OÂN THI ÑAÏI HOÏC 1 ÑOÃ THÒ KIM LIEÂN
ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC - MÔN VẬT LÝ LỚP 12
Thời gian: 90 phút.
Số câu: 50 câu.
----------------------------------------------------------------------
Câu 1. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng. Hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ màn quan sát đến
màn chứa hai khe hẹp là 1,25m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,64μm và
λ
2
= 0,48μm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất là:
A. 4,8mm. B. 3,6mm. C. 1,2mm. D. 2,4mm.
Câu 2. Một con lắc vật lí gồm một quả nặng có kích thước nhỏ, có khối lượng m gắn vào đầu một thanh kim loại mảnh
đồng chất dài
l
, có khối lượng M. Đầu kia của thanh kim loại treo vào một điểm cố định. Mômen quán tính của thanh
kim loại đối với trục quay là I =
1
3
M
l
2
. Biết khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của con lắc là d, gia tốc trọng trường
nơi con lắc dao động là g. Chu kì dao động nhỏ của con lắc là:
A. T = 2π
2
1
( )
3
( )
.
Câu 3. Ở trạng thái dừng nguyên tử
A. vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng. B. không bức xạ, nhưng có thể hấp thụ năng lượng.
C. không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng. D. không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.
Câu 4. Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4mH và một tụ điện có điện dung C = 64μF.
Biết dòng điện cực đại trong mạch có giá trị bằng 120mA. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc cường độ dòng điện qua cuộn
dây cực đại đến lúc có giá trị bằng nửa giá trị cực đại là:
A.
3
10
4
−
s. B.
3
10
12
−
s. C.
3
10
4
−
s. D.
3
10
6
−
s.
Câu 5. Xét nguyên tử Hiđrô nhận năng lượng kích thích, các electron chuyển lên quỹ đạo M, khi electron chuyển về quỹ
đạo bên trong sẽ bức xạ
Trang 1/4
ÔN THI ĐẠI HỌC 1 ĐỖ THỊ KIM LIÊN
C. năng lượng phơtơn của ánh sáng chiếu tới catốt. D. hiệu điện thế giữa anốt và catốt.
Câu 10. Theo tiên đề của Bo, quỹ đạo dừng là quỹ đạo
A. là quỹ đạo thấp nhất. B. ứng với năng lượng của trạng thái dừng.
C. là quỹ đạo cao nhất. D. ngun tử có thể hấp thu hay bức xạ năng lượng.
Câu 11. Các vạch trong dãy Banme được tạo thành khi êlectrơn trong ngun tử hyđrơ chuyển từ các quỹ đạo bên ngồi
về quỹ đạo
A. L . B. N . C. M . D. K.
Câu 12. Cường độ dòng điện trong ống Rơnghen là 0,64mA. Coi êlectron thốt ra khỏi catốt khơng có vận tốc đầu. Số
êlectron đập vào đối catốt trong một phút là:
A. 12.10
16
hạt. B. 0,24.10
16
hạt. C. 24.1016 hạt. D. 0,4.10
16
hạt.
Câu 13. Xét ngun tử Hiđrơ khi nhận khi nhận năng lượng kích thích, êlectrơn chuyển lên quỹ đạo N. Khi êlectrơn
chuyển về quỹ đạo bên trong sẽ phát ra
A. một bức xạ nằm trong vùng tử ngoại. B. ba bức xạ nằm trong vùng tử ngoại.
C. một bức xạ nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy. D. hai bức xạ nằm trong vùng hồng ngoại.
Câu 14. Một ánh sáng đơn sắc gây ra hiện tượng quang điện với một tấm kim loại. Nếu ta giảm bớt cường độ chùm sáng
tới đó thì
A. số quang electron thốt ra trong một đơn vị thời gian vẫn khơng đổi.
B. động năng ban đầu cực đại của quang electron giảm.
C. có thể khơng gây ra hiện tượng quang điện nữa.
D. động năng ban đầu cực đại của quang electron khơng thay đổi.
Câu 15. Đặt điện áp xay chiều có biểu thức u = 220
2
cos(120πt -
3
π
)V.
Câu 16. Trong mạch dao động LC nếu gọi W
C
là năng lượng điện trường và W
L
là năng lượng từ trường thì khi cường độ
dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì
A. W
L
=2W
C
. B. W
C
= 3W
L
. C. W
C
= W
L
. D. W
L
= 3W
C
.
Câu 17. Một miếng sắt và một miếng sứ cùng đặt trong một lò nung đến nhiệt độ 1500
0
C sẽ cho
B. Trạng thái dừng là trạng thái mà ở đó ngun tử khơng thể hấp thụ hay bức xạ năng lượng.
C. Trạng thái dừng là trạng thái ngun tử có năng lượng xác định.
D. Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của ngun tử khơng thể thay đổi được.
Câu 21. Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g. Kéo vật nặng
xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi bng nhẹ. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (cm), lấy g
=10m/s
2
. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn
A. 0,8N. B. 1,6N. C. 6,4N D. 3,2N
Câu 22. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ phát ra trong dãy Pa-sen ứng với electron chuyển từ
A. mức năng lượng E
∞
về mức năng lượng E
3
. B. mức năng lượng E
6
về mức năng lượng E
3
.
C. mức năng lượng E
6
về mức năng lượng E
2
. D. mức năng lượng E
∞
về mức năng lượng E
2
.
Trang 2/4
OÂN THI ÑAÏI HOÏC 1 ÑOÃ THÒ KIM LIEÂN
S
2
là 3mm, khoảng cách từ màn chứa
hai khe S
1
S
2
đến màn quan sát là 1,5m và ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là λ. Người ta đo được
khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 9 ở cùng một bên so với vân trung tâm là 1,3mm. Bước sóng λ dùng trong
thí nghiệm có giá trị là:
A. 0,4μm. B. 0.6μm. C. 0,5μm. D. 0,75μm.
Câu 28. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. bức elechtron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
B. điện trở suất của chất bán dẫn giảm khi bị ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. giải phóng electron khỏi bề mặt khi kim loại khi kim loại bị nung nóng.
D. giải phóng electron khỏi liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp.
Câu 29. Sóng điện từ nào có bước sóng càng dài thì
A. càng dễ bị phản xạ khi gặp vật cản và tác dụng mạnh lên phim ảnh.
B. càng dễ làm ion hóa chất khí.
C. có tính đâm xuyên càng mạnh
D. càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa.
Câu 30. Trong quang phổ Hiđrô, dãy Pa-sen gồm các bức xạ thuộc vùng
A. tử ngoại. B. hồng ngoại.
C. tử ngoại và vùng ánh sáng nhìn thấy. D. ánh sáng nhìn thấy và vùng hồng ngoại.
Câu 31. Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,45μm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là U
h
. Khi
thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ
. B. λ
32
= 5859A
0
, λ
42
= 4586,4A
0
.
C. λ
42
= 4869A
0
, λ
32
= 6566,4A
0
. D. λ
32
= 5868A
0
, λ
42
= 6867,4A
0
.
Câu 33. Chọn phát biểu đúng.
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động nghịch pha nhau.
C. Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng, dao động của điện trường cùng pha với dao động của từ trường.
D. Trong cùng một môi trường, tốc độ truyền của ánh sáng đỏ lớn hơn đối với ánh sáng tím.
Câu 39. Nếu f là tần số biến thiên điện tích của tụ điện thì năng lượng điện từ trong mạch dao động LC sẽ
A. luôn là một đại lượng không phụ thuộc thời gian. B. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f.
C. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số 2f. D. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số 0,5f.
Câu 40. Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz. Vận tốc truyền sóng là một
giá trị trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một khoảng 10cm, sóng tại
đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc đó là:
A. 2m/s. B. 3m/s . C. 2,4m/s. D. 1,6m/s.
Câu 41. Quang trở có đặc điểm:
A. Điện trở giảm khi chiếu đến nó một ánh sáng thích hợp.
B. Điện trở giảm khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở giảm.
C. Điện trở tăng khi chiếu đến nó một ánh sáng thích hợp.
D. Điện trở tăng khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở giảm.
Câu 42. Một quả cầu nhỏ khối lượng 100g, treo vào đầu một lò xo có độ cứng 50N/m. Từ vị trí cân cân bằng truyền cho
quả cầu một năng lượng E = 0,0225J cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, xung quanh vị trí cân
bằng. Lấy g = 10m/s
2
Khi lực đàn hồi lò xo có độ lớn nhỏ nhất thì quả năng cách vị trí cân bằng một đoạn.
A. 3cm. B. 0 C. 2cm. D. 5cm.
Câu 43. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, tại một điểm trong vùng giao thoa trên màn quan sát sẽ có vân tối khi hiệu
quang lộ của chúng bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số nửa nguyên lần bước sóng. D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 44. Vạch phổ có bước sóng 0,6563μm là vạch thuộc dãy
A. Banme hoặc Pasen. B. Laiman. C. Banme . D. Pasen.
Câu 45. Một sóng dừng trên dây có dạng:
2cos( )cos(20 )
4 2 2
d
u t mm
dưới tác dụng của mômen lực
ma sát có độ lớn 0,2Nm. Mômen ngoại lực có độ lớn là
A. 0,4N.m. B. 0,7N.m. C. 0,6N.m. D. 0,3N.m.
Câu 48. Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng thì
A. cường độ dòng quang điện bão hòa sẽ tăng lên . B. hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên .
C. các quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn . D.động năng ban đầu của các quang êlectron tăng lên.
Câu 49. Gọi N
1
là số vòng dây của cuộn sơ cấp, N
2
là số vòng dây cuộn thứ cấp và N
1
< N
2
, Máy biến áp này có tác dụng
A. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp. B. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.
C. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp. D. giảm cường độ dòng điện , giảm điện áp.
Trang 4/4
OÂN THI ÑAÏI HOÏC 1 ÑOÃ THÒ KIM LIEÂN
Câu 50. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Đặt lên hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức
( ) ( )
u 200cos t+ V .
ω ϕ
=
Biết
1
R ; L 2R.
C
ω
ω