Bài tập có đáp án chi tiết về hàm số lượng giác lớp 11 phần 13 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 11:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Cho hàm số </b> .Tất cả các giá trị của tham
số <sub> để hàm số xác định với mọi số thực (trên toàn trục số) là</sub>


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>


Xét hàm số


.


Đặt .


Hàm số xác định với mọi


.


Đặt trên .


Đồ thị hàm số có thể là một trong ba đồ thị trên.


Ta thấy hoặc


Ycbt


.


<b>Câu 12:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm </b> để hàm số xác định trên .


<b>A. </b> . <b>B. </b> .

<b>Cách 1:</b>


TXĐ: Suy ra
Ta có


Để hàm số đã cho là hàm chẵn thì


<b>Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay.</b>


Với bài tốn này ta có thể sử dụng máy tính cầm tay để thử các giá trị. Với A và C, ta thử một
trường hợp để loại hai đáp án còn lại, tương tự với B và D . Ở đây ta sử dụng CALC để thử tại giá
trị và


Ví dụ: Nhập vào màn hình như hình bên.


Ấn CALC để gán các giá trị cho m. Ta thử với thì
ấn


Chọn bất kì, sau đó làm lại lần nữa và gán cho ban đầu và so sánh
(ở đây ta thử với và tại


Ta thấy Vậy C đúng. Ta chọn luôn C và loại các phương án
cịn lại.


<b>Câu 30:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:</b>


<b>A. </b> . <b>B. </b> .


<b>C. </b> . <b>D. </b> .




<b>B. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>


<b>Cách 1: Ta có </b> .


Ta có


<b>Cách 2: sử dụng máy tính cầm tay</b>


Tương tự như ở ví dụ 1 thì ta có thể sử dụng SHIFT SOLVE: thì phương


trình có nghiệm. Do 2 là số lớn nhất trong các phương án A;B;C;D nên ta không cần thử trường


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Lúc này chỉ còn A và B Thử với thì khơng có nghiệm.


<b>Từ đây Chọn B</b>


<b>Câu 33:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức </b>


<b>A. </b> . <b>B. </b> .


<b>C. </b> . <b>D. Không tồn tại GTLN.</b>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>


Dấu bằng xảy ra khi

<b>Ta có </b>


Áp dụng bất đẳng thức Bunyakopvsky cho số: 1; 1; ; ta có:


Hay


Dấu bằng xảy ra khi .


<b>Câu 37:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Cho hàm số </b> với . Kết luận nào sau đây là


đúng?


<b>A. </b> <b> khi </b> T. <b>B. </b> <b> khi </b> .


<b>C. </b> <b> khi </b> . <b>D. </b> <b> khi </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>


Ta thấy và . Suy ra và là hai số


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Mặt khác tiếp tục áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có


.


<b>Câu 32:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?</b>


<b>A. </b> . <b>B. </b> .


<b>C. </b> . <b>D. </b> .

<b>B. Đồ thị hàm số </b> nhận góc tọa độ làm tâm đối xứng.


<b>C. Đồ thị hàm số </b> nhận trục làm trục đối xứng.


<b>D. Đồ thị hàm số </b> nhật góc tọa độ làm tâm đối xứng.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D</b>


<i>Với A : Tập xác định của hàm số đã cho là tập đối xứng . Ta có </i> =


. Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn có đồ thị nhận trục


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>Với B : Ta có </i> . Vậy hàm số đã cho là hàm số


lẽ có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng . vậy B đúng .


<i>Với C : Ta có </i> Vậy hàm số đã cho là hàm


số chẵn có đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng . Vậy C đúng .
Từ đây ta chọn D.


<b>Câu 45:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có trục đối xứng.</b>


<b>A. </b> . <b>B. </b> .


<b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C </b>

(II): :Hàm số tăng.


Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên:


<b>A. Chỉ (I) đúng .</b> <b>B. Chỉ (II) đúng .</b> <b>C. Cả hai đúng.</b> <b>D. Cả hai sai.</b>
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Bài tốn có hai hàm số mà cùng xét trên một khoảng nên ta sẽ sử dụng chức năng TABLE cho
hai hàm Ấn MODE7 : Nhập là hàm nhập là hàm thì ta có kết quả .


Ta thấy cả hai hàm số đều không là hàm tăng trên cả khoảng . Vì khi chạy từ


đến thì giá trị của hai hàm số đều giảm . Khi chạy từ đến thì giá trị của hai hàm số đều


tăng , vậy cả hai mệnh đề đều sai.


<b>Câu 13:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Giá trị lớn nhất của hàm số </b> là:


<b>A. </b> . <b>B. .</b> <b>C. </b> . <b>D. .</b>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>


Ta có


.


Ta có . Dấu bằng xảy ra khi .


<b>Câu 14:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số </b> là:


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>


Ta có .


Vậy GTNN của hàm số là .


<b>Câu 23:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Giá trị lớn nhất của hàm số </b> là


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>


Ta có


Dấu bằng xảy ra khi .


Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 4.


<b>Câu 30:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm tập xác định </b> của hàm số


<b>A. </b> . <b>B. </b> .


<b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>

Hàm số xác định khi và chỉ khi và xác định.


.


Vậy tập xác định .


<b>Câu 38:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm tập xác định </b> của hàm số .


<b>A. </b> . <b>B. </b> .


<b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>


Hàm số xác định khi và chỉ khi .


Do nên .


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Câu 49:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Cho hàm số </b> và . Mệnh đề nào sau
đây là đúng?


<b>A. </b> lẻ và chẵn. <b>B. </b> và chẵn.


<b>C. </b> chẵn, lẻ. <b>D. </b> và lẻ.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>


 Xét hàm số

<b>Câu 11:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số </b> .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Hàm số tuần hồn với chu kì .


Hàm số tuần hồn với chu kì .


Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì .


<b>Câu 12:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số </b> .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>


Hàm số tuần hồn với chu kì .


Hàm số tuần hồn với chu kì .


Suy ra hàm số tuần hồn với chu kì .


<b>Câu 13:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số </b> .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>



Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì .


<b>Câu 39:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số</b>
<b>được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.</b>


Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>


<b>Ta thấy hàm số có GTNN bằng . Do đó chỉ có A hoặc D thỏa mãn.</b>


Ta thấy tại thì . Thay vào hai đáp án A và D chỉ có duy nhất A thỏa mãn.


<b>Câu 40:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số </b>
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.


Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>


Ta thấy hàm số có GTNN bằng . Do đó ta loại đáp án A và B.


Hàm số xác định tại và tại thì . Do đó chỉ có C thỏa mãn.


<b>Câu 41:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số</b>
<b>được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.</b>


Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>


Ta có và <b> nên loại C và D</b>


Ta thấy thì <b> thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có B thỏa mãn .</b>


<b>Câu 48:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Hàm số: </b> có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?


<b>A. .</b> <b>B. .</b> <b>C. .</b> <b>D. .</b>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>


Ta có .




Do nên . Nên có giá trị nguyên.


<b>Câu 10:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số </b> .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>


Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì .


<b>Câu 13:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số </b> .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>


Hàm số tuần hồn với chu kì .


Hàm số tuần hồn với chu kì .


Suy ra hàm số tuần hồn với chu kì .


<b>Câu 19:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số </b> .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>


Ta có .


Hàm số tuần hồn với chu kì .


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Câu 20:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm chu kì của hàm số </b> .


<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>


Ta thấy hàm số có GTNN bằng . Do đó ta loại đáp án A và B.


Hàm số xác định tại và tại thì . Do đó chỉ có C thỏa mãn.


<b>Câu 41:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số</b>
<b>được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.</b>


Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


<b>A. </b> . <b>B. </b> .


<b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>


Ta thấy hàm số có GTLN bằng , GTNN bằng .


<b>Do đó ta loại đáp án B vì </b> .


Tại thì . Thử vào các đáp án cịn lại chỉ có A thỏa mãn.


<b>Câu 42:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số </b>
<b>được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.</b>


Hỏi hàm số đó là hàm số nào?




Do nên . Nên có giá trị nguyên.


<b>Câu 1:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm tập giá trị T của hàm số </b> :


<b>A.</b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>


<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn C</b>


Ta có




.


<b>Câu 2:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Hàm số </b> có bao nhiêu giá trị nguyên?


<b>A. .</b> <b>B. .</b> <b>C. .</b> <b>D. .</b>


<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

.


Mà .


<b>Câu 3:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Hàm số </b> đạt giá trị nhỏ nhất tại Mệnh đề nào sau đây là


<b>A.</b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .


<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn C</b>


Ta có:


.


Mà .


<b>Câu 7:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Cho hàm số</b> . Mệnh đề nào sau đây là đúng?


<b>A.</b> . <b>B.</b> . <b>C.</b> . <b>D.</b> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Chọn B</b>
Ta có


.


Mà .


<b>Câu 11:</b> <b> [DS11.C1.1.BT.c] Tìm giá trị lớn nhất </b> của hàm số .


<b>A. </b> <b>.</b> <b>B. </b> <b>.</b> <b>C. .</b> <b>D. .</b>


<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn D</b>




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status