Tập Đọc
BÁC SĨ SÓI
I-Mục tiêu
- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài. Nghỉ hơi đúng chỗ.
- Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị
lại.( trả lời được CH 1,2,3,5).
- HS khá giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá.(CH 4)
II-Đồ dùng dạy-học:
-Tranh minh họa bài đọc SGK
III-Các hoạt động dạy-học:
CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS đọc bài Cò và Cuốc. Trả lời
câu hỏi.
H:Câu trả lời của Cò chứa một lời khuyên. Lời
khuyên ấy là gì?
- GV nhận xét, chấm điểm.
3.Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Mở đầu chủ điểm là truyện
đọc: Bác sĩ Sói. Xem tranh minh họa các em đã
đoán được phần nào kết cục câu chuyện. Sói có
thực sự là một bác sĩ nhân từ không? Vì sao
Ngựa đá Sói. Đọc truyện các em sẽ rõ.
b/ Luyện đọc:
*GV đọc mẫu cả bài: giọng vui, tinh nghịch.
*Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
+Đọc từng câu:
-GV hướng dẫn HS đọc từ khó:
-GV nhận xét, uốn nắn.
+Đọc từng đoạn trước lớp:
H:Chọn tên khác cho truyện:
d/ Luyện đọc lại:
4.Củng cố-dặn dò:
-GV nhận xét tiết học; khen ngợi nhóm, cá nhân
đọc tốt.
-Dặn dò: HS chuẩn bị tiết kể chuyện. H:Từ ngữ
nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa?
-1,2 HS nói lại nghĩa của: Thèm rỏ dãi.
-Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa.
-Biết mưu cảu Sói, Ngựa nói là mình bị đau ở
chân sau, nhờ Sói làm ơn xem giúp.
-Sói tưởng đánh lừa được Ngựa, mon men lại
phía sau Ngựa, lựa miếng đớp vào đùi Ngựa.
Ngựa thấy Sói cúi xuống đúng tầm, liền túng vó
đá một cú trời giáng, làm Sói bật ngửa, bốn cẳng
huơ giữa trời, kính vỡ tan, mũ văng ra.
-HS tự chọn và giải thích lý do:
+Sói và Ngựa
+Lừa người lại bị người lừa
+Anh Ngựa thông minh.
-2,3 nhóm HS phân vai thi đọc truyện.
Toán
SỐ BỊ CHIA-SỐ CHIA-THƯƠNG
I-Mục tiêu:
- Nhận biết được số bị chia- số chia- thương.
- Biết cách tìm kết quả của phép chia.
II-Đồ dùng dạy-học:
-SGK, SBS,
III-Các hoạt động dạy-học:
b/ Thực hành
Bài 1: Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống
(theo mẫu).
Bài 2: Tính nhẩm
-GV nhận xét, sửa sai
4.Củng cố-dặn dò:
-HS đọc tên gọi thành phần và kết quả của
phép chia.
-GV nhận xét giờ học.
-Dặn dò: HS về nhà hoàn thành bài tập vào
vở.
-2,3 HS đọc lại.
-HS nêu tên gọi từng số trong phép chia.
-HS đọc đề bài: suy nghĩ và tự làm bài.
-2,3 HS làm bài trên bảng lớp, lớp làm vào SGK.
P Chia S bị chia Số chia Thương
8 : 2 = 4 8 2 4
10 : 2 = 8 10 2 8
14 : 2 = 7 14 2 7
18 : 2 = 9 18 2 9
20 : 2 = 10 20 2 10
HS tính nhẩm rồi viết kết quả vào vở
2 x 3 = 6 2 x 4 = 8
6 : 2 = 3 8 : 2 = 4
2 x 5 = 10 2 x 6 = 12
10 : 2 = 5 12 : 2 = 6
Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 2010
Chính Tả
BÁC SĨ SÓI
I-Mục tiêu
-GV kẻ bảng làm ba phần
4.Củng cố-dặn dò:
-GV nhận xét giờ học.
-Dặn dò: HS về nhà hoàn thành bài tập vào vở.
-2,3 HS đọc lại bài.
+Ngựa, Sói.
+Lời của Sói được đặt trong dấu ngoặc kép, sau
dấu hai chấm.
-HS viết bảng con những từ dể viết sai: chữa,
giúp, trời giáng, …
-HS chép bài vào vở
ướt.
+Lần lượt, cái lư-1 HS đọc yêu cầu:
-2 HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm bài vào vở.
+Ước mong, khăn ợc.
-1 HS đọc đề bài:
-3 HS lên bảng làm bài
Ươc Ươt
Trước sau,
mong ước, vững
bước, thước kẻ…
Thướt tha, mượt mà,
sướt mướt,..
Tự Nhiên và Xã Hội
ÔN TẬP XÃ HỘI
I-Mục tiêu:
-Kể được về gia đình, trường học của em, nghề nghiệp chính của người thân nơi em sống.
-Có ý thức giữ gìn cho môi trường, nhà ở, trường học sạch đẹp.
II-Đồ dùng dạy-học
-GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3
chấm tròn.
H:Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn, 4 tấm bìa có tất cả
mấy chấm tròn?
H: Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số chấm
tròn có trong cả 4 tấm bìa?
b/ Hình thành phép chia 3:
-Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn. Biết mỗi tấm
bìa có 3 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm bìa?
H: Hãy viết phép tính thích hợp để tìm số tấm bìa
mà bài toán yêu cầu
c/ Nhận xét:
Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12, ta có phép chia 3 là
12 : 3 = 4.
-Từ 3 x 4 = 12 ta có 12 : 3 = 4
d/ Lập bảng chia 3:
-GV cho HS lập bảng chia 3.
-GV hình thành cho HS một vài phép chia.
- Tổ chức cho HS đọc và học thuộc lòng bảng
chia.
e/ Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: GV tóm tắt bài lên bảng:
-Có 12 chấm tròn.
-Phép tính 3 x 4 = 12
-Có 4 tấm bìa
-HS viết: 12 : 3 = 4
-HS đọc “Mười hai chia ba bằng bốn.
-HS tư lập bảng chia.
Đạo Đức
LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI ( T1)
I-Mục tiêu:
- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại. VD: Biết chào hỏi và tự giới thiệu; nói
năng rõ ràng, lễ phép ngắn gọn; nhấc và đặt điện thoại nhẹ nhàng.
- Biết xử lí một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại.
- Biết : Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh.
II-Tài liệu và phương tiện:
-Bộ đồ chơi điện thoại
-VBT.
III-Các hoạt động dạy-học
CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm.
*Mục tiêu: Giúp HS biết biểu hiện về một cuộc
nói chuyện điện thoại lịch sự.
*Cách tiến hành:
-GV nêu nội dung đoạn hội thoại.
-Đàm thoại.
H:Khi điện thoại reo, bạn Vinh làm gì và nói
gì?
H:Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện thoại như
thế nào?
H:Em có thích cách nói chuyện của hai bạn
không? Vì sao?
H:Em học được gì qua hội thoại trên?
*GV KL: Khi nhận và gọi điện thoại, em cần có
thái độ lịch sự, nói năng rõ ràng, từ tốn.
Hoạt động 2: Sắp xếp câu thành đoạn hội thoại.
*Mục tiêu: HS biết sắp xếp các câu hội thoại
một cách hợp lý.
thảo luận.
-Các nhóm theo dõi, nhận xét bổ sung.
*GV kết luận về việc cần làm và không nên làm
khi nhận và gọi điện thoại.
4. Củng cố, dặn dò: Hoạt đông nối tiếp.
- Giáo duc tư tưởng.
- Nhận xét tiết học.
- VD : Đoạn hội thoại:
- A lô, tôi xin nghe.
- Cháu chào bác ạ. Cháu là Mai. Cháu xin phép
được nói chuyện với bạn Ngọc.
- Cháu cầm máy chờ một chút nhé!
- Dạ cháu cảm ơn bác.
- HS thực hành theo hướng dẫn của GV.
-HS tự trả lời.
-HS thảo luận nhóm theo các câu hỏi và ghi lại
các việc nên làm và không nên làm khi nhận và
gọi điện thoại.
VD: *Các việc cần làm khi nhận và gọi điện
thoại là:
+ Nhấc ống nghe nhẹ nhàng.
+ Tự giới thiệu mình.
+ Nói năng nhẹ nhàng, từ tốn rõ ràng.
+ Đặt ống nghe nhẹ nhàng.
*Các việc không nên làm khi nhận và gọi điện
thoại là:
+ Nói trống không.
+Nói bé quá.
+ Nói to quá.
+ Nói quá nhanh.
- Dn HS gi hc sau mang giy mu, kộo, h dỏn hc tip bi :
KIM TRA CHNG II -PHI HP GP, CT, DN HèNH DN HèNH
Th T ngy 03 thỏng 02 nm 2010
Tp c
NI QUY O KH
I- Mc ớch - yờu cu:
- Bit ngh hi ỳng chỗ, đc r ràng, rành mạch đc tng điu trong bản ni quy.
- Hiu và c ý thc tuân theo ni qui( Trả li đc CH 1,2).
- HS khá gii trả li đc CH 3.
- GDMT: Khi đn thăm quan du lịch tại Đảo Kh chính là đc nâng cao v ý thc BVMT.
II- dựng dy hc:
-Bng ph vit sn 2 iu trong bn ni quy.
-Mt bng ni quy ca nh trng.
III- Cỏc hot ng dy hc:
CC HOT NG CA GIO VIấN CC HOT NG CA HC SINH
1.n nh:
2.Kim tra bi c:
-3 HS phõn vai c truyn: Bỏc s Súi.
-Tr li cõu hi v ni dung bi.
- Giỏo viờn nhn xột, chm im.
3.Bi mi:
a/ Gii thiu bi: gi trt t ni cụng cng,
phi cú ni quy cho mi ngi cựng tuõn theo
v cú ý thc thc hin nhm bo v loi kh
cng nh bo v mụi trng sng ca chỳng ta.
Hụm nay, cỏc em s c bi: Ni quy o kh
hiu th no l ni quy, cỏch c mt bng
ni quy.
b/ Luyn c:
* Giỏo viờn c mu ton bi: ging c rừ,