<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tập viết: CHỮ HOA: Ă, Â</b>
I. MỤC TIÊU:
<b>- Viết đúng hai chữ hoa Ă, Â (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ – Ă hoặc Â), chữ và câu ứng dụng: Ăn (1 </b>
<b>dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ (3 lần).</b>
- Rèn tính cẩn thận, kiên nhẫn. Yêu thích chữ đẹp.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
<b>- GV: Mẫu chữ Ă, Â (cỡ vừa) Bảng phụ hoặc giấy khổ to Ăn (1 dòng vừa) - Ăn chậm nhai kĩ (1 dòng nhỏ)</b>
<b>- HS: Vở tập viết – Bảng con.</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa A. </b>
- Viết bảng con chữ A, Anh.
- Câu Anh em thu n hịa nói i u gì?ậ đ ề
- Cho HS xem một số vở.
- Nhận xét – Tuyên dương.
<b>3. Bài mới: Chữ hoa Ă, Â</b>
<b>- Giáo viên chốt ý: Chữ Ă, Â cỡ vừa, viết giống chữ A </b>
<b>vừa. Chữ Ă, Â cỡ nhỏ viết giống chữ A nhỏ. </b>
<b>Bước 2: Hướng dẫn viết trên bảng con</b>
<b>- Giáo viên theo dõi, uốn nắn để học sinh viết đúng </b>
<b>và đẹp.</b>
- Nhận xét.
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
Bước 1:
- Đọc câu ứng dụng.
- Giảng nghĩa câu ăn chậm nhai kĩ khuyên ăn chậm,
nhai kĩ để dạ dày tiêu hóa thức ăn dễ dàng.
Bước 2: Hướng dẫn học sinh quan sát, nhận xét.
- GV yêu cầu HS quan sát và nhận xét.
- Các chữ Ă, h, k, cao mấy li?
- Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và cao mấy
li?
- Đặt dấu thanh ở các chữ nào?
- Nêu khoảng cách viết một chữ.
- Giáo viên viết mẫu chữ Ăn (lưu ý nét cuối chữ Ă nối
(1dịng)
(1 dòng)
(1 dòng ) (1 dòng)
(1 dòng)
(1 dòng)
(3 lần)
- GV theo dõi, uốn nắn
- Nhận xét
<b>4. Nhận xét – Dặn dò: </b>
- Giáo viên chấm 1 số bài
- Nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát
- Cao 2,5 li
<b>-</b> Các chữ n, c, â, m, a, i, cao 1 li
- Chữ â, i
- Bằng con chữ o