ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TOÁN LỚP 6
PHẦN I: SỐ HỌC
Bài 1: Thực hiện phép tính:
2 3
5 5 23 21
3 2
)412 [24 (4 .2 268: 4)]
)1024 : 2 140 : (38 2 ) 7 : 7
)98.42 {50.[(18 2 ) : 2 3 ]}
a
b
c
− − −
+ + −
− − +
d) 134 + (-176) + 120 + (-134) + 9 + (-856) + (-35)
e) ( 120) 100 ( 40) ( 60) 130
) | 59 | ( 91) | 35 | | 97 |f
− + + − + − +
− + − + − + −
Bài 2: Tìm x biết
[ ]
3 2 9 2
)124 ( 42) 78
)328 (3 .3 2 : 2 ).2 274
) 172 ( 72) :8 12
a x
b x
c x
<
M
M M M
M M M
) 34 2;9
) 5; 2;60 87
)120 ;150 ;12 25
e A x
f x x x
g x x x
=
< <
< <
M
M M
M M
Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống
a 21 -51 17 79 -164
b -72 -81 48 93 47 -64
a + b 7 -20 83 0
a – b 83 -96 -32 46 -40
Bài 6: Cho số A = 12a02b
a) Tìm b để A chia hết cho 2 c) Tìm a, b để A chia hết cho 2; 3; 5
b) Tìm a, b để A chia hết cho 5 ; 9 d) Tìm a, b để A chia hết cho 5 và 7.
Bài 7. Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thuớc và 8181 nhãn vở thành một số phần thưởng như
nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng, mồi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở,
thước, nhãn vở.
Bài 8. Nhà trường tổ chức cho khoảng 700 đến 800 học sinh đi tham quan. Tính số học sinh đi tham quan,
biết nếu xếp lên mỗi xe 40 hoặc 45 em đều vừa đủ.
không?
Bài 6. Cho n điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hang. Nối từng cặp hai điểm trong n điểm đó
thành các đoạn thẳng. Tính n biết có tất cả 435 đoạn thẳng.