Giáo án Lớp 1-Tuần 12 - Pdf 65

Gi¸o ¸n líp 1
Thứ hai ngày 23 tháng11 năm2009
HỌC VẦN
Bài 46: VẦN ÔN, ƠN (2 tiết )
A- MĐYC:
- HS đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.
- Đọc được câu ứng dụng: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn.
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài.
B- ĐDDH:
Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói.
C- HĐDH: Tiết 1
I/KTBC: 2 HS viết và đoc: xe lăn, vân tay, cái khăn, bàn chân.
2 HS đọc bài ở SGK.
II/BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.
- GV gt và ghi bảng: ôn, ơn. HS đọc theo: ôn, ơn.
2. Dạy vần:
a) Dạy vần ôn:
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần ôn có âm ô ghép với âm n. Âm ô đứng
trước, âm n đứng sau.
So sánh ôn với on: Giống: đều kết thúc bằng n.
Khác: ôn bắt đầu bằng ô, on bắt đầu bằng o.
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần ôn và đánh vần: ô - n - ôn. HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn:
ôn. GV sửa lỗi.
+ HS ghép: chồn, và đọc: chồn. HS đánh vần: cá nhân, đt.
+ HS ptích: cân: ch + ôn + dấu huyền chồn. GV gb: chồn.
+ GV đưa từ khóa và gb: con chồn. HS đọc, tìm tiếng có vần mới. HS đọc cá
nhân, đt. GV sửa nhịp đọc cho HS.
- HS đọc xuôi, ngược. GV sửa lỗi. (Lớp, nhóm).

+ GV đọc mẫu câu ứng dụng.
+ 3 HS đọc lại. Lớp nhận xét.
b) Luyện viết:
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: ôn, ơn, con chồn, sơn ca. GV
theo dõi, uốn nắn.
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: Mai sau khôn lớn.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì?
? Mai sau lớn em thích nghề gì?
? Vì sao em thích nghề đó?
? Bố mẹ em làm nghề gì?
? Em đã nói với bố mẹ mơ ước của em chưa?
? Muốn trở thành như mơ ước, ngay bây giờ em phải làm gì?
Trò chơi: Thi chỉ nhanh các tiếng, từ ứng dụng.
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo.
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học. Xem trước
bài 47.
Gi¸o ¸n líp 1
TOÁN
Bài 43: LUYỆN TẬP CHUNG. (trang 64 )
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Thực hiện được phép cộng ,phép trừ các số đã học trong phạm vi 5.
-Phép cộng với số 0; phép trừ một số cho số 0 ;trừ hai số bằng nhau .
- Giáo dục HS ham thích và chịu khó làm bài đúng, đẹp.
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh ở SGK.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

bài sau.
Gi¸o ¸n líp 1
ĐẠO ĐỨC
Bài 6: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (T
1
)
A- MỤC TIÊU:
1. Giúp HS hiểu: - Trẻ em có quyền có quốc tịch.
- Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh.
- Quốc kì tượng trưng cho đất nước, cần phải trân trọng giữ gìn.
2. HS biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính Quốc kì và yêu quý
Tổ quốc Việt Nam.
3. HS có khả năng nhận biết được cờ Tổ quốc; phân biệt đượctư thế đứng
chào cờ đúng với tư thế sai, biết nghiêm tranh trong các giờ chào cờ đầu tuần.
B- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: Vở bt. Lá cờ Việt Nam. Bút màu, giấy vẽ.
Bài hát "Lá cờ Việt Nam".
C- HĐDH:
HĐ1: Qsát tranh bt1 và đàm thoại.
1. GV yêu cầu HS qsát tranh bt1.
2. Đàm thoại: - Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Các bạn đó là người nước nào? Vì sao em biết?
3. KL: Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm quen với nhau. Mỗi bạn
mang 1 quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản. Trẻ em có
quyền có quốc tịch. Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam.
HĐ2: Qsát tranh bt2 và đàm thoại.
1. GV chia HS thành các nhóm nhỏ, yêu cầu HS qsát tranh bt2 và cho biết
những người trong tranh đang làm gì?
2. HS qsát tranh theo nhóm.
3. Đàm thoại theo các CH: - Những người trong tranh đang làm gì?
4. GV kl: - Quốc kì tượng trưng cho 1 nước. Quốc kì Việt Nam màu đỏ, ở

I/KTBC: 2 HS viết và đoc: số bốn, khôn lớn, cơn mưa, sơn ca.
2 HS đọc bài ở SGK.
II/BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.
- GV gt và ghi bảng: en, ên. HS đọc theo: en, ên.
2. Dạy vần:
a) Dạy vần en:
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần en có âm e ghép với âm n. Âm e đứng
trước, âm n đứng sau.
So sánh en với an: Giống: đều kết thúc bằng n.
Khác: en bắt đầu bằng e, an bắt đầu bằng a.
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần en và đánh vần: e - n - en. HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn:
en. GV sửa lỗi.
+ HS ghép: sen, và đọc: sen. HS đánh vần: cá nhân, đt.
+ HS ptích: sờ + en + sen. GV gb: sen.
+ GV đưa từ khóa và gb: lá sen. HS đọc, tìm tiếng có vần mới. HS đọc cá
nhân, đt. GV sửa nhịp đọc cho HS.
- HS đọc xuôi, ngược. GV sửa lỗi. (Lớp, nhóm).
b) Vần ên: Tiến hành tương tự. Thay ê vào e ta có vần ên.
So sánh ên với en: Giống: kết thúc bằng n.
Khác: ên bắt đầu bằng ê; en bắt đầu bằng e.
- Ghép: ên - đánh vần, đọc trơn: nhện: đánh vần, đọc trơn.
Từ khóa: con nhện: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới.
* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược. Cá nhân đọc.
c) Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: en,ên, lá sen, con nhện.
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con. GV theo dõi, sửa sai, nhận xét.
d) Đọc TN ứng dụng:

Trò chơi: Thi chỉ nhanh các tiếng, từ ứng dụng.
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo.
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học. Xem trước
bài 48.
Gi¸o ¸n líp 1
TOÁN
Bài 44: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6.
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 6.
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6.Biết viết phép tính thích hợp với tình
huống trong hình vẽ
- Giáo dục HS chịu khó làm bài đúng, đẹp.
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh ở SGK. Bộ ĐD Toán 1.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC: 2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 5.
HS làm bảng: 4 + 1 6 - 1 6 - 2. GV nhận xét.
II/ BÀI MỚI: GV gtb và gb đề bài.
1. HDHS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6.
a) HDHS thành lập công thức 5 + 1 = 6, 1 + 5 = 6.
B1: HDHS qsát hình vẽ trong SGK và nêu bt: "Nhóm bên trái có 5 hình tam
giác, nhóm bên phải có 1 hình tam giác. Hỏi tất cả có bn tam giác?"
B2: HDHS đếm số hình cả nhóm rồi nêu câu TL: "5 hình tam giác và 1 hình
tam giác là 6 hình tam giác".
GV gợi ý để HS nêu lại: "5 và 1 là 6". HS tự viết 6 vào chỗ ... trong 5 + 1 = ...
GV viết công thức 5 + 1 = 6 lên bảng và cho HS đọc "Năm cộng 1 bằng 6".
B3: GV giúp HS qsát hình vẽ để rút ra n/x: "5 hình tg và 1 hình tg" cũng như
"1 hình tg và 5 hình tg", do đó: "5 + 1 cũng bằng 1 + 5". HS viết vào 1 + 5 = ...
GV viết bảng 1 + 5 = 6, HS đọc. HS đọc lại cả hai công thức.

I/KTBC: 2 HS viết và đọc: rau dền, đền thờ, ghen ghét, chen nhau.
2 HS đọc bài ở SGK.
II/BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.
- GV gt và ghi bảng: in, un. HS đọc theo: in, un.
2. Dạy vần:
a) Dạy vần in:
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần in có âm i ghép với âm n. Âm i đứng
trước, âm n đứng sau.
So sánh in với ên: Giống: đều kết thúc bằng n.
Khác: in bắt đầu bằng i, ên bắt đầu bằng ê.
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần in và đánh vần: i - n - in. HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn:
in. GV sửa lỗi.
+ HS ghép: pin, và đọc: pin. HS đánh vần: cá nhân, đt.
+ HS ptích: p + in pin. GV gb: pin.
+ GV đưa từ khóa và gb: đèn pin. HS đọc, tìm tiếng có vần mới. HS đọc cá
nhân, đt. GV sửa nhịp đọc cho HS.
- HS đọc xuôi, ngược. GV sửa lỗi. (Lớp, nhóm).
b) Vần un: Tiến hành tương tự. Thay u vào i ta có vần un.
So sánh un với in: Giống: kết thúc bằng n.
Khác: un bắt đầu bằng u; in bắt đầu bằng i.
- Ghép: un - đánh vần, đọc trơn: giun: đánh vần, đọc trơn.
Từ khóa: con giun: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới.
* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược. Cá nhân đọc.
c) Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: in, un, đèn pin, con giun.
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con. GV theo dõi, sửa sai, nhận xét.
d) Đọc TN ứng dụng:

Trò chơi: Thi chỉ nhanh các tiếng, từ ứng dụng.
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo.
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học. Xem trước
bài 49.
TOÁN
Bài 45: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6.
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
Gi¸o ¸n líp 1
- Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 6.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó làm bài đúng, đẹp.
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh ở SGK. Bộ ĐD Toán 1, mô hình.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC: 2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6.
HS làm bảng: 4 + 2 5 + 1 6 + 0 3 + 3.
II/ BÀI MỚI: GV gtb và gb đề bài.
1. Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 6.
a) Lập các phép tính: 6 - 1 = 5; 6 - 5 = 1.
B1: GV đính 6 máy bay, 1 máy bay bay đi. Còn 5 máy bay.
- HS đọc đề toán: "Có 6 máy bay, bay đi 1 máy bay. Còn lại bn máy bay?".
B2: Hdẫn giải: 6 máy bay, bớt 1 máy bay còn 5 máy bay.
? 6 bớt 1 còn mấy? (6 bớt 1 còn 5). HS nhawcs lại.
HS nêu phép tính: 6 - 1 = 5. HS nhắc lại. GV gb.
B3: GV hd HS thao tác trên đồ dùng: 6 máy bay bớt 5 còn bn?
HS nêu: 6 - 5 = 1. HS đọc lại. GV gb.
b) Hdẫn HS lập các phép tính: 6 - 2; 6 - 3; 6 - 4.
HS nói ngay kết quả khi sử dụng đồ dùng.
c) HD HS lập bảng trừ: HS nhìn bảng đọc cá nhân, đt. GV k/hợp xóa dần kq.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status