệu bảng lượng giác.
VD: Tính y
17
y 30
0
- Áp dụng tỉ số lượng giác nào để
tính?
-Nhận xét.
Hoạt động 4 ( củng cố)
- Làm Bt 12/76
- Nhận xét
Hoạt động 5 ( Dặn dò)
- cạnh đối / cạnh kề
- cạnh đối: 2
- cạnh kề: 3
x
B
2
O 3 C
y .
Gọi HS trả lời nhanh
SinB = CosC
CosB = SinC
TgB = CotgC


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status