Trường THPT An Minh Giáo án: Đại số 11
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCVÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I). Mục đích yêu cầu:
- Về kiến thức: Nắm vững các khái niệm, sự biến thiên và đồ thị của hàm số sin, hàm số
côsin, hàm số tang và hàm số côtang
- Về kỹ năng: Biết cách biểu diễn cung lượng giác thông qua số đo của cung lượng giác.
Góc lượng giác và xác định được giá trị lượng giác của góc, cung lượng giác trên đường tròn
lượng giác, vận dụng linh hoạt kiến thức học được vào việc giải bài tập
- Về tư duy: Rèn luyện tính phán đoán, lập luận lôgic, phương pháp giải toán nhanh
- Về thái độ: Rèn luyện tính tích cực học tập, tinh thần đoàn kết giúp đỡ bạn bè
II). Sự chuẩn bị:
1). Giáo viên: Giáo án, SGK Đại số 11( cơ bản), giáo án, thước, phiếu học tập, dụng cụ
trực quan
2). Học sinh: Phấn, bảng phụ, SGK Đại số 11( cơ bản), tập soạn bài,...
III). Phương pháp dạy học:
Diễn giảng, hoạt động nhóm, phát vấn, đàm thoại gợi mở
IV). Phân phối thời lượng:
Tiết 1: Từ định nghĩa đến hết phần 1
Tiết 2: Từ 2 đến hết phần II
Tiết 3: Từ phần III đến hết phần 2
Tiết 4: Từ phần 3 đến hết bài
V). Tiến trình bài dạy:
Tuần: 1
Tiết: 1
Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1). Ổn định trật tự, kiểm tra sỉ số:
2). Kiểm tra bài cũ:
3). Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
1
: Nhóm 1 và 3 Cử đại diện
lần lượt trình bày kết quả
TL
2
: Nhóm 2 và 4 Cử đại diện
lần lượt trình bày kết quả
TL
3
: Học sinh góp ý kiến
I) Định nghĩa:
Giáo viên: Bùi Đức Thuật Tổ Trưởng: Tổ Toán – Tin
Trường THPT An Minh Giáo án: Đại số 11
H
3
: Yêu cầu học sinh đóng góp
ý kiến?
GV: Nhận xét, đánh giá và
hoàn chỉnh kiến thức cho học
sinh ghi nhận.
HĐTP3: Thực hiện compa 1-
SGK(Hoạt động nhóm và trình
bày lên bảng phụ )
H
1
: Giáo viên phân nhóm và
giao nhiệm vụ:
Nhóm 1: ứng với x là
6
π
3
x
=
. Khi đó giá trị của x là:
A.
4
π
B.
6
π
C.
5
,
4 6
π π
D.
4
,
3 3
π π
H
1
: Chọn đáp án đúng?
H
2
: Nhận xét kết quả?
GV: Nhận xét kết quả, hoàn
chỉnh kiến thức cho học sinh
ghi nhận
HS: Ghi nhận kiến thức
1). Hàm số sin và hàm số côsin:
a). Hàm số sin:
Giáo viên: Bùi Đức Thuật Tổ Trưởng: Tổ Toán – Tin
Trường THPT An Minh Giáo án: Đại số 11
lượng giác sao cho số đo của
cung
AM
bằng
4
π
(rad)
H
1
: Gọi 1 học sinh lên xác
định trên hình trong bảng
phụ
H
2
: Ngoài điểm M xác định
trên hình vẽ còn điểm M nào
khác thỏa bài toán không?
GV: Hoàn chỉnh kiến thức
cho học sinh ghi nhận
GV: Tương tự GV có thể cho
làm các trường hợp x bằng
2
π
;
π
;
1
: Phát biểu định nghĩa
H
2
: Gọi 1 học sinh khác nhắc
lại định nghĩa
HĐTP4: Củng cố, khắc sâu
định nghĩa
H
1
: Gọi 1 học sinh tính giá trị
của hàm số y = sin x khi x
bằng 0;
6
π
;
5
4
π
H
2
: Gọi 1 học sinh tính giá trị
của hàm số y = sin x khi x
TL
1
: Lên xác định
TL
2
: Điểm M trên là duy
nhất thỏa bài toán
được gọi là hàm số sin
Kí hiệu: y= sin x
Tập xác định:
D = ¡
Giáo viên: Bùi Đức Thuật Tổ Trưởng: Tổ Toán – Tin
Trường THPT An Minh Giáo án: Đại số 11
bằng
3
2
π
;
π
GV: Hoàn chỉnh kiến thức
* Với 1 giá trị của x ta tính
được duy nhất một giá trị của
y sao cho y = sin x
HOẠT ĐỘNG 3: HÀM SỐ CÔSIN
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP1: Hình thành khái
niệm hàm số côsin
GV: Hoành độ của điểm M
xác định ở hình 2)a được định
nghĩa ở lớp 10 như thế nào?
GV: Biểu diễn giá trị x lên
trục hoành và giá trị cos x lên
trục tung ta được hình 2)b
( xem bảng phụ), xác định duy
nhất điểm M
”
4
π
(rad)?
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức cho học sinh ghi
nhận
Mỗi giá trị của x ta chỉ tính
được duy nhất một giá trị của
y sao cho: y = cos x
HĐTP4: Ví dụ áp dụng
HS: Hoành độ của điểm M là
giá trị cos x
HS: ghi nhận định nghĩa
TL
1
:
TL
2
:
HS: Ghi nhận kết quả
b). Hàm số côsin:
* Định nghĩa: Quy tắc đặt
tương ứng mỗi số thực x với
số thực cos x
cos :
¡
¡
x y = cos x
[0;2
π
] để hàm số y
= cos x có giá trị bằng
1
2
HOẠT ĐỘNG 4: BÀI TẬP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP1: Nhóm 1- bài 2 trang
17
GV: Yêu cầu nhóm 1 trình
bày kết quả
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức cho hs
HĐTP2: Nhóm 2- bài 2 trang
17
GV: Yêu cầu nhóm 2 trình
bày kết quả
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức cho hs
HĐTP3: Nhóm 3- Tính giá trị
của hàm số y = sin x + cos x
khi x =
4
π
GV: Yêu cầu nhóm 3 trình
bày kết quả
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức cho hs
HĐTP4: Nhóm 4- Tìm tập
Trường THPT An Minh Giáo án: Đại số 11
Biểu thức nào sau đây không phải là hàm số?
1). y = sin x – 1 3). y =
1
sin
cos
x
x
−
2). y =
cos 1x +
4).
y
= sin x
5). Dặn dò:
1). Bài tập:
1.1 Tính giá trị của hàm số:
a). y =
sin .cos 5x x −
Khi x =
4
π
b).
2 2
sin osy x c x= +
Khi x bằng
, , , 2
6 3 4
π π π
π
2). Soạn trước định nghĩa hàm số tang, côtang, tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
6). Rút kinh nghiệm:
TUẦN: 1
TIẾT: 2
BÀI 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC( TT)
1). Ổn định trật tự, kiểm tra sỉ số:
2). Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Trình bày định nghĩa hàm số sin, hàm số côsin?
Câu 2: Áp dụng:
Tính giá trị các hàm số y = sin x, y = cos x với x =
5
6
π
?
3). Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: HÀM SỐ TANG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP1: Định nghĩa hàm số
tang
H
1
: Gọi 1 hs đọc đn
TL
1
:
Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC( TT)
2). Hàm số tang và hàm số
côtang:
a). Hàm số tang:
2.3 D;
9
2
π
D
H
2
: Gọi 1 hs trình bày đáp án?
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HĐTP3: Tính giá trị của hàm
số y = tan x khi x bằng:
3 5
0; ; ;
4 4 4
π π π
GV: Chỉ định 1 nhóm khác cử
hs đại diện trình bày kết quả?
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HĐTP4: Với giá trị của x thì
hàm số y = tan x đạt giá trị
bằng
3
biết x
∈
(0;
2
π
)
đại diện trình bày kết quả
HS: Góp ý kiến, ghi nhận kiến
thức
HS: Các nhóm thảo luận, cử
đại diện trình bày kết quả
HS: Góp ý kiến, ghi nhận kiến
thức
hàm số được xác định bởi
công thức y =
sin
cos
x
x
( Cos x
≠
0 )
Kí hiệu: y = tan x
Tập xác định:
\{ , }
2
D k k
π
π
= + ∈ ¢¡
HOẠT ĐỘNG 2: HÀM SỐ CÔTANG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP1: Định nghĩa
GV: Gọi 1 hs đọc định nghĩa HS: Ghi nhận kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP2: Cho hs hoạt động
nhóm thực hiện ví dụ
GV: Chỉ định 1 nhóm trình
bày kết quả?
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HS: Các nhóm thảo luận, đại
diện trình bày kết quả, nhận
xét
HS: Ghi nhận kiến thức
VD:Tính giá trị của hàm số y
= cot x khi x bằng:
3 5
, , ,
3 4 4 2
π π π π
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP3: Cho hs hoạt động
nhóm thực hiện ví dụ
GV: Chỉ định 1 nhóm trình
bày kết quả?
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HS: Các nhóm thảo luận, đại
diện trình bày kết quả, nhận
xét
HS: Ghi nhận kiến thức
VD:Với những giá trị nào của
này ở nội dung tiếp theo
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HS: Ghi nhận kiến thức
HOẠT ĐỘNG 3:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP1: Nhóm 1 thực hiện
bài 2c trang 17
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HS: Ghi nhận kiến thức
Bài 2c: (trang 17)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP2: Nhóm 1 thực hiện
bài 2d trang 17
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HS: Ghi nhận kiến thức
Bài 2d: (trang 17)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP3: Nhóm 1 thực hiện
bài 1c trang 17
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HS: Ghi nhận kiến thức
Bài 1c: (trang 17)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP4: Nhóm 1 thực hiện
bài 1d trang 17
kiến thức(Số dương T =
2
π
thỏa bài toán)
HS: Ghi nhận kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP3: Nhóm 3 thực hiện
bài 1a trang 6
GV: Chỉ định 3 nhóm trình
bày kết quả?
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức(Số dương T =
π
thỏa bài toán)
HS: Các nhóm thảo luận, đại
diện trình bày kết quả, nhận
xét
HS: Ghi nhận kiến thức
Bài 3: (trang 6)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP4: Nhóm 4 làm với hàm
số y = cot x
GV: Hoàn chỉnh kiến thức(Số
dương T =
π
thỏa bài toán)
H1: Theo định nghĩa tr 14 các
hàm số trên được gọi là gì ?
1
tan
y
x
=
Giáo viên: Bùi Đức Thuật Tổ Trưởng: Tổ Toán – Tin
Trường THPT An Minh Giáo án: Đại số 11
c).
1 cos
cot
x
y
x
−
=
2. Chuẩn bị:
- Soạn trước sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
6).Rút kinh nghiệm:
TUẦN: 1
TIẾT: 3
BÀI 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC( TT)
1). Ổn định trật tự, kiểm tra sỉ số:
2). Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Trình bày định nghĩa hàm số sin, hàm số côsin?
Câu 2: Áp dụng:
Tính giá trị các hàm số y = sin x, y = cos x với x =
5
6
π
?
+ Là hàm số lẻ
+ Là hàm số tuần hoàn với
chu kì
2
π
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP2: Sự biến thiên của
hàm số y = sin x trên đoạn [0;
π
]
H1: Xét
1 2 1 2
, 0; ,
2
x x x x
π
∀ ∈ >
Hãy so sánh
1 2
sin à sin ?x v x
H2: Hàm số trên đồng biến
hay nghịch biến trên
0;
2
π
∀ ∈ >
Hãy so sánh
3 4
sin à sin ?x v x
H4: Hàm số trên đồng biến
hay nghịch biến trên
;
2
π
π
?
H5: Trên [0;
π
] hàm số trên
đạt GTLN, GTNN bao nhiêu?
GV: Từ đó ta có bảng biến
thiên của hàm số trên [0;
π
]
x
0
2
π
H1: Đồ thị đi qua những điểm
nào?
H2: Để vẽ đồ thị chính xác
hơn ta tìm thêm những điểm
nào?
?
6
x y
π
= ⇒ =
5
?
6
x y
π
= ⇒ =
H3: Gọi 1 hs lên bảng vẽ
TL1: Đồ thị đi qua các điểm
( ) ( )
0;0 , , 0;
2
O
π
π
÷
TL2:
HOẠT ĐỘNG 2: HÀM SỐ Y = COS X
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP1: Nhóm 1 thực hiện
bài 2c trang 17
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HS: Ghi nhận kiến thức
Bài 2c: (trang 17)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP2: Nhóm 1 thực hiện
bài 2d trang 17
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HS: Ghi nhận kiến thức
Bài 2d: (trang 17)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP3: Nhóm 1 thực hiện
bài 1c trang 17
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HS: Ghi nhận kiến thức
Bài 1c: (trang 17)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP4: Nhóm 1 thực hiện
bài 1d trang 17
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức
HS: Ghi nhận kiến thức
Bài 1d: (trang 17)
HS: Ghi nhận kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP3: Nhóm 3 thực hiện
bài 1a trang 6
GV: Chỉ định 3 nhóm trình
bày kết quả?
GV: Nhận xét, hoàn chỉnh
kiến thức(Số dương T =
π
thỏa bài toán)
HS: Các nhóm thảo luận, đại
diện trình bày kết quả, nhận
xét
HS: Ghi nhận kiến thức
Bài 3: (trang 6)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP4: Nhóm 4 làm với hàm
số y = cot x
GV: Hoàn chỉnh kiến thức(Số
dương T =
π
thỏa bài toán)
H1: Theo định nghĩa tr 14 các
hàm số trên được gọi là gì ?
H2: Chu kỳ của từng hàm số?
GV: Hoàn chỉnh kiến thức
HS: Ghi nhận kiến thức
TL1:
TL2:
III. Phương pháp
Gợi mở, vấn đáp, đặt vấn đề, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV. Tiến trình dạy học
1.Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐTP1: Chữa bài tập 2
(SGK)
+Chia HS thành 4 nhóm
làm 4 câu và yêu cầu cử đại
diện lên trình bày kết quả
+Nhận xét đánh giá.
HĐTP2: Chữa bài tập7
(SGK)
+H1:Gọi HS đứng tại chổ
trả lời.
+Hoạt động theo
nhóm được phân công
+Cử đại diện trình
bày kết quả.
+TL1:Trả lời
Bài tập 2 : (SGK)
Giải:
1 osx
)
sinx
c
a y
+
≠
⇔ ≠
⇒ ∈¡
) tan
3
c y x
π
= −
÷
H/S xác định khi:
os x- 0
3
x-
3 2
c
k
π
π π
π
≠
÷
⇔ ≠ +
5
x
6
5
π
−
0
2
π
3
2
π
5
2
π
Bài tập 8 : (SGK)
Giải:
Giáo viên: Bùi Đức Thuật Tổ Trưởng: Tổ Toán – Tin
Trường THPT An Minh Giáo án: Đại số 11
HĐTP3: Chữa bài tập8
(SGK)
+Gọi 2 HS lên bảng làm
+Yêu cầu HS nhận xét
+HS lên bảng làm
+Nhận xét
+Ghi nhận kiến thức
a)Ta có
ax
osx 1
osx 1
2 osx 2
5. Dặn dò:
Các em về nhà học bài , xem lại các bài tập đã giải, đọc trước bài 2:Phương trình lượng
giác cơ bản
6. Rút kinh nghiệm:
Tiết: 6,7,8,9
Tuần: 2,3
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I). Mục tiêu:
1). Kiến thức:
Nắm vững các dạng PLGCB, ĐK có nghiệm và công thức nghiệm
2). Kỹ năng:
Giáo viên: Bùi Đức Thuật Tổ Trưởng: Tổ Toán – Tin
Trường THPT An Minh Giáo án: Đại số 11
Vận dụng được kiến thức phần lý thuyết vào giải bài tập SGK, giải được các dạng PT
LGCB
3). Tư duy:
Rèn luyện tính phán đoán, tính lập luận chính xác, hợp lôgic, tính nhanh nhẹn trong giải
toán
4). Thái độ:
Rèn luyện tính tự giác, tích cực học tập, tính chịu khó, tính tìm tòi học hỏi
II). Chuẩn bị:
1). Giáo viên:
Giáo án, SGK Đại số 11 (CB), thước, bảng phụ, phiếu học tập
2). Học sinh:
SGK Đại số 11 (CB), vỡ soạn bài, dụng cụ học tập,...
III). Phương pháp dạy học:
Diễn giảng, đàm thoại gợi mở, hoạt động nhóm, vấn đáp
IV). Phân phối thời lượng:
Tiết 6: Từ đầu đến hết phần 1
2
: Gọi 1 hs khác nhận xét}
GV: Nhận xét,đánh giá
HĐTP4: Thực hiện compa 2
(SGK)
TL
1
:
6
π
TL2:
7
6
π
−
HS: Lắng nghe và tiếp thu
+Đọc ĐN
HS: Ghi nhận kiến thức
TL
1
: cos x =-1
{TL
2
: Nhận xét}
HS:Ghi nhận kiến thức
Định nghĩa
Phương trình LGCB là PT có
dạng : sinx=a, cosx= a,
tanx=a, cotx= a.
:
6
π
+ TL2:
2
6
2 ,
6
2
6
5
2 ,
6
x k
x k k Z
x k
x k k Z
π
π
π
π π
π
π
π
π
= +
2 2
sin a
π π
α
α
−
≤ ≤
=
thì ta viết
arcsina 2
arcsina 2 ,
x k
x k k Z
π
π π
= +
= − + ∈
Chú ý (SGK)
VD1(SGK)
4). Củng cố:Giải PT: sin 3x =
3
2
5). Dặn dò: Học bài xem tiếp phần còn lại
6). Rút kinh nghiệm:
TIẾT 7
Chú ý (SGK)
VD2(SGK)
4). Củng cố:Giải PT: cos3x = -
3
2
5). Dặn dò: Học bài xem tiếp phần còn lại
6). Rút kinh nghiệm:
TIẾT 8
1). Ổn định trật tự, Kiểm tra sỉ số:
2). Kiểm tra bài cũ:
3). Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG III: PHƯƠNG TRÌNH tanX = a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP1:
+H1: TXĐ của H/S y= tanx
là gì?
+H2:Vậy ĐK của PT tanx= a
là gì?
+Treo bảng phụ hình 16, dẫn
dắt HS đi đến công thức
nghiệm.
+TL1:
\{ , }
2
D R k k Z
π
π
= + ∈
+TL2:
Trường THPT An Minh Giáo án: Đại số 11
+Nêu chú ý (SGK)
HĐTP52:VD3(SGK)
HĐTP1: Thực hiện compa 5
(SGK)
+Yêu cầu HS thảo luận từng
cặp
+Chỉ định 3 HS lên bảng giải
+Nhận xét , kết luận.
+Tiến hành thảo luận.
+Lên bảng giải.
Chú ý (SGK)
VD3(SGK)
4). Củng cố:Giải PT: tan(x+15
0
) = -
3
5). Dặn dò: Học bài xem tiếp phần còn lại
6). Rút kinh nghiệm:
TIẾT 9
1). Ổn định trật tự, Kiểm tra sỉ số:
2). Kiểm tra bài cũ:
3). Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG IV: PHƯƠNG TRÌNH cotX = a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP1:
+H1: TXĐ của H/S y= cotx là
gì?
+H2:Vậy ĐK của PT cotx= a
cặp
+Chỉ định 3 HS lên bảng giải
+Nhận xét , kết luận.
+Tiến hành thảo luận.
+Lên bảng giải.
4). Củng cố:Giải PT: cot(3x-60
0
) =
3
5). Dặn dò: Học bài và làm các bài tập trong SGK
6). Rút kinh nghiệm:
Tiết: 10
Tuần: 4
BÀI TẬP : PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I). Mục tiêu:
1). Kiến thức:
Nắm vững các dạng PLGCB, ĐK có nghiệm và công thức nghiệm
2). Kỹ năng:
Vận dụng được kiến thức phần lý thuyết vào giải bài tập SGK, giải được các dạng PT
LGCB
3). Tư duy:
Rèn luyện tính phán đoán, tính lập luận chính xác, hợp lôgic, tính nhanh nhẹn trong giải
toán
4). Thái độ:
Rèn luyện tính tự giác, tích cực học tập, tính chịu khó, tính tìm tòi học hỏi
II). Chuẩn bị:
1). Giáo viên:
Giáo án, SGK Đại số 11 (CB), thước, bảng phụ, phiếu học tập
2). Học sinh:
+HS: Lên bảng làm
+ GV:Yêu cầu HS khác
nhận xét.
+HS: nhận xét.
+ GV:Nhận xét ,đánh
giá.
+ HS: Ghi nhận kiến
thức
Bài 1: (SGK)
Giải
1
a)sin( 2)
3
1 1
2 arcsin 2 arcsin 2 2
3 3
,
1 1
2 arcsin 2 arcsin 2 2
3 3
x
x k x k
k Z
x k x k
π π
π π π π
+ =
+ = + = − +
x k Z
π
π
π
π π
− =
⇔ − =
⇔ = + ∈
0
0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0
3
)sin(2 20 )
2
2 20 60 360 40 180
,
2 20 180 60 360 110 180
d x
x k x k
k Z
x k x k
+ = −
+ = − + = − +
⇔ ⇔ ∈
+ = + + = +
Bài 3: (SGK)
5 4
18 3
x
c c
x x
k k
x x
k k
k
x
k Z
k
x
π
π π π π
π π
π π π π
π π π π
π π
π π
− = −
− = + − = +
⇔ ⇔
− = − + − = − +
1 5
x ,
3 18 3
k
k
k Z
π
π
π π
⇔ = +
⇔ = + + ∈
4.Củng cố :Gọi HS nêu lại cách giải của PTLGCB
5.Dặn dò : Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại trong SGK
6.Rút kinh nghiệm :
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I). Mục tiêu:
1). Kiến thức:
Nắm vững các khái niệm PT bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác và cách
giải của chúng
2). Kỹ năng:
Vận dụng được kiến thức phần lý thuyết vào giải bài tập SGK, giải được các dạng PT
thường gặp.
3). Tư duy:
Rèn luyện tính phán đoán, tính lập luận chính xác, hợp lôgic, tính nhanh nhẹn trong giải
toán
4). Thái độ:
Rèn luyện tính tự giác, tích cực học tập, tính chịu khó, tính tìm tòi học hỏi cũng như tinh
thần đoàn kết giúp đỡ bạn bè
II). Chuẩn bị:
3sin x – 4 = 0 (2)
GV: Khẳng định (1) pt bậc
nhất đối với biến x
(2) pt bậc nhất đối với
hàm số lượng giác
HĐTP2: Hình thành định
nghĩa
H
1
: Gọi 1 hs đọc định nghĩa
GV: Yêu cầu hs ghi nhận kiến
thức
GV: Nhắc lại đn, những vấn
đề cần lưu ý trong định nghĩa
HĐTP3: Củng cố định nghĩa
H
1
: Em hãy cho ví dụ về pt
bậc nhất đối với các hàm số
lượng giác
{H
2
: Gọi 1 hs khác nhận xét}
GV: Nhận xét,đánh giá
HĐTP4: Cách giải
H
1
: Hãy nêu cách giải các ptlg
ở ví dụ 1
GV: Đưa pt trên về dạng ptlg
d).
3
cot x + 1 = 0
2). Cách giải:
* Biến đổi đưa PT về dạng
PT lượng giác cơ bản
HOẠT ĐỘNG 2: VÍ DỤ ÁP DỤNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐTP1: Chia lớp thành 4
nhóm:
Nhóm 1 – a
Nhóm 2 – b
Nhóm 3 – c
HS: Tiến hành thảo luận
Ví dụ: Giải PT:
a). 3sin x – 4 = 0
b). 2cos x + 1 =0
c). 5tan x – 7 = 0
d).
3
cot x + 1 = 0
Giáo viên: Bùi Đức Thuật Tổ Trưởng: Tổ Toán – Tin