Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
Ngày soạn : Tuần : 22
Ngày dạy : Tiết :106
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của
hình hộp chữ nhật.
- Luyện tập vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn
phần của hình hộp chữ nhật trong một số tình huống đơn giản.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bảng phụ .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:
-Gọi HS nhắc lại cách tính Sxq và
Stp của hình HCN.
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 1 :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập.
-Lưu ý HS về các đơn vò đo.
- Gọi 2 HS nêu kết quả, nhận xét.
-GV chốt : Quy tắc tính Sxq và Stp
HHCN.
Bài 2 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài
- Gọi HS treo bảng phụ, cho đổi
chéo vở .
- Nhận xét , chốt ý đúng .
- Bài 3 : Tổ chức thi phát hiện nhanh
kết quả đúng trong các trường hợp
đã cho .
4.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học.
- Xem trước bài 107 : Diện tích xung
quanh và diện tích toàn phần của
hình lập phương .
- Treo bảng phụ, đổi chéo vở.
- Nhận xét .
Đáp số : 4,26m
2
- Bài 3 : HS phát hiện nhanh kết
quả đúng trong các trường hợp đã
cho.
- Lắng nghe.
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn : Tuần : 22
Ngày dạy : Tiết : 107
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH
- Hướng dẫn HS rút ra kết luận về
công thức tính DTXQ và DTTP của
hình lập phương dựa vào công thức
tính DTXQ và DTTP của hình hộp
chữ nhật .
Hoạt động 2 : Thực hành
- Quan sát mô hình trực quan , rút
ra kết luận : HLP là HHCN đặc
biệt.
- Tự rút ra công thức tính DTXQ
và DTTP của hình lập phương.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
* MT : Vận dụng được quy tắc tính
diện tích xung quanh và diện tích
toàn phần của hình lập phương để
giải một số bài tập có liên quan .
* Các bước tiến hành :
Bài 1 :
- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập.
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Gọi vài HS nêu kết quả, nhận xét,
chốt ý đúng.
Bài 2 :
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập.
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập.
- Gọi HS treo bảng phụ, cho đổi
chéo vở .
Ngày soạn : Tuần :22
Ngày dạy : Tiết :108
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình
lập phương .
- Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của
hình lập phương để giải các bài tập trong một số tình huống đơn giản .
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:
-Y/c HS nêu lại quy tắc và công
thức tính Sxq và Stp HLP.
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Luyện tập.
* MT : Củng cố công thức tính
diện tích xung quanh và diện tích
toàn phần hình lập phương .Vận
dụng kiến thức đã học để giải các
bài tập trong một số tình huống
đơn giản .
* Các bước tiến hành :
tính được hoặc nhận xét về độ dài
cạnh của hình lập phương để so
sánh diện tích .
- Gọi HS nêu kết quả bài tập .
- Chốt ý đúng .
5.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học .
- Xem trước bài 109 : Luyện tập
chung .
- thảo luận làm bài.
-Trình bày.
*Chỉ có hình 3 và hình 4 có thể gấp
được HLP.
- Nhận xét.
- HS đọc y/c đề bài
- Làm bài cá nhân .
- HS nêu miệng.
- Lắng nghe .
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn : Tuần : 22
Ngày dạy : Tiết : 109
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU :
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
Bài 2 :
- Gọi HS đọc bài tập .
-GV đính bảng phụ.
-Bảng này có nội dung gì ?
-Gọi HS nêu các yếu tố cần tìm
trong từng trường hợp.
- Y/c HS thảo luận theo bàn làm
bài.
-Cho HS trình bày kết quả thảo
luận.
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập .
- 1 HS nêu .
Đáp số : 1a) 3,6 m
2
9,1 m
2
1b) Đổi 3m = 30dm
Đáp số : 810 dm
2
, 1710dm
2
- Đọc bài tập .
-HS làm bài theo nhóm.
-Trình bày.
-Nhận xét.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
-Nhận xét.
-GV chốt : Cách tính chiều rộng
HHCN khi đã biết chi vi mặt đáy và
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn : Tuần : 22
Ngày dạy : Tiết : 110
THỂ TÍCH CỦA MỘT HÌNH
I.MỤC TIÊU :
- Có biểu tượng về thể tích của một hình.
- Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số tình huống đơn giản.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
-Bộ đồ dùng dạy học toán 5.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1.Ổn đònh :
2.Bài mới :
*Giới thiệu bài .
3.Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hình thành biểu
tượng về thể tích của một hình.
* MT : Có biểu tượng về thể tích
một hình
* Các bước tiến hành :
- Tổ chức cho HS quan sát, nhận
xét trên các mô hình trực quan
theo hình vẽ trong các ví dụ của
SGK.
- Đặt câu hỏi ở mỗi ví dụ để HS
nhận ra được kết luận trong từng
ví dụ của SGK.
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, còn lại
thực hiện vào vở bài tập.
- Treo bảng phụ, sửa bài.
- Thi xếp hình nhanh theo nhóm.
- Trình bày kết quả.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
- Nhận xét , tuyên dương.
5.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học .
- Dặn xem trước bài “Xăng – ti –
mét khối. Đề – xi – mét khối”.
- Lắng nghe.
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :25-1-2010 Tuần : 23
Ngày dạy : 1-2-2010 Tiết : 111
XĂNG – TI – MÉT KHỐI .
ĐỀ – XI - MÉT KHỐI
I.MỤC TIÊU :
- Có biểu tượng về xăng-ti -mét khối và đề -xi -mét khối .
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vò đo thể tích: xăng–ti-mét khối,
đề-xi-mét khối.
- Biết mối quan hệ giữa xăng ti mét khối và đề xi mét khối.
cạnh 1 dm và 1 cm cho HS quan
sát, nhận xét.
- Giới thiệu đề xi mét khối và xăng
ti mét khối.
- Đưa hình vẽ để HS quan sát, rút ra
được mối quan hệ giữa đề xi mét
khối và xăng ti mét khối.
- Kết luận về đề xi mét khối, xăng
ti mét khối ; cách đọc và viết, mối
quan hệ giữa hai đơn vò này.
Hoạt động 2 : Thực hành
* MT : Thực hành đọc viết va
chuyển đổi đơn vò đo thể tích.
* Các bước tiến hành :
Bài 1 :
- Lắng nghe .
- Quan sát , nhận xét.
- Quan sát.
- Nêu mối quan hệ giữa đề xi mét
khối và xăng ti mét khối.
- Lắng nghe và lặp lại.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
3’
- Gọi HS đọc bài tập.
-GV đính bảng phụ.
-Hướng dẫn HS làm bài.
- Cho HS làm vào vở.
-Gọi 5 HS nối tiếp lên bảng chữa
bài.
3
= 1000 cm
3
375 dm
3
= 375 000 cm
3
5,8 dm
3
= 5 800 cm
3
4
5
dm
3
= 0,8 dm
3
= 800 cm
3
- HS K, G làm.
b/ 2000 cm
3
= 2 dm
3
154 000 cm
3
= 154 dm
3
490 000 cm
3
-Củng cố mối quan hệ giữa các đơn
vò đo thể tích.
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm nháp.
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
4.Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hình thành biểu
tượng và mối quan hệ giữa m
3
,
dm
3
, cm
3
.
* Các bước tiến hành :
- Giới thiệu các mô hình về mét
khối và mối quan hệ giữa mét
khối , đề xi mét khối , xăng ti mét
khối .
- Giới thiệu về mét khối tương tự
như giới thiệu đề xi mét khối và
xăng ti mét khối.
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ,
nhận xét để rút ra được mối quan
hệ giữa mét khối, đề xi mét khối và
xăng ti mét khối .
3
= … dm
3
2 860 000 cm
3
= … dm
3
8600 cm
3
= … dm
3
125 000 cm
3
= … dm
3
- Quan sát , nhận xét.
- Lắng nghe.
- Quan sát hình vẽ, nhận xét và rút
ra mối quan hệ giữa mét khối, đề xi
mét khối và xăng ti mét khối .
- Bài 1a : Vài HS đọc các số đo, HS
khác nhận xét.
- Bài 1b : HS làm bài vào vở bài tập
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
3’
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài
tập
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập.
- Sửa bài.
- Biết đọc, viết các đơn vò đo mét khối, đề - xi - mét khối, xăng - ti mét khối
và mối quan hệ giữa chúng.
- Biết đổi đơn vò đo thể tích và so sánh các số đo thể tích.
- Rèn luyện kó năng so sánh các số đo thể tích và chuyển đổi đơn vò đo.
- Tính chính xác, nhanh nhẹn.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’
3’
1’
10’
10’
10’
1.Ổn đònh :
2.Bài cũ:
-Gọi HS nêu tên các đơn vò đo thể
tích đã học.
-Mỗi đơn vò đo thể tích (liền kề)
hơn kém nhau bao nhiêu lần ?
-Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Luyện tập
MT : Rèn kó năng đọc, viết và
so sánh các số đo thể tích.
- Bài 1b : dòng 1,2,3
1952 cm
3
2015 m
3
3
8
dm
3
0,919 m
3
-HS thảo luận làm bài.
- 1 HS làm bài vào bảng phụ.
- Treo bảng phụ, sửa bài.
-HS chữa bài.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
3’
-Y/c HS đọc đề rồi tự làm bài.
-GV gợi ý : Hãy đưa các số đo về
dạng số thập phân với cùng đơn vò
đo. Nhẩm lại quy tắc so sánh số
thập phân (hoặc quy tắc so sánh số
thập phân).
-Y/c HS nhận xét các số đo.
-Y/c HS làm bài vào vở, 2
HSTB,Y lên bảng làm bài a,b.
HSK,G làm bài c
-Y/c HS nhận xét.
-GV nhận xét, đánh giá.
8372361
100
m
3
= 87323,61 m
3
= 87323610 dm
3
Nên :
8372361
100
m3 > 8732361 dm
3
-Nhận xét.
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :28-1-2010 Tuần : 23
Ngày dạy : 4-2-2010 Tiết : 114
THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I.MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Có biểu tượng về thể tích hình hộp chữ nhật.
-Biết tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
-Biết vận dụng công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật để giải một số
bài tập có liên quan.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Hình HCN rỗng, có nắp.
-Khối lập phương thể tích 1 cm
3
.
được quy tắc tính thể tích của hình hộp
chữ nhật.
- Y/c HS giải một bài toán cụ thể về tính
thể tích hình hộp chữ nhật ( lấy 1 phần
của bài 1 trong SGK ).
Hoạt động 2 : Quy tắc.
- GV ghi và giải thích :
- Gọi HS đọc lại quy tắc tính thể tích hình
hộp chữ nhật.
-GV ghi bảng :
Gọi V là thể tích của hình HCN. Ta có :
V = a x b x c
(a, b, c là 3 kích thước cùng đơn vò đo).
-Y/c HS ghi vào vở.
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : HS học cá nhân.
- Gọi HS đọc đề và xác đònh y/c đề bài.
- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập.
- Lắng nghe .
- Quan sát.
- Trả lời câu hỏi, tự rút ra quy
tắc, công thức tính.
- Giải toán.
V = a x b x c
V là thể tích hình HCN.
a, b, c là 3 kích thước (cùng
đơn vò đo).
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu của
bài tập .
- HS làm bài cá nhân vào vở +
10
dm
3
-HSK,G thảo luận làm vào vở.
-HS tính thể tích khối gỗ.
- HS nối tiếp nêu cách làm
bài.
-HS nhận xét . Đáp số : 690
cm
3
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :29-1-2010 Tuần : 23
Ngày dạy : 5-2-2010 Tiết : 115
THỂ TÍCH HÌNH LẬP PHƯƠNG
I.MỤC TIÊU :
-Biết công thức tính thể tích hình lập phương.
- Biết vận dụng công thức tính thể tích hình lập phương để giải các bài tập
có liên quan.
- Tính nhanh nhẹn, chính xác.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Chuẩn bò mô hình trực quan về hình lập.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’
5’
1’
Bài 1 :
-Y/c HS đọc đề.
- Cho HS làm bài cá nhân + 4 HS lên
bảng.
-Hướng dẫn HS sửa bài : y/c từng HS giải
thích cách làm.
-Hát.
-HS trả lời câu hỏi.
-HS viết công thức.
-HS tính thể tích và nêu kết
quả.
-Nhận xét.
-HS nêu quy tắc tính thể tích
hình LP.
-HS viết :
V = a x a x a.
-HS đọc đề.
-HS làm bài.
HS 1 chỉ thay vào công
thức để HS 2 tính.
HS 3 : Biết S 1 mặt nhẩm
tìm ra cạnh a.
Stp = S 1 mặt x 6
V = a x a x a
HS 4 : Biết Stp
S1 mặt = Stp : 6 nhẩm tìm ra
cạnh a.
V = a x a x a
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
phụ, còn lại thực hiện vào
vở
- Treo bảng phụ, nhận xét.
Bài giải
Thể tích của hình HCN :
8 x 7 x 9 = 504 (cm
3
)
Cạnh của hình lập phương là
(8 + 7 + 9) : 3 = 8 (cm)
Thể tích của hình lập
phương
8 x 8 x 8 = 512 (cm
3
)
Đáp số : 504 cm
3
512 cm
3
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :17-2-2010 Tuần : 24
Ngày dạy : 22-2-2010 Tiết : 116
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU :
- Biết tính diện tích , thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương .
- Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích của các hình đã học để
giải các bài tập có liên quan có yêu cầu tổng hợp .
- Tính chính xác trong giải toán.
-Y/c HS làm bài vào vở cột 1 (đã
kẻ sẵn bài tập) + 1 HS làm bài vào
bảng phụ.
-Cho HS nhận xét.
-GV nhận xét, đánh giá.
- Lắng nghe .
- Bài 1 :
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập .
Nêu hướng giải toán .
-1 HS làm bài bảng phụ + cả lớp
làm bài vào vở
Bài giải
Diện tích một mặt :
2,5 x 2,5 = 6,25 (cm
2
)
Diện tích toàn phần hình LP :
6,25 x 6 = 37,5 (cm
2
)
Thể tích hình LP :
6,25 x 2,5 = 15, 626 (cm
3
)
-Nhận xét.
- HS đọc bài tập.
-HS nêu y/c phải tính.
-HS cả lớp làm bài vào vở cột 1.
-1HS làm bài vào bảng phụ, HSK,G
9
dm
3
.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
2’
Bài 3 :Dành cho HSK,G
-Y/c HS đọc kó đề bài, quan sát hình
vẽ.
-GV gợi ý cho HS :
+Khối gỗ ban đầu có hình gì ?
+Kích thước là bao nhiêu ?
+Khối gỗ cắt đi là hình gì ? Có kích
thước là bao nhiêu ?
+Muốn tính thể tích gỗ còn lại ta
làm thế nào ?
-Y/c HSK,G làm bài vào vở tiết ôn
sửa bài.
-Khắc sâu kiến thức.
5.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học.
- Xem trước bài : Luyện tập chung.
-HS đọc kó đề bài, quan sát hình vẽ.
-HS theo dõi
-HS nêu cách làm.
Đáp số : 206 cm
3
RÚT KINH NGHIỆM
.....................................................................................................................................
HS tự làm bài theo gợi ý của SGK, 1
HS làm bài vào bảng phụ.
-Hướng dẫn HS sửa bài.
b/ Y/c HS đọc đề bài.
-Cho HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm
trên bảng.
-Hướng dẫn HS sửa bài.
-Y/c HS nêu cách tính khác.
-GV kết luận : Khi muốn tìm giá trò
phần trăm của 1 số, có thể làm 2
cách:
+Cách 1 : Lấy số đã cho nhân với số
phần trăm, rồi chia cho 100.
+Cách 2 : Tách số phần trăm thành
những số hạng có thể tính nhẩm được
đễ dàng.
Bài 2 :
-Y/c HS đọc đề bài.
-GV nhắc HS cách lập tỉ số…
-Y/c HS tự làm bài, 1 HS làm vào
bảng phụ.
-Hướng dẫn HS sửa bài.
- Lắng nghe .
-HS đọc bài tính nhẩm.
-HS thảo luận cách bạn Dung đã
nhẩm.
-Đại diện nhóm trình bày.
-HS đọc đề bài a.
- Làm bài cá nhân.
-Nhận xét.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn :17-2-2010 Tuần : 24
Ngày dạy : 24-2-2010 Tiết : 118
GIỚI THIỆU HÌNH TRỤ
GIỚI THIỆU HÌNH CẦU
I.MỤC TIÊU : Giúp HS biết :
- Nhận dạng hình trụ, hình cầu.
- biết xác đònh đồ vật có dạng hình trụ, hình cầu.
- Tính nhanh nhẹn, nhạy bén.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Một số hộp cóù dạng hình trụ khác nhau.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa
Môn : Toán Năm học : 2009- 2010
- Một số đồ vật có dạng hình cầu.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1’
8’
7’
15’
1.Dạy bài mới.
- Giới thiệu bài .
a/Giới thiệu hình trụ :
- GV đưa ra một vài hộp có dạng
hình trụ và giới thiệu các hộp này
có dạng hình trụ .
- Giới thiệu một số đặc điểm của
hình trụ.
- Đưa ra hình vẽ một vài hộp không
- Quan sát.
- Quan sát.
- Quan sát hình vẽ, xác đònh xem
hình nào là hình trụ.
- HS nêu : Hình A, hình E là hình trụ.
-HS đọc đề bài.
-HS quan sát và nêu : Quả bóng bàn,
viên bi có dạng hình cầu.
-2 đội thực hiện trò chơi.
-Nhận xét.
Lê Thò Mộng Huyền Trường TH Tường Đa