Bài soạn G-A-buoi chieu- Lop 5 - Pdf 79

Tuần 21: Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011.
Buổi chiều: Thể dục:
Tiết 41: tung và bắt bóng. Trò chơi nhảy dây, bật cao.
I- Mục tiêu:
- Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 ngời,ôn nhảy dây kiểu chân trớc , chân sau. Yêu
cầu thực hiện tơng đối chính xác.
-Làm quen với động tác bật cao, yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng
-Chơi trò chơi Bóng chuyền sáu. Yêu cầu biết cách chơi và tham gia đợc vào trò
chơi tơng đối chủ động .
II- Địa điểm-Ph ơng tiện.
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập.
-Chuẩn bị mỗi em một dây nhảy và đủ bóng để HS tập luyện
III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp .
Nội dung Đ.l ợng Ph ơng pháp tổ chức
1.Phần mở đầu.
- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ
yêu cầu giờ học.
- Đứng thành một vòng tròn xoay
các khớp, cổ tay, cổ chânSau đó
thực hiện động tác chao dây rồi bật
nhảy tại chỗ nhẹ nhàng.
- Trò chơi Kết bạn
2.Phần cơ bản.
*Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 2-
3 ngời
-Thi giữa các tổ với nhau một lần
*Ôn nhảy dây kiểu chân trớctrân
sau .
*Chọn một số em nhảy đợc nhiều
lần lên nhảy biểu diễn.
*Chơi trò chơi bóng truyền sáu


.
.
Tiếng việt:
Tiết 34: luyện tập: mrvt: công dân.
.I- Mục tiêu:
-Mở rông, hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân: các từ nói về nghĩa vụ,
quyền lợi, ý thức công dân,
II- Đồ dùng dạy học:
-Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học.
-Bảng nhóm, bút dạ
III- Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: -V nêu MĐ, YC của tiết học.
2.2- H ớng dẫn HS làm bài tập :
*Bài tập 1: Tìm lời giải nghĩa ở cột B
thích hợp với nghĩa ở cột A.
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm việc cá nhân.
-Mời một số học sinh trình bày.
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải
đúng.
*Bài tập 2: Nghĩa của hai cụm từ: công
dân danh dự và danh dự công dân khác
nhau nh thế nào?
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm bài theo nhóm 7, ghi kết quả
thảo luận vào bảng nhóm.
-Mời một số nhóm trình bày.

Thủ công, công thơng. Công nhân, gia công. Bãi công, đình công
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học.
-Dặn HS về nhà học bài và xem lại bài tập 3.
.

.
.
B.D.toán:
Tiết 48: luyện tập: tính diên tích một số hình đã học.
I- Mục tiêu:
*Giúp HS: -Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác, hình tròn, hình thang..
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
-Thế nào là hình thang? Hình thang vuông?
2-Bài mới:
*Bài tập 1: Tính S hình tam giác.
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-GV hớng dẫn HS cách làm.
-Cho HS làm vào nháp.
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài.
-Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 2: Tính S hình tam giác vuông.
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-GV hớng dẫn HS cách làm.
+Yêu cầu HS tìm cạnh đáy và đờng cao.
+Sử dụng công thức tính S hình tam giác.
-Cho HS làm vào vở.
-Mời 2 HS lên chữa bài.
-Cả lớp và GV nhận xét.
-Muốn tính diện tích hình tam giác vuông

2
)
Đáp số: 7,5 cm
2
-Ta lấy tích độ dài hai cạnh góc vuông
chia cho 2.
*3-Bài giải:
Chiều cao của hình thang là:
(110 + 90,2) : 2 = 100,1 (m)
Diện tích của thửa ruộng hình thang là:
(110 + 90,2) x 100,1 : 2 = 10 020,01 (m
2
)
Đáp số : 10 020,01 m
2
*4-Bài giải:
Diện tích của mặt bàn hình tròn đó là:
45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm
2
)
Đáp số: 6358,5 cm
2
3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập.
.


.
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011.
Buổi sáng: Toán:

-Hai HS treo bảng nhóm.
-Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 2 (106):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm vào nháp.
-Cho HS đổi nháp, chấm chéo.
-Cả lớp và GV nhận xét.
*1-Bài giải:
Chia mảnh đất thành 1 HCN và 2 hình tam
giác, sau đó tính:
Diện tích HCN AEGD là:
84 x 63 = 5292 (m2)
Diện tích hình tam giác BAE là:
84 x 28 : 2 = 1176 (m2)
Diện tích hình tam giác BGC là:
(28 + 63) x 30 : 2 = 1365 (m2)
Diện tích cả mảnh đất là:
5292 + 1176 + 1365 = 7833 (m2)
Đáp số: 7833 m2.
* 2-Bài giải:
Diện tích hình tam giác vuông AMC là:
24,5 x 20,8 : 2 = 254,8 (m2)
Diện tích hình thang vuông MBCN là:
(20,8 + 38) x 37,4 : 2 = 1099,56 (m2)
Diện tích hình tam giác vuông CND là:
38 x 25 : 2 = 475 (m2)
Diện tích cả mảnh đất là:
254,8 + 1099,56 + 475 = 1829,36 (m2)
Đáp số : 1829,36 m2
3-Củng cố, dặn dò:

đúng.
*Bài tập 2(18):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm bài cá nhân.
-GV dán 3 tờ phiếu khổ to lên bảng mời 3
HS lên thi làm bài đúng nhanh, sau đó
từng em trình bày kết quả.
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận.
*Bài tập 3 (18):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-GV hớng dẫn HS cách làm.
*1-Lời giải :
nghĩa vụ công dân ; quyền công dân ; ý
thức công dân ; bổn phận công dân ; trách
nhiệm công dân ; công dân gơng mẫu ;
công dân danh dự ; danh dự công dân.

*2-Lời giải:
1A 2B
2A 3B
3A 1B
*3-VD về một đoạn văn:
Dân tộc ta có truyền thống yêu nớc nồng
nàn. Với tinh thần yêu nớc ấy, chúng ta đã
-Mời 2-3 HS giỏi làm mẫu nói 3 đến 5
câu văn về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của
mỗi công dân dựa theo câu nói của Bác
Hồ
-GV cho HS làm vào vở.
-Mời một số HS trình bày đoạn văn của

-HS làm bài 2 trong tiết chính tả trớc.
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài :
-GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2.2-H ớng dẫn HS nghe viết :
- GV Đọc bài viết.
+Đoạn văn kể đIều gì?
- Cho HS đọc thầm lại bài.
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS
viết bảng con: sứ thần, thảm bại, ám hại,
linh cữu, thiên cổ,
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu cho HS viết.
- GV đọc lại toàn bài.
- GV thu một số bài để chấm.
- HS theo dõi SGK.
-Giang Văn Minh khảng khái khiến vua nhà
Minh tức giận , sai ngời ám hại ông. Vua
Lê Thần Tông khóc thơng trớc linh cữu
- HS viết bảng con.
- HS viết bài.
- HS soát bài.
- Nhận xét chung.
2.3- H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2:
- Mời một HS nêu yêu cầu.
-Cho cả lớp làm bài cá nhân.
-GV dán 3 tờ giấy to đã chuẩn lên bảng
lớp, mời 3 HS lên bảng thi làm bài.
-Cả lớp và GV nhận xét, KL HS thắng

Khoa học.
Tiết 41 : Năng lợng mặt trời.
I- Mục tiêu:
*Sau bài học, HS biết:
-Trình bày tác dụng của năng lợng mặt trời trong tự nhiên.
-Kể tên một số phơng tiện, máy móc, hoạt động, của con ngời sử dụng năng lợng
mặt trời.
II- Đồ dùng dạy học:
-Hình trang 84, 85 SGK.
-Máy tính bỏ túi chạy bằng năng lợng mặt trời.
III- Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu mục bạn cần biết bàI 40.
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng.
2.2-Hoạt động 1: Thảo luận
*Mục tiêu: HS nêu đợc ví dụ về tác dụng của năng lợng mặt trời trong tự nhiên.
*Cách tiến hành:
-Cho HS thảo luận nhóm 7 theo các câu
hỏi:
+Mặt trời cung cấp năng lợng cho Trái Đất
ở những dạng nào?
+Nêu vai trò của năng lợng mặt trời đối với
sự sống?
+Nêu vai trò của năng lợng mặt trời đối với
thời tiết, khí hậu?
-Đại diện một số nhóm trình bày kết quả
TL.
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-GV kết luận nh SGK.

.
Buổi chiều: toán:
Tiết 49: Luyện tập:
tìm một số yêu tố cha biết của các hình đã học.
I- Mục tiêu:
-Giúp HS biết đợc một số yếu tố cha biết về các hình đã học.
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
-Cho HS nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
-GV nêu mục tiêu của tiết học.
2.2-Kiến thức:
(1): Quan sát hình bên và cho biết trong
hình thang các chiều cao có bằng nhau
không?
-kết luận.
(2): -Trong công thức tính chu vi hình
thang.
C = r x 2 x 3,14
Thì r = C : 3,14 : 2
-Trong một đờng tròn nếu có bán kính
bằng 2 thì chu vi hình tròn bằng diện tích
của hình tròn
* 1- Trả lời:
-Trong hình thang các đờng cao đều
bằng nhau.
*2-:
-Quan sát ghi nhớ.
3-Luyện tập .

1,3 x 1,2 : 2 = 0,78(dm
2
)
. Diện tích hình thangABED lớn hơn
diện tích của hình tam giácBEC là:
2,46 - 0,78 = 1,68 (dm
2
)
Đáp số: 1,68 dm
2
*2-Bài giải:
Bán kính của hình tròn là:
6,28 : (2 x 3,14) = 1 (cm)
Diện tích hình tròn đó là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm
2
)
Đáp số: 3,14 cm
2

*3-Bài giải:
Diện tích của hình tròn nhỏ (miệng giếng)
là:
0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386 (m
2
)
Bán kính của hình tròn lớn là:
0,7 + 0,3 = 1 (m)
Diện tích của hình tròn lớn là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (m

-Dạy hát từng câu:
+Dạy theo phơng pháp móc xích.
+Hớng dẫn HS hát gọn tiếng, thể hiệntình
cảm thiết tha trìu mến.
2.2- Hoat động 2 : Hát kết hợp võ đệm.
-GV hớng dẫn HS hát kết hợp gõ đệm
-HS lắng nghe :
- Lần 1: Đọc thờng
-Lần 2: Đọc theo tiết tấu
-HS học hát từng câu:
Bên lăng Bác Hồ có đôi khóm tre ngà
Đón gió đâu về mà đu đa đu đa.
- HS hát cả bài
-HS hát và gõ đệm theo nhịp
-Lớp chia thanh 2 nửa, một nửa hát một nửa
theo nhịp.
.3-Phần kết thúc:
-GVhát lại cho HS nghe1 lần nữa.
- Em hãy phát biểu cảm nhận của mình
khi hát bài hát trên ?
-GV nhận xét chung tiết học
-Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau.
gõ đệm theo nhịp.
Bên lăng Bác Hồ có đôi khóm tre ngà
x x x x
Đón gió đâu về mà đu đa đu đa.
x x x x
-HS hát lại cả bài hát.
-Bài hát thể hiện tình cảm Kính yêu Bác Hồ
của các em thiếu nhi

- H đọc mục 1 Sgk trang 66 để TLCH.
* Hoạt động2: Tìm hiểu cách vệ sinh phòng bệnh cho gà.
-H nhắc lại những công việc vệ sinh phòng bệnh
a)Vệ sinh dụng cụ cho gà ăn , uống.
-?Kể tên các dụng cụ cho gà ăn, uống và nêu
cách vệ sinh các dụng cụ đó.
-G NX và giải thích theo nội dung Sgv tr74.
-G tóm tắt ND cách vệ sinh dụng cụ cho gà
ăn uống.
-H đọc mục 2a Sgk tr66 để trả lời.
b)Vệ sinh chuồng nuôi,tiêm nhỏ thuốc phòng dịch bệnh cho gà.
-?Nêu t/d của chuồng nuôi gà.
-? Nêu t/d của không khí đối với đời sống
động vật.
-Nêu t/d của việc vệ sinh chuồng nuôi.
-Nếu không thờng xuyên làm VS chuồng
nuôi thì không khí trong chuồng nuôi sẽ thế
nào.
-G NX và nêu t/d, cách VS chuồng nuôi theo
ND Sgk
-G g/th để H hiểu thế nào là dịch bệnh.
-?Nêu t/d của việc tiêm, nhỏ thuốc phòng
dich bệnh.
-?Em hãy cho biết vị trí tiêm và nhỏ thuốc
phòng dịch bệnh cho gà.
-H đọc mục 2b Sgk tr67 để TLCH.
-H đọc mục 2c + q/s H2 Sgk để TLCH
* Hoạt động3: Đánh giá kết quả học tập.
-? Em hãy nêu t/d của việc vệ sinh phòng bệnh cho gà.
3- Nhận xét-dặn dò:

2-3 ngời
-Chia các tổ tập luyện .
*Ôn hảy dây kiểu chân trớctrân sau .
*Tiếp tục làm quen nhảy bật cao tại
chỗ.
*Làm quen trò trơi trồng nụ trồng
hoa
-GV tổ chức cho HS chơi.
3 Phần kết thúc.
-Chạy chậm thả lỏng hít thở sâu tích
cực.
-GV cùng học sinh hệ thống bài
-GV nhận xét đánh giá giao bài tập
về nhà.
6-10 ph
18-22 ph
4- 6 ph
-ĐH.

GV @ * * * * * * *
* * * * * * *
-ĐH và TC.
ĐH: GV
Tổ 1 Tổ 2
* * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * *
ĐH: GV

* * * *
* * * *

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS
viết bảng con: trăm quan, Linh Từ Quốc
Mẫu, câu đờng, kiệu, khinh nhờn, giữ
phép nớc,
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu cho HS viết.
- GV đọc lại toàn bài.
- GV thu một số bài để chấm.
- Nhận xét chung.
- HS theo dõi SGK.
-Thái s: trần thủ độ nắm giữ quyền
hành trong tay nhng rất nghiêm minh,
không thiên vị ngời nhà mình mà ức hiếp
dân, quân cấp dới
- HS viết bảng con.
- HS viết bài.
- HS soát bài.
2.3- H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2:
- Mời một HS nêu yêu cầu.
-Cho cả lớp làm bài cá nhân.
-GV dán 3 tờ giấy to đã chuẩn lên bảng
lớp, mời 3 HS lên bảng thi làm bài.
-Cả lớp và GV nhận xét, KL HS thắng
cuộc
*2-Lời giải:
c) - dành dụm, để dàng.
- rành, rành rẽ.
- cái giành.
d) - dũng cảm.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status