Giáo án tổng hợp các môn lớp 1 - Tuần 2 - Tài liệu học tập - Hoc360.net - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 2</b> Thứ hai ngày4 tháng 9 năm 2006
Tiếng việt: tiết 11,12


<b> DAÁU HỎI – DẤU NẶNG </b>


<b>I MỤC TIÊU: Sau bài học </b>


 HS nhận biết được các dấu và thanh hỏi, thanh nặng
 HS ghép được các tiếng “bẻ, bẹ”


 Biết được dấu sắc và thanh hỏi, thanh nặng ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và các
tiếng có trong sách báo


 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái
và bác nông dân trong tranh


<b>II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


 GV: bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng


Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, nụ.
Tranh minh hoạ phần luyện nói


Sưu tầm các tranh ảnh, sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, dấu nặng
 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt


<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>


Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh



GV hỏi: trong các tiếng: khỉ, giỏ, hổ, thỏ,
mỏ giống nhau ở chỗ nào?


HS quan sát tranh
và thảo luận


HS trả lời đều có
dấu hỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Dạy dấu
thanh
Nhận diện
dấu


Ghép chữ
và đọc tiếng


HD HS viết
dấu hỏi trên
bảng con


Viết dấu
nặng
Trò chơi


Trong các tiếng: vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ giống
nhau ở chỗ nào?


Vaäy hôm nay ta học bài dấu hỏi, dấu nặng
* GV ghi lên bảng dấu hỏi ( ? ) và dấu naëng

GV uốn nắn, sửa sai


* GV hướng dẫn dấu nặng như dấu hỏi
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết


dấu nặng
HS theo dõi


HS lấy dấu hỏi và
dấu nặng trong bộ
chữ ra để quan sát
và nhận xét


HS ghép tiếng bẻ


HS phân tích tiếng
bẻ


HS đọc tiếng bẻ
HS tìm VD bẻ củi,
bẻ ngón tay vv..


HS viết lên không
trung bằng ngón tay
Học sinh viết dấu
hỏi vào bảng con
HS viết tiếng bẻ
vào bảng con


Học sinh chơi trò

trong các tranh khác nhau đó là mẹ,
bác nông dân, bạn gái)


 Các bức tranh này có gì giống nhau?
( Hoạt động bẻ )


 Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
 Trước khi đến trường em có sửa lại


quần áo không?


 Tiếng bẻ còn dùng ở đâu ? ( bẻ gãy,
bẻ ngón tay vv..)


 Tên bài luyện nói hơm nay là gì? ( bẻ)
* GV làm mẫu một số động tác và đố HS
đốn đúng tiếng chỉ động tác đó


 Cầm viên phấn bẻ đôi


 Cầm thanh nứa bẻ làm nhiều khúc
* Phát động HS làm động tác bẻ để cả lớp
đoán


- HD HS nhận xét sau mỗi bạn làm động tác
trước lớp


Hôm nay học bài gì?


GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài


 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè và tác dụng của nó trong
đời sống


<b>II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


 GV: bảng kẻ ơ li, các vật tựa hình dấu ( ` ), ( ~ )


Tranh minh hoạ các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng
Tranh minh hoạ phần luyện nóibè


Sưu tầm các sách báo có dấu và chữ mới học
 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt


<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>


Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh


Bài cũ Hơm trước ta học bài gì?


Cho HS viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng
trên bảng con


Gọi 3 - 4 HS lên đọc tiếng bẻ, bẹ và
phân tích tiếng


HS lên gạch dưới các tiếng có mang
dấu hỏi, dấu nặng trong các tiếng : củ
cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái

dấu ngã


GV ghi lên bảng dấu ( ` ) và dấu ( ~ )
* Dấu huyền ( `)


 GV đồ lại dấu huyền và hỏi:
 Dấu ( `) có nét gì?


 So sánh dấu (`) với dấu (‘) có gì
giống nhau và có gì khác nhau?
Cho HS lấy dấu ( `) trong bộ chữ ra
quan sát


* Dấu ngã ( ~)


 Tiến hành tương tự như dấu ( `)
Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “bè”
Ai phân tích cho cơ tiếng “ bè”nào?
GV phát âm mẫu : “bẻù”


GV uốn nắn, sửa sai cho HS
Tìm các từ có tiếng “bè”


Cho HS phát âm nhiều lần tiếng bè


Cho HS ghép tiếng bẽ


Tiến hành tương tự như tiếng bè
* GV viết mẫu và HD cách viết



trung bằng ngón tay
Học sinh viết dấu
huyền vào bảng con
HS viết tiếng bè vào
bảng con


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Luyện tập
a.Luyện đọc


b.Luyện viết


c.Luyện nói


Củng cố dặn


<b>Tiết 2</b>


* GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng :
bè, beõ


GV uốn nắn sửa sai cho


* Cho học sinh lấy vở tập viết ra


HS tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết.
Chú ý quy trình tơ chữ


* Treo tranh để HS quan sát và thảo
luận

viết


Học sinh quan sát
tranh và trả lời câu
hỏi


Các bạn khác lắng
nghe để bổ sung


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Bài soạn lớp1
Thứ tư 6 tháng 9 năm 2006


Tiếng việt: tiết 15, 16


<b> BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ</b>


<b>I MỤC TIÊU: Sau bài học </b>


 HS nắm vững được các âm e, b , các dấu thanh: `, ‘, ?, ~, .
 Biết ghép b với e và be với các dấu thanh thành tiếng


 Phân biệt được các sự vật, sự việc, người được thể hiện qua các tiếng khác
nhau bởi dấu thanh


<b>II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


 GV: bảng phụ kẻ bài ôn


Tranh minh hoạ các tiếng: bè, bé, bẻ, bẹ. Mẫu vật minh hoạ từ be bé
Tranh minh hoạ phần luyện nói: dê/ dế, dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó/ võ

với các dấu
thanh


Các từ tạo nên
từ âm b và âm
e


HS viết bảng


Chúng ta đã học những âm gì rồi nào? (
e, b)


Bạn nào kể những dấu thanh đã học
cho cô nào?


GV ghi âm và dấu thanh mà HS trả lời
sang một bên bảng


GV giới thiệu tranh và hỏi:
Tranh vẽ ai?


Tranh vẽ cái gì?


Mời 1 HS đọc những từ bên cạnh
những hình vẽ này


Cho HS lấy bộ chữ ra và ghép tiếng be
GV gắn bảng mẫu lên bảngï


Cho HS nhìn bảng đáng vần tiếng be


HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi


HS gheùp tiếng be


HS đánh vần tiếng be


HS đọc CN, nhóm, ĐT


HS tìm từ mới:


HS viết bảng con : be
be, bè bè, be bé


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Luyện tập
a.Luyện đọc


b.Luyện viết


c.Luyện nói


Trò chơi


Củng cố dặn


* Cho HS đọc bài ở tiết 1


GV uốn nắn, sửa phát âm cho HS

người chơi. GV giao cho 2 HS ở 2 đội
mỗi em 4 tấm bìa có ghi: bé, bẹ, bè, bẻ
và xếp theo thứ tự khác nhau. Hai em
này đứng quay lưng xuống dưới. Khi
các em giơ tấm bìa lên thì người kia
phải đọc xem tấm bìa đó viết gì, sau đó
tìm trong số các đồ vật có trước mặt
một thứ phù hợp đưa cho bạn mình
DV: tấm bìa ghi chữ bẻ thì em đó phải
tìm bức tranh người đang bẻ ngô đưa
cho bạn


Sau 2 phút ngừng cuộc chơi, đội nào
tìm được nhiều là đội đó thắng cuộc


HS phát âm CN nhóm
đồng thanh


HS mở vở tập viết
HS tô chữ trong vở tập
viết


Học sinh quan sát
tranh và trả lời câu
hỏi


Các bạn khác lắng
nghe để bổ sung


HS chơi trò chơi thi

<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>


Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


Bài cũ Gọi 3 - 4 HS lên đọc và viết các tiếng
bẻ, bẹ, bé, bẽ và phân tích tiếng


1 HS lên viết các dấu thanh
1 HS lên đọc từ ứng dụng: be bé
1 HS đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ


HS dưới lớp viết bảng con


HS đọc, lớp nhận xét


Bài mới


Giới thiệu bài * GV treo tranh trên bảng để HS quan <b>Tiết 1</b>
sát và hỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Dạy chữ ghi
âm ê


Ghép chữ và
đọc tiếng


HD HS viết
chữ ê trên
bảng con




Quy trình tương tự như chữ ê


<b>GVviết các tiếng :bê, bề, bế, ve, vè,</b>


<b>vẽ lên bảng</b>


Cho 2 HS đọc , ù lớp đọc theo nhóm, cá
nhân


GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích
tiếng


GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho
HS


Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết


HS trả lời câu hỏi
HS theo dõi


HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
HS ghép tiếng bê


HS phân tích tiếng bê
HS phát âm tiếng bê
HS phát âm- đánh vần


HS viết lên không trung
HS viết bảng con

HS tập viết chữ ê, v, vê, bê trong vở
tập viết.


Chú ý quy trình viết chữ


* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
Trong tranh vẽ gì?


Em bé vui hay buồn? Tại sao?
Mẹ thường làm gì khi bế em bé?
Còn em bé nũng nịu mẹ như thế nào?
Mẹ vất vả chăm sóc chúng ta. Chúng
ta phải làm gì cho cha mẹ vui lịng?
Cho HS chơi trị chơi để củng cố kiến
thức


Hôm nay học bài gì?


GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài


Tìm tiếng có âm vừa học trong sách
báo


HD HS về nhà tìm và học bài
Nhận xét tiết học – Tuyên dương


HS phát âm CN nhóm đồng
thanh


HS đọc cá nhân


Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : Ve ve ve, hè về
Tranh minh hoạ phần luyện nói: le le


 HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt


<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>


Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


Bài cũ Gọi 2 HS lên viết vàđọc các tiếng ê, bê –
v, ve và phân tích tiếng


2 HS lên đọc từ ứng dụng: Bé vẽ bê
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm


HS dưới lớp viết bảng
con


HS đọc, lớp nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Giới thiệu bài


Nhận diện chữ


Phát âm và
đánh vần tiếng


HD HS viết
chữ l trên

hai bên rìa lưỡi, xát nhẹ


Cho HS phát âm. GV sửa phát âm cho HS
- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “lê”
- Ai phân tích cho cô tiếng “ lê ”nào?
GV đánh vần mẫu : lờ – ê – lê


Cho HS đánh vần tiếng lê
GV uốn nắn, sửa sai cho HS


* Cho HS viết chữ l, lê vào bảng con
GV viết mẫu, HD cách viết


GV uốn nắn, sửa sai cho HS
Tìm tiếng mới có âm l vừa học?


 Chữ h


Tiến hành tương tự như chữ l


HS quan sát tranh và
thảo luận


HS trả lời câu hỏi
HS theo dõi


HS theo dõi và nhận xét


HS cài chữ l trên bảng
cài


b.Luyện viết


c.Luyện nói


Củng cố dặn


<b>Tiết 2</b>


* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn sửa sai cho


Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
 Tranh vẽ gì?


 Tiếng ve kêu như thế nào?
 Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
GV đọc mẫu câu ứng dụng ( chú ý HS khi
đọc phải ngắt hơi )


Cho HS đọc câu ứng dụng


GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra


HS tập viết chữ l, h, lê, hè trong vở tập
viết.


Chú ý quy trình viết chữ




GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài


Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo
HD HS về nhà tìm và học bài


Nhận xét tiết học – Tuyên dương


Học sinh đọc lại bài


Bài soạn lớp 1
Tập viết tuần 2:


<b> Baøi: E, B, BÉ</b>


<b>I MỤC TIÊU:</b>


 Ơân lại cách viết chữ e, b và tiếng bé


 Rèn kĩ năng viết đúng, chính xác đẹp chữ e, b, bé cho HS
 Rèn HS tính cẩn thận, chính xác, giữ gìn sách vở sạch đẹp


<b>II CHUẨN BỊ:</b>


 Giáo viên: chữ mẫu


 Học sinh: vở tập viết, bảng con


<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>




* HD HS viết vào bảng con
giáo viên uốn nắn sửa sai


Giới thiệu chữ b, bé ( tiến hành như chữ
e )


* GV hướng dẫn HS viết vở.


GV chú ý nhắc nhở tư thế ngồi viết cho
HS, chú cách đặt bút bắt đầu và kết thúc
Thu bài chấm


- Nhận xét bài viết: ưu .. .. .. ..
Khuyết .. .. .. ..
- Hướng dẫn học sinh rèn viết ở nhà
- Chuẩn bị bài sau


- Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Tốn :tiết 5


Bài <b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I MỤC TIÊU: Giúp học sinh </b>


 Củng cô và khắc sâu về nhận biết hình vuông, hình trón, hình tam giác
 Luyện kó năng ghép hình cho HS



Giới thiệu bài


Bài 1


Bài 2


Hôm nay ta học bài : Luyện tập


* GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
HD HS dùng chì màu để tơ hình


Lưu ý hình vuông tô một màu, hình tròn tô
một màu, hình tam giác tô một màu


GV uốn nắn HS chậm


Cho HS thực hành ghép hình
Ghép theo mẫu trong sgk


Cho HS dùng que tính để xếp hình theo ý
thích của mình


HS chú ý lắng nghe


HS tô màu vào BT 1


HS lấy hình ra để
ghép


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Hoạt động 3

người đi trước phải cầm qn bài đó lên
và mất quyền đi trước. Trị chơi cứ tiếp
tục. Nếu ai hết bài trước thì người đó
thắng


HS thực hành chơi trị
chơi








Hoạt động 4
Củng cố, dặn


GV tuyên dương người thắng cuộc
HD HS làm bài và tập ghép hình ở nhà


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Tốn :tiết 6


Bài <b>CÁC SỐ 1, 2, 3</b>


<b>I MỤC TIÊU: Giúp học sinh </b>


 Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3. mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm
đối tượng có cùng số lượng



bạn


Hoạt động 2
Giới thiệu số


1 GV cho HS quan sát các nhóm chỉ có một phần tử như : 1 bơng hoa , 1 hình vng, 1
búp bê, 1 con thỏ vv .. ..


HD HS nhận ra những đặc điểm chung của
các nhóm đồ vật ( tất cả, mỗi thứ đều có
một )


HS chú ý lắng nghe
và nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Giới thiệu số
2 và số 3


GV giới thiệu chữ số 1 in và chữ số 1 viết
Cho HS đọc số 1


Cách tiến hành tương tự như số 1
Cho HS đọc số 2 và số 3


HS đọc theo thứ tự từ 1 đến 3 và ngược lại
từ 3 đến 1


HS đọc cá nhân,
nhóm



Cho HS tập viết số 1, 2, 3 GV uốn nắn khi
HS viết


HS viết số 1, 2, 3 vào
vở


HS nhìn tranh đếm và
ghi số tương ứng vào
ơ trống phía dưới
HS làm bài theo
nhóm


HS lấy que tính ra
đếm


Lấy vở ra viết số vào
vở


Hoạt động 4
Củng cố, dặn


GV cho HS chơi trò chơi ‘ Nhận biết ra số
lượng nhanh’


Một tổ cầm nhóm đối tượng. Một tổ cầm
chữ số


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Cách chơi: một tổ đưa ra các nhóm đối
tượng. Tổ kia cầm số tương ứng giơ lên

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh


Hoạt động 1
Kiểm tra bài


GV yêu cầu HS đọc các số trong vòng tròn
KT và sưả bài tập của các em


Nhận xét cho điểm


HS đọc số


HS dưới lớp nhận xét
bạn


Hoạt động 2
Giới thiệu bài


Baøi 1


Hôm nay ta học bài : Luyện tập


* GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ ở bài tập
1 trong sgk. Nhận biết số lượng đồ vật có
trong hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ơ
trống phía dưới hình



HS chơi trò chơi


HS nêu yêu cầu bài 4


HS viết số theo thứ tự mà bài yêu cầu
GV uốn nắn HS yếu


HS làm bài 2 làm
theo nhóm


HS đếm xi từ 1 đến
3 và ngược từ 3 đến 1


HS lắng nghe cách
chơi


HS chơi trị chơi
Lớp theo dõi, nhận
xét


HS viết các số 1, 2, 3
vào vở bài tập toán


Hoạt động 3
Củng cố


Cho HS chơi trò chơi : “ Ai là người thơng
minh nhất”


GV nêu cách chơi và luật chôi


<b>I MỤC TIÊU: Giúp học sinh </b>


 Có khái niệm ban đầu về số 4, 5. Mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối
tượng có cùng số lượng


 Biết đọc và viết các số 4, 5


 Biết đếm xuôi từ 1 đến 5 và ngược từ 5 đến 1
 Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật


 Nắm được thứ tự của các số 1, 2, 3, 4, 5 trong dãy số tự nhiên


<b>II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


 GV: các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật. Các số 1, 2, 3, 4, 5 trên tấm bìa
 HS :một bộ đồ dùng học tốn , sgk , vở bt,


III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU


Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh


Hoạt động 1
Kiểm tra
bài cũ


GV đưa ra các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật
và yêu cầu HS viết số tương ứng vào bảng
con

dãy số


Hơm trước ta học đến số mấy rồi?
Hôm nay ta học tiếp số 4 và số 5


GV cho HS điền số thích hợp vào dòng
đầu tiên trang 14 sgk


GV giới thiệu tranh và hỏi:


 Hình vẽ trên có bao nhiêu bạn?
 Hình vẽ có mấy chiếc kèn?
 Hình vẽ có mấy chấm tròn?


GV cho HS lấy 4 que tính, 4 hình tam giác,
4 hình trịn trong bộ đồ dùng học tốn ra


 Tất cả chấm trịn, que tính, hình tam
giác vv… mỗi thứ đều có số lượng là
mấy?


GV giới thiệu chữ số 4 in và chữ số 4 viết
Cho HS đọc số 4


Hướng dẫn HS viết số 4


GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
Cho HS viết số 4 vào bảng con


GV giới thiệu số 5

Bài 1 (15)


Baøi 2 ( 15)


Baøi 3 (15)


Baøi 4 (15)


Hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
1 HS nêu u cầu bài tốn


Cho HS viết các số 4 vaø 5


GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
HS thực hành viết, GV sửa sai
1 HS nêu yêu cầu của bài


GV hướng dẫn cách làm: quan sát tranh từ
trái qua phải, từ trên xuống dưới để việc
làm bài được thống nhất


HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai


HS nêu yêu cầu bài 3
GV hướng dẫn cách làm


Cho HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai


HS nêu yêu cầu bài 4




GV cho HS đếm xi từ 1 đến 5 và từ 5
đến 1


Cho HS đọc lại dãy số 1, 2, 3,4 ,5
Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà
Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Tự nhiên xã hội:Tiết 2


Bài <b> CHÚNG TA ĐANG LỚN</b>


<b>I MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh có thể</b>


 Biết sự lớn lên của cơ thể được thể hiện ở chiều cao và cân nặng cùng với sự
hiểu biết


 Biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp


 Hiểu được sự lớn lên của mọi người là khơng hồn tồn giống nhau. Có người
cao hơn, có người thấp hơn … có người gầy, có người béo … đó là chuyện bình
thường


<b>II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


 GV : Các hình trong sgk phoùng to


 HS: Sách tự nhiên xã hội , vở bài tập tự nhiên xã hội


<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>

Kết luận:Các em cùng độ tuổi nhưng có
em khoẻ hơn, có em yếu hơn, có em cao
hơn, có em thấp hơn. Hơm nay chúng ta
cùng tìm hiểu bài: “ Chúng ta đang lớn”
Bước 1:Thực hiẹân hoạt động


GV cho HS quan sát tranh ở sgk yêu cầu
HS quan sát hoạt động của em bé trong
từng hình và hoạt động của hai bạn nhỏ.
Hoạt động của hai anh em ở hình dưới


Học sinh chơi theo
cặp


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

cao, cân nặng
và sự hiểu
biết


GV quan sát và nhắc nhở các em làm việc
tích cực


Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động
GV treo tranh lên bảng gọi HS trả lời câu
hỏi


 Từ lúc nằm ngửa tới lúc biết đi thể
hiện điều gì? ( thể hiện em bé đang
lớn )


 Hai bạn nhỏ trong hình muốn biết


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Mục đích:
Xác định được
sự lớn lên của
bản thân với
các bạn trong
lớp và thấy
được sự lớn
lên của mỗi
người là
khơng giống
nhau


GV chia HS thành các nhóm. Mỗi nhóm 4
em và hướng dẫn các em cách đo như sau:
Lần lượt từng cặp hai em một trong nhóm
quay lưng áp sát vào nhau sao cho lưng,
đầu, gót chân chạm được vào nhau. Hai
bạn cịn lại trong nhóm quan sát để biết
bạn nào cao hơn, bạn nào thấp hơn, bạn
nào gầy , bạn nào béo


HS chia nhóm thực hành


Bước 2 : kiểm tra kết quả hoạt động
GV mời một số nhóm lên bảng, yêu cầu
một em trong nhóm nói rõ trong nhóm
mình bạn nào béo nhất, bạn nào gầy nhất




Để có một cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn
hàng ngày các em cần làm gì?


Cho HS trình bày ý kiến của mình


GV tun dương các em có ý kiến tốt và
nêu nên những việc không nên làm vì
chúng có hại cho sức khoẻ


Học sinh thảo luận
và nêu ý kiến của
mình về những việc
cần làm và nhưbg4
việc cần tránh để có
sức khoẻ tốt


Củng cố dặn


- GV tổng kết giờ học


- Tuyên dương học sinh tích cực trong giờ
học


Khuyến khích nhắc nhở HS giữ gìn vệ
sinh thân thể sạch sẽ


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Hướng dẫn làm bài tập ở nhà



* GV gọi 2 đến 3 em trả lời


=> Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng
hình tam giác. Các em hãy ghi nhớ đặc điểm
của nó để tập xé, dán cho đúng hình.


a/ Vẽ hình tam giác:


-Lật mặt sau tờ giấy màu vẽ hình chữ nhật
có chiều dài 8 ơ, chiều rộng 6 ơ


-Đếm từ trái qua phải 4 ô, đánh dấu để làm
đỉnh hình tam giác


-Từ điểm đánh dấu, dùng bút chì vẽ nối với 2
điểm dưới của hình chữ nhật, ta có hình tam
giác


b/ Xé hình tam giáct: Làm thao tác xé từng
cạnh vừa nói cách xé


-Cho HS quan sát hình tam giác đã hồn


HS quan sát
- Phát hiện xung
quanh mình xem có
đồ vật nào có dạng
hình tam giác


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

chỉnh

dị: -Chấm bài, tun dương-Nhận xét tinh thần học tập của các em, ý
thức tổ chức kỉ luật trong học tập


-HD HS chuẩn bị giấy màu, hồ dán để chuẩn
bị tiết sau học


HS lắng nghe


Mó thuật:Tiết 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>I. MỤC TIÊU: Giúp HS</b>


 Nhận biết được các loại nét thẳng. Biết cách vẽ nét thẳng
 Biết vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản
 Vẽ màu theo ý thích


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


 GV: Một số hình vẽ có nét thẳng
 HS: vở vẽ, bút chì, màu


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định


2. Bài mới : Giới thiệu bài


Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh


Kieåm tra

khúc


Nét gấp khúc


* GV vẽ mẫu và hỏi
 Cơ vừa vẽ nét gì?


 Nét này giống hình gì nào?
 Cho HS vẽ bảng


-Nét này giống gì nào?
-Còn đây giống gì nào?
-Đây giống hình gì?


Vậy ta có thể dùng các nét thẳng đứng,
thẳng ngang và nét xiên để vẽ được nhiều
hình theo ý thích của ta


GV yêu cầu HS vẽ vào vở mĩ thuật


Gợi ý để HS tìm ra các cảnh mà mình thích
để vẽ cho đẹp


VD: Vẽ nhà, vẽ hàng rào
Vẽ thuyền và núi


HS trả lời câu hỏi
HS vẽ bảng


HS chú ý quan sát

3. HS thực hiện việc đi học hằng ngày, thực hiện những yêu cầu của giáo viên


ngay từ những ngày đầu đến trường


<b>II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN</b>


GV: vở bài tập đạo đức, một số bài hát “Ngày Đầu Tiên Đi Học “,”Đi Học”
HS:vở bài tập đạo đức


<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


1. Ổn định


2. Kiểm tra dụng cụ học tập của các em
3. Bài mới


Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh


Hoạt động
1


Khởi động


GV cho HS hát bài “ Đi tới trường”
Em có thích đi học không?


GV giới thiệu bài học hôm nay


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Hoạt động
2

ện theo
tranh
(BT 4)


GV giới thiệu tranh 1 và yêu cầu HS hãy
đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh. Nêu nội
dung của từng bức tranh


 Trong tranh có những ai?
 Họ đang làm gì?


Cho HS hoạt động theo nhóm 2 người
Một số bạn trình bày trước lớp


GV nhắc lại nội dung các bức tranh
Tranh 1: Ai cũng có một cái tên. Cơ đặt
tên cho


bạn ấy là Mai. Mai 6 tuổi. Năm nay Mai
vào lớp 1. Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai
đi học


Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường. Trường
Mai thật đẹp. Cơ giáo tươi cười đón Mai


HS chia nhóm mỗi
nhóm 2 em. Kể cho
nhau nghe nội dung
của từng tranh



việc đi học vv………


Nhắc lại nội dung bài học


GV hướng dẫn HS học thuộc câu thơ cuối
bài


Nhận xét tiết học


Tun dương một số em hoạt động tốt
trong giờ học


Hướng dẫn HS về nhà tập kể lại nội dung
theo các bức tranh


HS sinh hoạt theo
nhóm, theo lớp, cá
nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

THỂ DỤC:tiết 2


Bài: <b>TRỊ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”. Yêu cầu HS biết thêm một số con vật
có hại. Biết tham gia vào trò chơi


- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng


<b>II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN </b>

1 phuùt


x x x x
x x x x


x x x x X


<b>Ph</b>


<b>ần</b>


<b> c</b>


<b>ơ</b>


<b>ba</b>


<b>ûn</b>


 Tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- GV hơ khẩu lệnh, cho một tổ ra vừa
giải thích động tác, vừa cho HS làm
mẫu. Tổ 1 tập hợp xong, tổ 2 tập hợp


10 – 12 phuùt x x x x
x x x x
x x x x


Ph



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status