Bài 1. Bài tập có đáp án chi tiết về nhị thức niu tơn môn toán lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ NHỊ THỨC NIU-TƠN (P1)</b>
<b>A. LÝ THUYẾT</b>


Công thức nhị thức Newtơn: 0 0


( )<i>n</i> <i>n</i> <i>k</i>. .<i>k</i> <i>n k</i> <i>n</i> <i>k</i>. <i>n k</i>. <i>k</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>a b</i> <i>C a b</i>  <i>C a</i>  <i>b</i>


 <sub></sub> <sub></sub>


=<i>C a bn</i>0 0 <i>n</i> <i>C a b</i>1 1<i>n</i> <i>n</i> 1 ... <i>C a bnn</i> 1 <i>n</i> 1 1 <i>C a bnn n</i> 0


  


    <sub>.</sub>


Hệ quả: (1<i>x</i>)<i>n</i> <i>Cn</i>0<i>C x C x</i>1<i>n</i>  <i>n</i>2 2...<i>C xnn n</i>


0 1 2


2<i>n</i> ... <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>


     <sub> (với x = 1)</sub>




3
2
3


3 <i>n</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 


  <sub>. Biết tổng hệ số của ba số hạng đầu tiên của khi triển là </sub>


631. Tìm hệ số của số hạng chứa <i>x .</i>5
Đ/s: 673596.


<b>Bài 3.</b> <b> [ĐVH].</b> Tìm hệ số của số hạng chứa <i>x trong khai triển </i>15  


2


2<i>x </i> 3 <i>n</i>


thành đa thức, biết <i>n</i> là số


nguyên dương thỏa mãn hệ thức <i>An</i>3<i>C</i>1<i>n</i> 8<i>Cn</i>249.


     .


Đ/s: Hệ số là <i>C</i>12413 124 8<sub>.</sub>


<b>Bài 5.</b> <b>[ĐVH].</b> Với mọi số nguyên dương <i>n</i>, khai triển nhị thức


1
3


<i>n</i>
<i>x</i>


 




 


  <sub> theo thứ tự số mũ giảm dần,</sub>


tìm số hạng đứng giữa của khai triển biết hệ số của số hạng thứ ba là 5.


Đ/s: Số hạng đó là


5


5 5 5


10


 <sub> , </sub><i>x </i>0<sub> bằng 70. Hãy </sub>


tìm số hạng khơng chứa <i>x</i> trong khai triển đó.


Đ/s: Số hạng đó là
7
4 .


<b>Bài 7.</b> <b>[ĐVH].</b> Tìm hệ số của <i>x trong khai triển của </i>5  


4 <i>n</i>


<i>x x</i> <i>x</i>


biết <i>Cn</i>3<i>Cn</i>2 1330<sub>.</sub>
Đ/s: 125970.


<b>Bài 8.</b> <b>[ĐVH].</b> Cho khai triển


3 <i>n</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 


3


2 <i>n</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 




 


  <sub>, biết </sub><i>n</i><sub> là số tự nhiên thỏa mãn </sub>


hệ thức 46 2 454


<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>C</i>  <i>nA</i>


   .


Đ/s: 1792 <sub>.</sub>


<b>Bài 11.</b> <b>[ĐVH].</b> Tìm hệ số của <i>x trong khai triển: </i>9  





 


  <sub> thành đa thức, biết </sub><i>n</i><sub> là </sub>


số nguyên dương thỏa mãn hệ thức <i>An</i>36<i>Cn</i>2 4<i>Cn</i>1 100<sub>.</sub>


Đ/s: <i>C</i>154.2112795520<sub>.</sub>


<b>Bài 13.</b> <b>[ĐVH].</b> Tìm hệ số của số hạng chứa
1


<i>x trong khai triển </i>


2
3
3
2


<i>n</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


 




 

<i>x</i>


 




 


 <sub> thành đa thức, biết</sub>


<i>n</i><sub> là số nguyên dương thỏa mãn hệ thức </sub><i>Cn</i>63<i>Cn</i>7 3<i>Cn</i>8<i>Cn</i>9 2<i>Cn</i>82.


Đ/s: <i>C</i>156.26 320320<sub>.</sub>


<b>C. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN</b>


<b>Bài 1.</b> <b>[ĐVH].</b> Tìm hệ số khơng chứa <i>x</i> trong khai triển biểu thức


 


3
4
2
3


1


0
<i>n</i>



Với <i>n  ta có số hạng tổng quát: </i>17


 


17


2 3 17 34


3 4 12 3


1 17. . 17. 0 17,


<i>k</i> <i>k</i> <i><sub>k</sub></i>


<i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>T</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>C x</i> <i>k</i> <i>k</i>








   


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>    



<i>x</i>


 




 


 <sub> . Biết tổng hệ số của ba số hạng đầu tiên của khi triển là </sub>


631. Tìm hệ số của số hạng chứa <i>x .</i>5


<i><b>Lời giải:</b></i>


Ta có:  


3 13


3 3 2 6


2 2


3 3


0 0


3 3


3 . .



2


0 0 1 2 2


0


9 1


3 . 3 . 3. 3 . 631 1 3 631 12


2
<i>k</i> <i>k</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>k</i>


<i>n n</i>


<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>n</i> <i>n</i>






         




.



 


 


 


   <sub>.</sub>


Số hạng chứa <i>x là: </i>5 3 . 12


<i>k</i> <i>k</i>


<i>T</i>  <i>C</i>


<i>Với k thỏa mãn: </i>


6 6


12


13


18 5 6 3 .


6


<i>k</i>



<i>A</i> <i>C</i>  <i>C</i>   <i>n n</i> <i>n</i>  <i>n</i>  


3 <sub>7</sub> 2 <sub>7</sub> <sub>49 0</sub>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


    


<i><sub>n</sub></i> <sub>7</sub><i><sub>n</sub></i>2 <sub>7</sub> <sub>0</sub> <i><sub>n</sub></i> <sub>7</sub>


     


.


+) Với <i>n  ta có khai triển </i>7        


7 7


7 7 7


3 3 3


7 7


0 0


2 3 <i>k</i>. 2 <i>k</i>. 3 <i>k</i> <i>k</i>.2 . 3<i>k</i> <i>k</i>. <i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i>




<i>n x</i>
<i>x</i>




 




 


  <sub> biết </sub>


rằng <i>n</i> là số nguyên dương thỏa mãn  


1


4 3 7 3


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>C</i>  <i>C</i> <i>n</i>


     .


<i><b>Lời giải:</b></i>



             




2 14 12


<i>n</i> <i>n</i>


     <sub>.</sub>


Ta có:


12


12 12 5 12 60 11


5 5 <sub>2</sub> 12 <sub>2</sub>


12 12


3 3 3


0 0


1 13 13


12 . . 12 .13 .12 .


<i>k</i>



Ta có:


60 11


8 4


2


<i>k</i>


<i>k</i>




  


, do đó hệ số là <i>C</i>12413 124 8.


<b>Bài 5.</b> <b>[ĐVH].</b> Với mọi số nguyên dương <i>n</i>, khai triển nhị thức


1
3


<i>n</i>
<i>x</i>


 





   


    <sub>.</sub>


Hệ số của số hạng thứ ba trong khai triển bằng


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Theo giả thiết  


2 2


1 !


5 45 90 0 10


9 <i>n</i> 2! 2 !


<i>n</i>


<i>C</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


        




.



<i>n</i>


<i>x</i>


<i>x x</i>


 




 


 <sub> , </sub><i>x </i>0<sub> bằng 70. Hãy</sub>


tìm số hạng khơng chứa <i>x</i> trong khai triển đó.


<i><b>Lời giải:</b></i>


Ta có  


6 6 <sub>2</sub> 16


2 2 5 2 5 5


5


0 0


1 1 1 1



 


 


  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub>.</sub>


Hệ số của số hạng thứ tư tương ứng với <i>k  tức là:</i>3


 


3


3<sub>.</sub> 1 <sub>7</sub> ! <sub>56</sub> 3 <sub>3</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>336 0</sub> <sub>8</sub>


2 3! 3 !


<i>n</i>


<i>n</i>


<i>C</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


 


         


 




.


<b>Bài 7.</b> <b>[ĐVH].</b> Tìm hệ số của <i>x trong khai triển của </i>5  


4 <i>n</i>


<i>x x</i> <i>x</i>


biết <i>Cn</i>3<i>Cn</i>2 1330<sub>.</sub>


<i><b>Lời giải:</b></i>


Ta có:    


3 2 ! !


3! 3 ! 2! 2 !
<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>C</i> <i>C</i>


<i>n</i> <i>n</i>


  


 



          <sub>.</sub>


Khi đó ta cần tìm hệ số của <i>x trong khai triển của </i>5  


20


3 1


20


4 2 4


<i>x x</i> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <i>x</i> <sub></sub>


  <sub>.</sub>


Gọi số hạng cần tìm là <i>T k</i>  ta có:  


 


3 1 5


20 5


2 4 4


20 20


5




</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Ta có khai triển Niu – tơn:    


3
2


0 0


3 3


1 .3 . , 0


<i>n</i> <i>n</i> <i>n i</i> <i><sub>i</sub></i> <i>n</i> <i>i</i> <i><sub>n</sub></i>


<i>i</i>


<i>i</i> <i>i</i> <i>n i</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>i</i> <i>i</i>


<i>x</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>








Khi đó:  


10 10 3 <sub>10</sub>


10 <sub>2</sub>


10
0


3


1 .3 . , 0


<i>i</i>
<i>i</i> <i><sub>i</sub></i> <i><sub>i</sub></i>


<i>i</i>


<i>x</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>







 



<i>n</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


 




 


  <sub>, </sub><i>x </i>0<sub>. Biết rằng </sub><i>n</i><sub> là số </sub>


tự nhiên thỏa mãn <i>Cn</i>22<i>An</i>2<i>n</i>112<sub>.</sub>


<i><b>Lời giải:</b></i>


Ta có:    


4 4 4 7


3 3


0 0


1 1


2 2 2


<i>n</i> <i><sub>n</sub></i> <i>k</i> <i><sub>n</sub></i>


2


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>C</i>  <i>A</i> <i>n</i>  <i>C</i>  <i>n</i>  <i>n n</i> <i>n</i> <i>n</i>


.


Hệ số của <i>x trong khai triển là </i>7 2 .7 7


<i>k</i> <i>k</i>


<i>T</i>  <i>C</i>


 <sub> ứng với 4.7 7</sub><sub></sub> <i><sub>k</sub></i><sub> </sub><sub>7</sub> <i><sub>k</sub></i> <sub> </sub><sub>3</sub> <i><sub>T</sub></i> <sub></sub><sub>560</sub><sub>.</sub>


<b>Bài 10.</b> <b>[ĐVH].</b> Tìm hệ số của <i>x trong khai triển biểu thức </i>4


3


2 <i>n</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 





<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>n k</i> <i>k</i> <i>k n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>k</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>C x</i>


<i>x</i> <i>x</i>




 


 


   


    


   


     


Theo bài,      


6 2 2


4




2


1 3<i>x</i> <i>n</i>


; <i>n   , biết </i>* 2 3


2 14 1


3


<i>n</i> <i>n</i>


<i>C</i>  <i>C</i> <i>n</i><sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Ta có:          


2 2


2


2 2


0 0


1 3 <i>n</i> <i>n</i> 1 <i>k</i> <i>k</i> 3 <i>k</i> <i>n</i> 3 <i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>k</i> <i>k</i>


3


2 2


5


<i>n</i>
<i>n</i>
<i>x</i>


 




 


  <sub> thành đa thức, biết </sub><i>n</i><sub> là </sub>


số nguyên dương thỏa mãn hệ thức <i>An</i>36<i>Cn</i>2 4<i>Cn</i>1 100<sub>.</sub>


<i><b>Lời giải:</b></i>


Ta có:    


3 <sub>6</sub> 2 <sub>4</sub> 1 <sub>100</sub> ! <sub>6.</sub> ! <sub>4</sub> <sub>100</sub>


3 ! 2! 2 !


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>

0
2


2 .2


5


<i>n</i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>n</i>


<i>A</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>C x</i> 


<sub></sub>  <sub></sub>   


   <sub>.</sub>


Số hạng chứa <i>x tương ứng 2</i>8 <i>k</i>  8 <i>k</i> <sub> .</sub>4


Vậy hệ số chứa <i>x trong khai triển là </i>8 <i>C</i>154.2112795520<sub>.</sub>


<b>Bài 13.</b> <b>[ĐVH].</b> Tìm hệ số của số hạng chứa
1


<i>x trong khai triển </i>


2
3
3


 


   


3 3 2 1


1 1 3


1 !


! !


. . 3


3! 3 ! 2! 3 ! 2 !


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


 


     


Khi đó ta xét khai triển


     


12 <sub>12</sub> <sub>12</sub>


12 12


2 2 3 5 36


12 12


3


0 0


3


2 <i>k</i> 2 <i>k</i>. 3 <i>k</i> <i>k</i>2 . 3<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i>


<i>A</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 

 




 


 <sub> thành đa thức, biết</sub>


<i>n</i><sub> là số nguyên dương thỏa mãn hệ thức </sub><i>Cn</i>63<i>Cn</i>7 3<i>Cn</i>8<i>Cn</i>9 2<i>Cn</i>82.


<i><b>Lời giải:</b></i>


Áp dụng công thức: 11 1


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>C</i> <i>C</i>  <i>C</i>


 


  <sub>.</sub>


Ta có:  


6 <sub>3</sub> 7 <sub>3</sub> 8 9 6 7 <sub>2</sub> 7 8 8 9


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>



<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>C</i> <i>C</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


 


  


      


  <sub>.</sub>


Khi đó xét khai triển


15


15 <sub>15</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>15</sub> <sub>30 5</sub>


3 3 2 6


15 15


0 0


2






  


.


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status