Phần Hàm số - Giải tích 12
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
A – KIẾN THỨC CHUNG
1. Định nghĩa
Giả sử hàm số f xác định trên tập K và x0 ∈ K . Ta nói:
a) x0 là điểm cực tiểu của hàm số f nếu tồn tại một khoảng ( a; b ) chứa x0 sao cho
( a; b ) ⊂ K và
f ( x ) > f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } .
Khi đó f ( x0 ) được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số f .
b) x0 là điểm cực đại của hàm số f nếu tồn tại một khoảng ( a; b ) chứa x0 sao cho
( a; b ) ⊂ K và
f ( x ) < f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } .
Khi đó f ( x0 ) được gọi là giá trị cực đại của hàm số f .
c) Điểm cực đại và điểm cực tiểu gọi chung là điểm cực trị.
Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu gọi chung là cực trị.
2. Định lí
a. Định lí 1
Giả sử hàm số f đạt cực trị tại điểm x0 . Khi đó, nếu hàm số f có đạo hàm tại điểm x0 thì
f ' ( x0 ) = 0 .
b. Định lí 2
Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng (a;b) chứa điểm x0 và có đạo hàm trên các khoảng ( a; x0 ) và
( x0 ; b ) . Khi đó
a) Nếu f ' ( x ) > 0, ∀x ∈ ( a; x0 ) và
b) Nếu f ' ( x ) < 0, ∀x ∈ ( a; x0 ) và
b
+
f(x)
x
x0
+
cực tiểu
f(x0)
Phần Hàm số - Giải tích 12
c. Định lí 3
Giả sử hàm số f có đạo hàm cấp một trên khoảng (a;b) chứa điểm x0 , f ' ( x0 ) = 0 và f có đạo hàm
cấp hai khác 0 tại x0 . Khi đó
a) Nếu f '' ( x0 ) < 0 thì hàm số f đạt cực đại tại điểm x0 .
b) Nếu f '' ( x0 ) > 0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại điểm x0 .
B - BÀI TẬP
DẠNG 1: TÌM CỰC ĐẠI – CỰC TIỂU CỦA HÀM SỐ
PHƯƠNG PHÁP
Dấu hiệu 1:
+) nếu f ' ( x0 ) = 0 hoặc f ' ( x ) không xác định tại x0 và nó đổi dấu từ dương sang âm khi qua
x0 thì x0 là điểm cực đại của hàm sô.
+) nếu f ' ( x0 ) = 0 hoặc f ' ( x ) không xác định tại x0 và nó đổi dấu từ âm sang dương khi qua
x0 thì x0 là điểm cực tiểu của hàm sô.
0 .
C. f '' ( x0 ) < 0 .
D. f ( x0 ) = 0
Phần Hàm số - Giải tích 12
Câu 3: Cho hàm số ( C ) : y = f ( x ) xác định trên tập K và x0 ∈ K . Hàm số ( C ) đạt cực tại x0 nếu
A. f ' ( x0 ) = 0 .
B. f '' ( x0 ) < 0 .
C. tồn tại khoảng x0 ∈ ( a; b ) ⊂ K sao cho f ( x ) < f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } .
D. tồn tại khoảng x0 ∈ ( a; b ) ⊂ K sao cho f ( x ) ≤ f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } .
Câu 4: Giả sử hàm số ( C ) : y = f ( x ) xác định trên tập K và đạt cực tiểu tại điểm x0 ∈ K . Khi đó:
A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0 .
B. Nếu hàm số có đạo hàm tại x0 thì f ' ( x0 ) = 0 .
C. f '' ( x0 ) > 0 .
D. Hàm số luôn có đạo hàm bằng 0 tại điểm x0 .
Câu 5: Giả sử hàm số ( C ) : y = f ( x ) có đạo hàm cấp một trên khoảng K và x0 ∈ K . Cho các phát
biểu sau:
(1). Nếu f ' ( x0 ) = 0 thì hàm số đạt cực trị tại x0 .
(2). Nếu x0 là điểm cực trị thì f ' ( x0 ) = 0 .
B. f ( x ) = x − 2 x + 1, x > 1
x − 1, x ≤ 1
x − 1, x < 1
C. f ( x ) =
D. f ( x ) = x 4 + 1
1
−
,
≥
1
x
x
Câu 8: Cho hàm số ( C ) : y = f ( x ) xác định trên tập K chứa x0 và các phát biểu sau:
(1). Nếu f ' ( x0 ) = 0 và f '' ( x0 ) < 0 thì hàm số (C) đạt cực đại tại x0 .
(2). Nếu f ' ( x0 ) = 0 và f '' ( x0 ) > 0 thì hàm số (C) đạt cực tiểu tại x0 .
(3). Nếu x0 là điểm cực đại thì f '' ( x0 ) < 0 .
(4). Nếu x0 là điểm cực tiểu thì f '' ( x0 ) > 0 .
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu đã cho?
A. 1
B. 2
C. 3
3
D. 4
Phần Hàm số - Giải tích 12
Câu 12: Cho hàm số ( C ) : y = f ( x ) xác định trên tập K chứa x0 và các phát biểu sau:
(1). Hàm số đạt cực đại tại điểm x0 nếu tồn tại đoạn a; b ⊂ K sao cho x0 ∈ a; b và
f ( x ) < f ( x0 ) , ∀x ∈ a; b .
(2). Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 nếu tồn tại khoảng ( a; b ) ⊂ K sao cho x0 ∈ ( a; b ) và
f ( x ) ≥ f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } .
(3). Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 nếu tồn tại số ε > 0 sao cho x0 ∈ ( x0 − ε ; x0 + ε ) ⊂ K và
f ( x ) > f ( x0 ) , ∀x ∈ ( x0 − ε ; x0 + ε ) \ { x0 } .
(4). Hàm số đạt cực đại tại điểm x0 nếu tồn tại số ε > 0 sao cho x0 ∈ ( x0 − ε ; x0 + ε ) ⊂ K và
f ( x ) > f ( x0 ) , ∀x ∈ ( x0 − ε ; x0 + ε ) .
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu đã cho?
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Câu 13: Cho hàm số ( C ) : y = f ( x ) liên tục trên khoảng ( a; b ) chứa x0 và các phát biểu sau:
(1). Nếu f ( x ) < f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } thì x0 là điểm cực đại của hàm số (C).
(2). Nếu f ( x ) ≠ f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } thì x0 là một điểm cực trị của hàm số (C).
(3). Nếu tồn tại khoảng ( e; f ) ⊂ ( a; b ) sao cho min f = f ( x 0 ) thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 .
x 0∈( e; f )
4
Phần Hàm số - Giải tích 12
(4). Nếu f ( x ) > f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số (C).
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu đã cho?
C. 3
D. 4
Câu 16: Cho hàm số ( C ) : y = f ( x ) có đạo hàm cấp hai trên khoảng ( a; b ) chứa x0 và các phát biểu
sau:
(1). Nếu f ' ( x0 ) = 0 và f '' ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 .
(2). Nếu f ' ( x0 ) = 0 và f '' ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm x0 .
(3). Nếu f ' ( x0 ) = 0 và f '' ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 .
(4). Nếu f ' ( x0 ) = 0 và f '' ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm x0 .
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu đã cho?
A. (1),(2)
B. (2),(3)
C. (3),(4)
D. (1), (4)
Câu 17: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trong khoảng ( a, b ) chứa điểm x0 (có thể trừ điểm x0 ).
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu f ( x ) không có đạo hàm tại x0 thì f ( x ) không đạt cực trị tại x0 .
B. Nếu f ′( x0 ) = 0 thì f ( x ) đạt cực trị tại điểm x0 .
C. Nếu f ′( x0 ) = 0 và f ′′( x0 ) = 0 thì f ( x ) không đạt cực trị tại điểm x0 .
D. Nếu f ′( x0 ) = 0 và f ′′( x0 ) ≠ 0 thì f ( x ) đạt cực trị tại điểm x0 .
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1). Nếu hàm số đạt cực trị tại một điểm thì phải có đạo hàm bằng 0 tại điểm đó.
(2). Một hàm số có thể có thể có nhiều cực trị hoặc không có cực trị.
5
Phần Hàm số - Giải tích 12
(3). Mỗi hàm số nếu có điểm cực đại thì nhất định sẽ có một điểm cực tiểu.
(4). Nếu hàm số liên tục trên tập xác định của nó thì sẽ có ít nhất một điểm cực trị.
Các phát biểu đúng là:
cực trị.
(2). Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại điểm mà đạo hàm của hàm số đó bằng không.
(3). Nếu hàm bậc ba đồng thời có các khoảng đồng biến và nghịch biến thì sẽ có hai cực trị.
(4). Hàm bậc hai luôn có cực trị.
(5). Hàm số số không có cực trị thì không thể đồng thời có các khoảng đồng biến và nghịch biến.
Có bao nhiêu phát biểu SAI trong các phát biểu đã cho?
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(1). Một hàm số có thể có hữu hạn điểm cực trị hoặc vô hạn điểm cực trị hoặc không có điểm cực trị
nào.
(2). Hàm bậc ba có ít nhất một cực trị.
(3). Hàm bậc bốn có nhiều nhất ba cực trị.
(4). Hàm số có thể đạt cực trị tại một điểm mà đạo hàm của hàm số không xác định tại đó.
(5). Hàm số có thể đạt cực trị tại một điểm mà đạo hàm cấp hai của hàm số bằng không tại điểm đó.
Có bao nhiêu phát biểu SAI trong các phát biểu đã cho?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(1). Nếu đạo hàm cấp hai của một hàm số tại một điểm bằng không thì không đạt cực trị tại điểm đó.
(2). Nếu hàm số xác định trên một khoảng và có giá trị nhỏ nhất thì tồn tại điểm cực tiểu trên khoảng
đó.
(3). Hàm số có thể đạt cực trị tại một điểm mà đạo hàm tại đó khác không.
(4). Hàm số có thể đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm cực tiểu của hàm số đó.
(5). Hàm bậc nhất không có cực trị.
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu đã cho?
C. Bậc của hàm số (C’) có thể lớn hơn bậc của hàm số (C).
D. Tổng các bậc cuả hàm số (C) và (C’) bằng 3.
Câu 27: Cho hàm số ( C ) : y = f ( x ) xác định trên tập K chứa x0 và các phát biểu sau:
(1). x0 là điểm cực đại của hàm số (C) nếu tồn tại khoảng ( a; b ) ⊂ K sao cho x0 ∈ ( a; b ) và
max f ( x ) = f ( x0 ) .
( a;b )
(2). x0 là điểm cực đại của hàm số (C) nếu tồn tại khoảng ( a; b ) ⊂ K sao cho x0 ∈ ( a; b ) và
f ( x ) ≤ f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } .
(3). x0 là điểm cực tiểu của hàm số (C) nếu tồn tại khoảng ( a; b ) ⊂ K sao cho x0 ∈ ( a; b ) và
f ( x ) > f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) .
(4).Nếu x0 là điểm cực tiểu của hàm số (C) thì có khoảng ( a; b ) ⊂ K sao cho x0 ∈ ( a; b ) và
min f ( x ) = f ( x0 ) .
( a;b )
(5). x0 là điểm cực trị của hàm số (C) nếu tồn tại khoảng ( a; b ) ⊂ K sao cho x0 ∈ ( a; b ) và
f ( x ) ≠ f ( x0 ) , ∀x ∈ ( a; b ) \ { x0 } .
Có bao nhiêu phát biểu SAI trong các phát biểu đã cho?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
A. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành.
B. xlim
→+∞
C. y =
C. Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng.
D. Hàm số luôn có cực trị.
3
2
Câu 31: Đồ thị hàm số y = x − 3x − 9x − 5 có điểm cực tiểu là:
A. ( 3;32 ) .
B. ( −1; 0 ) .
C. x = −1 .
D. x = 3 .
Câu 32: Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số y = ( x + 1)( x − 2 )
2
B. 2.
C. 2 5.
D. 4.
1
2
Câu 33: Hàm số y = x3 + x 2 − có
3
3
A. Điểm cực đại tại x = −2 , điểm cực tiểu tại x = 0 .
B. Điểm cực tiểu tại x = −2 , điểm cực đại tại x = 0 .
C. Điểm cực đại tại x = −3 , điểm cực tiểu tại x = 0 .
D. Điểm cực đại tại x = −2 , điểm cực tiểu tại x = 2 .
y
−2
3
x
O
A. 1 .
B. 0 .
C. 2 .
D. 3 .
Câu 37: Cho hàm số y = f (x ) xác định, liên tục trên ℝ và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ
bên. Hàm số f (x ) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây ?.
A. x = 0 .
B. x = −1 .
C. y = 0 .
3
Câu 38: Tọa độ cực tiểu của hàm số y = x − 3 x + 2 là:
A. M ( 2;4 ) .
B. N ( 0;2 ) .
3
C. P (1;0) .
2
D. (1; 2 ) .
3
Câu 41: Tìm giá trị cực đại yCĐ hàm số y = x 3 − 3 x 2 + 1 .
Câu 40: Cho hàm số y =
A. yCĐ = 1 .
B. yCĐ = 0 .
C. yCĐ = −3 .
Câu 42: x = 2 không phải là điểm cực đại của hàm số nào sau dây ?
2
A. y = x + x − 1 .
D. yCĐ = 2 .
B. y = − x 2 + 4 x − 1 .
x −1
3
4
D. y = − x + 2 x 2 + 1 .
C. y = x − 3x 2 + 8 x − 1 .
3
B. Có hai điểm cực trị.
C. Đạt cực tiểu tại x = 1 .
D. Không có cực trị.
1
3
Câu 46: Cho hàm số y = x 3 − x 2 + x . Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho
3
2
−9 − 5 5
9−5 5
A. yCT =
.
B. yCT =
.
12
12
−9 + 5 5
9+5 5
C. yCT =
.
D. yCT =
.
12
12
1
3
Câu 47: Lập phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 − x 2 + x
3
2
5
1
A. y = 9 x + 1 .
B. y = −9 x + 1 .
C. y = − x + .
.D. y = x + .
3
6
3
6
3
2
2
Câu 50: Biết hàm số y = x − 3x + 1 có hai điểm cực trị x1; x2 . Tính tổng x1 + x2 .
A. x12 + x22 = 0.
B. x12 + x22 = 9.
C. x12 + x22 = 2.
D. x12 + x22 = 1.
Câu 51: Hàm số y = x3 – 3x + 2 đạt cực đại tại
A. x = 1 .
B. x = 0 .
C. x = −1 .
D. x = 2 .
3
2
Câu 52: Cho hàm số y = 2 x + 3 x − 12 x − 12 . Gọi x1 , x2 lần lượt là hoành độ hai điểm cực đại và
cực tiểu của đồ thị hàm số. Kết luận nào sau đây là đúng ?
C. 6 5.
D. 8 5.
1
Câu 56: Cho hàm số y = x3 − 4 x 2 − 8 x − 8 có hai điểm cực trị là x1 , x2 . Hỏi tổng x1 + x2 là bao
3
nhiêu?
B. x1 + x2 = 5 .
C. x1 + x2 = −8 .
D. x1 + x2 = 8 .
A. x1 + x2 = −5 .
Câu 56: Hàm số y = 3 x 2 − 2 x3 đạt cực trị tại
B. xCĐ = 1; xCT = 0 .
C. xCĐ = 0; xCT = 1 .
D. xCĐ = −1; xCT = 0
A. xCĐ = 0; xCT = −1 .
.
Câu 57 : Hàm số y = − x3 + 3x + 2 có giá trị cực đại là:
A. 4.
B. 0.
C. 1.
D. – 1.
Câu 58: x = 2 không phải là điểm cực đại của hàm số nào sau đây?
x2 + x −1
A. y =
.
B. y = − x 2 + 4 x − 1 .
x −1
3
C. y ( 3) = 16.
D. y ( 3) = 22.
Câu 62: Cho hàm số y = x3 − 3x 2 + 9 x − 1 (1) .Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Hàm số (1) đồng biến trên ℝ .
.
.
B. Đồ thị hàm số (1) nhận điểm I (1;6 ) làm tâm đối xứng.
C. Hàm số (1) đạt cực tiểu tại x = 3; yCT = 26 .
D. Phương trình x 3 − 3 x 2 + 9 x = m + 1 luôn có nghiệm duy nhất với mọi m.
Câu 63: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 3 là
A. ( −1; 4 ) .
B. (1; 4 ) .
Câu 64: Hàm số nào sau đây có 2 cực đại?
1
A. y = − x 4 + 2 x 2 − 3 .
2
10
C. ( 0;3) .
B. y = − x 4 − 2 x 2 + 3 .
D. ( −2;2 ) .
Phần Hàm số - Giải tích 12
1 4
D. Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu.
4
3
2
Câu 67: Đồ thị của hàm số y = 3x − 4 x − 6 x + 12 x + 1 có điểm cực tiểu là M ( x1; y1 ) . Gọi
S = x1 + y1. Khi đó:
A. S = 5.
B. S = 6.
(
)
C. S = – 11.
D. S = 7.
2
Câu 68: Cho hàm số y = x 2 − 3 . Giá trị cực đại của hàm số f ' ( x ) bằng:
1
.
2
Câu 69: Đồ thị hàm số y = x 4 − 3x 2 + ax + b có điểm cực tiểu A ( 2; −2 ) . Tính tổng ( a + b ) .
A. 8 .
B. −8.
Phần Hàm số - Giải tích 12
Câu 72: Đồ thị của hàm số y = 3x 4 − 4 x 3 − 6 x 2 + 12 x + 1 đạt cực tiểu tại M ( x1 ; y1 ) . Tính tổng
x1 + y1
A. 5 .
B. −11 .
C. 7 .
D. 6 .
4
2
Câu 73: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x − 2 x + 3 là:
A. 3 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 1 .
4
2
Câu 74: Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hàm số y = x + 4 x - 2 ?
A. Đạt cực tiểu tại x = 0 .
B. Có cực đại và cực tiểu.
C. Có cực đại và không có cực tiểu.
D. Không có cực trị.
4
2
Câu 75: Hàm số y = x − 4 x + 4 đạt cực tiểu tại những điểm nào ?
B. x = ± 2 .
A. x = ± 2, x = 0 .
4
C. 3 .
D. 2 .
4
2
Câu 80: Tìm tất cả các điểm cực đại của hàm số y = − x + 2 x + 1
A. x = ±1 .
B. x = −1 .
C. x = 1 .
D. x = 0 .
Câu 81: Tính giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x 4 − 2 x 2 + 3 .
A. yCT = 2 .
B. yCT = 1 .
C. yCT = −1 .
D. yCT = 3 .
Câu 82: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x + 100 là:
A. 1 .
B. 3 .
C. 0 .
D. 2 .
4
2
Câu 83: Hàm số y = x − 4x − 5
B. Nhận điểm x = 0 làm điểm cực đại.
A. Nhận điểm x = 3 làm điểm cực đại.
C. Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu.
D. Nhận điểm x = 0 làm điểm cực tiểu.
D. yCT = 0 .
Câu 87: Cho hàm số y = − x 4 − 2 x 2 + 3 . Tìm khẳng định sai?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) .
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
(0; +∞) .
12
Phần Hàm số - Giải tích 12
Câu 88: Hàm số y = x 4 − 2 x3 + 2 x có bao nhiêu điểm cực trị?
B. 1.
C. 2 .
D. 3 .
A. 0 .
4
3
2
Câu 89: Đồ thị của hàm số y = 3x − 4 x − 6 x + 12 x + 1 đạt cực tiểu tại M ( x1; y1 ) . Khi đó x1 + y1
bằng
A. 5.
B. 6.
C. −11.
D. 7.
Câu 90: Hàm số nào trong các hàm số sau đây không có cực trị?
A. y = x .
C. Hàm số y = f ( x ) có đạo hàm tại x = 0 .
D. Hàm số đồng biến trên ℝ .
Câu 95: x = 2 không phải là điểm cực đại của hàm số nào sau đây?
x2 + x −1
.
B. y = − x 2 + 4 x − 1 .
A. y =
x −1
3
4
C. y = x − 3x 2 + 8 x − 1 .
D. y = − x + 2 x 2 + 1 .
3
4
3x + 1
Câu 96: Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y =
.
x +1
B. yCT = −1 .
A. Không tồn tại cực trị.
C. yCT = 0 .
D. yCT = 2 .
Câu 97: Tìm giá trị cực đại của hàm số y =
A. yCD = −1 .
B. yCD = 3 .
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và x = 8.
Câu 100: Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên:
x
y′
0
−∞
−
+
1
0
+∞
+
+∞
2
y
−3
−∞
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số có đúng một cực trị.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 .
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −3 .
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1 .
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Hàm số có đúng hai cực trị.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng −1 hoặc 1.
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng −3 .
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 .
Câu 104: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f ( x) đạt cực tiểu
tại điểm nào dưới đây?
A. x = 1 .
B. x = −1 .
C. x = 2 .
D. x = 0 .
2
x +3
Câu 105: Cho hàm số y =
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
x −1
14
Phần Hàm số - Giải tích 12
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −1 .
B. Hàm số có hai cực trị yC Đ < yCT .
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 3 .
D. Giá trị cực tiểu bằng − 2 .
x +1
Câu 106: Cho hàm số y = 2
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x +8
−
+∞
+
1
+∞
y
0
−∞
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Hàm số có đúng một cực trị.
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0 .
C. Hàm số đạt cực đại tại x = −1 và đạt cực tiểu tại x = 0 .
D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
x2 + 4
Câu 109: Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y =
x
A. yCT = 1 .
B. yCT = 4 .
C. yCT = −2 .
3
D. yCT = −4 .
1
2
−2
x2 − 4 x
. Tính giá trị của biểu thức P = x1.x2 .
x +1
A. P = −5.
B. P = −2.
C. P = −1.
D. P = −4.
Câu 113: Hàm số y = sin x đạt cực đại tại điểm nào sau đây ?
Câu 112: Gọi x1 , x2 là hai điểm cực trị của hàm số y =
A. x = −
15
π
.
2
B. x = π .
C. x = 0 .
D. x =
π
π
6
π
6
làm điểm cực tiểu.
B. Nhận điểm x =
làm điểm cực đại.
D. Nhận điểm x =
π
2
π
2
làm điểm cực đại.
làm điểm cực tiểu.
1
Câu 116: Tìm tất cả các điểm cực trị của hàm số y = sin 2 x + cos x − 2017 .
2
π
A. xCD = 3 .
C. xC Đ = 6 .
D. Hàm số không có điểm cực đại.
Câu 118: Cho hàm số y = x . ln x . Mệnh đề nào sau đây là đúng:
2
A. Hàm số đạt cực đại tại x =
1
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x =
.
e
1
.
e
C. Hàm số đạt cực đại tại x = e .
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = e .
Câu 119: Cho hàm số y = f (x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên.
–∞
C. x 0 = 1 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số.
D. M (0;2) được gọi là điểm cực đại của hàm số.
Câu 120: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số y =
A. 1 .
16
B. 2 .
x2 + 3
x +1
C. −3 .
D. −6 .
Phần Hàm số - Giải tích 12
−x 2 + 3
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Câu 121: Cho hàm số y =
x −2
A. Cực tiểu của hàm số bằng − 2. .
B. Cực tiểu của hàm số bằng 3. .
C. Cực tiểu của hàm số bằng 1. .
D. Cực tiểu của hàm số bằng − 6.
Hướng dẫn giải:
3x + 1
Câu 122: Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y =
.
3
2
4
Câu 125: Biết hàm số f ( x) xác định trên ℝ và có đạo hàm f '( x) = ( x −1) x ( x +1) ( x + 2) . Hỏi
hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
Câu 126: Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :
x
y′
y
−∞
0
+
−
1
0
A. 3 .
B. 5 .
C. 2 .
D. 4 .
18
Phần Hàm số - Giải tích 12
DẠNG 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM BẬC 3
PHƯƠNG PHÁP
Cho hàm số: y = ax 3 + bx 2 + cx + d có đạo hàm y ' = 3ax 2 + 2bx + c
1. Để hàm số có cực đại, cực tiểu ⇔ y ' = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆ > 0
2. Để hàm số có không cực đại, cực tiểu ⇔ y ' = 0 hoặc vô nghiệm hoặc có nghiệm kép ⇔ ∆ ≤ 0
3. Đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu.
+) Cách 1: Tìm tọa độ các điểm cực đại và cực tiểu A, B. Viết phương trình đường thẳng qua A, B.
+) Cách 2: Lấy y chia y’ ta được: y = ( mx + n ) y '+ ( Ax + B ) . Phần dư trong phép chia này là
y = Ax + B chính là phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu.
Lưu ý: Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d có dạng
B = T (0)
y ''
1
, trong đó T = 9ay − . y ' .
y = ( Ax + B ) với
A = T (1) −T (0)
9
2
Hàm số ( C ) : y = ax 3 + bx 2 + cx + d có hai điểm cực trị, đồng thời hoành độ điểm cực
tiểu nhỏ hơn hoành độ điểm cực đại nếu
A. a < 0 và b2 − 3ac > 0 .
B. a > 0 và b2 − 3ac > 0 .
C. a ≠ 0 và b2 − 3ac > 0 .
D. a < 0 và b2 − 12ac > 0 .
Câu 5. Với giá trị của tham số thực m nào thì hàm số y = ( m + 2 ) x3 + 3 x 2 + mx − 5 có cực trị
A. −2 < m < 1 .
19
m < −3
B.
.
m > 1
C. −3 < m < 1 .
m ≠ −2
D.
.
−3 < m < 1
Phần Hàm số - Giải tích 12
C. ∀m ≠ 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu.
D. ∀m > 1 thì hàm số có cực trị.
1
Câu 8. Cho hàm số f ( x) = x3 − mx 2 + (4m − 3) x + 1 . Tìm m để hàm số có hai cực trị.
3
A. m < 1hoặc m > 3 .
B. m ≤ 13 .
C. m ≥ 3 .
D. m ≤ 1 hoặc
3
2
Câu 9.Cho hàm số y = f ( x ) = − x + ( 2m −1) x − ( 2 − m ) x − 2 . Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại và
cực tiểu?
5
A. m∈( −1; + ∞ ) .
B. m∈ −1; .
4
5
C. m∈( −∞; −1) .
D. m∈( −∞; −1) ∪ ; + ∞
4
1 3
Câu 10. Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y = x + mx 2 + ( m + 6 ) x − ( 2m + 1) có cực
3
đại và cực tiểu?
A. m < −2 hoặc m > 3. B. −2 < m < 3.
A. m = 3 .
sao cho A, B và M (1; −2 ) thẳng hàng
B. m = 2 .
C. m = − 2 .
D. 0.
A. m = ± 2 .
Câu 16. Giá trị của m để hàm số y = x 3 – 3mx 2 + m có hai điểm cực trị tại B và C , sao cho 3 điểm
A ( −1; 3) , B, C thẳng hàng là:
m = 1
A.
.
m = −3
2
m = 0
.
B.
m = −3
2
m = 1
.
C.
m = 0
3
A. m = .
B. m =
.
C. m = .
D. m = .
2
2
2
2
1 3
1
2
Câu 19. Tìm giá trị m để hàm số y = x − x − mx có hai cực trị x1 , x2 thỏa mãn x1 + x2 + 2 x1 x2 = 0 .
3
3
4
A. m = 3 .
B. m = 2 .
C. m = .
D. m = −3 .
3
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y = − x 3 + 3mx + 1 có hai điểm
cực trị A, B sao cho tam giác OAB tạo thành tam giác vuông tại O , O là gốc tọa độ.
1
A. m = −1.
B. m > 0 .
C. m = 0 .
D. m = .
2
vuông tại gốc tọa độ O .
1
A. m = .
B. m = −1.
C. m = 1.
D. m = 0.
2
Câu 25. Để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số y = ( m + 2 ) x 3 + 3x 2 + mx − 5 có hoành
B. 5.
độ dương thì giá trị của m là :
A. −3 < m < −2 .
B. 2 < m < 3 .
C. −1 < m < 1 .
D. −2 < m < 2 .
Hướng dẫn giải:
Câu 26. Hàm số y = x 3 − 3 x 2 + mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi :
A. m = 0
B. m ≠ 0
C. m > 0
D. m < 0
Câu 27.Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y = 4 x 3 + mx 2 – 3 x đạt cực trị x1 , x2 thỏa
mãn điều kiện x1 = −4 x2 .
9
9
A. m = −1 hoặc m = 1 .
B. m = − hoặc m = .
2
2
2
Câu 30. Cho hàm số f ( x ) = x 3 + ax 2 + bx + c và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Giả
sử đường thẳng AB cũng đi qua gốc tọa độ. Tìm giá trị nhỏ nhất của P = abc + ab + c.
25
16
B. − .
C. − .
D. 1 .
A. −9 .
9
25
Câu 31.Cho hàm số y = x 3 − 2mx + 1 .Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 ?
2
3
2
3
A. m = .
B. m = .
C. m = − .
D. m = − .
3
2
3
2
Câu 32.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x 3 − 4 x 2 + (1 − m 2 ) x + 1 có 2
điểm cực trị nằm về 2 phía khác nhau đối với trục tung?
m >1
A.
B. −1 < m < 1
m < −1
2
2
Câu 35. Cho hàm số f ( x ) = ax 3 + bx 2 + cx + d . Biết hàm số f ( x) đạt cực đại tại x = 0 , đạt cực tiểu
tại x = 4 , giá trị cực đại của f ( x) bằng 1 và giá trị cực tiểu của f ( x) bằng – 31. Tính hệ số b .
B. b = −6.
C. b = −3.
D. b = 3.
A. b = −2.
3
2
3
Câu 36. Cho hàm số y = x − 3mx + 4m với giá trị nào của m để hàm số có 2 điểm cực trị A và B
3
sao cho AB = 20
A. m = 1; m = 2 .
B. m = ±1 .
C. m = 1 .
D. m = ±2 .
Câu 37.Gọi x1 , x2 là hai điểm cực trị của hàm số y = x − 3mx + 3 ( m − 1) x − m + m . Tìm tất cả các
3
2
2
m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn
1
5 7
5 7
7
A. m ∈ ; .
B. m ∈ ( −∞; −1) ∪ ; . C. m ∈ ; +∞ .
D. m ∈ ( 2; +∞ ) .
4 5
4 5
5
Câu 40. Cho hàm số y = f ( x ) = x 3 − 3x 2 + m, ∀m ∈ R . Tìm tham số m để hàm số có giá trị cực đại
bằng 2 .
A. m = 2.
B. m = -2.
C. m = -4.
D. m = 0.
22
Phần Hàm số - Giải tích 12
1
Câu 41. Cho hàm số y = x 3 − mx 2 − x + m + 1. Tìm m để khoảng cách giữa các điểm cực đại và cực
3
tiểu là nhỏ nhất?
C. m = 0 .
D. m = 36 .
3
2
Câu 45. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị ( C ) : y = − x + 3x + mx + m − 2 có hai điểm cực trị
nằm về hai phía của trục tung
A. m > 3 .
B. m < 3 .
C. m > 0 .
D. m < 0 .
3
2
Câu 46. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = − x + 2 x + mx đạt cực đại tại x = 1
A. m = −1.
B. m > −1 .
C. m ≠ −1 .
D. m < −1 .
Câu 47. Cho hàm số y = 2 x 3 − 3 ( 2a + 1) x 2 + 6a ( a + 1) x + 2 . Nếu gọi x1 , x2 lần lượt là hoành độ các
điểm cực trị của hàm số. Tính A = x2 − x1
A. A = a + 1.
B. A = a.
C. A = ±1.
D. A = 1.
3
A. m = 0 .
B. m = ±1 .
C. m = ±3 .
D. m = 2 .
3
x
Câu 52. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = − x 2 + (m2 − 4) x + 11 đạt cực tiểu tại x = 3
3
A. m = −1.
B. m = 1 .
C. m ∈ {−1;1} .
D. m = 0 .
Câu 54. Biết rằng đồ thị hàm số y = ( 3a 2 − 1) x 3 − ( b3 + 1) x 2 + 3c 2 x + 4d có hai điểm cực trị là (1; −7 ) ,
( 2; −8) . Hãy xác định tổng
M = a 2 + b2 + c2 + d 2
A. 18 .
B. 8 .
C. 15 .
D. −18 .
Câu 55. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = 2 x 3 − 3( m + 1) x 2 + 6mx có hai
điểm cực trị A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y = x + 2.
A. m = 0; m = −2 .
B. m = 0, m = 1 và m = 2 .
23
cực đại tại điểm x = 1 ?
A. m = −1; m = −2 .
B. m = 1 .
C. m = −2 .
D. m = −1 .
2
Câu 59. Cho hàm số y = x 3 + (m + 1) x 2 + (m 2 + 4m + 3) x + m có cực trị là x1 , x2 .Giá trị lớn nhất của
3
biểu thức A = 2 x1 x2 − 4( x1 + x2 ) = m 2 + 4 m + 3 + 4 m + 4 = m 2 + 8m + 7 A = 2 x1 x2 − 4( x1 + x2 ) bằng:
A. 0 .
B. 8 .
C. 9 .
D. +∞ .
3
2
Câu 60. Cho hàm số y = x − 3 x + m . (m là tham số). Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số hàm số
có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành ?
A. m < 4 .
B. 0 < m < 4 .
C. m > 4 .
D. m < 0; m > 4 .
3
2
Câu 61. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x − 3 x + mx có điểm cực đại
và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d : x − 2 y − 5 = 0 ?
A. m = 0 .
B. m = 1 .
C. m = 2 .
D. m = 3 .
1 3
1
1
C. −∞; − .
D. −∞; − ∪ {2} .
4
4
Câu 65.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x 3 − 4 x 2 + 1 − m 2 x + 1 có hai
(
)
điểm cực trị nằm về hai phía khác nhau đối với trục tung?
m > 1
1
1
B.
.
C. −1 < m < 1 .
D. − 1 ≤ m ≤ 1 .
A. − < m < .
3
3
m < −1
1
A. m = ±1 .
B. m = 2 .
C. m = ±3 .
D. m = 0 .
1
3
3
2
Câu 68. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x − mx − x + m + 1 có 2 điểm
cực trị x1 , x2 thỏa mãn x12 + x22 + 4 x1 x2 = 2
B. m = ±3 .
C. m = ±1 .
D. m = 0 .
A. m = 2 .
3
2
2
Câu 69. Hàm số f ( x ) = x − ( m + 1) x + m − 3m + 2 x + 2 đạt cực tiểu tại x = 2 khi
(
)
A. m = 2 .
B. 5.
C. m = 3 .
x1 x2 + 2( x1 + x2 ) = 1 khi giá trị của m là:
Câu 72. Để hàm số y =
A. m = 2.
m = −1
B.
.
m = 2
m = 0
C.
.
m = 2
3
(
m = 1
D.
.
m = −2
)
Câu 73. Gọi x1 , x2 là hai điểm cực trị của hàm số y = x3 − 3mx 2 + 3 m2 − 1 x − m3 + m . Giá trị của m
để x12 + x22 − x1 x2 = 7 là:
m >
D.
2 .
m ≠ 1