giáo án công nghệ 6 cả năm - Pdf 65

Ngày soạn: 20/8/2009 Tuần :1
Ngày dạy : Tit : 1
Bài mở đầu
I. MC TIấU
1. Kiến thức: Học sinh hiểu đợc vai trò của gia đình và kinh tế gia đình.
2. Kỹ năng : Biết đợc mục tiêu, nội dung chơng trình và SGK Công nghệ 6.(phân
môn kinh tế gia đình), những yêu cầu đổi mới phơng pháp học tập.
3. Thái độ: Có hứng thú học tập môn học.
II. CHUN B
1. Giỏo viờn:
- S dng t liu phn 1 SGV
- Su tm ti liu tham kho ( kin thc v gia ỡnh v KTG )
2. Hc sinh:
Tỡm hiu bi trc nh.
III. TIN TRèNH LấN LP
1. n nh lp (1p)
2. Kim tra bi c
3. Gii thiu bi mi (1p)
Cụng ngh l mt mụn hc rt cn thit vỡ nú giỳp c cho cỏc em nhiu trong
cuc sng nh ố trang phc, trang trớ nh , nu n, thu chi trong gia ỡnh . Trong
chng trỡnh cụng ngh s giỳp cỏc em nm c nhng vn trờn.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ 1 : Tìm hiểu vai trò
của gia đình và kinh tế gia
đình(15 ph)
GV Yờu cu HS c thụng
tin phn I SGK
? Em hãy cho biết vai trò
của gia đình
? Tránh nhiệm của mỗi ngời
đối với gia đình nh thế nào?

ca xó hi.

- Trong gia ỡnh cú
nhiu vic phi lm :
+ Tạo ra nguồn thu
nhập bằng tiền và bằng
hiện vật.
+ Sử dụng nguồn thu
nhập để chi tiêu cho hợp
lý.
+ Làm các công việc nội
- 1 -
SGK/3
HĐ 2: Tìm hiểu mục tiêu
của chơng trình CN 6 -
phân môn KTGĐ.(10ph)
? Về kiến thức của phân
môn KTGĐ chơng trình
CN6 gồm những nội dung

?Về kin thc cần đạt
những gì?
? Về kĩ năng cần đạt những

? Để đạt đợc những kiến
thức và kĩ năng đó cần có
thái độ học tập nh thế nào
HĐ 3: Tìm hiểu phơng
pháp học tập(7ph)
- GV treo tranh vẽ hình 1.1,


III. Phng phỏp hc
tp
HS ch ng hot
ng tỡm hiu phỏt
hin v nm vng kin
thc di s hng dn
ca GV.
IV. CNG C:
GV yờu cu HS nhc li ni dung chớnh ca bi ( v kin thc, k nng thỏi v
phng phỏp hc tp )
V. DN Dề:
HS xem li bi v chun b bi 1 Cỏc loi vi thng dựng trong may mc v
su tm cỏc loi vi thng dựng trong may mc mang vo lp tit sau.
* Rỳt kinh nghim
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- 2 -
Ngy thỏng nm 2009
Kớ duyt
Ngày soạn: 20/8/2009 Tuần: 1
Ngày dạy : Tit: 2
Bài 1: Các loại vải thờng dùng
trong may mặc
I. Mục tiêu :
1.Về kiến thức :
HS biết đợc nguồn gốc, sơ đồ, quy trình sản xuất, tính chất của vải sợi thiên nhiên,
vải sợi hóa học.
2. Về kĩ năng:

bông
Con tằm -> vải tơ tằm
? Em có biết còn loại cây,
con nào cung cấp sợi để
dệt vải không?
- HS quan sát H1.1 SGK/6
- Cây bông, con tằm
- HS nêu thêm:
+ Cây lanh, cây đay, cây
gai...
+ Con cừu, dê, lạc đà...
I. Nguồn gốc, tính chất các
loại vải:
1. Vải sợi thiên nhiên:
a. Nguồn gốc:

- 3 -
? Vải sợi thiên nhiên có
nguồn gốc từ thực vật l
dạng sợi nào? Nguồn gốc
động vật từ dạng sợi nào?
? Đặc điểm của các
nguyên liệu sợi thiên
nhiên là gì
? Vải sợi thiên nhiên gồm
những loại vải gì
GV: Vải sợi thiên nhiên đ-
ợc sản xuất nh thế nào?
- Yêu cầu HS quan sát
tranh hình trên màn hình,

H1.2 SGK/7
? Em cho biết vải sợi nhân
tạo đợc dệt từ loại sợi nào
? Sợi tổng hợp đợc dệt
thành loại vải gì
- GV giới thiệu mô hình
trên màn hình(H1.2 -
SGK)
? Sợi nhân tạo và sợi tổng
hợp có sẵn trong thiên
nhiên không? Chúng đợc
tạo thành từ những nguyên
liệu nào, do ai tạo ra
- Một HS nêu quy trình
sản xuất vải sợi bông
- Một HS nêu quy trình
sản xuất vải tơ tằm.
- HS quan sát H1.2 SGK/7
- Từ loại sợi axetat, visco
- Vải sợi tổng hợp
- HS thảo luận nhóm đôi
để trả lời miệng bài tập:
điền vào khoảng trống -
SGK/8
- Vải sợi hóa học đợc dệt
bằng các loại sợi do con
ngời tạo ra từ một số chất
hóa học lấy từ gỗ, tre,
nứa, dầu mỏ, than đá...
- Gồm vải sợi nhân tạo va

thao tác của GV để nhận
xét về:
+ Độ nhàu.
+ Độ tan của tro.
+ Độ thấm nớc của vải
sợi bông, vải tơ tằm để rút
ra kết luận về tính chất
của vải
- HS quan sát trên màn
hình và so sánh tính chất
của các loại vải đó.

+ Vải sợi bông, vải tơ
tằm, vải sợi nhân tạo thấm
nớc nhanh -> mặc mát
+ Vải sợi tổng hợp thấm
nớc chậm -> mặc bí
b. Tính chất
- Vi si nhõn to: D hỳt
m, thoỏng mỏt, ớt nhu, tro
d v.
- Vi si tng hp: t hỳt
m, khụng thoỏng, khụng
nhu, bn p, tro vún cc
khụng v.
IV.Củng cố:(5 phút)
1. Vì sao vào mùa hè ngời ta thích mặc áo vải bông, vải tơ tằm và ít sử dụng lụa nilon,
vải polyeste?
2. Làm thế nào để phân biệt vải sợi thiên nhiên và vải sợi hóa học?
- GV phát phiếu học tập để trả lời bài tập trắc nghiệm 1(HS làm việc cá nhân trong 3

+ Bộ mẫu các loại vải, một số sản phẩm may mặc:quần áo, khăn...
+Diêm, hơng để đốt mép vải.
2. Hc sinh: Vải vụn các loại.
IV. Tin trỡnh lờn lp
1. n nh lp ( 1p)
2. Kiểm tra bài cũ : ( 5p)
- Vì sao vào mùa hè ngời ta thích mặc áo vải bông, vải tơ tằm và ít sử dụng lụa
nilon, vải polyeste?
- Làm thế nào để phân biệt vải sợi thiên nhiên và vải sợi hóa học?
3. Gii thiu bi mi :
tit trc cỏc em ó tỡm hiu ngun gc, tớnh cht ca cỏc loi vi, da vo
kin thc ó hc giỳp cỏc em d phõn bit c cỏc loi vi hn.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Ni dung
*HĐ 1 :Tìm hiểu nguồn
gốc, tính chất vải sợi pha :
( 12P)
- Cho HS xem một số mẫu
vải sợi có ghi thành phần sợi
pha.
? Em cho biết nguồn gốc của
vải sợi pha
GV yờu cu HS nhắc lại tính
chất của vải sợi bông và vải
tơ tằm, vải nhân tạo, vải tổng
hợp
?Vải sợi bông pha sợi tổng
- HS quan sỏt cỏc mu vi
- HS nêu nguồn gốc của vải
sợi pha, tên vải sợi pha :

cú nhng u im ca
cỏc loi si thnh
phn.
BNG 1
Loi vi
VI SI THIấN NHIấN
Vi bụng,
VI SI HểA HC
Vivisco,
La nilon,
Xatanh
potyeste
- nhu - D b nhu - t b nhu - Khụng b nhu
- vn ca tro - Khi t tro d v - Tro vún d tan - Tro vún cc búp
d tan
- GV hng dn HS thc
hin 2 thao tỏc vũ vi v
t si vi phõn bit.
- GV kim tra li kt qu
- GV yờu cu HS c
thnh phn si vi trong
cỏc khung H 1.3 SGK
v nhng bng vi nh do
GV v HS su tm.
- HS lm vic theo bn
xp vi theo 3 nhúm.
- HS trỡnh by kt qu
- HS c to thnh phn si
vi trờn hỡnh v bng vi
nh ó su tm.

Vải sợi pha bền, đẹp, ít nhàu.
Vải sợi pha hút ẩm nhanh , mặc thoáng mát.
Vải sợi pha có đợc u điểm của các loại sợi thành phần, bền đẹp, giá thành hạ.
V. Dn dũ ( 1p)
- Hc thuộc phần ghi nhớ.
- Làm bi tp 1,2,3 trang 10
- Su tầm tranh ảnh, mẫu trang phục.
*Rỳt kinh nghim
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Ngày soạn: 20/ 8/2009 Tun : 2
- 8 -
Ngy thỏng nm 2009
Kớ duyt
Ngày dạy : / / 2009 Tit : 4
Bài 2 : lựa chọn trang phục
I. MC TIấU
1. Kin thc: Bit c khỏi nim trang phc, chc nng ca trang phc, cỏch la
chn trang phc.
2. K nng: Vn dng kin thc ó hc vo vic la chn trang phc phự hp vi
bn thõn v hon cnh gia ỡnh óm bo yờu cu thm m.
3.Thỏi : Giỏo dc HS ý thc trong vic s dng trang phc phự hp vi vúc
dỏng bn thõn v thm m.
II. CHUN B
1. GV:
- c k SGK, ti liu tham kho v thi trang .
- Tranh nh v cỏc loi trang phc, cỏch chn vi cú mu sc, hoa vn phự hp

- HS c thụng tin nờu
c:
-> Trang phc bao gm
qun, ỏo, giy m,
- HS khỏc nhn
I. Trang phục và chứa
năng của trang phục
1, Trang phục là gì?
Trang phục là bao
gồm các loại quần áo và
một số vận dụng khác đi
kèm nh mũ, giày, tất,
khăn quàng,... trong đó
áo quần là những vật
dụng quan trọng nhất.
- 9 -
về kiểu dáng mẫu mã, chủng
loại để ngày càng đáp ứng nhu
cầu của con ngời.
HĐ 2: Tìm hiểu các loại trang
phục ( 15p)
- GV hng dn HS quan sỏt
H 1.4 SGK nờu tờn v cụng
dng ca tng loi trang phc
trong hỡnh.
- GV hng dn HS mụ t
trang phc trong hỡnh v gi ý
cho HS k thờm nhng loi
trang phc khỏc.
? Kể tên các bộ môn thể thao

tuổi, theo giới tính.
-> Mc, bo v c th
v lm p cho con
ngi
-> . Bo v c th
. Lm p cho con
ngi.
- HS tho lun nhúm
bàn về quan niệm cái
đẹp trong may mặc dựa
theo gợi ý SGK (3p) nờu
c: Mc p phự hp
vi vúc dỏng , la tui,

2, Các loại trang phục:
*Tuỳ từng đặc điểm hoạt
động của từng ngành
nghề, mà trang phục đợc
may bằng chất liệu vải,
màu sắc và kiểu may
khác nhau nh: Theo
thời tiết, theo công
dụng, theo lứa tuổi, theo
giới tính
3, Chức năng của
trang phục:
a. Bảo vệ cơ thể tránh
tác hại của môi trờng.
b. Làm đẹp cho con ng-
ời trong mọi hoạt động

.........................................................................................................................................
Ngy son: Tun: 3
- 11 -
Ngy thỏng nm 2009
Kớ duyt
Ngy dy: Tit:5
Bài 2 : lựa chọn trang phục
I. MC TIấU
1. Kin thc: Giỳp HS cú kin thc trong vic la chn trang phc cho bn thõn.
2. K nng: Vn dng kin thc ó hc vo vic la chn trang phc phự hp vi
bn thõn, gia ỡnh, bn bố m bo yờu cu thm m.
3. Thỏi : Giỏo dc HS ý thc trong vic s dng trang phc hng ngy phự hp
vi vúc dỏng bn thõn v thm m.
II. CHUN B
1. GV:
- c k SGK, ti liu tham kho v thi trang .
- Tranh nh v cỏc loi trang phc, cỏch chn vi cú mu sc, hoa vn phự hp
vi vúc dỏng.
- Mu tht mt s qun ỏo, bng 2, 3 SGK.
- Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ.
2. HS:
- Tỡm hiu bi trc nh .
- Xem thi trang cỏch phi hp trang phc hp lớ, thm m.
II. TIN TRèNH LấN LP
1. N nh lp
2. Kim tra bi c (5p)
- Trang phục là gì? Hãy cho biết công dụng của từng loại trang phục mà em đã
học?
3. Gii thiu bi mi:
Tit 4 cỏc em ó tỡm hiu c trang phc v chc nng ca trang phc cú - 12 -
? Ngời gầy và cao nên lựa
chọn vải có màu sắc và chất
liệu vải nh thế nào
- GV cho HS ghi kết luận .
- GV: Đờng nét chính của
thân áo, kiểu tay, kiểu cổ
áo,... cũng làm cho ngời mặc
có vẻ gầy đi hoặc béo ra.
- GV treo bảng phụ 3
? Để tạo cảm giác gầy đi và
cao lên thì chọn kiểu may và
đờng nét chính trên áo quần
nh thế nào
? Cần chọn kiểu may nh thế
nào để tạo cảm giác béo ra và
thấp xuống
- HS quan sát H1.6 .Nêu nhận
xét về ảnh hởng của kiểu may
đến vóc dáng ngời mặc?
? Em hãy nêu ý kiến của
mình về cách lựa chọn vải
may cho từng vóc dáng ngời
ở H1.7
HĐ2: Tìm hiểu việc chọn
vải, kiểu may phù hợp với

- HS quan sát H1.6 thảo
luận nhóm và nêu nhận
xét.ại diện nhóm trình
bày. Nhóm khác bổ sung
- Có 3 lứa tuổi chính
- HS quan sát H1.8
- Làm cho ngời mặc thêm
duyên dáng, lịch sự , tiết
kiệm mua sắm
- HS c thụng tin v
- Màu sắc, hoa văn, chất
liệu vải có thể làm cho
ngời mặc có cảm giác
gầy đi hoặc béo lên,
cũng có thể làm cho họ
trở nên xinh đẹp, duyên
dáng trẻ ra hoặc già đi...
b, Lựa chọn kiểu may:
- Ngời cân đối thích hợp
với nhiều loại trang
phục.
- Ngời cao gầy: chọn vải
màu sáng, hoa to, vải
thô xốp , tay bồng.
- Ngời thấp bé: chọn vải
màu sáng, may vừa ng-
ời.
- Ngời béo lùn: chọn vải
trơn màu tối hoặc hoa
nhỏ, kẻ sọc, kiểu may đ-

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Ngày soạn: 3/9/2009 Tuần : 3
Ngày dạy : Tit : 6
- 14 -
Ngy thỏng nm 2009
Kớ duyt
Bài 3 :THực Hành lựa chọn trang phục
I. MC TIấU
1. Kin thc: Nm vng hn nhng kin thc ó hc phn lớ thuyt ó hc v
la chn trang phc.
2. K nng: Bit la chn vi,kiu may phự hp vi bn thõn, thm m v bit cỏch
chn vt dng i kốm phự hp.
3.Thỏi : Giỏo dc HS ý thc trong vic la chn trang phc hng ngy phự hp
vi vúc dỏng bn thõn v thm m.
II. CHUNR B
1. GV:
- Phng phỏp: Vấn đáp, nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành.
- c k SGK, ti liu tham kho v thi trang .
- Su tm mu tht mt s qun ỏo cú liờn quan n bi hc.
2. HS:
- Tỡm hiu bi trc nh v t nhn xột v c im vúc dỏng ca bn thõn , d
kin vi, kiu may cho phự hp hoc mang 1 b trang phc n lp lm mu .
II. TIN TRèNH LấN LP
1. n nh lp
2. Kim tra bi c: ( 3p)
- Để có đợc trang phục phù hợp và đẹp cần phải làm gì? ( mi lp 2em)
3. Gii thiu bi mi:
Mc l mt trong nhng nhu cu rt cn thit trong cuc sng nhng phi
mc nh th no cho p, phự hp vi bn thõn. Cỏc em s tỡm hiu cỏch la chn

I. CHUN B
- Xỏc nh c im vúc
dỏng ngi mc.
- Xỏc nh loi ỏo qun
nh may.
- La chn vi phự hp.
-La chn vt dng i
kốm phự hp vi ỏo qun.
II. THC HNH
1. Lm vic cỏ nhõn.
- 15 -
dáng của bản thân và kiểu
áo quần định may.
+ Chọn vải có chất liệu,
màu sắc, hoa văn phù hợp
với vóc dáng, kiểu may.
+ Chọn vật dụng đi kèm
phù hợp với áo quần.
- GV yêu cầu cá nhân
trình bày phần chuẩn bị
của mình (3 HS trình
bày ).
- GV yêu cầu HS sau khi
nghe bạn trình bày xong
nhận xét: Đã hợp lí chưa ?
Nếu chưa hợp lí thì nên
sữa như thế nào ?
- Sau khi HS trình bày và
nhận xét xong GV chốt lại
để HS biết và nhận xét

dụng cho bản thân và gia
đình trong việc lựa chọn
trang phục cho phù hợp.
- Xác định đặc điểm vóc
dáng, kiểu áo quần định
may.
- Chọn vải có chất liệu,
màu sắc, hoa văn phù hợp
với vóc dáng và kiểu may.
- Chọn vật dụng đi kèm
phù hợp với quần áo.
2. Thảo luận trong tổ học
tập.
a. Cá nhân trình bày phần
chuẩn bị của mình.
b. Thảo luận, nhận xét
cách lựa chọn trang phục
của bạn.
- 16 -
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng TG
- GV cho HS làm vào VBT các nội dung
trên.
HĐ2: Thảo luận trong tổ học tập:
- HS trình bày phần viết của mình trớc
tổ,các bạn trong tổ góp ý kiến ( hợp lý
hay cha hợp lý)
- Mỗi tổ cử 2 HS đại diện lên trình bày
phần chuẩn bị của mình(giới thiệu về bộ
trang phục mà tổ đã lựa chọn).
- GV theo dõi các tổ thảo luận.

- GV đa ra một số áo quần và vật dụng, yêu cầu 3 HS đóng vai đi mua trang phục mùa
hè và mùa đông cho em mình .
- HS nhận xét đánh giá về trang phục lựa chọn của bạn đã hợp lý cha , nếu cha nên sửa
nh thế nào?
4, Hớng dẫn về nhà:
- Làm vào VBT/12
*Hớng dẫn tự học:
+ Đọc trớc bài 4 để trả lời câu hỏi :Sử dụng trang phục nh thế nào cho hợp lý?
+ Su tầm tranh ảnh về sử dụng trang phục và các mẫu ghi kí hiệu bảo quản trang phục.
*Rỳt kinh nghim
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Ngày soạn: 16/9/2008 Ngày dạy : 19/9/2008(6A
3,4,5
) Tuần : 5
Tiết 7- Bài 4 : sử dụng và bảo quản trang phục
A, Mục tiêu:
- 18 -
Ngy thỏng nm 2009
Kớ duyt
- Kiến thức: HS biết cách sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, với môi trờng và
công việc.
- Kỹ năng: Biết cách mặc phối hợp giữa áo và quần hợp lý.
- Thái độ: HS có tính thẩm mỹ trong việc sử dụng trang phục.
B, Chuẩn bị:
- GV: Tranh số 3, 5 phóng to H1.11 SGK; mẫu áo , quần; bảng kí hiệu bảo quản trang
phục.

chọn vào VBT.
? Khi đi lao động (trồng
cây, dọn vệ sinh), em mặc

- Lắng nghe.
- Sử dụng trang phục là
việc làm hằng ngày. Biết
cách sử dụng trang phục
hợp lý -> con ngời luôn
đẹp trong mọi hoạt động.
- Quần áo sẽ bẩn, hiệu quả
công việc không cao,quần
áo khó giặt.
- HS nêu các hoạt động:
+ Đi học.
+ Đi chơi.
+ Đi lao động.
+ ở nhà.
...
Đi học: Đồng phục
1 HS mô tả đồng phục của
trờng mình vào mùa nóng,
mùa lạnh.
Đi lao động:
- HS làm BT vào VBT/14
I, Sử dụng trang
phục:
1, Cách sử dụng
trang phục:
a, Trang phục phù hợp

- Bác Vân có sai sót gì
trong cách ăn mặc?
HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu
cách phối hợp trang
phục
? Khi mặc biết cách phối
hợp vải hoa văn với vải
trơn và biết cách phối hợp
màu sắc sẽ tạo nên điều gì
? GV treo H1.11 -> HS
quan sát và nhận xét về sự
phối hợp vải hoa văn của
áo và vải trơn của quần
? GV treo H1.12 : Sự phối
hợp màu sắc dựa theo
vòng màu.
+ 2 HS đọc kết quả.
+ HS khác nhận xét.
- Khẩu trang, giày, mũ,...
- Trang phục tiêu biểu cho
dân tộc Việt Nam: áo dài.
+ 1946 tại Đình Bảng Bắc
Ninh
+ diện bảnh...vì ...
+ Giản dị.
+ Phù hợp với công việc
sang trọng.
+ Không phù hợp với môi
trờng và công việc.
+ HS nhận xét và rút ra kết

- Các sắc độ khác nhau
trong cùng một
màu( H1.12a)
- Hai màu cạnh nhau
trên cùng vòng màu
( H1.12b)
10
ph
- 20 -
3, Củng cố: (5ph)
- HS đọc phần ghi nhớ. GV treo bảng phụ ghi BT/17-VBT
- HS làm BT vận dụng vào VBT -> GV gọi 2em lên bảng điền
- HS khác nhận xét (Kết quả: a+d; a+e; a+g; b+d; b+e; b+g; c+d; c+e; )
4, Hớng dẫn về nhà:
- Thuộc phần ghi nhớ. Làm vào VBT/15,16.
- Su tầm kí hiệu bảo quản trang phục.
* Hớng dẫn tự học: - HS đọc trớc phần II của bài và làm BT ở VBT/18

- Tìm hiểu bảng 4/24-SGK
Ngày soạn: 20/9/2008 Ngày dạy : 23/9/2008(6A
3,4,5
) Tuần : 6
Tiết 8- Bài 4 : sử dụng và bảo quản trang phục
A, Mục tiêu:
- 21 -
- Kiến thức,kỹ năng: HS biết bảo quản trang phục đúng kỹ thuật đẹp để giữ vẻ đẹp,độ
bền và tiết kiệm chi tiêu cho may mặc.
- Thái độ: HS biết liên hệ vào thực tế ở gia đình và bản thân.
B, Chuẩn bị:
- GV: Tranh phóng to H1.13, bảng 4-SGK; bảng kí hiệu bảo quản trang phục,bảng

0
có đợc không
_GV nhấn mạnh điều
chỉnh phù hợp với loại vải
và an toàn lao động khi
là.
? Trớc khi ngừng là cần lu
ý gì để tiết kiệm đợc điện
?Vì sao phải bắt đầu là
- Làm sạch(giặt) .
- Làm phẳng(là).
- Cất giữ.
- Sau khi sử dụng quần
áo bị bẩn nên cần giặt
sạch.
- HS lên bảng điền vào
bảng phụ, dới lớp theo
dõi và nhận xét.
- Giặt khô(com lê, len,
dạ)
- Bàn là, bình xịt n-
ớc,cầu là, chăn, gối,...
- Không, vì vải sẽ
bị cháy, dúm lại
- Rút phích điện trớc
khi ngừng là vài phút.
II, Bảo quản trang
phục:
1, Giặt, phơi :
- Quy trình giặt :

vuốt phẳng.
- HS quan sát và cho
biết ý nghĩa của từng kí
hiệu đó
- HS nêu cách cất giữ
quần áo
3, Cất giữ:

(SGK/25)
5ph
3, Củng cố: (5ph)
- HS đọc phần ghi nhớ.
- Bảo quản trang phục gồm những công việc chính nào? Các kí hiệu sau có ý nghĩa gì?
(GV treo tranh phóng to hình vẽ /25SGK)
- HS đính kí hiệu bảo quản trang phục đã su tầm vào VBT/20
- Mỗi HS chuẩn bị 1 miếng vải 10 x 15 cm, kim, chỉ, kéo,...
4,Hớng dẫn về nhà:
- Thuộc phần ghi nhớ. Làm vào VBT/19,20.

*Hớng dẫn tự học:
HS đọc trớc bài 5, ôn lại các đờng khâu cơ bản.

-
Ngày soạn: 23/9/2008 Ngày dạy : 26/9/2008(6A
3,4,5
) Tuần : 6
Cắt khâu một số sản phẩm
Tiết 9- Bài 5: THực hành
ôn một số mũi khâu cơ bản
- 23 -

khâu(SGK/27).
- GV lu ý:Sau khi khâu xong đờng khâu
thờng ta thấy các mũi chỉ khâu cách
nhau 3 canh sợi vải(hoặ 1mm) tạo thành
một đờng thẳng.
- HS thực hành với thời gian là 6phút.
HĐ2: Tìm hiểu cách khâu mũi đột mau.
- GV treo tranh vẽ H1.15 và giới thiệu:
+ Khâu đột là 1 phơng pháp khâu mà mỗi mũi
chỉ nổi đợc tạo thành bằng cách lùi 2 bớc,
tiến 1 bớc.
+ Mũi đột mau có các mũi khâu liền nhau,
bền chắc và thực hiện chậm hơn mũi thờng.
+ Mũi đột mau thờng đợc dùng khi may nối
mạng hoặc may viền bọc mép,...
1, Khâu mũi thờng(mũi tới)
- Cách khâu:
(SGK /27)
- Thực hành:
2, Khâu mũi đột mau:
- Cách khâu : (SGK/27)
- Thực hành:

10ph
15ph
- 24 -
- GV nhắc lại các thao tác khâu và thao tác
mẫu trên bìa bằng len , kim khâu len.
- HS quan sát rồi đọc lại thứ tự các bớc
khâu(SGK/27).

- Khâu lại 3 đờng khâu vừa học , mỗi đờng dài 10cm, đính vào VBT giờ sau nộp sản
phẩm để chấm điểm.
*Hớng dẫn tự học: HS đọc trớc bài 6, ôn lại các đờng khâu cơ bản.
- Chuẩn bị cho giờ sau: Mỗi HS chuẩn bị dụng cụ và mẫu vải của bài 6/28SGK

Ngày soạn: 27/9/2008 Ngày dạy : 30/9/2008(6A
3,4,5
) Tuần : 7
Tiết 10- Bài 5: THực hành
cắt khâu bao tay trẻ sơ sinh
A, Mục tiêu:
- Kiến thức, kỹ năng: Thông qua bài thực hành,HS biết:
+ Vẽ, tạo mẫu giấy và cắt vải theo mẫu giấy để khâu bao tay trẻ sơ sinh.
- 25 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status