Giáo án Công Nghệ 8 cả năm - Pdf 61

Giáo án Công nghệ 8
Tiết: 1
Chơng: I Bản vẽ các khối hình học
Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời
sống.
- Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: SGK tranh vẽ hình 1.1; hình 2.2; hình 1.3; hình 1.4
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học.
C. Tiến trình dạy học:
I. ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra bài cũ.
III. Bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài học;
GV: Trong đời sống hàng ngày con ngời
đã dùng những phơng tiện thông tin nào để
diễn đạt t tởng, tình cảm cho nhau?
HS: Trao đổi, phát biểu ý kiến
GV: Kết luận: Hình vẽ là một phơng tiện
quan trọng dùng trong giao tiếp
GV: Các em hãy quan sát hình 1.1 và cho
biết các hình a,b,c,d có ý nghĩa gì?
HS: Nghiện cứu trả lời
GV: Cho học sinh quan sát hình 1.2 và đặt
câu hỏi Ngời công nhân khi chế tạo ra các

nào?
HS: Nghiên cứu, trả lời
II)Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống
- Hình 1.3 ( SGK)
- Để ngời tiêu dùng sử dụng một cách
có hiệu quả và an toàn.
III) Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực
kỹ thuật
IV. Củng cố
V. Dặn dò.
- Học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Về nhà học bài thêo câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 2 ( SGK )
Tiết: 2
Hình chiếu
2
Giáo án Công nghệ 8
a. Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Kỹ năng: Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật.
b.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: SGK gồm tranh vẽ các hình ( SGK ); mẫu vật bao diêm, bao thuốc lá ( Khối hình hộp chữ
nhật)
- Bìa cứng gấp thành ba mặt phẳng hình chiếu
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học.
c. Tiến trình dạy học:
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ.
III. Bài mới.


3
Giáo án Công nghệ 8
chiếu gì?
GV: Phép chiếu // và phép chiếu xuyên tâm
dùng để làm gì?
HĐ3: Tìm hiểu các hình chiếu vuông góc và
vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ.
GV: cho h/s quan sát tranh vẽ các MP chiếu và
nếu rõ vị trí các MP chiếu
GV: Vị trí của các MP phẳng hình chiếu đối với
vật thể?
HS: Quan sát, trả lời
GV: Cho h/s quan sát hình2.4 và nõi rõ vì sao
phải mở 3 mp hình chiếu sao cho 3 h/c đều nằm
trên một mp.
GV: Các mp chiếu đợc đặt nh thế nào đối với
ngời quan sát?
HS: Quan sát trả lời
HĐ4: Tìm hiểu vị trí của các hình chiếu.
GV: cho h/s quan sát hình 2.5 và đặt câu hỏi
GV: Sau khi mở 3mp hình chiếu khi đó 3h/c
đều năm trên một mp. vị trí của 3h/c đợc thể
hiện trên mp ntn?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: vì sao phải dùng nhiều h/c để biểu diễn vật
thể? Nếu dùng một h/c có đợc không?
HS: Trả lời
GV: Rút ra kết luận
III. Các hình chiếu vuông góc.
1. Các MP chiếu.

b.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình bài 4 ( SGK), mô hình 3mp hình chiếu
- Mô hình các khối đa diện, hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học.
- Chuẩn bị các vật mẫu nh: Hộp thuốc lá, bút chì 6 cạnh.
c. Tiến trình dạy học:
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ.
III. Bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu khối đa diện
GV: Cho hóc inh quan sát tranh hình 4.1 và
mô hình các khối đa diện và đặt câu hỏi.
GV: Các khối hình học đó đợc bao bới hình
gì?
HS: Nghiên cứu trả lời.
GV: Kết luận
GV: Yêu cầu học sinh lấy một số VD trong
thực tế.
HĐ2: Tìm hiểu hình hộp chữ nhật.
GV: Cho học sinh quan sát hình 4.2 và mô
hình hình hộp chữ nhật sau đó đặt câu hỏi.
GV: Hình hộp chữ nhật đợc giới hạn bởi các
hình gì?
HS: Nghiên cứu, trả lời
GV: Các cạnh và các mặt của hình hộp chữ
nhật có đặc điểm gì?
I. Khối đa diện
- Tranh hình 4.1 ( SGK).

GV: Cho học sinh quan sát hình 4.6 và đặt câu
hỏi
GV: Khối đa diện hình 4.6 đợc bao bởi hình
gì?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Các hình 1,2,3 là các hình chiếu gì?
- Chúng có hình dạng ntn?
- Chúng thể hiện những kích thớc nào?
HS: Trả lời
GV: Hớng dẫn h/s làm vào vở Bài tập
Bảng 4.3
2. Hình chiếu của hình hộp chữ
nhật.
- Học sinh làm Bảng 4.1 vào vở
III. Lăng trụ đều.
1. Thế nào là hình lăng trụ đều
- Hình 4.4
2. Hình chiếu của hình lăng trụ
đều.
- Hình 4.5
- HS làm Bảng 4.2 vào vở BT
IV. Hình chóp đều
1. Thế nào là hình chóp đều.
- Hình 4.6
- Mặt đáy là một hình đa giác đều
và các mặt bên là các hình tam
giác cân bằng nhau có chung
đỉnh.
2.Hình chiếu của hình chóp đều.
- Hình 4.7

học sinh.
GV: Chia lớp thành những nhóm nhỏ.
GV: Nêu mục tiêu cần đạt đợc của bài thực
hành.
HĐ2. Tìm hiểu cách trình bày bài làm.
GV: Cho học sinh đọc phần nội dung của bài
học.
HĐ3. Tổ chức thực hành.
GV: Trình bày bài làm trên khổ giấy A4.
GV: Cho học sinh nghiên cứu hình3.1 và điền
Bài 3
I. Chuẩn bị:
- Dụng cụ, thớc kẻ eke, compa..
- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút
chì, tảy
II. Nội dung
III. Các b ớc tiến hành.
B ớc1: Đọc nội dung.
B ớc2: Nêu cách trình bày.
7
Giáo án Công nghệ 8
dấu ( x) vào bảng 3.1 để tỏ rõ sự tơng quan
giữa các hình chiếu, hớng chiếu.
GV: Hớng dẫn vẽ;
- Kẻ khung cách mép giấy 10mm
- Tuỳ vào vật thể mà ta bố trí sao cho cân đối
với tờ giấy.
- Vẽ khung tên góc dới phía bên phải bản vẽ.
B ớc3: Vẽ lại hình chiếu 1,2 và 3
đúng vị trí của chúng trên bản vẽ.

II. Nội dung:
- SGK
III. Các b ớc tiến hành.
- B ớc1 : Đọc nội dung
- B ớc 2: Nêu cách trình bày
B ớc 3 : Vẽ lại hình chiếu 1,2,3,4
Và vật thể A,B,C,D sao cho đúng
vị trí của chúng trên bản vẽ.

IV. Tổng kết đánh giá:
IV. Tổng kết đánh giá bài thực hành.
- GV: Nhận xét giờ làm bài thực hành.
- Sự chuẩn bị của học sinh.
- Thực hiện quy trình, thái độ học tập
- Về nhà đọc và xem trớc Bài 4 ( SGK).
V. Hớng dẫn về nhà.
- Về nhà học bài và làm bài tập SGK tập quan sát các khối hình học
8
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 8
- §äc vµ xem tríc bµi Bµi 6 SGK B¶n vÏ c¸c khèi trßn xoay.
TiÕt: 5.
B¶n vÏ c¸c khèi trßn xoay
9
Giáo án Công nghệ 8
a. Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh nhận dạng đợc các khối tròn xoay thơng gặp
Nh hình trụ, hình nón, hình cầu
- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu:
b.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 6 SGK

SGK lên bảng yêu cầu học sinh vẽ và làm bài
tập.
I.Khối tròn xoay.
- Tranh hình 6.2 và mô hình
a. Hình chữ nhật
b. Hình tam giác vuông
c.Nửa hình tròn.
II.Hình chiếu của hình trụ, hình
nón,hình cầu.
- Đờng kính, chiều cao.
1.Hình trụ:
- Hình 6.3 SGK
2. Hình nón:
- Hình 6.4 SGK.
3. Hình cầu:
10
Giáo án Công nghệ 8
GV: Lần lợt vẽ các hình chiếu và bảng 6.3
SGK lên bảng yêu cầu học sinh vẽ và làm bài
tập.
GV: Để biểu diễn khối tròn xoay ta cần mấy
hình chiếu và gồm những hình chiếu nào?
HS: Trả lời.
4. Củng cố:
- GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Củng cố bằng cách đặt câu hỏi: Hình trụ đợc
tạo thành nh thế nào? Nếu đặt mặt đáy của
hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạch,
thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạch có
hình dạng gì?

Phần 1. Trả lời câu hỏi bằng phơng pháp lựa
chọn và đánh dấu ( x) vào bảng 7.1 SGK để tỏ
dõ sự tơng quan giữa các bản vẽ với các vật
thể.
Phần 2. Phân tích hình dạng vật thể bằng cách
đánh dấu ( x ) vào bảng 7.2 SGK.
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bài làm:
GV: Kiểm tra dụng cụ, vật liệu thực hành của
học sinh.
GV: Nêu cách trình bày bài làm có minh hoạ
bằng hình vẽ trên bảng.
HS: Nghiên cứu.
HĐ3.Tổ chức thực hành:
GV: Hớng dẫn học sinh làm bài.
HS: Làm theo sự hớng dẫn của giáo viên.
4. Củng cố:
- GV: Nhận xét giờ làm bài thực hành
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Cách thực hiện quy trình
- Thái độ học tập
GV: Thu bài về nhà chấm.
I. Chuẩn bị:
II. Nội dung:
- SGK.
III. Các b ớc tiến hành .
12
Giáo án Công nghệ 8
5. H ớng dẫn về nhà 1
/
.

HS: Trả lời
GV: Có thể dùng một bản vẽ cho nhiều ngành
có đợc không? Vì sao?
HS: Trả lời
GV: Trong nền kinh tế quốc dân ta thờng gặp
những loại bản vẽ nào là chủ yếu? Nó
thuộc ngành nghề gì?
HS: Trả lời
GV: Bản vẽ cơ khí có liên quan đến sửa chữa
lắp đặt những gì?
HS: Trả lời.
GV: Hớng dẫn giới thiệu, bản vẽ chi tiết và
bản vẽ lắp ráp.
HĐ2.Tìm hiểu khái niệm về hình cắt:
GV: Giới thiệu vật thể rồi đặt câu hỏi; Khi
học về thực vật, động vật muốn thấy
rõ cấu tạo bên trong của hoa, quả, các
bộ phận bên trong của cơ thể ngờita
I. Khái niệm về bản vẽ kỹ
thuật:
- Là tài liệu kỹ thuật và đợc dùng
trong tất cả các quá trình sản
xuất.
- Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ
thuật có sự thống nhất.
- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật sẽ có bản
vẽ riêng của ngành mình.
- Bản vẽ xây dựng: gồm những
bản vẽ có liên quan đến việc thiết
kế, chế tạo, sửa chữa lắp đặt máy

- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ
hơn hình dạng bên trong của vật
thể, phần vật thể bị MP cắt, cắt
qua đợc kẻ gạch gạch
5. H ớng dẫn về nhà 2
/
.
- Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi, phần ghi nhớ SGK
- Đọc và xem trớc bài 9 SGK.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 8 Bản vẽ chi tiết
A. Mục tiêu :
- Biết khái niệm về BVKT, biết đợc nội dung và cách đọc BVCT.
- Phân biệt đợc nội dung của một số loại BVKT.
- HS học tập nghiêm túc chăm chỉ.
15
Giáo án Công nghệ 8
b. Ph ơng pháp :
- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
c. chuẩn bị :
- GV: Giáo án bài giảng, mô hình vật thể và tranh vẽ hình 9.1/ SGK.
- HS: Sgk, vỡ ghi, học bài cũ và đọc trớc bài mới.
D/ Tiến trình lên lớp :
I. ổn định tổ chức. ( 1 )
- Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ. ( 5 )
Câu hỏi: ? Nêu khái niệm về bản vẽ kĩ thuật?
? Nêu công dụng của hình cắt? Cách biểu diễn hình cắt?
III. Bài mới.

để chế tạo và kiểm tra chi tiết.
c/ Yêu cầu kĩ thuật.
- Gia công:
- Xữ lý bề mặt:
d/ Khung tên.
- Tên gọi, vật liệu...
*Kết luận:
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết. ( 20 )
GV: Cho HS quan sát hình 9.1 và tiến hành hớng
dẫn cách đọc bản vẽ chi tiết.
HS: Tiến hành thực hiện theo nhóm, đọc bản vẽ chi
tiết hình 9.1 ở sgk.
II. Đọc bản vẽ chi tiết.
- Trình tự đọc:
1. Khung tên: Tên gọi, vật liệu
2. Hình biễu diễn: Hình chiếu,
hình cắt.
16
Giáo án Công nghệ 8
GV: Cho HS trình bày cách đọc của nhóm mình.
HS: Trình bày, thảo luận và kết luận theo yêu cầu
và hớng dẫn của GV.
GV: Nhận xét, bổ sung và thống nhất.
HS: Ghi nhớ.
3. Kích thớc: Kích thớc chung,
kích thớc các bộ phận
4. Yêu cầu kỹ thuật: Gia công,
xử lý bề mặt.
5. Tổng hợp: Hình dạng, công
dụng của chi tiết.

GV: Cho HS quan sát hình 11.1 và nêu câu hỏi:
? Nêu tên những chi tiết có ren trong hình 11.1
và cho biết công dụng của chúng?
HS: Thảo luận nhóm nhỏ, trả lời.
I. Chi tiết có Ren.
- VD: Đai ốc, bu long,...
Ren dùng để ghép nối các
chi tiết có ren lại với nhau.
Hoạt động 2: Tìm hiểu qui ớc vẽ Ren. ( 25 )
GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu về quy ớc vẽ ren.
? Tại sao phải vẽ ren theo qui ớc?
HS: Quan sát, tìm hiểu và trả lời.
GV: Cho HS quan sát hình 11.2 và 11.3 hoàn thành
mệnh đề:
HS: Quan sát, thảo luận nhóm, trả lời.
GV: Bổ sung, thống nhất, kết luận.
HS: Ghi nhớ.
GV: Cho HS quan sát hình 11.4 và 11.5 hoàn thành
mệnh đề:
HS: Quan sát, thảo luận nhóm, trả lời, nhận xét và
đa ra kết luận theo hớng dẫn của GV.
GV: Thống nhất.
HS: Quan sát, thảo luận nhóm, trả lời cách vẽ ren bị
che khuất.
GV: Bổ sung, kết luận.
HS: Ghi nhớ.
II. Qui ớc vẽ Ren.
- Ren là một kết cấu phức tạp
nên khó vẽ nh thật -> Cần phải
vẽ Ren theo qui ớc.

Giáo án Công nghệ 8
B. Ph ơng pháp :
- Hớng dẫn luyện tập thực hành.
C. Chuẩn bị :
- GV: Mô hình vật thể; Bản vẽ hình 10.1 và hình 12.1.
- HS: Sgk, giấy A
4
, bút chì, thớc, đọc và tìm hiểu bài trớc ở nhà.
D/ Tiến trình bài dạy.
I. ổn định tổ chức. ( 1 )
- Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài củ. ( 5 )
Câu hỏi: ? Nêu qui ớc vẽ ren? Tai sao phải vẽ ren theo qui ớc?
III. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1; Hớng dẫn ban đầu. ( 7 )
GV: Nêu rõ mục tiêu bài học
HS: Ghi nhớ.
GV: Hớng dẫn HS cách đọc bản vẽ chi
tiết và cách trình bày bài làm.
HS: Quan sát, tìm hiểu và ghi nhớ cách
thực hiện.
I. Mục tiêu.
- Sgk.
II. Chuẩn bị.
- Sgk.
III. Nội dung.
- Đọc bản vẽ chi tiết có ren và có hình
cắt.
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập. ( 30 )

- Phân biệt đợc nội dung của một số loại BVKT.
- HS học tập nghiêm túc chăm chỉ.
b. Ph ơng pháp :
- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
c. chuẩn bị :
21
Giáo án Công nghệ 8
- GV: Giáo án bài giảng, mô hình vật thể và tranh vẽ hình 13.1/ SGK.
- HS: Sgk, vỡ ghi, học bài cũ và đọc trớc bài mới.
D/ Tiến trình lên lớp :
I. ổn định tổ chức. ( 1 )
- Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ. ( 5 )
Câu hỏi: ? Nêu khái niệm về bản vẽ chi tiết ?
? Nêu nội dung và cách đọc bản vẽ chi tiết ?
III. Bài mới.
GV: Dẫn dắt HS vào bài mới.
Hoạt động 1; Tìm hiểu về nội dung của bản vẽ lắp. ( 15 )
GV: Cho HS đọc phần mở bài và đặt vấn
đề:
? Để chế tạo những sản phẩm cần phải làm
gì?
? Bản vẽ lắp gồm những nội dung gì?
HS: Đọc và thảo luận theo nhóm nhỏ, trả
lời.
GV: Cho HS quan sát hình 13.1, mẫu vật và
đặt câu hỏi:
? Trên bản vẽ gồm những hình biểu diễn
nào? Hình biểu diễn cho biết gì?
HS: Tìm hiểu, trả lời.

HS: Tiến hành thực hiện theo nhóm, đọc
bản vẽ chi tiết hình 13.1 ở sgk.
GV: Cho HS trình bày cách đọc của nhóm
II. Đọc bản vẽ lắp.
- Trình tự đọc:
1. Khung tên: Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ.
2. Bảng kê: Số lợng, tên gọi chi tiết.
3. Hình biễu diễn: Tên gọi hình chiếu, hình cắt.
4. Kích thớc: Kích thớc chung của sản phẩm,
22
BV LắP
Giáo án Công nghệ 8
mình.
HS: Trình bày, thảo luận và kết luận theo
yêu cầu và hớng dẫn của GV.
GV: Nhận xét, bổ sung và thống nhất.
HS: Ghi nhớ.
kích thớc các chi tiết.
5. Phân tích chi tết: Vị trí của các chi tiết.
6. Tổng hợp:
+ Tình tự tháo lắp.
+ công dụng của sản phẩm.
IV. Củng cố. ( 3 )
- Cho HS đọc phần ghi nhớ.
- Đọc lại bản vẽ lắp hình 13.1.
V. Dặn dò. ( 1 )
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Học bài cũ, trả lời các câu hỏi trong SGK, đọc trớc bài mới.
Ngày soạn: 29/09/2008
Ngày giảng: 30/09/2008

- Sgk.
II. Chuẩn bị.
- Sgk.
III. Nội dung.
- Đọc bản vẽ lắp đơn giản.
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập. ( 28 )
GV: Tổ chức cho HS đọc bản vẽ lắp trang 45
sgk.
HS: Thực hiện theo hớng dẫn và yêu cầu của
GV.
GV: Quan sát, kiểm tra, uốn nắn qúa trình
học sinh thực hiện.
HS: Trả lời, nhận xét và nộp bài thực hành.
GV: Nhận xét, thu bài.
IV. Thực hành.
- Đọc bản vẽ lắp đơn giản ( trang 45 sgk ).
- Trình bày vào giấy A
4
.
- Nhận xét, đánh giá.
- Thu bài.
IV. Củng cố. ( 3 )
- GV: Nhận xét, đánh giá tiết thực hành.
V. Dặn dò. ( 1 )
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Học bài và chuẩn bị bài học tiếp theo ở nhà.
24
Giáo án Công nghệ 8
Ngày soạn: 29/09/2008
Ngày giảng: 30/09/2008


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status