Giáo án Đại số 8 HK I - Pdf 70

Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
Ngày soạn: 15/ 08/ 2010
Chương I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tuần 1 Tiết 1
§1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
2. Kó năng: HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép toán.
II. CHUẨN BỊ:
GV: − Bài Soạn − SGK − Bảng phụ.
HS: − Ôn lại các kiến thức: đơn thức; đa thức; nhân một số với một tổng. Nhân hai
lũy thừa cùng cơ số − SGK − dụng cụ học tập.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn đònh lớp: (1’)
Kiểm tra só số, tác phong học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ: (5’) Nhắc lại kiến thức cũ.
− Đơn thức là gì? Đa thức là gì?
− Quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
− Quy tắc một số nhân với một tổng.
Đặt vấn đề: (1’). Ta đã học một số nhân với một tổng: A.(B + C) = A.B + A.C. Nếu gọi A
là đơn thức; (B + C) là đa thức thì quy tắc nhân đơn thức với đa thức có khác gì với nhân một số
với một tổng không? → GV vào bài mới.
3. Bài mới:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
8’
HĐ1: Nhân đơn thức với đa thức 1 Quy tắc:
a) Ví dụ:
2x . (2x
2
+ 3x − 1)

GV giới thiệu:
4x
3
+ 6x
2
− 2x là tích của
đơn thức 2x và đa thức
2x
2
+ 3x − 1
Hỏi: Muốn nhân một đơn
thức với một đa thức ta
làm thế nào?
2x(2x
2
+ 3x − 1)
= 2x.2x
2
+ 2x.3x + 2x (−1)
= 4x
3
+ 6x
2
− 2x
1HS nêu quy tắc SGK
Một vài HS nhắc lại
15’
HĐ 2: Áp dụng quy tắc 2. Áp dụng:
ví dụ: Làm tính nhân:
GV: Đưa ra ví dụ SGK

nhóm trình bày kết quả
của nhóm mình.
GV: Nhận xét chung và
sửa sai.
1HS lên bảng thực hiện.
Cả lớp nhận xét và sửa
sai.
Cả lớp làm vào nháp.
Một vài HS nêu kết quả.
Cả lớp nhận xét và sửa
sai.
HS: Đọc đề bài ?3
HS: Hoạt động nhóm.
Đại diện nhóm HS trình
bày kết quả.
Các HS khác nhận xét
đánh giá kết quả của bạn.
13’
HĐ 3: Củn g cố

GV: Cho HS làm bài 1 tr 5
HS: Cả lớp làm vào nháp. Bài 1 tr 5 SGK:
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 2
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
a/ x
2
(5x
3
− x −

sửa sai.
HS: Cả lớp quan sát.
Suy nghó ...
− 1HS đứng tại chỗ điền
vào ô trống.
− Các HS khác nhận xét.
Một vài HS nhắc lại quy
tắc.
a/ x
2
(5x
3
− x −
2
1
)
= 5x
5
− x
3

2
1
x
2
c/ (4x
3
− 5xy + 2x)(−
2
1

3
(x + y)
Tại x = −1 ; y = 1 là:
Đánh dấu “×” vào ô 2a.
4. Dặn dò HS chuẩn bò cho tiết học sau: 2’
− Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
− Làm các bài tập: 2b; 3; 4; 5 tr 5 − 6.
− Ôn lại “đa thức một biến”.
IV. RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 17/ 08/ 2010
Tuần 1 Tiết 2
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 3
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
2. Kó năng: HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho học sinh khi tính toán.

x
2
y
2
HS
2
: a) Thực hiện phép nhân, rút gọn, tính giá trò biểu thức:
x(x
2
− y) − x
2
(x + y) + y(x
2
− x) tại x =
2
1
và y = − 100
Đáp số: −2xy = − 2.
2
1
. (−100) = 100
b) Tìm x biết: 3x (12x − 4) − 9x (4x − 3) = 30.
Đáp số: x = 2
Đặt vấn đề:
Các em đã học quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Ta có thể áp dụng quy tắc này để
nhân đa thức với đa thức được không? → GV vào bài mới.
3. Bài mới:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
6’
HĐ 1: Hình thành quy tắc nhân hai đa thức 1 Quy tắc:

biểu cách khác.
Hỏi: Em có nhận xét gì về
tích của hai đa thức?
GV: Cho HS làm bài ?1
làm phép nhân.
(
2
1
xy − 1)(x
3
− 2x − 6)
GV: Cho HS nhận xét và
sửa sai.
=x(6x
2
−5x+1)−2(6x
2
−5x+1).
= x . 6x
2
+ x (-5x ) + x . 1+
+(-2).6x
2
+(-2)(-5x)+ (-2).1
= 6x
3
−5x
2
+x−12x
2

HĐ 2: Cách 2 của phép nhân hai đa thức
Chú ý :
6x
2
− 5x +1
GV: Giới thiệu cách nhân
thứ hai của nhân hai đa
thức.
Hỏi: Qua ví dụ trên em nào
có thể tóm tắt cách giải.
HS: Nghe giảng.
HS: Nêu cách giải như
SGK.
10’
HĐ 3: Áp dụng quy tắc 2 Áp dụng :
GV: Cho HS làm bài ?2
làm tính nhân.
a) (x + 3)(x
2
+ 3x − 5)
b)(xy − 1)(xy + 5)
GV: Gọi 2 HS lên bảng
trình bày.
GV: Gọi HS nhận xét và
sửa sai.
GV chốt lại: Cách thứ hai
chỉ thuận lợi đối với đa
thức một biến vì khi xếp
HS: Ghi đề bài vào vở.
2 HS lên bảng giải:

= x
2
y
2
+ 4xy − 5
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 5
×
+
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
các đa thức nhiều biến theo
lũy thừa tăng dần hoặc
giảm dần ta phải chọn biến
chính.
GV: Treo bảng phụ ghi đề
bài ?3
GV: Cho HS hoạt động
nhóm.
GV: Gọi đại diện nhóm
trình bày cách giải.
− Cả lớp đọc đề bài.
HS: Hoạt động nhóm.
− Đại diện nhóm trình
bày. HS khác nhận xét và
sửa sai.
Bài ?3: (bảng nhóm)
Ta có (2x + y)(2x − y)
= 4x
2
− 2xy + 2xy − y
2

− 1HS lên bảng trình bày.
HS: Nhận xét và sửa sai.
Trả lời: vì (5 − x) và (x-5)
là hai số đối nên:
5 − x = − (x − 5)
Nên chỉ cần đổi dấu các
hạng tử của kết quả.
HS: Quan sát đề bài trên
bảng phụ và suy nghó cách
tính nào cho đơn giản.
1 HS lên bảng đọc kết quả
và điền vào bảng phụ.
HS khác nhận xét và sửa
sai.
4. Dặn dò HS chuẩn bò cho tiết học sau: 3’
− Nắm vững quy tắc.
− Xem lại các ví dụ.
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 6
Giá trò x và y
Giá trò B/thức
(x-y)(x
2
+xy+y
2
)
x = −10 ;y = 2
− 1008
x = −1 ;y = 0
− 1
x = 2 ; y = −1

......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 7
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
Ngày soạn: 22/ 08/ 2010
Tuần 2 Tiết 3
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức,
nhân đa thức với đa thức.
2. Kó năng: HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thân., chính xác, trình bày logic khi tính toán.
II. CHUẨN BỊ:
GV: − Bài Soạn − SGK − SBT.
HS : − Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn đònh lớp: (1’)
Kiểm tra só số, tác phong học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
HS
1
: − Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
Áp dụng: Rút gọn biểu thức : x(x − y) + y(x − y) . Đáp số: x
2

3. Bài mới :
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
HĐ1: Thực hiện phép tính
Bài tập 5b tr 6 SGK:
15’
Bài tập 5b tr 6 SGK:
GV: Ghi đề bài lên bảng.
b) Rút gọn biểu thức:
x
n

1
(x + y) − y(x
n

1
+ y
n

1
)
GV: Gọi 1HS khá lên
bảng giải.
Bài tập 8b tr 8 SGK:
Làm tính nhân:
(x
2
− xy + y
2
)(x + y)

GV: Cho lớp nhận xét.
GV: Sửa sai.
Trả lời: Nhân mỗi hạng
tử của đa thức này với
từng hạng tử của đa thức
kia rồi cộng các tích.
HS
1
: Câu a.
HS
2
: Câu b.
HS: Cả lớp nhận xét và
sửa sai.
HĐ 2: Chứng tỏ giá trò của BT không phụ thuộc vào b :
Bài tập 11 tr 8 SGK:
GV cho HS đọc đề bài 11
Hỏi: Nêu hướng giải bài
11?
GV: Gọi 1 HS lên bảng
thực hiện.
GV: Cho lớp nhận xét và
sửa sai.
HS đọc đề bài tập 11
Trả lời: Biến đổi và thu
gọn.
HS: Lên bảng thực hiện.
1 vài HS nhận xét và sửa
sai.
HĐ 3: Giải bài tập tìm x

− 12x − 20x + 5 +
3x − 48x
2
− 7 + 112x = 81
⇔ 83x − 2 = 81
⇔ 83x = 83
⇔ x = 1

Bài tập 14 tr 9 SGK:
Gọi 3 số chẵn liên tiếp đó
là: x ; x + 2 ; x + 4
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 9
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
(giáo viên gợi ý)
GV: Gọi 1HS lên bảng
giải.
GV: Cho lớp nhận xét và
sửa sai.
Theo đề bài ta có:
(a+2)(a+4)−(a+ 2) a =
192
HS: Lên bảng giải.
1 số HS khác nhận xét và
sửa sai.
Ta có:
(x+2)x+ 4) − x(x + 2) = 192
x
2
+4x+2x+8− x

.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
GV: Nguyeón Vuừ Vửụng Trang 11
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
Ngày soạn: 24/ 08/ 2010
Tuần 2 Tiết 4
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình
phương của một hiệu; hiệu hai bình phương.
2. Kó năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
GV: − Bài Soạn − SGK − SBT − Bảng phụ hình 1 (9).
HS: − Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn đònh lớp: (1’)
Kiểm tra só số, tác phong học sinh.

HS
2
: Áp dụng quy tắc nhân hai đa thức : (a + b)(a + b)
Giải : (a + b) (a + b) = a
2
+ ab +ab + b
2
= a
2
+ 2ab + b
2
GV đặt vấn đề: (a + b) (a + b) = (a + b)
2
gọi là hằng đẳng thức đáng nhớ. Hằng đẳng
thức đáng nhớ có rất nhiều ứng dụng trong toán học → vào bài mới.
3. Bài mới :
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
7’
HĐ 1: Bình phương của một tổng 1. Bình phương của một
tổng:
GV: Qua kiểm tra bài HS
2
(a + b) (a + b) = (a + b)
2

= a
2
+ 2ab + b
2
gọi là bình

2
; 301
2
= ?
HS
1
: câu a
HS
2
: câu b
HS
3
: câu c
HĐ 2 : Bình phương của một hiệu 2. Bình phương của một
hiệu :
GV cho HS làm bài ?3
− Chia lớp thành hai nhóm
HS để tính :
[a + (−b)]
2
= ?
(a − b)
2
= ?
Hỏi : Hai kết quả như thế
nào ?
Từ đó GV giới thiệu Hằng
đẳng thức thứ (2)
Hỏi : Với hai biểu thức A ;
B tùy ý, ta có (A − B)

: câu b
HS
3
: câu c
HĐ 3 : Hiệu hai bình phương 3. Hiệu hai bình phương :
Với A và B là hai biểu
GV cho HS làm bài ?5 áp
dụng quy tắc nhân đa thức
Làm phép nhân :
(a + b) (a − b)
Hỏi : Với A ; B là 2 biểu
thức tuỳ ý thì :
A
2
− B
2
= ?
GV yêu cầu HS phát biểu
thành lời
GV cho HS làm bài tập áp
dụng
a) (x + 1)(x − 1)
b) (x − 2y)(x + 2y)
c) Tính nhanh : 56 . 64
1 HS lên bảng giải
(a + b) (a − b)
= a
2
− ab + ab − b
2

2
x
2
− 10x + 25 = (5 − x)
2
Hương nêu nhận xét như
vậy đúng hay sai ?
Hỏi : Sơn rút ra được hằng
đẳng thức nào ?
GV cho HS làm bài tập 17
tr 11 SGK :
GV gọi 1 HS lên bảng giải
GV hướng dẫn áp dụng
Tính : 25
2
chỉ cần tính :
2 . (2 + 1) = 6 rồi thêm số
25 vào bên phải
− Yêu cầu HS nhẩm 35
2
GV cho HS làm bài tập 18
tr 11 SGK
− Gọi 1HS đứng tại chỗ
điền vào “...”, GV ghi
bảng
HS : cả lớp đọc đề và áp
dụng hằng đẳng thức tính :
(5 − x)
2
= 25 − 10x + x

2
hoặc (A − B)
2
trong đó A = a hoặc A = a + b
B = b − c hoặc B = C
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 05/ 09/ 2010
Tuần 3 Tiết 5
I. MỤC TIÊU:
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 14
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một
tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.
2. Kó năng: HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
II. CHUẨN BỊ:
GV: − Bài Soạn − SGK − SBT.
HS: − Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn đònh lớp: (1’)
Kiểm tra só số, tác phong học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS
1
: − Phát biểu hằng đẳng thức “Bình phương của một tổng”.
Áp dụng: Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng.
x
2

b) 9x
2
+ y
2
+ 6xy
c) 25a
2
+ 4b
2
− 20ab
d) x
2
− x +
4
1
GV: Gọi 2 HS lên bảng
giải.
Bài tập 22 tr 12
a) 101
2
Hỏi: Bằng cách nào để
tính nhanh kết quả?
HS: Đọc đề bài 16 tr 11.
− 2 HS lên bảng giải:
HS
1
: Câu a; c.
HS
2
: Câu b; d.

* Thu gọn:
a
2
− 2ab + b
2
+ 4ab = ?
* a
2
+ 2ab + b
2
= ?
− Tương tự gọi 1 HS đứng
tại chỗ nêu c/m:
(a − b)
2
= (a + b)
2
− 4ab
Áp dụng tính:
a) (a − b)
2
biết:
a + b = 7 ; ab = 12
b) (a + b)
2
biết:
a − b = 20 ; ab = 3
GV: Gọi 1 HS khá giỏi lên
bảng giải.
GV: Nhận xét và sửa sai.

hằng đẳng thức nào?
− Gọi 1 HS thực hiện.
− Cho cả lớp nhận xét.
HS: Ghi đề bài.
Trả lời: Dạng (A − B)
2
1 HS thực hiện.
− 1 vài HS khác nhận xét.
5’
HĐ 4: Củng cố
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 16
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
Gọi HS nhắc lại 3 hằng đẳng thức đã
học (phát biểu thành lời và nêu công
thức).
HS: Phát biểu thành lời và ghi công thức 3
hằng đẳng thức đã học.
4. Dặn dò HS chuẩn bij cho tiết học tiếp theo: 2’
− Ôn lại các hằng đẳng thức đã học.
− Làm các bài tập: 19 ; 21 5tr 12 SGK .
− Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)”.
IV. RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................

3
2. Kó năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
3. Thái độ: Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thận.
II. CHUẨN BỊ:
GV: − Bài Soạn − SGK − SBT − Bảng phụ.
HS: − Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn đònh lớp: (1’)
Kiểm tra só số, tác phong học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS
1
: − Viết công thức bình phương của một tổng.
− Tính: (a + b) (a + b)
2
. Đáp số :a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
HS
2
: − Viết công thức bình phương của một hiệu.
− Tính: (a − b) (a − b)
2
. Đáp số : a
3

3
+ 3A
2
B +
3AB
2
+ B
3
HS: Phát biểu hằng đẳng
thức bằng lời .
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 18
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
5’
HĐ 2: Áp dụng quy tắc
Áp dụng
a) (x + 1)
3
GV cho HS áp dụng tính
a) (x + 1)
3
b) (2x + y)
3
− Gọi 1 HS đứng tại chỗ
nêu kết quả
GV nhận xét và sửa sai
HS : cả lớp làm vào bảng
con trong 1’
− 1HS đứng tại chỗ nêu
kết quả
10’

3
= x
3
− 3x
2
.
3
1
+ 3x.
9
1
− (
3
1
)
3
= x
3
− x
2
+
3
1
x −
27
1
b) Tính (x − 2y)
3
Hỏi : cho biết biểu thức thứ
nhất ? biểu thức thứ hai

HS : theo dõi GV hướng
dẫn
HS : Cả lớp làm vào vở
− Trả lời : A = x ; B = 2y
1HS lên bảng trình bày
cách giải.
1 vài HS khác nhận xét
HS : trả lời miệng
a) Đúng vì A
2
= (−A)
2
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 19
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
a) (2x − 1)
2
= (1 − 2x)
2
b) (x − 1)
3
= (1 − x)
3
c) (x + 1)
3
= (1 + x)
3
d) x
2
− 1 = 1 − x
2

2
− 6x + 9
− Trả lời :
(A − B)
2
= (B − A)
2
(A − B)
3
= −(B − A)
3
Với A và B là các biểu
thức tùy ý, ta có :
(A−B)
3
=A
3
−3A
2
B+3AB
2
−B
3
Áp dụng :
a) (x −
3
1
)
3
= x

.2y+3x(2y)
2
−(2y)
3
= x
3
− 6x
2
y + 12xy
2
− 8y
3
Lưu ý :
1) (A − B)
2
= (B − A)
2
2) (A − B)
3
= − (B − A)
3
3) (A +B)
3
= (B + A)
3
4) A
2
− B
2
= − (B

= (2x
2
)
3
+ 3 (2x
2
)
2
. 3y
+3.2x
2
. (3y)
2
+ (3y)
3
= 8x
6
+36x
4
y+54x
2
y
2
+ 27y
3
b) (
2
1
x − 3)
3

Â. 1 − 2y + y
2
= (
2
1
x)
3
− 3.(
2
1
x)
2
. 3 +
3.
2
1
x.3
2
− 3
3
=
8
1
x
3

4
9
x
2

Ngày soạn: 12/ 09/ 2010
Tuần 4 Tiết 7
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS nắm được các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phương, hiệu hai
lập phương.
2. Kó năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán.
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày logic trong quá
trình giải toán.
II. CHUẨN BỊ:
GV: − Bài Soạn − SGK − Bảng phụ.
HS: − Học thuộc năm hằng đẳng thức đã biết.
− Làm bài tập đầy đủ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HIỌC:
1.Ổn đònh lớp: (1’)
Kiểm tra só số, tác phong học sinh.
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 21
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
2. Kiểm tra bài cũ: (8’)
HS
1
: − Viết hằng đẳng thức : (A + B)
3
; (A − B)
3
− Giải bài tập 28a tr 14
Giải : x
3
+ 12x
2
+ 48x + 64 = x

2
= (y − x)
2
(đ) ; d) (1 − x)
3
= 1 − 3x − 3x
2
− x
3
(s)
− Giải bài tập 28b tr 14 . Đáp số : (x − 2)
3

= (22 − 2)
3
= 20
3
= 8000
3. Bài mới:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
14’
HĐ1: Tổng hai lập phương 1. Tổng hai lập phương :
GV: Yêu cầu HS làm ?1
Tính (a + b) (a
2
− ab + b
2
)
(với a, b các số tùy ý)
GV: Từ đó ta có:

+ 8 dưới dạng
tích.
GV gợi ý:
x
3
+ 8 = x
3
+ 2
3
− Cả lớp đọc đề bài.
− 1HS trình bày miệng.
(a + b) (a
2
− ab + b
2
)
= a
3
−a
2
b+ab
2
+a
2
b−ab
2
+ b
3
= a
3

dạng tích: 27x
3
+ 1
b) Viết (x + 1) (x
2
− x + 1)
dạng tổng. GV gọi 1 HS
lên bảng giải.
GV: Cho HS làm bài tập
30a tr 16.
Rút gọn biểu thức:
(x+3)(x − 3x+9)(54+x
3
)
GV: Nhắc nhở HS phân
biệt (A + b)
3
là lập phương
của một tổng với A
3
+ B
3

tổng hai lập phương.
HS lên bảng trình bày.
1HS lên bảng trình bày
bài giải.
HS làm bài tập dưới sự
hướng dẫn của GV :
(x+3)(x − 3x+9)(54+x

2
+ AB + B
2
) là bình
phương thiếu của tổng hai
biểu thức.
Hỏi: Em nào có thể phát
thành lời đẳng thức hiệu
hai lập phương của 2 biểu
thức.
GV: Cho HS áp dụng tính:
a) (x − 1)(x
2
+ x + 1)
Hỏi: Thuộc dạng hằng
đẳng thức nào?
GV: Gọi 1 HS nêu kết quả.
b) Viết 8x
3
− y
3
dưới dạng
tích
Hỏi: 8x
3
là bao nhiêu tất cả
lập phương?
Cả lớp làm bài vào vở(a −
b)(a
2

− B
3
HS: Nêu kết quả
x
3
− 1
3
= x
3
− 1
Trả lời: Là (2x)
3
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 23
Trường THCS Canh Vinh Năm học: 2010 – 2011
− Gọi 1HS lên bảng giải
c) GV treo bảng phụ ghi
kết quả của tích.
(x + 2)(x
2
− 2x + 4)
Gọi 1 HS đánh dấu × vào ô
đúng của tích.
GV: Cho HS làm bài tập 30
(b) tr 16.
Rút gọn:
(2x + y)(4x
2
− 2xy + y
2
) −

− 8x
3
+ y
3
= 2y
3
HĐ 3: Củng cố
GV: Yêu cầu HS cả lớp viết vào bảng con
bày hằng đẳng thức đáng nhớ.
GV: Kiểm tra bảng con của 1số HS yếu.
HS: Cả lớp viết vào bảng con 7 hằng
đẳng thức đã học.
4. Dặn dò HS chuẩn bò cho tiết học sau: 1’
− Học thuộc lòng và phát biểu thàn lời bảy hằng đẳng thức.
− Làm các bài tập : 31 ; 33 ; 36 tr 16 − 17.
− Tiết sau Luyện tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
GV: Nguyễn Vũ Vương Trang 24
Trửụứng THCS Canh Vinh Naờm hoùc: 2010 2011
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
GV: Nguyeón Vuừ Vửụng Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status