<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ MINH HỌA</b>
<b>ĐỀ SỐ 21</b>
<b>KỲ THÌ THPT QUỐC GIA NĂM 2017</b>
<b>Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC</b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút</i>
<b>Câu 1: </b>Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
<b>A. </b>hòa tan Cu(OH)2. <b>B. </b>trùng ngưng.
<b>C. </b>tráng gương. <b>D. </b>thủy phân.
<b>Câu 2: </b>Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham
gia phản ứng tráng gương là:
<b>A. </b>3. <b>B.</b> 2. <b>C. </b>4. <b>D. </b>5.
<b>Câu 3: </b>Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được m gam Fe. Giá trị của m
là:
<b>A. </b>1,68 gam <b>B. </b>2,52 gam <b>C. </b>1,44 gam <b>D. </b>3,36 gam
<b>Câu 4: </b>Trong số các phát biểu sau về anilin?
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin khơng làm đổi màu quỳ tím.
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
- Các phát biểu đúng là:
(đktc). Giá trị của V là:
<b>Câu 10: </b>Cho các phát biểu sau:
(1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng.
(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ.
(3) Protein là một loại polime thiên nhiên.
(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh.
- Số phát biểu đúng là:
<b>A. </b>1. <b>B. </b>4. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.
<b>Câu 11: </b>Xà phịng hóa hoàn toàn 8,64 gam este X (C3H4O2) mạch hở với 240 ml dung dịch KOH
1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là:
<b>A. </b>16,56. <b>Β.</b> 16,80 <b>C. </b>14,88 <b>D. </b>12,96
<b>Câu 12: </b>Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
<b>A. </b>Poliacrilonitrin <b>B. </b>Poli(metyl metacrylat)
<b>C. </b>Polistiren <b>D. </b>poli(etylen terephtalat)
<b>Câu 13: </b>Phát biểu nào sau đây là đúng?
<b>A. </b>Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni.
<b>B. </b>Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
<b>C. </b>Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
<b>D. </b>Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
K2MnO4 + MnO2 + O2↑.
<b>D. </b>BaSO3
0
<i>t</i>
BaO + SO2↑.
<b>Câu 18: Trường hợp nào dưới đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?</b>
<b>A. </b>Sục CO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2.
<b>B. </b>Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
<b>C. </b>Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3.
<b>D. </b>Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
<b>Câu 19: </b>Đốt cháy hoàn toàn m gam aminoaxit X chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm - COOH thu được
6,72 lít CO2, 1,12 lít N2 và 4,5 gam H2O. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là:
<b>A. </b>17,4 <b>B. </b>15,2 <b>C. </b>8,7 <b>D. </b>9,4
<b>Câu 20: </b>Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+<sub>, Ca</sub>2+<sub>, Cl‾, </sub> 2
4
<i>SO</i>
<b>B. </b>CrO là oxit lưỡng tính.
<b>C. </b>Trong mơi trường axit, Cr+3<sub> bị Cl</sub>
2 oxi hóa đến Cr+6.
<b>D. </b>Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO3.
<b>Câu 26: Phản ứng hóa học không thể tạo sản phẩm kim loại là:</b>
<b>A. </b>Me + CuSO4(dung dịch) → <b>B. </b>Cu + Fe(NO3)3(dung dịch) →
<b>C. </b>Fe + AgNO3(dung dịch) → <b>D. </b>H2O2 + Ag2O →
<b>Câu 27: </b>Hịa tan hồn tồn 7,68 gam Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được
NaOH 2M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung tiếp đến khối lượng không
đổi thu được 25,28 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là:
<b>A. </b>1,792. <b>B. </b>3,584. <b>C. </b>5,376. <b>D. </b>2,688.
<b>Câu 28: </b>Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là:
<b>A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>5.
<b>Câu 29: </b>Đề điều chế kim loại Ca trong công nghiệp, người ta sử dụng phương pháp
<b>A. </b>điện phân nóng chảy <b>B. </b>điện phân dung dịch
<b>C. </b>nhiệt luyện bằng Al <b>D. </b>thủy luyện
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là những chất khí.
(2) Các amin đều là những chất độc.
(3) Nhỏ nước Br2 vào anilin thấy kết tủa đen xuất hiện.
(4) Các aminoaxit ở điều kiện thường là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
(5) Một số aminoaxit được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh, bổ gan, làm nguyên liệu sản xuất tơ
nilon.
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.
<b>Câu 35: </b>Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp,
cường độ dịng điện khơng đổi) trong thời gian t giây thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời
gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc). Biết hiệu suất
của quá trình điện phân đạt 100% và các khí sinh ra khơng tan trong dung dịch. Giá trị của a là:
<b>Câu 36: </b>Cho các chất X, Y, Z, T thỏa mãn bảng sau:
Chất
Thuốc thử
X Y Z T
NaOH Có phản ứng Có phản ứng Khơng phản ứng Có phản ứng
NaHCO3 Sủi bọt khí Khơng phản ứng Khơng phản ứng Khơng phản ứng
loại. Cho dung dịch HCl dư vào T thu được 1,344 lít (đktc) khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Nồng độ mol/l của Cu(NO2)2 và AgNO3 trong Y lần lượt là:
<b>A. </b>0,25M và 0,15M. <b>B. </b>0,15M và 0,25M. <b>C. </b>0,5 M và 0,3 M <b>D. </b>0,3 M và 0,5 M.
<b>Câu 39: </b>X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức
tạo bởi X, Y và ancol T. Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng
16,576 lít O2 (đktc) thu được 14,4 gam nước. Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380ml
dung dịch NaOH 0,5M. Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2.
<b>A. </b>50% <b>B. </b>40% <b>C. </b>55% <b>D. </b>45%
<b>Câu 40: </b>Một hỗn hợp Y gồm 2 este A, B (MA < MB). Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp Y với dung
dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no
đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Nếu đốt cháy 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa hết
21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc), Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp Y
là:
<b>ĐÁP ÁN</b>
1. D 2. B 3. D 4. D 5. D 6. C 7. C 8. D 9. D 10. C
11. B 12. D 13. C 14. B 15. A 16. D 17. C 18. C 19. C 20. C
21. C 22. B 23. D 24. B 25. D 26. B 27. B 28. C 29. A 30. C
31. A 32. D 33. C 34. D 35. A 36. B 37. A 38. C 39. D 40. B
<b>Câu 9: Ta có: </b> 0,1 2 0,1 2, 24
<i>BTE</i>
<i>Mg</i> <i>H</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>V</i>
<b>Câu 11: Ta có: </b> 2 3: 0,12 . <sub>16,8</sub> 2 : 0,12
: 0,12
: 0, 24
<i>BTNT K</i>
<i>CH</i> <i>CHCOOCH</i> <i>CH</i> <i>CHCOOK</i>
<i>m</i>
<i>KOH</i>
<i>KOH</i>
<i>n</i> <i>C H NO</i>
<i>n</i>
<b>Câu 16: Ta có: </b>
2
.
0,02
0,05
0,02
0,02 0,015
0,06
0,06 0,06
<i>Fe</i> <i>BTE</i>
<i>Ag</i>
<i>BTE</i>
<i>Fe</i>
<i>e</i>
<i>H</i>
+ Khí Y được thu bằng phương pháp đẩy nước nên các chất tan nhiều trong nước (HCl, SO2) sẽ loại
ngay.
+ Với C2H2 thì vơ lý vì từ mơ hình ta thấy đây là phản ứng nhiệt phân.
<b>Câu 19: Ta có </b>
2
2
2
: 0,3
: 0, 25 8,7 gam
: 0,05 : 0, 2
<i>BTKL</i>
<i>CO</i>
<i>H O</i> <i>m</i>
<i>N</i> <i>O</i>
2
4 9
0, 4
0,05 0,1
0, 45
<i>CO</i>
<i>N</i> <i>X</i>
<i>H O</i>
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>C H N</i>
<i>n</i>
<b>Câu 27:</b>
Ta có: 2
2 .
,
: 0,32
0,1 40 106 85 23,1 gam
<i>BTKL</i> <i><sub>m</sub></i>
<b>Câu 33:</b>
Ta có: 2
2
2
0,15
0,15 24 0,15.16 21,6
0, 2 0, 6 0,15 0, 45 24 0, 45.16 16,8
<i>CO</i>
<i>CO</i>
- Với thời gian 2t giây: ne = 0,5
2
2
2
: 0,075
: 0,0875
0, 2
:
:
: 0,05
<i>Cl</i>
<i>Anot</i>
<i>O</i>
<i>a</i> <i>mol</i>
<i>Cu a</i>
<i>Catot</i>
<i>H</i>
<i>Al OH</i>
<i>SO</i>
<i>Ba</i>
<b>Câu 38:</b>
Ta có:
3
2
: 0, 2
: 0,06 : 0,06
7, 22 : 0, 2
: 0,1 : 0,04
: 0,06
<i>Cu</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 39:</b>
- Quy đổi về số liệu 25,04 gam → <i>nNaOH</i> 0,38 <i>nCOO</i> 0,38
E cháy 25,04 0,74.32 44 2 14, 4 2 0,78
<i>BTKL</i>
<i>CO</i> <i>CO</i>
<i>n</i> <i>n</i>
trong X <sub>0,88</sub> <sub>0,12</sub> <sub>0,06</sub>
<i>BTKL</i>
<i>O</i> <i>OH</i> <i>T</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
Ta có: <i>nCO</i>2 <i>nH O</i>2 0,78 0,8 0,06<i>nZ</i> <i>nZ</i> 0,04
<sub></sub>
<b>Câu 40:</b>
Khi đốt cháy 15,7 0,975.32 0,8.44 18 2 2 0, 65
<i>BTKL</i>
<i>H O</i> <i>H O</i>
<i>n</i> <i>n</i>
. 0,65 0,8.2 0,975.2 <sub>0,15</sub>
2
<i>BTNT O</i>
<i>Y</i>
goc axit 2
15,7 0,1.73 0,05.87
27
0,15
<i>BTKL</i> <i><sub>M</sub></i> <i><sub>CH</sub></i> <i><sub>CH</sub></i>
2 2 5
0,1.100
63,59%
15,7
<i>CH</i> <i>CH COO C H</i>