TRNG THCS Lng Vn Chỏnh
Ngày soạn: 12/ 08 /10
Ngày dy: 15/ 08 /10
Tiết 1: Sống giản dị
A- Mục tiêu bài học
1. Kiến thức: HS hiểu thế nào là sống giản dị và không giản dị; Tại sao cần phải sống giản dị.
2. Thái độ: Quí trọng sự giản dị, chân thực; Xa lánh lối sống xa hoa, hình thức.
3. Kĩ năng: Biết tự đánh giá hành vi của bản thân và ngời khác về lối sống giản dị ở mọi khía cạnh: Lời
nói, cử chỉ, tác phong, cách ăn mặc và thái độ giao tiếp với mọi ngời; Biết xây dựng kế hoạch tự rèn
luyện, học tập những tấm gơng sống giản dị của mọi ngời xung quanh để trở thành ngời sống giản dị.
B- Tài liệu, ph ơng tiện, ph ơng pháp.
1. Tài Tài liệu, phơng tiện:
a. Giáo viên: SGK, SGV, giáo án, tranh GDCD.
b. Học sinh: SGK, vở ghi, vở bài tập.
2. Phơng pháp: Thảo luận nhóm, sắm vai, nêu và giải quyết vấn đề.
C- Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh..
2. Giới thiệu chủ đề bài mới: GV treo tranh HS nhận xét vào bài mới.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hđ 1: Phân tích truyện đọc
? Đọc truyện đọc SGK ( 3,4) ?
? Tìm những chi tiết biểu hiện cách
ăn mặc, tác phong, lời nói của Bác?
( Nhóm 1,2 )
? Nhận xét về cách ăn mặc, tác
phong, lời nói của Bác? ( Nhóm 3 )
? Trang phục,tác phong,lời nói của
Bác đã tác động nh thế nào tới tình
cảm của nhân dân ta?
? Nêu những hiểu biết của em về sự
ngắn gọn. Lội xuống ruộng, đạp
guồng nớc.
- Đọc thơ, hát.
- Giản dị là cái đẹp bên ngoài và
bên trong biểu hiện ở lời nói,ăn
mặc, việc làm, suy nghĩ, hành
động.
- Cần để có thời gian để học
hành, tiết kiệm tiền cho gia đình.
- Kể.
-Trình bày
- Thi viết bảng nhanh.
Tiết 1
Sống giản dị
I. Truyện đọc:
Bác Hồ trong ngày
tuyên ngôn độc lập
* Bài học: Sống giản
dị để đợc mọi ngời
yêu quí.
II. Nội dung bài học.
Giỏo viờn son: Lờ Bớch Thy
1
TRNG THCS Lng Vn Chỏnh
( Nhóm 1 )
? Tìm những biểu hiện không giản dị?
( Nhóm 2)
? Nhóm khác nhận xét bổ xung?
GV nhận xét kết luận.
dễ hiểu, chân thành.
- Xa hoa, đua đòi, lãng phí
- Nhận xét bổ xung.
- Nghe.
- Không đồng tình, không yêu
quí.
- Giản dị không có nghĩa là qua
loa đại khái, cẩu thả, luộm
thuộm, tuỳ tiện, nói cụt ngủn,
trống không, tâm hồn nghèo nàn
trống rỗng.
- Chốt ý a nội dung bài học
SGK- 4.
- Chốt ý b nội dung bài học
SGK- 5.
- Trình bày.
- Nhận xét.
- Quan sát, nhận xét.
- Chia nhóm, thảo luận.
- Trình bày.
- Nhận xét, bổ sung.
- Nghe.
- Sắm vai.
- Nhận xét, bổ sung.
- Nghe.
- Nghe.
1. Sống giản dị:
Sống phù hợp với
điều kiện hoàn cảnh.
* Biểu hiện:
b. Học sinh: SGK, vở ghi, vở bài tập.
2. Phơng pháp: Thảo luận nhóm, sắm vai, nêu và giải quyết vấn đề.
C - Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: Nêu những biểu hiện của sống giản dị, kể tấm gơng sông giản dị
2. Giới thiệu chủ đề bài mới: TH: B ngủ dậy muộn nên viết giấy xin phép nghỉ ốm. Nhận xét? Vào bài
mới
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện đọc
? Đọc truyện đọc SGK- 6,7?
? Bra- man tơ đã đối xử với Mi- ken-
lăng- giơ nh thế nào?
( Nhóm 1)
? Vì sao Bra- man- tơ lại có thái độ
nh vậy? ( Nhóm 2)
? Mi- ken- lăng- giơ có thái độ nh thế
nào? Vì sao? ( Nhóm 3)
? Theo em Mi- ken- lăng- giơ là ngời
nh thế nào? ( Nhóm 4)
? Bài học rút ra từ truyện đọc?
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài
học.
TH: - A làm vỡ bình hoa liền đổ tội
cho em.
- B nói với mẹ chiều học để đợc
đi chơi.
? Nhận xét về những trờng hợp trên?
?Thế nào là trung thực? Cho ví dụ?
? Tìm những biểu hiện trung thực
trong học tập?
tranh phê phán việc làm sai.
- Dối trá, xuyên tạc, bóp méo sự thật
- Nhận xét bổ sung.
- Nghe.
- Không đồng tình, lên án, phê phán.
Tiết 2
Trung thực
I. Truyện đọc.
* Bài học: Cần
sống trung thực
để đợc mọi ngời
yêu quí, tin tởng.
II - Nội dung bài
học.
1. Trung thực.
Tôn trọng sự thật,
chân lí, lẽ phải,
ngay thẳng, thật
thà, dũng cảm.
Giỏo viờn son: Lờ Bớch Thy
3
TRNG THCS Lng Vn Chỏnh
? Trung thực có phải là thấy gì nói
đấy không?
? Ngời thầy thuốc không cho bệnh
nhân biết sự thật về căn bệnh hiểm
nghèo của họ mà chỉ nói với ngời nhà
bệnh nhân em có đồng tình không?
Tại sao?
biểu hiện của tinh thần cảnh giác cao,
lòng yêu nớc.
- Trình bày.
- Giải thích.
- Làm phiếu bài tập.
- Thảo luận nhóm.
- Trình bày.
- Nhận xét, bổ sung.
- Nghe.
- Sắm vai.
- Nghe.
- Trình bày.
- Nghe.
2. ý nghĩa.
- Nâng cao phẩm
giá
- Đợc yêu quí,
kính trọng.
- Xã hội lành
mạnh.
III. Bài tập.
a. Hành vi trung
thực: 4,5,6.
b. Hành vi của
bác sĩ là nhân đạo
giúp bệnh nhân
lạc quan, có nghị
lực và hi vọng
chiến thắng bệnh
tật.
a. Giáo viên: SGK, SGV, giáo án
b. Học sinh:SGK, vở ghi, vở bài tập.
2. Phơng pháp:
Thảo luận nhóm, diễn giảng, sắm vai
C- Các hoạt động dạy học
1. Kiểm tra bài cũ
? Nu em lỡ tay làm vỡ lọ hoa của mẹ em nên làm gì? Vì sao? Trung thực là gì? Biểu hiện?
2. Giới thiệu chủ đề bài mới:
Trung thực chính là biẻu hiện cao nhất của tự trọng.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ1: Tìm hiểu truyện đọc
? Đọc phân vai truyện đọc?
? Nêu những hành động của Rô-be?
(nhóm 1)
GV: Gp chuyn khụng may vn gi
ỳng li ha. ỏng khõm phc.
?Vì sao Rô-be lại nhờ em mình tr
tiềncho ngời mua diêm? Em có
nhận xét gì về hành động của Rô-
be? (nhóm 2)
? Việc làm của Rô-be thể hiện đức
tính gì? Hành động đó tác đọng nh
thế nào tới tình cảm của tác giả?
( nhóm 3)
? Em thấy Rô-be là ngời nh thế
nào? (nhóm 4)
GV: Gặp chuyện không may vẫn
giữ đúng lời hứa đáng khâm phục.
? Nêu bài học rút ra từ truyện đọc?
- XH đề ra các chuẩn mực để mọi ngời
tự giác thực hiện: Danh dự, lơng tâm,
nghĩa vụ, lòng tự trọng, nhân phẩm.
- Nghe.
- Nhn xột.
- Cht ý a ni dung bi hc SGK- 11.
- Khụng quay cúp, gi li ha, dng cm
nhn li, núi nng lch s.
Tit 3
T trng
I. Truyn c:
Mt tõm hn cao
thng
* Bi hc: Cn cú
lũng t trng dự
cuc sng nghốo
kh.
II. Ni dung bi
hc.
1. Khỏi nim.
_ Tự trọng là biết
coi trọng và giữ gìn
phẩm cách, biết
điều chỉnh hành vi
cá nhân của mình
cho phù hợp với các
chuẩn mực xã hội.
2, Biểu hiện:
C xử đàng hoàng,
đúng mực, biết giữ
? Nhận xét bổ sung?
- GV nhận xét, kết luận.
HĐ4: Củng cố
? Sắm vai thể hiện nội dung bài
học?
? Nêu những nội dung cần năm
trong tiết học?
HĐ5: H ớng dẫn bài tập - Về nhà
học bài hoàn thiện bài tập, chuẩn bị
bài 4: Đạo đức và kỉ luật.
- Sai hn, khụng bit n nn, khụng xu
h, nnh b, bt nt ngi khỏc, khụng
trung thc.
- Cỏ nhõn: Nghiờm khc vi bn thõn, cú
chớ t hon thin; G: hnh phỳc, bỡnh
yờn, khụngnh hng n thanh danh;
XH: Tt p, vn minh.
- Trỡnh by.
- Trỡnh by.
- Trình bày.
- Khụng ng tỡnh, lờn ỏn, phờ phỏn,
khụng ng h, khụng yờu quớ.
- Thiu ngh lc vt qua khú khn.
- Khụng hon thnh nhim v, mt
lũng tin.
- Nõng cao uy tớn, phm giá đc quớ
trng.
- Cht ý b ni dung bi hc SGK- 11.
- Trỡnh by.
- Lm phiu bi tp.
c. rốn luyn tớnh
t trng:
Gi ỳng li ha,
hon thnh nhim
v, khụng ngi
khỏc nhc nh chờ
trỏch.
d. Hc sinh k.
e. Hc sinh trỡnh
by.
Ngày soạn: 2/ 09 /10
Ngày dy: 5/ 09 /10
Tit 4: o c v k lut
Giỏo viờn son: Lờ Bớch Thy
6
TRƯỜNG THCS Lương Văn Chánh
A. Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức:
- HS hiểu thế nào là đạo đức và kỉ luật.
- Mối quan hệ giữa đạo đcs và kỉ luật.
- Ý nghĩa của rèn luyện đạo đức và kỉ luật đối với mỗi người.
2. Kĩ năng:
Biết tự đánh giá xem hành vi của bản thân, của một cá nhân hoặc một tập thể theo chuẩn mực đạo đức, kỉ
luật.
3. Thái độ:
Sống có đạo đức, tôn trọng kỉ luật, phê phán thói tự do vô kỉ luật.
B. Tài liệu phương tiện, phương pháp.
1. Tài liệu phương tiện:
a. Giáo viên: SGK, SGV, giáo án.
b. Học sinh: SGK, vở ghi, vở soạn.
? Nêu những biểu hiện của đạo đức?
? Nhận xét về những hành vi sau:
- Đọc báo trong giờ học.
- Đi học muộn.
- Đọc.
- Qua huấn luyện kĩ thuật ATLĐ ,
có đủ dây bảo hiểm, thừng lớn, cưa
tay, cưa máy
- Không đi muộn về sớm, vui vẻ
hoàn thành nhiệm vụ, sẵn sàng
giúp đỡ đồng nghiệp, nhận việc
khó khăn nguy hiểm.
- Có đạo đức và kỉ luật.
- Yêu quí, kính trọng, cảm phục.
- Cần học tập anh Hùng.
- Nghe.
- Đạo đức.
- Vi phạm đạo đức: Bất hiếu với bố
mẹ, không yêu thương em.
- Trình bày.
- Đoàn kết, siêng năng kiên trì, biết
ơn, yêu thương con người.
- Vi phạm nội qui của trường, lớp.
Tiết 4:
Đạo đức và kỷ luật
1.Truyện đọc
* Bài học: Cần học
tập tấm gương anh
hùng để được mọi
người yêu quý.
? Đọc nội dung bài học SGK – 13, 14?
HĐ3: Luyện tập
? Làm phiếu bài tập a, d ( SGK- 14)?
? Thảo luận nhóm bài tập b, c ( SGK- 14)?
? Yêu cầu các nhóm trình bày?
? Nhóm khác nhận xét, bổ sung?
GV nhận xét lết luận.
HĐ4: Củng cố
? Sắm vai thể hiện nội dung bài học?
? Nêu những nội dung cần nắm?
HĐ5: Hướng dẫn học tập
Về nhà học bài, hoàn thiện bài tập, chuẩn
bị bài 5: Yêu thương con người.
- Trình bày.
- Đi học đúng giờ, không quay cóp.
- Không vâng lời cha mẹ, thầy cô,
hút thuốc lá, không đeo khăn
quàng, nhuộm tóc đỏ vàng.
- Không đồng tình lên án, phê
phán.
- Trình bày.
- Chốt ý c nội dung bài học.
- Chốt ý c nội dung bài học.
- Đọc
- Đọc
- Làm phiếu bài tập
- Thảo luận nhóm
- Trình bày
- Nhạ xét và bổ sung
- Nghe
Ngµy dạy: 12/ 09 /10
Tiết 5: Yêu thương con người
A. Mục tiêu cần đạt:
Giáo viên soạn: Lê Bích Thụy
8
TRƯỜNG THCS Lương Văn Chánh
1. Kiến thức:
HS hiểu thế nào là yêu thương con người? Biểu hiện? Ý nghĩa?
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện để trở thành người có lòng yêu thương con người, sống có tình người, yêu thương từ trong gia
đình đến những người xung quanh.
3. Thái độ:
Quan tâm đến những người xung quanh; Ghét thói thờ ơ lạnh nhạt; Lên án những hành vi độc ác đối với
con người.
B. Tài liệu phương tiện, phương pháp.
1. Tài liệu phương tiện:
a. Giáo viên: SGK, SGV, giáo án, truyện đọc.
b. Học sinh: SGK, vở ghi, vở soạn.
2. Phương pháp: Thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề, sắm vai.
C. Các hoạt động dạy học.
1. Kiểm tra bài cũ.
? Nêu những biểu hiện tôn trọng đạo đức và kỉ luật? Ý nghĩa?
2. Giới thiệu chủ đề bài mới.
GV đọc một số câu tục ngữ, ca dao nói về truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam. Bài mới.
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ1: Tìm hiểu truyện đọc
? Đọc truyện đọc?
? Bác Hồ đến thăm gia đình chị Chín vào thời
gian nào? Thời gian ấy có gì đặc biệt?
toàn thể nhân dân “ Tôi thương
tất cả mọi người nhưng thương
nhất là người nghèo khổ”
- Xúc động
- Đăm chiêu suy nghĩ, đề xuất
với lãnh đạo thành phố quan
tâm tới cuộc sống người nghèo.
- Giúp bạn chép bài→ Yêu
thương con người.
- Yêu thương con người→ yêu
quí, kính trọng.
- Trình bày.
- Chốt ý a nội dung bài học.
- Thảo luận nhóm.
- Trình bày
- Nhận xét, bổ sung.
- Nghe.
- Kể.
Tiết 5:
YÊU THƯƠNG
CON NGƯỜI
I. Truyện đọc:
Bác Hồ đến thăm
người nghèo.
* Bài học: Cần
quan tâm, giúp đỡ
mọi người lúc gặp
khó khăn để cuộc
sống có ý nghĩa,
được tin yêu, kính
“ Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải thương nhau cùng”
? Nêu những nội dung cần nắm trong nội dung
bài học?
GV chốt ý chính.
HĐ5: Hướng dẫn học tập
Về nhà học bài, hoàn thiện bài tập, chuẩn bị bài:
Y£U TH¦¥NG CON NG¦êI (tiÕp theo)
- Ủng hộ tiền, gạo, sách vở.
- Kể.
- Không đồng tình, lên án, phê
phán.
- Trình bày.
- Chốt ý b, c nội dung bài học.
- Đọc.
- Yêu thương xuất phát từ tấm
lòng, chân thành, vô tư, trong
sáng→ nâng cao giá trị con
người.
- Thương hại: Động cơ vụ lợi
cá nhân→ hạ thấp giá trị con
người.
- Hành vi:1,2.
- Trình bày
- Trình bày
- Nghe
- Nghe.
- Làm những điều
tốt đẹp.
2. Ý nghĩa:
Ngµy dạy: 19/ 09 /10
TiÕt 6 - Bµi 5: Y£U TH¦¥NG CON NG¦êI (tiÕp theo)
A. Môc tiªu bµi häc:
Giáo viên soạn: Lê Bích Thụy
10
TRNG THCS Lng Vn Chỏnh
1, Kiến thức:
Giúp HS hiểu thế nào là yêu thơng con ngời và ý nghĩa của nó.
2, Kỹ năng:
Giúp HS rèn luyện mình để trở thành ngời có lòng yêu thơng con ngời, sống có tình ngời. Biết xây
dựng tình đoàn kết, yêu thơng từ trong gia đình đến mọi ngời xung quanh.
3, Thái độ:
Rèn cho HS quan tâm đến mọi ngời xung quanh, ghét thói thờ ơ, lạnh nhạt và lên án những hành vi
độc ác đối với con ngời.
B. Chuẩn bị:
1, GV: - Soạn và nghiên cứu bài dạy, câu ca dao, tục ngữ, bài hát có nội dung yêu thơng con ngời.
- Tập tranh GDCD bài 5.
2, HS: - Xem trớc bài tập.
- Gơng tốt về yêu thơng con ngời.
C. Tiến trình bài dạy:
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là yêu thơng con ngời? Biểu hiện và ý nghĩa của yêu thơng con ngời?
- HS trả lời. GV nhận xét, ghi điểm.
III. Bài mới: Giới thiệu bài:
Hôm trớc chúng ta đã tìm hiểu và biết đợc thế nào là yêu thơng con ngời. Hôm nay chúng ta luyện tập
để khắc sâu về vấn đề này.
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh Ghi bng
Hoạt động 4: (12)
Rèn luyện kĩ năng phân tích và
-trỡnh by
- Đáp án: a, b, e, g.
- HS trình bày BT, GV nhận xét ghi
điểm.
- HS đọc yêu cầu BT a.
- HS trình bày suy nghĩ của mình.
- HS làm bài tập b: Nêu các câu ca
dao, tục ngữ nói về tình yêu thơng
con ngời. GV bổ sung các câu ca
Lòng yêu
thơng
- Xuất
phát từ
tấm lòng
vô t trong
sáng.
- Nâng
cao giá trị
con ngời
Thơng hại.
- Động cơ
vụ lợi cá
nhân
- Hạ thấp
giá trị con
ngời
* Trái với yêu thơng là:
+ Căm ghét, căm thù, gạt
bỏ.
+ Con ngời sống với nhau
- Học kỹ bài.
- Chuẩn bị: Đọc trớc truyện bốn mơi năm nghĩa nặng tình sâu.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 26/ 09 /10
Ngày dy: 29/ 09 /10
Tit 7: Tụn s trng o
A. Mc tiờu cn t:
1. Kin thc:
HS hiu th no l tụn s trng o, vỡ sao phi tụn s trng o? í ngha ca tụn s trng o?
2. K nng:
T rốn luyn tr thnh ngi tụn s trng o
3. Thỏi :
- Kớnh trng bit n thy cụ giỏo.
- Bit phờ phỏn nhng thỏi hnh vi vụ n vi thy cụ giỏo
B. Ti liu phng tin, phng phỏp.
1. Ti liu phng tin:
a. Giỏo viờn: SGK, SGV, giỏo ỏn, truyn c.
b. Hc sinh: SGK, v ghi, v son.
2. Phng phỏp: Tho lun nhúm, gii quyt vn .
C. Cỏc hot ng dy hc.
1. Kim tra bi c.
? Trờn ng i hc v em thy mt em nh b ngó xe p, chõn chy mỏu cỏc bn khỏc u v tay ci.
Em s lm gỡ ? Vỡ sao?
? Th no l yờu thng con ngi?í ngha?
2. Gii thiu ch bi mi.
A khụng thuc bi cụ giỏo kim tra ming b im kộm A t ra tc ti, lm bm mt mỡnh. Nhn xột v
hnh vi ca A?
3. Bi mi.
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh Ghi bng
H1: Tỡm hiu truyn c? c
? Trong thi i hin nay cõu tc ng
cũn ỳng khụng? Vỡ sao?
? Tỡm cõu tc ng, ca dao, danh ngụn
núi v tụn s trng o?
? Chia 2 nhúm tỡm nhng biu hin
tụn s trng o v khụng tụn s trng
o?
? Trỡnh by?
? Nhn xột, b sung?
? Nhn xột v thỏi , hnh vi ca
nhng bn sau:
- Cụ giỏo gi A khụng ng dy.
- An xộ bi kim tra c im 2.
- H gp thy giỏo ch nhỡn khụng
cho.
? Thỏi ca em i vi nhng bn
khụng tụn s trng o?
? í ngha ca tụn s trng o?
? Nhng biu hin ca tụn s trng
o hin nay?
? Quan im ca mi ngi v truyn
thng tụn s trng o?
? c ni dung bi hc?
H3: Luyn tp:
? Lm phiu bi tp a?
- Võy quanh thy, cho hi, tng
hoa, bt tay, nhc li k nim...
- Lũng bit n, trõn trng nhng
k nim, tỡnh cm thy trũ tụn
s trng o.
võng li....
- Coi trng.
- c.
ngha nng tỡnh sõu.
* Bi hc:
Phi luụn yờu quớ, kớnh
trng, bit n thy cụ
giỏo ó dy d mỡnh.
II. Ni dung bi hc:
1, Khái niệm:
- Tôn s: Tôn trọng, kính
yêu, biết ơn thầy cô
giáo ở mọi nơi, mọi lúc.
- Trọng đạo: Coi trọng
những lời thầy dạy
trọng đạo lí làm ngời.
2, Biểu hiện:
- Tình cảm, thái độ làm
vui lòng thầy cô giáo.
- Hành động đền ơn đáp
nghĩa.
- Làm những điều tốt
đẹp để xứng đáng với
thầy cô giáo
3, ý nghĩa:
- Là truyền thống quý
báu của dân tộc
Thể hiện lòng biết ơn
của thầy cô giáo cũ.
- Là nét đẹp trong tâm
GV đọc cho HS nghe mẩu truyện: Học
trò biết ơn thầy
( SGV- 45).
HĐ5: Hướng đẫn học tập
Về nhà học bài, hoàn thiện bài tập,
chuẩn bị bài 7: Đoàn kết tương trợ.
- Làm phiếu bài tập
- Thảo luận nhóm.
- Trình bày.
- Nhận xét, bổ sung.
- Nghe.
- Trình bày.
- Trình bày.
- Nghe.
- Nghe.
làm nên”.
- Danh ngôn:
- “ Nhiệm vụ của các
thầy cô giáo rất nặng nề
nhưng cũng rất vẻ
vang”- Hồ Chí Minh.
c. Câu rõ nhất về tôn
sư trọng đạo:
“ Muốn sang thì bắc
cầu Kiều Muốn con hay
chữ thì yêu lấy thầy”
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngµy so¹n: 3/ 10 /10
Ngµy dạy: 6/ 10 /10
Tiết 8: Đoàn kết tương trợ
- Đọc.
- Chưa hoàn thành công việc,
khu đất cao có nhiều rễ cây
chằng chịt, nhiều bạn nữ.
- Làm giúp lớp 7A.
Tiết 8: Đoàn kết
tương trợ
I. Truyện đọc:
Một buổi lao động.
Giáo viên soạn: Lê Bích Thụy
14
TRNG THCS Lng Vn Chỏnh
lp 7B ó lm gỡ?
( Nhúm 2)
? Tỡm nhng cõu núi, hỡnh nh th hin s
quan tõm, giỳp ln nhau ca c 2 lp? (
Nhúm3).
? Nhng vic lm y th hin c tớnh gỡ
ca cỏc bn lp 7B?
( Nhúm 4).
? Bi hc rỳt ra t truyn c?
? Nờu nhng vớ d chng t on kt l
sc mnh dn n thnh cụng?
GV treo tranh gdcd 6 bi 10, 11; Tranh
lch s: Chin thng Bch ng.
? Quan sỏt, nhn xột?
H2: Tỡm hiu ni dung bi hc
? on kt tng tr l gỡ?
? Em s lm gỡ trong nhng tỡnh hung
sau, vỡ sao:
on kt tng tr?
? c ni dung bi hc?
- Cỏc cu ngh tay n mớa.
Bỡnh, Hũa khoỏc vai nhau, cm
n nhau.
- on kt, giỳp ,tng tr.
- Cn hc tp cỏc bn sng
on kt giỳp ln nhau trong
mi vic.
- on kt chng hn hỏn, l
lt, ngoi xõm, giỳp nn
nhõn v sp cu Cn Th.
- Quan sỏt, nhn xột.
- Cht ý a ni dung bi hc.
- Giỳp bn xỏch .
- Hng dn cỏc bn hc.
- ng h tin, qun ỏo, sỏch v,
bỳt....
- Nga chy cú by, chim bay
cú bn; Mt cõy lm chng
nờn non. Ba cõy chm li nờn
hũn nỳi cao.
- Khụng yờu quớ vỡ A ớch k,
khụng quan tõm, giỳp bn
bố.
- Vui v, giỳp bn cựng tin
b c yờu quớ.
- on kt tng tr cú th
chng li thiờn tai.
- Yờu nc, on kt chin
3, Rèn luyện đoàn
kết, tơng trợ.
- Tinh thần đoàn kết,
tập thể, hợp quần.
- Sức mạnh, đoàn kết,
nhất trí đảm bảo mọi
thắng lợi thành công.
III. Bi tp.
a. Nu l Thy em s
giỳp Trung ghi bi,
n thm giỳp lm
vic nh, ging bi
Giỏo viờn son: Lờ Bớch Thy
15
TRNG THCS Lng Vn Chỏnh
H3: Luyn tp
? Tho lun nhúm bi tp: a, b, c?
? Yờu cu cỏc nhúm trỡnh by?
? Nhúm khỏc nhn xột, b sung?
GV nhn xột, kt lun.
H4: Cng c ( 5)
? Sm vai th hin ni dung bi hc?
? Thi k chuyn tip sc?
? Nờu nhng ni dung cn nm?
H5: Hng dn hc tp
V nh hc bi, hon thin bi tp, ụn tp
k kim tra 45 c tt.
- c.
- Tho lun.
- Trỡnh by.
Trung thc, t trng.
B. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh:
1. Giỏo viờn: SGK, SGV, giỏo ỏn, ó phụ tụ.
2. Hc sinh: ễn tp bi k, chun b bỳt.
C. Cỏc hot ng dy hc.
1. n nh t chc lp
Kim tra s chun b ca hc sinh, nhc nh hc sinh lm bi nghiờm tỳc.
2. Ma trn .
Nội dung chủ đề ( Mục tiêu )
Các cấp độ t duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
A. Biết thế nào là giản dị, trung thực. Câu 1 TN
1 điểm )
B. Nêu đợc những biểu hiện Yêu thơng
con ngời, Trung thực
Câu 2 TN
( 1 điểm )
C. Xác định đợc những biểu hiện
không trung thực, không sống giản dị,
khôbg có đạo đức và kỉ luật, không
khoan dung.
Câu 3 TN
( 1 điểm )
D. Vận dụng những kiến thức đã học
để giải thích những trờng hợp liên
quan đến nội dung các bài đã học:
Sống giản dị, Trung thực, Yêu thơng
con ngời, Tôn s trọng đạo, Tôn trọng
kỉ luật, Biết ơn.
Câu 4 TL