Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
Lồỡi mồớ õỏửu
Dch v l mt trong nhng ngnh quan trng ca nn kinh t. Thc t
cho thy khụng cú quc gia no trờn th gii m trong nn kinh t ca mỡnh
li thiu ngnh dch v. nc ta cng vy, dch v úng vai trũ quan trng
trong nn kinh t ca c nc, sn xut ch cú th phỏt trin, i sng tiờu
dựng ca nhõn dõn ch c nõng cao khi m dch v phỏt trin tng ng.
Ngc li dch v cng ch cú th phỏt trin c khi tn ti mt nn kinh t
sn xut phỏt trin v cú nhu cu tiờu dựng cao.
Dch v l mt ngnh tng hp nhiu phõn ngnh khỏc nhau, trong ú
dch v thng mi úng vai trũ rt quan trng vỡ nú iu tit nn kinh t lm
tin cho s phỏt trin.
Qun Hi Chõu l mt qun nm trung tõm Thnh ph é Nng nờn
hot ng thng mi dch v phỏt trin mnh nhng khụng vỡ vy m ngnh
thng mi dch v qun khụng c quan tõm m chỳng ta cn phi quan
tõm hn na khai thỏc tt nht tim nng ca ngnh giỳp cho qun cú mt
th trng thng mi rng ln v tng thờm kh nng giao lu vi cỏc nc
trong khu vc, khi m Thnh ph é Nng tr thnh ụ th loi I.
Vỡ vy em chn ti: Nhng bin phỏp nhm thc hin k hoch
phỏt trin Thng mi - dch v ca qun Hi Chõu nm 2005 lm bỏo cỏo
tt nghip.
Ni dung ca ti c trỡnh by nh sau:
Phn I. Nhng vn c bn v ngnh thng mi - dch v.
Phn II. Phõn tớch tỡnh hỡnh thc hin k hoch phỏt trin ngnh thng
mi - dch v ca qun Hi Chõu nm 2002 - 2004.
Phn III. Nhng gii phỏp thc hin k hoch phỏt trin ngnh thng
mi - dch v nm 2005.
HSTH: Ngọ Thở Bờch Cỏứm
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
é hon thnh c ti ny, ngoi s n lc ca bn thõn l s giỳp
hng dn tn tỡnh ca cỏc cụ chỳ phũng kinh t v ca quý thy cụ, c
HSTH: Ngọ Thở Bờch Cỏứm
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
1.1.2. Nhiờm v v chc nng ca ngnh thng mi - dch v:
1.1.2.1. Nhim v:
Nõng cao hiu qu hot ng kinh doanh thng mi dch v, thỳc y
quỏ trỡnh cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ t nc.
Phỏt trin TM - DV bo m lu thụng hng hoỏ thụng sut, d dng
trong c nc, ỏp ng tt nht mi nhu cu ca i sng.
Gúp phn gii quyt nhng vn kinh t, xó hi quan trng ca t
nc: vn, vic lm, cụng ngh, s dng cú hiu qu cỏc ngun lc trong nn
kinh t quc dõn núi chung v trong lnh vc TM - DV núi riờng.
Khụng ngng hon thin b mỏy qun lý v mng li kinh doanh.
chng trn thu, lu thu, lu thụng hng gi, hng kộm phm cht, thc hin
y ngha v i vi Nh nc, xó hi v ngi lao ng.
m bo s thng nht gia kinh t v chớnh tr trong hot ng TM -
DV , c bit l trong lnh vc thng mi quc t.
1.1.2.2. Chc nng ca ngnh dch v:
Dch v cú vai trũ rt quan trng trong phỏt trin kinh t - xó hi, nht
l trong xó hi hin i.
i vi nc ta hin nay, dch v cú chc nng thỳc y chuyn dch
c cu kinh t theo hng cụng nghip hoỏ - hin i hoỏ . S phỏt trin cụng
nghip ny sinh nhng nhu cu rt ln trong vic thụng tin gi liờn lc vi
nhng ni cung cp nguyờn liu v thc hin xa cựng vi nhng thụng tin
th trng v cỏc loi giỏ c hng hoỏ, c bit vi th trng xut khu,
nhng nhu cu vn ti thng xuyờn vi cỏc loi nguyờn liu v tiờu th hng
hoỏ, nhng nhu cu v vn vt xa ngun vn riờng ca ch doanh nghip ...
S phỏt trin ca cụng nghip dn ti phỏt trin ca ụ th, tp trung dõn c
vo ụ th s kộo theo cỏc dch v cn thit ca dõn c v lc lng lao ng
cụng nghip. S phỏt trin ca dch v cng l kt qu tin b ca lc lng
sn xut v chuyờn mụn hoỏ lao ng trong nn kinh t quc dõn, dn n
1.1.3.1. V trớ:
- V phng din kinh t:
Thng mi - dch v gii quyt mõu thun gia cỏc t chc kinh t,
to iu kin cỏc t chc kinh t th gii v cỏc nc xớch li gn nhau
hn lm cho kinh t th gii ngy cng phỏt trin bn vng.
- V phng din t chc kinh doanh thng mi:
Thng mi l mt ngnh m bo cỏc yu t vt cht thc hin cỏc
chng trỡnh, k hoch, cỏc mc tiờu kinh t xó hi ca t nc. Thng mi
chuyn giỏ tr hng hoỏ thnh giỏ tr s dng v tiờu dựng.
1.1.3.2. c im:
Cụng thc chung ca thng mi : T - H - T.
Vi c im ny, tin úng vai trũ l phng tin, ng thi l mc
ớch ca quỏ trỡnh trao i hng hoỏ trong thng mi. Do vy ngnh thng
mi phi lm sao phc v tt nht cho nhu cu tiờu dựng ca khỏch hng
nhng ng thi phidbru em li li nhun cho hot ng thng mi cú
th tn ti v phỏt trin.
V th trng cỏc yu t: vn, hng hoỏ u vo, hng hoỏ u ra.
Trong ú vn úng vai trũ l trung tõm cho hot ng kinh doanh thng mi,
thng mi dựng s dng vn ca mỡnh mua hng hoỏ vo v bỏn ra vi giỏ
cao hn thu li nhun phn chờnh lch giỏ.
V mc ớch ca cỏc ch th tham gia hot ng thng mi.
Mc ớch ca cỏc doanh nghip thng mi l giỏ tr thng d. Do ú
cỏc ch th tham gia cỏc ngnh thng mi luụn luụn cnh tranh gay gt vi
nhau.
HSTH: Ngọ Thở Bờch Cỏứm
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
1.2. Ni dung k hoch hoỏ phỏt trin ngnh TM - DV:
1.2.1. Quy trỡnh xõy dng k hoch:
Ni dung cua 1 bn k hoch TM gũm 3 phn:
* ỏnh giỏ tỡnh hỡnh thc hin cỏc nhim v, mc tiờu ca thi k k
* Xõy dng cỏc gii phỏp thc hin:
1.2.2. Phng phỏp xõy dng k hoch:
1.2.2.1. Cn c xõy dng k hoch:
Cn c vo ng li ch trng ca ng v Nh nc trong vic
phỏt trin kinh t - xó hi, c bit l nh hng phỏt trin ngnh thng
mi.
Cn c vo quy hoch tng th phỏt trin kinh t - xó hi quy hoch
phỏt trin ngnh thng mi.
Cn c vo cỏc cp xõy dng k hoch v thi gian xõy dng k hoch.
Cn c vo tỡnh hỡnh thc hin k hoch ngnh thng mi trong thi
k k hoch trc.
Cn c vo khung nh hng k hoch v mt s cõn i ln cng
nh mt s thụng tin cn thit ca c quan k hoch cp trờn.
1.2.2.2. Phng phỏp xõy dng k hoch lu chuyn hng hoỏ:
- Xõy dng k hoch bỏn hng.
- Xõy dng k hoch d tr hng hoỏ .
- Xõy dng k hoch nhp hng.
1.2.3. S cn thit phi xõy dng cỏc gii phỏp thc hin k hoch
phỏt trin ngnh thng mi - dch v:
Ngnh Dch v - Thng mi thu hỳt c nhiu lao ng tham gia,
nhng trong thi gian qua, ngnh dch v ny ca qun phỏt trin khụng ng
u. cũn thiu nhng ngnh dch v cú cht lng cụng ngh cao, cỏc dch v
cụng cng (tr thụng tin liờn lc, bu chớnh vin thụng). phc v i sng dõn
c hiu qu cha cao, cỏc dch v sn xut phỏt trin chm. Vỡ vy cho
HSTH: Ngọ Thở Bờch Cỏứm
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
ngnh Thng mi - Dch v phỏt trin mnh m thỡ cn phi xõy dng h
thng v gii phỏp y mnh phỏt trin cỏc dch v phc v cho sn xut
kinh doanh, ng dng rng rói cỏc thnh tu khoa hc cụng ngh - tin hc vo
lnh vc ny.
Hn, sụng Cm L ti phng Khuờ Trung v Ho Cng l 8 - 10%.
HSTH: Ngọ Thở Bờch Cỏứm
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
2.1.4. Khớ hu:
Khớ hu ca qun ging nh khớ hu chung ca ton thnh ph, chu
nh hng ca khớ hu nhit i giú mựa in hỡnh, nn nhit cao v ớt
bin ng, ch ỏnh sỏng ma m phong phỳ. Nhit trung bỡnh nm l
25
0
C, mựa ụng nhit ớt khi xung di 12
0
C mựa hố nhit trung bỡnh
l 28
0
C - 30
0
C. m trung bỡnh ca khụng khớ trung bỡnh l 82%, lng
ma trung bỡnh l 2066ml.
2.1.5. Dõn s:
Dõn s trung bỡnh qun Hi Chõu nm 2003 l 204.872 ngi. Tc
tng dõn s bỡnh quõn l 15,35% trong ú tng t nhiờn l 10,79%.
2.1.6. Lao ng v ngun nhõn lc:
Theo kt qu iu tra dõn s 01/4/1999 dõn s trong tui lao ng
ca qun l 109.375 ngi chim 58,4% dõn s, ch yu l lao ng tr di
40 tui chim gn 87%. n cui nm 2002 tng s lao ng ang lm vic
trong cỏc ngnh kinh t quc dõn l 99.410 ngi. Trong ú:
Ch tiờu 2002 2003 c 2004
SL
(ngi)
% SL
nm. GDP bỡnh quõn u ngi nm 2001 t khong 962USD/ ngi/nm.
Qun ó hon thnh mc tiờu xoỏ úi gim nghốo theo tiờu chun mi
n cui nm 2001 l 1.167 h chim 2,94% so vi tng s h.
Nhiu cụng trỡnh giao thụng c nõng cp v xõy dng mi, cỏc hm
kit c bờtụng hoỏ ngy cng nhiu, cỏc cụng trỡnh dõn sinh nh in, nc
sch, h thng thoỏt nc ó c cỏc ngnh, cỏc cp v cỏc tng lp nhõn
dõn quan tõm u t, hng ng y nhanh tin xõy dng cụng trỡnh
gúp phn to ra khụng gian ụ th mi p hn, sch hn, sỏng hn thun tin
cho vic sinh hot sn xut kinh doanh nõng cao i sng nhõn dõn.
2.2. Phõn tớch tỡnh hỡnh thc hin k hoch phỏt trin kinh t qun Hi
Chõu nm 2002 - 2004:
2.2.1. Hin trng kinh t - xó hi ca qun:
Tng sn phm quc ni (GDP) trờn a bn qun Hi Chõu
TT VT 2002 2003 c
2004
1 Tng sn phm Q.Ni GDP theo giỏ thc
+ Nụng lõm - thu sn
+ Cụng nghip -xõy dng
T ng
//
//
2407
33
1924
2903
38
1072
3282
41
1205
//
100
1,37
38,39
60,24
100
1,31
36,93
61,76
100
1,25
36,72
62,03
4 GDP bỡnh quõn u ngi
+ Nụng lõm - thu sn
+ Cụng nghip -xõy dng
+ Thng mi - dch v
Tr/ng
Tr/ng
USD/ng
12,74
7,825
940
14,463
8,833
962
16,02
9,796
1065
Theo biu trờn cho ta thy GDP v GDP/ngi ca qun qua cỏc nm
tin liờn lc khỏ phỏt trin, õy l iu kin thun li qun m rng giao lu
vi c nc v quc t.
L trung tõm hnh chớnh v l trung tõm thng mi dch v phỏt trin
nht ca thnh ph. Trc õy qun ó tng cú v trớ l trung tõm phỏt lung
hng hoỏ cho ton min Trung v trung chuyn hng hoỏ cho hai u t
HSTH: Ngọ Thở Bờch Cỏứm
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp
nc nờn qun cú nhiu li th trong vic thu hỳt cỏc nh u t, doanh nhõn
v du khỏch.
Vi nhng u th hin cú ng thi nm bt c xu th phỏt trin ca
xó hi, nhu cu nhõn sinh, cỏc nh doanh nghip cng nh cỏc h t thng
ó tng bc tp trung u t ln, mang tớnh chin lc lõu di hn, phỏt
trin thờm nhiu loi hỡnh dch v mi nh cỏc trung tõm ti chớnh, tớnh dng,
dch v bu chớnh vin thụng, cỏc dch v cụng nghip. Bờn cnh ú hng hoỏ
ngy cng a dng v phong phỳ, nhiu mu mó nhiu chng loi, giỏ tng
i n nh vỡ vy ó ỏp ng c nhu cu ngi tiờu dựng v thu hỳt sc
mua ngy cng tng cao.
HSTH: Ngọ Thở Bờch Cỏứm