BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
-----oOo-----
LÊ NGỌC CẨM LINH
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TẠI
NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM
CHI NHÁNH ĐỒNG NAI
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số: 60340102
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
PGS.TS. HỒ TIẾN DŨNG
TP. HỒ CHÍ MINH - Năm 2014
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Những thông
tin và nội dung trong đề tài đều dựa trên những nghiên cứu thực tế và hoàn toàn
đúng với nguồn trích dẫn.
Tác giả
Lê Ngọc Cẩm Linh
MỤC LỤC
Trang phụ bìa
1.2.2.2 Tính đặc trưng của sản phẩm .............................................................. 10
1.2.2.3 Tính cung ứng ..................................................................................... 10
1.2.2.4 Tính thỏa mãn nhu cầu ....................................................................... 10
1.2.2.5 Tính tạo ra giá trị ................................................................................ 11
1.3
Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng ... 11
1.4 Một số mô hình nghiên cứu về chất lượng dịch vụ .................................. 12
1.4.1. Mô hình chất lượng dịch vụ SERQUAL ................................................ 12
1.4.2. Mô hình chất lượng dịch vụ thực hiện SERVPERF ............................... 16
1.4.3. Quan điểm chất lượng theo chức năng/kỹ thuật FSQ/TSQ .................... 16
1.4.4. Mô hình đề xuất nghiên cứu ................................................................... 17
CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TẠI BIDV ĐỒNG NAI
22
2.1 Tổng quan về BIDV Đồng Nai ................................................................... 22
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển .......................................................... 22
2.1.2. Tầm nhìn thương hiệu ............................................................................. 23
2.1.3. Các sản phẩm, dịch vụ chính .................................................................. 23
2.1.3.1 Nhóm sản phẩm dịch vụ huy động vốn .............................................. 23
2.1.3.2 Nhóm sản phẩm dịch vụ tín dụng ....................................................... 24
2.1.3.3 Nhóm sản phẩm dịch vụ thẻ ............................................................... 24
2.1.3.4 Nhóm sản phẩm dịch vụ thanh toán ................................................... 25
2.1.3.5 Nhóm sản phẩm dịch vụ ngân hàng điện tử ....................................... 25
2.1.4. Tình hình hoạt động kinh doanh của BIDV Đồng Nai năm 2013 .......... 26
2.2 Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ tại BIDV Đồng
Nai 29
2.2.1. Thu thập dữ liệu ...................................................................................... 29
3.2
Hoàn thiện chính sách giá cả...................................................................... 66
3.3 Nâng cao chất lượng quy trình .................................................................. 67
3.3.1. Về quy trình nói chung ........................................................................... 67
3.3.2. Về cải tiến công nghệ ngân hàng ............................................................ 67
3.3.3. Về sản phẩm huy động vốn và các giao dịch tại quầy ............................ 68
3.3.4. Về sản phẩm tín dụng ............................................................................. 68
3.3.5. Về sản phẩm thẻ và ngân hàng điện tử ................................................... 69
3.4
Tăng cường hiệu quả xử lý khiếu nại ........................................................ 70
3.5 Xây dựng và quảng bá thương hiệu, mạng lưới hoạt động..................... 71
3.5.1. Mở rộng mạng lưới hoạt động ................................................................ 71
3.5.2. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp mạnh .................................................. 72
3.5.3. Quảng bá thương hiệu ............................................................................. 73
3.6 Các giải pháp hỗ trợ ................................................................................... 75
3.6.1. Kiện toàn bộ máy tổ chức, quản lý ......................................................... 75
3.6.2. Nâng cao sự hợp tác với các đối tác khác ............................................... 75
KẾT LUẬN................................................................................................................. 77
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................ 1
PHỤ LỤC ..................................................................................................................... 2
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Agribank
: Huy động vốn
LC
: Thư tín dụng
NHNN
: Ngân hàng nhà nước
PGD
: Phòng giao dịch
TMCP
: Thương mại cổ phần
T/T
: Chuyển tiền quốc tế bằng điện
Vietinbank
: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Vietcombank
: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Tài chính luôn là huyết mạch của nền kinh tế đất nước. Trong bối cảnh hội
nhập kinh tế quốc tế như hiện nay, ngành ngân hàng đóng vai trò quan trọng trong
việc góp phần vào sự phồn vinh của đất nước. Tuy nhiên, sự cạnh tranh trong ngành
ngân hàng ngày càng trở nên gay gắt hơn với sự ra đời của nhiều loại hình ngân hàng
như ngân hàng quốc doanh, ngân hàng TMCP và ngân hàng nước ngoài. Tất cả đều
nổ lực hết sức trong việc giành lấy thị phần khách hàng trong nền kinh tế Việt Nam
bằng cách nâng cao chất lượng sản phẩm của ngân hàng mình. Tuy nhiên, đặc thù
của sản phẩm ngân hàng là sản phẩm vô hình nên việc đánh giá và nâng cao chất
lượng của sản phẩm vô hình này phải thông qua cảm nhận của khách hàng về sản
phẩm.
Nắm bắt được vấn đề trên, tác giả chọn đề tài “Giải pháp nâng cao chất lượng
dịch vụ ngân hàng tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh
Đồng Nai”
2. Mục tiêu nghiên cứu
Căn cứ vào tình hình kinh doanh và chiến lược kinh doanh của BIDV Đồng
Nai, đề tài nghiên cứu thực hiện với các mục tiêu sau:
- Tìm các yếu tố ảnh hưởngđến chất lượng dịch vụ ngân hàng của BIDV Đồng
Nai.
- Đánh giáthực trạng chất lượng dịch vụ ngân hàng của BIDV Đồng Nai.
- Đề xuất một số giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tại BIDV Đồng Nai
3. Phạm vi và đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: những yếu tố ảnh h�
4
ACC9
.872
RES2
PHỤ LỤC 7: Phân tích nhân tố (lần 5)
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .858
Bartlett's
Test
of Approx. Chi-Square
Sphericity
2094.310
Df
231
Sig.
.000
Rotated Component Matrixa
Component
1
EMP3
.850
EMP4
3
.808
ACC6
.806
ACC4
.787
ACC1
.770
ASS4
.719
4
5
6
Rotated Component Matrixa
Component
.621
TAG3
.846
TAG1
.704
Method:
Principal
Component
Analysis.
Rotation
6
.877
RES1
Extraction
5
Method:
1
.000
.000
.000
.000
.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
169
169
169
169
Sig.
(2-
tailed)
N
BRAND Pearson
Correlation
Sig.
(2-
tailed)
N
PRO.QU Pearson
A
Correlation
Sig.
(2-
tailed)
N
SOL.CO Pearson
M
Correlation
and Process of solving TAG
.000
.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
169
169
169
169
169
169
.000
.000
.000
.000
.000
.000
1
.000
BRAND PRO.Q SOL.COM
CRM
Reputatio UA
Quality of PRICE n
Sig.
(2-
tailed)
N
TAG
Pearson
Correlation
169
169
169
169
.000
.000
.000
.000
.000
1
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
Removed Method
CRM
.
PRICE
.
PRO.QUA
.
SOL.COM
.
BRAND
.
Stepwise (Criteria: Probability-of-F-to-enter = .100).
Stepwise (Criteria: Probability-of-F-to-enter = .100).
Stepwise (Criteria: Probability-of-F-to-enter = .100).
Stepwise (Criteria: Probability-of-F-to-enter = .100).
.241
.232
.633
3
.573c
.328
.316
.597
4
.626d
.392
.377
.570
5
.671e
5
Sum of Squares df
Square
F
Regression
11.236
1
11.236
Residual
76.397
167
.457
Total
87.633
168
Residual
58.878
165
.357
Total
87.633
168
Regression
34.315
4
8.579
Residual
53.318
164
.325
24.562
.000a
26.376
.000b
26.861
.000c
26.387
.000d
26.710
.000e
a. Predictors: (Constant), CRM
b. Predictors: (Constant), CRM, PRICE
c. Predictors: (Constant), CRM, PRICE, PRO.QUA
d. Predictors: (Constant), CRM, PRICE, PRO.QUA, SOL.COM
ANOVAf
Mean
Model
3
4
Error
3.118
.052
.259
.052
3.118
.049
CRM
.259
.049
PRICE
.243
.049
3.118
.000
4.956
.000
64.049
.000
.358
5.296
.336
1.000
1.000
.000
1.000
1.000
4.970
.000
.213
.046
.295
4.622
.000
1.000
1.000
3.118
.044
71.097
.000
CRM
.259
.044
.358
.295
4.842
.000
1.000
1.000
(Constant)
(Constant)
.358
VIF
Coefficientsa
Standard
ized
Unstandardized Coefficie
Collinearity
Coefficients
Statistics
PRICE
.243
PRO.QUA
Beta
t
Tolerance
4.135
.000
74.573
.000
.358
6.166
.042
.336
.213
.000
1.000
1.000
.295
5.079
.000
1.000
1.000
.042
.252
4.337
.000
1.000
1.000
.042
Dịchvụ khác:……………………
Mua bán ngoại tệ
3. Anh (chị) giao dịch với ngân hàng khác ngoài BIDV không?
Có
Không
4. Xin vui lòng đánh giá những tiêu chí mà anh (chị) mong đợi nhất từ dịch vụ ngân
hàng – Chọn nhiều đáp án
Danh mục dịch vụ đa dạng
Giá cả cạnh tranh
Nhân viên chuyên nghiệp
Mạng lưới giao dịch rộng khắp
Thủ tục đơn giản
Sẵn lòng giúp đỡ khách hàng
Giao dịch nhanh chóng, chính xác
Ngân hàng có thương hiệu
5. Anh chị đánh giá như thế nào về dịch vụ BIDV cung cấp anh/chị.
1- Hoàn toàn không đồng ý 2 – Không đồng ý
4 –Đồng ý
STT
5-Hoàn toàn đồng ý
Chỉ tiêu
9
một cách chính xác
Giải quyết những phàn nàn hiệu quả
10
Nhân viên ngân hàng đáng tin cậy
11
Nhân viên ngân hàng lịch sự và nhã nhặn
12
với khách hàng
3-Không có ý kiến
1
2
3
4
5
STT
Chỉ tiêu
Nhân viên ngân hàng đủ kiến thức để trả
20
mang tính tình huống của khách hàng
Ngân hàng có mức lãi suất/phí cạnh tranh
Ngân hàng có chính sách lãi suất/phí hợp
21
lý
Ngân hàng có chính sách giá cho những
22
yêu cầu riêng biệt
Ngân hàng có địa điểm giao dịch thuận
23
lợi
Ngân hàng có mạng lưới giao dịch rộng
24
khắp
25
Quy trình giao dịch đơn giản
Nhân viên ngân hàng tư vấn những dịch
5
Ngân hàng có chính sách tri ân tốt
Ngân hàng thường xuyên liên lạc với
29
khách hàng
30
Cơ sở vật chất của ngân hàng thu hút
31
Ngân hàng được trang bị thiết bị hiện đại
32
Đồng phục của nhân viên đẹp và phù hợp
6. Anh (chị) đánh giá dịch vụ BIDV cung cấp cho cty của anh/chị như thế nào ?)
Rấttốt
Kém
Tốt
Rất kém
Bình thường