Gián án GIÁO ÁN LỚP 2 TUẦN 22 (CKTKN) - Pdf 79

Trường tiểu học Ea Bá Lớp :2/d
Thứ , ngày Môn Tên bài dạy
Hai
18 /01
Đạo đức
Tốn
Tập đọc
Tập đọc
-Biết nói lời u cầu đề nghị ( T2 )
Kiểm tra.
Một trí khơn hơn trăm trí khơn.
Một trí khơn hơn trăm trí khơn.
Ba
19 /01
Tốn
Kể chuyện
Mĩ thuật
Chính tả(N/V)
Tự nhiên – XH
Phép chia.
Một trí khơn hơn trăm trí khơn.
Vẽ đường diềm.
Một trí khơn hơn trăm trí khơn.
Cuộc sống xung quanh.

20/02
Tốn
Thể dục (Y Bút)
Tập đọc
Luyện từ và câu
HĐNGLL

Tiết 1: ĐẠO ĐỨC
Biết nói lời yêu cầu để nghò ( tiết 2 )
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: Học sinh hiểu:
-Biết một số u cầu, đề nghị lịch sự.
-Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng u cầu, đề nghị lịch sự.
-Biết sử dụng lời u cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huấn đơn giản, thường
giặp hằng ngày.
2.Kỹ năng: HS biết sử dụng lời u cầu, đề nghị trong giao tiếp.
3.Thái độ: HS có thái độ q trọng những người biết nói lời u cầu, đề nghị
phù hợp.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh cho hoạt động 1-Phiếu học tập .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc
biệt
*Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét.
*Bài mới.
1-Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng
*Hoạt động 1 : Đóng vai .
a, Tình huống 1: Em muốn được bố
mẹ cho đi chơi vào ngày chủ nhật.
b, Tình huống 2 : Em muốn hỏi thăm
chú cơng an đang đi đến nhà một
người quen.
c, Tình huống 3: Em muốn nhờ em bé
lấy hộ chiếc bút.
- GV Kết luận: Khi cần đến sự giúp đỡ
dù nhỏ của người khác em cần có lời

và tơn trọng người khác .
3. Củng cố, dặn dò.
- Mời các bạn ngồi xuống .
- Lớp thực hiện theo lời bạn.
- HS lắng nghe.
Tiết 2: TỐN
Kiểm tra
I/ MỤC TIÊU :
- Kiểm tra tập trung các nội dung.
- Bảng nhân 2,3,4,5.
- Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc , tính độ dài đường gấp khúc.
- Giair tốn có lời văn bằng một phép tính.
II/ Đề kiểm tra.
1. Tính nhẩm (3 điểm)
5 x 4 = 3 x 4 = 2 x 9 =
5 x 7 = 5 x 3 = 3 x 10 =
4 x 8 = 3 x 8 = 3 x 6 =
4 x 5 = 4 x 9 = 2 x 7 =
2 . Tính theo mẫu (2 điểm).
5 x 4 + 9 = ………….. a, 4 x 9 + 3 =……………..
= ………….. =……………..
b, 2 x 4 + 12 =…………… c, 5 x 8 – 10 =……………….
=………….. =………………..
Bài 3.(2 điểm) Mỗi chiếc ghế có 4 chân. Hỏi 8 chiếc ghế có bao nhiêu chân ?
Bài 4.(2 điểm) Tính độ dài đường khúc sau :
A 3 cm B D 3cm E
3cm 3cm
C
Bài 5: (1 điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng nhất.
5 x 9 = ? a- 35

a- GV hướng dẫn đọc từng câu
- GV hướng dẫn HS đọc đúng các từ
khó.cuống qt, nghĩ kế, buồn bã,
quẳng thình lình, vùng chạy .
- GV nhận xét sửa sai .
b- GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước
lớp.
-Kết hợp giúp HS hiểu các từ chú giải.
c- GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong
nhóm
d- Cho các nhóm thi đọc
- GV nhận xét .
- 2 HS đọc thuộc lòng về chim .
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe
- HS nối tếp đọc từng câu.
-HS đọc ĐT-CN
- HS đọc nối tiếp từng đoạn trước
lớp.
-HS đọc từng đoạn trong nhóm.
- Thi đọc ( CN - ĐT) giữa các
nhóm .
TCTV
Hướng
dẫn HS
yếu đọc
Chú ý HS
yếu
Giúp HS
đọc đoạn

hàng trăm .
- Chúng gặp người thợ săn.
- Chồn lúng túng sợ hãi khơng
còn trí khơn nào trong đầu .
- HS trả lời .
- Chồn trở nên khiêm tốn hơn .
- Vì gà rừngđã cứu được cả hai
cùngthốt nạn .
- Câu chuyện khun chúng ta
hãy bình tĩnh khi gặp hoạn nạn,
đồng thời khun ta khơng nên
kiêu căng, coi thường người
khác.
- Lúc gặp khó khăn, hoạn nạn
mới biết ai khơn.
-1 số HS thi đọc lại bài
- HS trả lời .
Gọi HS
yếu nhắc
lại.
Thứ ba ngày 19 tháng 01 năm 2010
Tiết 1: TỐN:
Phép chia
I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: - Giúp học sinh .
- Nhận biết được phép chia.
- Biết quan hệ giưa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép
chia.

Giáo viên: N guyễn Phi Tuấn Năm học :2009 -2010

phần có 3 ơ vng?
Ta có phép chia Sáu chia ba bằng hai.
5- Mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia.
- Mỗi phần có 3 ơ vng, hỏi 2 phần có
mấy ơ vng ?.
- Giới thiệu : 3 x 2 = 6 nên 6 : 2 = 3
và 6 : 3 = 2 đó chính là quan hệ giữa
phép nhân và phép chia từ 1 phép nhân
ta có thể lập thành 2 phép chia tương
ứng.
*Thực hành
Bài 1 : Cho phép nhân viết thành 2
- 2 HS lên bảng làm bài .
2 x 3 < 2 x 5 3 x 4 = 4 x 3
5 x 9 > 7 x 5 5 x 3 < 4 x 5
- HS suy nghĩ và trả lời: Có 6 ơ
vng.
-HS nêu lại bài tốn.
- Khi chia đều 6 hình vng cho 2
bạn thì mỗi bạn được 3 hình vng.
- HS suy nghĩ trả lời có 3 ơ vng
- 2 HS đọc lại 6 : 2 = 3
-lớp đọc đồng thanh .
-HS trả lời chia thành 2 phần vì
2 x 3 = 6
-lớp đọc đồng thanh .
- Có 6 ơ vng vì 3 x 2 = 6
- HS lắng nghe .
-HS đọc lại u cầu.

- Lớp đọc .
Mỗi nhóm có 4 con vịt vì
8 : 2 = 4
- HS tự làm bài ;
- 2 HS lên bảng làm bài
-HS làm vào B/C
3 x 4 = 12 4 x 5 = 20
12 : 3 = 4 20 : 4 = 5
12 : 4 = 3 20 : 5 = 4
HS đọc
lại các
phép
tính.
Tiết 2: KỂ CHUYỆN
Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I/ MỤC TIÊU: :
1. Kiến thức:Rèn kỹ năng nói .
- Biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện(BT 1).
- Kể lại từng đoạn câu chuyện (BT 2 ).
2.Kỹ năng: Kỹ năng nghe.
- Tập trung theo dõi bạn phát biểu, kể, nhận xét được ý kiến của bạn.
3.Thái độ: Giáo dục cho HS biết khiêm tốn,khơng được coi thường người khác.
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ
đặc biệt
HĐ1:Kiểm tra bài cũ:
-GV nhận xét.
HĐ2. Bài mới
-2 HS Tiếp nối kể Chim sơn ca và

- HS đọc u cầu bài ( Cả mẫu )
- HS đọc thầm đoạn 1 và 2 .
- HS trao đổi theo từng cặp để đặt
tên cho từng đoạn .
- HS phát biểu ý kiến .
- 3 HS nhìn bảng đọc lại .
-3 HS đọc lại u cầu.
- HS tiếp nối nhau tập kể trong
nhóm .
- Đại diện các nhóm kể .
-HS đọc lại u cầu.
- 2 HS kể lại theo kiểu phân vai.
Giúp HS
yếu,
Tiết 3: MĨ THUẬT:
Vẽ trang trí đường diềm
I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: -Hiểu cách trang trí đường diềm và cách sử dụng đường diềm để
trang trí.
-Biết cách trang trí đường diềm đơn giản.
- Trang trí đường diêm và vẽ màu tùy thích.
2. Kỹ năng: - Trang trí được đường diềm và vẽ màu .
3.Thái độ: -Biết u q cái đẹp.
II/ CHUẨN BỊ :
- Một số đồ vật có trang trí đườngdiềm.
- Hình minh hoạ cách vẽ đường diềm.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt
1- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS. -HS mang đồ dùng ra.


-Cho HS quan sát 1 số bài mẫu
-Cho HS thực hành
- GV theo dõi lớp.
* Hoạt động 4 : Nhận xét .
- GV gợi ý HS nhận xét về.
- Vẽ hình, vẽ màu như thế nào ?.
- GV tóm tắt và chỉ ra cho HS thấy.
- Bài vẽ đẹp/ chưa đẹp, vì sao ?.
3. Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS sưu tầm tranh ảnh về mẹ và
cơ giáo.
-HS nhắc lại.
- HS quan sát, nhận xét
để nhận ra
- HS tìm.
-HS lắng nghe.
-HS quan sát.
- Hình tròn, hình vng,
chiếc lá, hoa...
- Vẽ bằng nhau, giống
nhau.
- HS lắng nghe .
-HS quan sát.
- HS tự thực hành.
- HS trưng bày sản
phẩm.
- HS nhận xét bài bạn.
Giúp HS yếu
hồn thành bài.

- GV đọc từ khó, buổi sáng, cuống
qt, reo lên.
- GV nhận xét .
- GV đọc chậm tưng câu .
- GV đọc bài lần 3 .
- GV chấm bài, nhận xét .
3- Hướng dẫn làm bài tập .
Bài 2b : Tìm tiếng có thanh hỏi, thanh
ngã.
-H/d cách làm, nêu lần lượt từng gợi ý.
-Nhận xét chốt lại.
- 2 HS đọc, 2 HS viết .
Lớp viết B/C
- HS lắng nghe.
- 2 HS đọc lại .
- Chúng gặp người đi săn, vội
nấp vào một cái hang.
- Người thợ săn thấy chúng,
thọc gậy vào để bắt chúng.
" Có mà trối đằng trời.
- Dấu ngoặc kép, đấu 2 chấm.
- HS viết vào bảng con.
-1 số HS đọc lại.
- HS viết vào vở.
- HS sốt lỗi.
-HS đọc lại u cầu.
-HS làm vào B/C
Giúp HS
yếu viết bài
Đánh vần


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status