ĐỀ TÀI KHOA HỌC GIÁO DỤC THỂ CHẤT THỂ DỤC THỂ THAO
1. Đánh giá diễn biến khả năng thích ứng của hệ Tim mạch sinh viên khoa
GDTC trường ĐHSPHN dưới tác động của quá trình đào tạo huấn luyện Theo Test
công năng Tim. Kí hiệu: K51
2. Đánh giá trình độ thể lực của sinh viên K53 chuyên ngành GDTC với sinh
viên k53 chuyên ngành GDTCQP sau một năm tập luyện tại trường ĐHSPHN. Kí
hiệu: K51.2
3. Lựa chọn và ứng dụng một số bài tập nhằm phát triển sức bền bật nhảy cho
nam sinh viên chuyên sâu bóng chuyền k53 khoa GDTC trường ĐHSPHN. Kí
hiệu: K51.3
4. Nghiên cứu đổi mới định hướng thực hiện chương trình thí điểm môn học
thể dục bậc trung học phổ thông nhằm phát huy hiệu quả của phương pháp dạy học
tích cực. Kí hiệu: K51.4
5. Nghiên cứu động cơ tham gia tập luyện thể dục thẩm mỹ của nữ sinh trường
THPT kinh môn Hải Dương. Kí hiệu: K51.5
6. Nghiên cứu hiệu quả đập bóng lần một của các đội bóng chuyền nam tại hội
khỏe phù đổng toàn quốc lần thứ 6 – Huế 2004 nhằm vận dụng trong quá trình
huấn luyện đội tuyển bóng chuyền nam các trường THPT. Kí hiệu: K51.6
7. Nghiên cứu lựa chọn hệ thống bài tập nhằm nâng cao hiệu quả tại chỗ ném
rổ bằng 1 tay trên cao dành cho sv chuyên sâu bóng rổ khoa GDTC trường
ĐHSPHN. Kí hiệu: K51.7
8. Nghiên cứu lựa chọn một số bài tập nhằm phát triển sức bền trong chạy
1000m Nam của học sinh khối 11 trường PT TH phương sơn lục nam BG. Kí
hiệu: K51.8
9. Nghiên cứu lựa chọn một số bài tập phát triển sức mạnh tốc độ nhằm nâng
cao thành tích đẩy tạ cho nam sinh viên chuyên ngành GDTC trường Cao đẳng
SPHN. Kí hiệu: K51.9
10. Nghiên cứu ứng dụng hệ thống bài tập nhằm phát triển sức nhanh cho nữ
VĐV năng khiếu bóng đá tỉnh Hà Nam lứa tuổi 14 – 16. Kí hiệu: K51.10
11. Nghiên cứu ứng dụng một số trò chơi vận động nhằm nâng cao thể chất cho
học sinh trường THPT Chu Văn An kế xương Thái Bình. Kí hiệu: K51.11
bóng cho sin viên chuyên sâu bóng chuyền A1 k54 khoa GDTC trường ĐHSPHN.
Kí hiệu: K52.9
25. Biện pháp điều chỉnh lượng vận động hợp lý của giờ học thể dục ở trường
THPT hoài đức A Hà Tây. Kí hiệu: K53.1
26. Đánh giá kết quả thí điểm chương trình môn học thể dục 10 sau một năm thí
điểm tại trường THPT cẩm khê – tỉnh Phú Thọ. Kí hiệu: K53.2
27. Một số biện pháp nhằm bồi dưỡng tính sáng tạo trong học tập môn bơi lội
cho sinh viên khóa 54 khoa GDTC trường ĐHSPHN. Kí hiệu: K53.3
28. Nghiên cứu ảnh hưởng của luyện tập môn cờ vua đến sự phát triển năng lực
tập trung chú ý trong tư duy của học sinh trường PTTH Hiền Đa – Tỉnh PT. KLí
hiệu: K53.4
29. Nghiên cứu ảnh hưởng của sức mạnh tới thành tích thi đấu cầu lông cho học
sinh lớp năng khiếu cầu lông lứa tuổi 14 – 15 trường THCS Ngô Sĩ Liên – BG. Kí
hiệu: K53.5
30. Nghiên cứu cải tiến nội dung và hình thức tổ chức ngoại khóa nhằm nâng
cao hiệu quả tập luyện môn bóng rổ cho học sinh trường THPT Kim sơn B – Ninh
Bình. Kí hiệu: K53.6
31. Nghiên cứu lựa chọn một số bài tập nhằm nâng cao hiệu quả kỹ thuật đá
bóng bằng lòng bàn chân trong tập luyện cho sinh viên bóng đá khoa GDTC –
trường ĐHSPHN. Kí hiệu: K53.7
32. Nghiên cứu một số giải pháp nhằm phát triển môn cầu lông thành môn thể
thao trọng điểm của huyện lạng giang tỉnh Bắc Giang. Kí hiệu: K53.8
33. Nghiên cứu tác dụng của xoa bóp thể thao nhằm rút ngắn quá trình hồi phục
sau tập luyện môn thể dục của sinh viên khoa GDTC. Kí hiệu: K53.9
34. Nghiên cứu và đánh giá tiềm năng lực lượng vận động viên Pencaksilat của
tỉnh Thanh Hóa. Kí hiệu: K53.10
35. Nghiên cứu, lựa chọn hệ thống bài tập bổ trợ chuyên môn kỹ thuật xuất phát,
chạy lao trong giảng dạy chạy cự ly ngắn cho học sinh khối 11 trường THPT nội
trú tỉnh sơn la Kí hiệu: K53.11
36. Nghiên cứu, lựa chọn một số bài tập nhằm nâng cao hiệu quả kỹ thuật đập
nhằm nâng cao hiệu quả giáo dục thể chất của trường THPT Chu Văn An Hà Nội.
Kí hiệu: K54.12
50. Nghiên cứu hoạt động kiểm tra đánh giá trong giảng dạy thể dục của trường
THPT Yên Dũng Số 1 Bắc Giang. Kí hiệu: K54.13
51. Nghiên cứu lựa chọn biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả chuyền bóng cao
tay chính diện trong bóng chuyền cho học sinh không chuyên trường ĐHSPHN. Kí
hiệu: K54.14
52. Nghiên cứu lựa chọn giải pháp nâng cao chất lượng GDTC các trường
THPT huyện Nông Cống – Tỉnh Thanh Hóa. Kí hiệu: K54.15
53. Nghiên cứu lựa chọn hệ thống bài tập bổ trợ chuyên môn giai đoạn ra sức
cuối cùng trong giảng dạy kỹ thuật đẩy tạ kiểu lung hướng ném cho học sinh khối
12 trường THPT thanh Hà Tỉnh Hải Dương. Kí hiệu: K54.16
54. Nghiên cứu lựa chọn hệ thống bài tập nhằm nâng cao sức bật giậm nhảy
trong giảng dạy kỹ thuật nhảy cao nằm nghiên cho học sinh khối 10 trường THPT
phú xuyên B Hà Tây. Kí hiệu: K54.17
55. Nghiên cứu lựa chọn một số bài tập bổ trợ nhằm nâng cao kết quả học tập
môn nhảy xa ưỡn thân cho nữ sinh viên K57 khối không chuyên TDTT trường
ĐHSPHN. Kí hiệu: K54.18
56. Nghiên cứu lựa chọn một số bài tập nhằm nâng cao hiệu quả dẫn bóng cho
nam sinh viên chuyên sâu bóng rổ K55 khoa GDTC – ĐHSPHN. Kí hiệu: K54.19
57. Nghiên cứu lựa chọn một số bài tập nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện kỹ
thuật nhảy ném rổ một tay trên cao cự ly trung bình của nữ sinh viên chuyên sâu
bóng rổ khoa GDTC – trường ĐHSPHN. Kí hiệu: K54.20
58. Nghiên cứu lựa chọn một số bài tập nhằm nâng cao trình độ kỹ thuật đệm
bóng cho sinh viên chuyên sâu bóng chuyền A4 – K55 khoa GDTC trường
ĐHSPHN. Kí hiệu: K54.21
59. Nghiên cứu một số bài tập nhằm nâng cao sức bền chuyên môn cho nam học
sinh chạy cự ly 1500m đội tuyển điền kinh trường THPT cao bá quát quốc oai Hà
Tây. Kí hiệu: K54.22
60. Nghiên cứu một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả giờ học nội khóa môn
viên nam chuyên sâu bóng rổ K55 – GDTC trường ĐHSPHN. Kí hiệu: K55.9
75. Nghiên cứu lựa chọn một số biện pháp nhằm rèn luyện thân thể cho các nữ
sinh béo phì và cận béo phì tại trường THPT lạng giang II – Bắc Giang. Kí
hiệu: K55.10
76. Nghiên cứu mối quan hệ giữa hoạt động nghiên cứu khoa học và năng lực tự
học của sinh viên trường ĐHSPHN. Kí hiệu: K55.11
77. Nghiên cứu thực trạng và biện pháp điều chỉnh LVĐ bài học thể dục cho học
sinh khối 11 trường THPT Tứ Kỳ _ Hải Dương. Kí hiệu: K55.12
78. Nghiên cứu thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả phong
trào TDTT của cán bộ công nhân viên ngành Giáo dục huyện cát hải – TP Hải
Phòng. Kí hiệu: K55.13
79. Nghiên cứu, lựa chọn hệ thống bài tập phát triển sức mạnh giậm nhảy trong
giảng dạy kỹ thuật nhảy xa ưỡn thân cho học sinh nam khối 11 trường THPT Chu
Văn An – tỉnh Thái Bình Kí hiệu: K55.14
80. Thực trạng và biện pháp xã hội hóa thể dục thể thao các trường THPT dân
lập quận cầu giấy – TP Hà Nội. Kí hiệu: K55.16
81. Thực trạng và các giải pháp nhằm phát triển phong trào tập luyện môn bóng
rổ của học sinh trường THPT Nguyễn Tất Thành – Hà Nội. Kí hiệu: K55.17
82. Ứng dụng phương pháp trắc nghiệm khách quan vào kiểm tra – đánh giá
chất lượng học tập môn học GDQP – AN ở trường THPT. Kí hiệu: K55.18
83. Vận dụng phương pháp tập luyện vòng tròn trong huấn luyện thể lực chuyên
môn cho nam VĐV chạy cự ly ngắn trường THPT Hữu Lũng – Lạng Sơn. Kí
hiệu: K55.19
84. Biện pháp sử dụng trò chơi dân gian trong giờ ra chơi cho học sinh trường
tiểu học lãng sơn – yên dũng – Bắc Giang. Kí hiệu: K56.1
85. Đánh giá thực trạng thể lực học sinh trường THPT thanh thủy – Phú Thọ
theo quy định hiện hành. Kí hiệu: K56.2
86. Đánh giá, xếp loại thể lực cho học sinh khối 10 trường THPT xuân đỉnh –
Hà Nội theo quy định hiện hành. Kí hiệu: K56.3
87. Lựa chọn bài tập phát triển sức bền di chuyển chuyên môn cho đội bóng
sinh CLB cầu lông trường THPT thanh miện – Hải Dương. Kí hiệu: K57.5
101. Lựa chọn bài tập nâng cao hiệu quả kỹ thuật động tác nhào lộn cho nam sinh
viên k60 khoa GDTC trường ĐHSPHN. Kí hiệu: K57.6
102. Lựa chọn bài tập nhằm nâng cao hiệu quả kỹ thuật quét cầu cho đội tuyển đá
cầu trường THPT phương sơn, Lục Nam, Bắc Giang Kí hiệu: K57.7
103. Lựa chọn giải pháp nâng cao hiệu quả tổ chức trò chơi vận động cho trẻ mẫu
giáo lớn trường mầm non quang trung thị xã Sơn Tây. Kí hiệu: K57.8
104. Lựa chọn ứng dụng trò chơi vận động nhằm phát triển tố chất mềm dẻo –
khóe léo cho nữ học sinh khối 10 trường THPT gia lộc – Hải Dương. Kí
hiệu: K57.9
105. Lựa chọn biện pháp rèn luyện kỹ năng tự học nhằm nâng cao hiệu quả hoạt
động học tập của sinh viên khoa GDTC trường ĐHSPHN. Kí hiệu: K57.10
106. Nghiên cứu hiệu quả phòng thủ trên lưới đội tuyển bóng chuyền nam trường
THPT công nghiệp việt trì – Phú Thọ. Kí hiệu: K57.11
107. Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức bền tốc độ cho nam VĐV bóng
đá lứa tuổi 14 – 15 tỉnh Hải Dương. Kí hiệu: K57.12
108. Xây dựng nội dung kiểm tra, đánh giá kĩ năng thực hành môn đá cầu cho
sinh viên chuyên ngành GDTC – trường ĐHSP Hà Nội: Kí hiệu: K58.1
109. Lựa chọn bài tập thể lực nhằm nâng cao hiệu quả kỹ thuật đập cầu trong thi
đấu cầu lông cho nữ VĐV cầu lông lứa tuổi 16-18 huyện Nho Quan-Ninh Bình Kí
hiệu: K58.2
110. Lựa chọn bài tập phát triển sức bền chuyên môn cho nam vận động viên cầu
lông lứa tuổi 17 – 18 huyện Thuận Châu – Sơn La: Kí hiệu: K58.3
111. Biện pháp nâng cao thể lực theo quy định hiện hành của Bộ giáo dục và đào
tạo cho học sinh nữ khối 11 trường THPT thanh thủy – Phú Thọ. Kí hiệu: K58.4
112. Đổi mới phương pháp tổ chức dạy học môn thể dục đối với học sinh khối 11
trường THPT chương mỹ A – HN theo hướng tích cực hóa người học Kí
hiệu: K58.5
113. Lựa chọn giải pháp phát triển phong trào tập luyện nhằm nâng cao sức khỏe
cho người cao tuổi xã Lệ chị – Huyện gia lâm – Hà Nội Kí hiệu: K58.6
126. “Lựa chọn trò chơi vận động nâng cao năng lực khéo léo cho trẻ mẫu giáo
lớn trường Mầm non Đồng Thịnh- tỉnh Vĩnh Phúc. Kí hiệu: K59.6
127. Nghiên cứu ứng dụng bài tập phát triển tốc độ cho nữ học sinh đội tuyển đá
cầu lứa tuổi 15 – 17 trường THPT Gia Lộc - Hải Dương. Kí hiệu: K59.7
128. Thực trạng và biện pháp nâng cao chất lượng đào tạo theo học chế tín chỉ
cho sinh viên khoa Giáo dục Thể chất – Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Kí
hiệu: K59.8
LUẬN VĂN THẠC SỸ GIÁO DỤC THỂ CHẤT VÀ TDTT
129. Biện pháp xã hội hóa TDTT trong trường THPT trần phú – Hoàn Kiếm. Kí
hiệu: LVTS18.1
130. Các biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động nghiên cứu khoa học cho sinh
viên khoa GDTC trường ĐHSPHN2 Kí hiệu: LVTS18.2
131. Các biện pháp nhằm phát huy tính tích cực của học sinh trường THPT Yên
Khánh B Ninh Bình trong học tập môn thể dục. Kí hiệu: LVTS18.3
132. Đánh giá thực trạng thể lực của học sinh trường THPT Yên Lạc tỉnh Vĩnh
Phúc theo quy định hiện hành của Bộ GD và ĐT. Kí hiệu: LVTS18.4
133. Nghiên cứu biện pháp chuyên môn nhằm nâng cao chất lượng học môn thể
thao tự chọn cầu lông cho nam sinh viên trường ĐH Y Thái Bình. Kí hiệu:
LVTS18.5
134. Nghiên cứu biện pháp tổ chức hoạt động đào tạo nhằm nâng cao hiệu quả tự
học cho sinh viên khoa GDTC trường ĐHSPHN. Kí hiệu: LVTS18.6
135. Nghiên cứu biện pháp tổ chức trò chơi vận động nhằm nâng cao hiệu quả
giáo dục cho trẻ mẫu giáo lớn thành phố Thái Bình Kí hiệu: LVTS18.7
136. Nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng dạy và học môn học GDTC
tại trường cao đẳng tài chính – quản trị kinh doanh. Kí hiệu: LVTS18.8
137. Nghiên cứu diễn biến thể lực của sinh viên K59 khoa toán trường ĐHSPHN
sau 1 năm học tập. Kí hiệu: LVTS18.9
138. Nghiên cứu đổi mới phương pháp giảng dạy kỹ thuật bơi ếch tại trung tâm
bơi lội quận Hai Bà Trưng Hà Nội. Kí hiệu: LVTS18.10
139. Nghiên cứu đổi mới biện pháp tổ chức hoạt động đào tạo nhằm nâng cao
153. Định hướng đổi mới chương trình môn học GDTC cho sinh viên ngành sư
phạm mầm non trường ĐHSPHN 2 theo hướng đào tạo nghề. Kí hiệu: LVTS19.9
154. Đổi mới nội dung chương trình môn học GDTC theo hướng đáp ứng nhu
cầu nghề nghiệp cho sinh viên khoa địa chất trường ĐH mỏ – Địa chất, Hà Nội. Kí
hiệu: LVTS19.10
155. Đổi mới nội dung và hình thức tổ chức hoạt động thể thao ngoại khóa cho
học viên quân sự của học viện kỹ thuật quân sự. Kí hiệu: LVTS19.11
156. Giải pháp nâng cao chất lượng giảng dạy môn GDTC cho sinh viên hệ đào
tạo sư phạm trường ĐH Tây Bắc. Kí hiệu: LVTS19.12
157. Lựa chọn bài tập bổ trợ trong giảng dạy kỹ thuật nhảy xa kiểu ưỡn thân cho
sinh viên chuyên ngành GDTC trường ĐH Tây Bắc Kí hiệu: LVTS19.13
158. Lựa chọn bài tập nâng cao sức bền cho nữ học sinh khối 10 trường THPT
mai sơn Tỉnh Sơn La. Kí hiệu: LVTS19.14
159. Lựa chọn bài tập phát triển thể lực cho nam sinh viên năm thứ nhất trường
Đại học Tây Bắc. Kí hiệu: LVTS19.15
160. Lựa chọn biện pháp chuyên môn nhằm nâng cao thể lực cho nữ sinh viên
năm thứ nhất học viện quản lý giáo dục. Kí hiệu: LVTS19.16
161. Lựa chọn các bài tập phát triển sức mạnh tốc độ cho VĐV Nữ Pencaksilat
tỉnh sơn la lứa tuổi 15 – 16. Kí hiệu: LVTS19.17
162. Lựa chọn nội dung chương trình GDTC cho nam sinh viên thể lực yếu
trường ĐH Tây Bắc Kí hiệu: LVTS19.18
163. Lựa chọn nội dung hoạt động thể thao ngoại khóa nhằm nâng cao thể lực
cho sinh viên năm thứ nhất k6 trường ĐH lao động xã hội. Kí hiệu: LVTS19.19
164. Lựa chọn nội dung phần thể thao tự chọn cho học sinh trường THPT Chu
Văn Thịnh, Mai Sơn, Sơn La. Kí hiệu: LVTS19.20
165. Lựa chọn nội dung phần thể thao tự chọn nhằm nâng cao hiệu quả môn học
GDTC cho sinh viên trường cao đẳng y tế sơn la. Kí hiệu: LVTS19.21
166. Một số bài tập phát triển sức bền chuyên môn cho nam sinh viên môn bóng
chuyền trường Đại học Tây Bắc. Kí hiệu: LVTS19.22
167. Nâng cao hiệu quả hoạt động thể thao ngoại khóa cho các trường THPT
181. Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng chuyên môn giáo viên thể dục
trong các trường tiểu học tỉnh Hải Dương. Kí hiệu: LVTS19.37
182. Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng GDTC cho sinh viên trường
cao đẳng sơn la. Kí hiệu: LVTS19.38
183. Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng GDTC cho sinh viên trường
cao đẳng sư phạm Hòa Bình Kí hiệu: LVTS19.39
184. Thực trạng và giải pháp tuyển chọn VĐV năng khiếu bóng chuyền tỉnh Điện
Biên. Kí hiệu: LVTS19.40
185. Thực trạng và giải pháp tuyển chọn VĐV năng khiếu cầu lông Tỉnh Điện
Biên. Kí hiệu: LVTS19.41
186. Thực trạng và giải pháp tuyển chọn VĐV năng khiếu cờ vua tỉnh Điện Biên.
Kí hiệu: LVTS19.42
187. Thực trạng việc làm của sinh viên ngành sư phạm TDTT trường ĐHSPHN
sau tốt nghiệp. Kí hiệu: LVTS19.43
188. Ứng dụng bài tập nhằm phát triển sức mạnh tốc độ ở môn bóng đá cho sinh
viên chuyên ngành GDTC trường Đại học Tây Bắc. Kí hiệu: LVTS19.44
189. Ứng dụng bài tập thể dục thẩm mỹ trong hoạt động thể thao ngoại khóa
nhằm hỗ trợ nâng cao thể lực cho nữ sinh trường ĐH Tây Bắc. Kí hiệu: LVTS19.45
190. Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan đánh giá kiến thức môn bóng
chuyền trong chương trình GDTC cho sinh viên chuyên TDTT trường ĐH Tây
Bắc. Kí hiệu: LVTS19.46
191. Xây dựng chương trình tự chọn môn GDTC cho sinh viên Trường
ĐHSPHN. Kí hiệu: LVTS19.47
192. Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá thể lực cho nữ sinh viên chuyên ngành sư
phạm thể dục trường cao đẳng sư phạm Hà Tây. Kí hiệu: LVTS19.48
193. Biện pháp nâng cao tính tự giác tích cực trong giờ học Thể dục của học sinh
trường Trung Học Phổ Thông Thanh Oai B-Hà Nội Kí hiệu: LVTS20.1
194. Lựa chọn bài tập nhằm nâng cao hiệu quả kỹ thuật Vít Cầu cho nữ Vận
Động Viên đội tuyển Đá Cầu Hà Nội lứa tuổi 15-17. Kí hiệu: LVTS20.2
195. Biện pháp phát triển phong trào Thể thao ngoại khóa cho sinh viên ký túc xá
209. Biện pháp nâng cao tính tự giác tích cực trong học tập môn học Giáo dục thể
chất của sinh viên trường Đại Học Thành Đô. Kí hiệu: LVTS20.17
210. Ứng dụng bài tập Thể dục thực dụng và nghề nghiệp trong cho nam sinh
viên trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy. Kí hiệu: LVTS20.18
ĐỀ TÀI KHOA HỌC THỂ THAO
BÓNG CHUYỀN
1. Nghiên cứu các tố chất thể lực đặc trưng của VĐV bóng chuyền nữ 15 – 18
tuổi. Kí hiệu: LATSBC.01
2. Xác định tiêu chí đánh giá và giải pháp chuyên môn nhằm nâng cao kỹ thuật
cơ bản ở hai năm đầu cho sinh viên chuyên sâu bóng chuyền ngành giáo dục thể
chất. Kí hiệu: LATSBC.02
3. Nghiên cứu lựa chọn bài tập nâng cao hiệu quả hiệu quả đập bóng nhanh
trước mặt ở vị trí số 3 cho nữ VĐV bóng chuyền tỉnh Thái Nguyên. KLTSBC.01
4. Lựa chọn một số bài tập nhằm nâng cao hiệu quả kỹ thuật phát bóng cao tay
trước mặt môn bóng chuyền tự chọn cho học sinh lớp 12 trường trung học phổ
thông Hoàng Mai, Nghệ An: Kí hiệu: KLTSBC.02
5. Nghiên cứu ứng dụng bài tập phát triển sức bền chuyên môn cho đội tuyển
nữ bóng chuyền bãi biển thành phố Hải Phòng. KLTSBC.03
6. Nghiên cứu ảnh hưởng của giờ ngoại khóa đến chất lượng học tập chuyên
môn đối với sinh viên chuyên sâu bóng chuyền K45 khoa Huấn luyện viên trường
ĐH TDTT Bắc Ninh. KLTSBC.04
7. Nghiên cứu các biện pháp khắc phục các sai lầm thường mắc trong quá trình
tập luyện kỹ thuật cơ bản của VĐV bóng chuyền Nam trẻ tỉnh Ninh Bình.
KLTSBC.05
8. Lựa chọn một số bài tập nhằm nâng cao hiệu quả kỹ thuật phát bóng cao tay
trước mặt môn bóng chuyền tự chọn cho học sinh lớp 12 trường trung học phổ
thông Hoàng Mai, Nghệ An. KLTSBC.06
9. Nghiên cứu ứng dụng bài tập phát triển thể lực cho VĐV bóng chuyền nữ trẻ
lứa tuổi 13 - 14 tỉnh Thái Bình. KLTSBC.07
10. Nghiên cứu lựa chọn giải pháp nhằm phát triển phong trào tập luyện bóng
huyện Yên Khánh - Ninh Bình. KLTSBĐ. 03
23. Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức bền tốc độ cho nam VĐV bóng
đá lứa tuổi 17 - 18 tỉnh Quảng Ninh. KLTSBĐ. 04
24. Nghiên cứu lựa chọn bài tập nâng cao khả năng sút bóng bằng mu chính
diện cho nam VĐV bóng đá lứa tuổi 11 - 13 tỉnh Vĩnh Phúc. KLTSBĐ. 05
25. Nghiên cứu lựa chọn trò chơi vận động phát triển sức mạnh tốc độ cho VĐV
Bóng đá nam Tỉnh Hà Giang lứa tuổi 12-13. KLTSBĐ. 06
26. Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức nhanh cho nam VĐV bóng đá lứa
tuổi 11 - 13 tỉnh Nam Định. KLTSBĐ. 07
27. Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức mạnh tốc độ cho nam VĐV bóng
đá lứa tuổi 15 tỉnh Quảng Ninh. KLTSBĐ. 08
28. Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức bền tốc độ cho nam VĐV bóng
đá lứa tuổi 17 tỉnh Nam Định. KLTSBĐ. 09
29. Nghiên cứu lựa chọn một số bài tập nhằm nâng cao kỹ thuật đá bóng bằng
má ngoài bàn chân cho Nam sinh viên k47 giáo dục quốc phòng – Trường ĐH
Vinh. KLTSBĐ. 10
BÓNG RỔ
30. Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức mạnh tốc độ cho nữ vận động
viên bóng rổ lứa tuổi 16 - 17 đội tuyển trẻ Hà Nội. Kí hiệu : KLTSBR.01
31. Nghiên cứu ứng dụng bài tập nhằm nâng cao hiệu quả nhảy ném ở cự ly
trung bình cho đội tuyển bóng rổ trường Thể dục thể thao bắc ninh. Kí hiệu :
KLTSBR.02
32. Nghiên cứu lựa chọn hệ thống bài tập nhằm nâng cao hiệu quả kỹ thuật ném
xa cho sv chuyên sâu bóng rổ khoa GDTC trường ĐHSPHN. Kí hiệu : KLTSBR.03
33. Nghiên cứu lựa chọn bài tập phối hợp phòng thủ nhằm nâng cao hiệu quả thi
đấu cho nam sinh viên chuyên sâu Bóng rổ trường Đại Học TDTT Bắc Ninh: Kí
hiệu: KLTSBR.04
34. Nghiên cứu ứng dụng một số bài tập nâng cao hiệu quả ném rổ cho tiền
phong đội tuyển Bóng rổ nam trường ĐH TDTT Bắc Ninh" KLTSBR.05
35. Nghiên cứu lựa chọn một số bài tập nâng cao hiệu quả ném rổ cho vị trí hậu
Giang. KLTSBL.04
48. Nghiên cứu lựa chọn bài tập với dụng cụ TSM - 06 nâng cao tần số bơi cho
nữ sinh viên chuyên sâu bơi. Kí hiệu: KLTSBL.05
49. Nghiên cứu các biện pháp phát triển phong trào tập luyện môn bơi lội trên
địa bàn thị xã Sơn Tây - thành phố Hà Nội. Kí hiệu: KLTSBL.07
50. Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức mạnh tốc độ cho nam VĐV lặn
cự ly 100m vòi hơi chân vịt lứa tuổi 13 -14 tỉnh Thanh Hóa. Kí hiệu: KLTSBL.08
51. Đánh giá thực trạng thành phần cơ thể của sinh viên bơi lội khóa đại học 44
trường ĐH TDTT Bắc Ninh trên máy INBODY 502. Kí hiệu: KLTSBL.09
52. Đánh giá thực trạng sức bền hệ cơ của sinh viên chuyên sâu bơi lội năm thứ
2 và thứ 3 trường ĐH TDTT Bắc Ninh trên hệ thống Enraf – Nonius. Kí hiệu:
KLTSBL.10
53. Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức mạnh bền cho nam VĐV đua
thuyền Rowing lứa tuổi 15 - 17 tỉnh Hưng Yên. Kí hiệu: KLTSBL.11
54. Nghiên cứu khả năng hoạt động thể lực tối đa của vận động viên bơi lội 12-
16 tuổi ở Việt Nam, 2000. Kí hiệu: LATSBL.01
BÓNG NÉM
1. Nghiên cứu lựa chọn bài tập nhằm nâng cao hiệu quả chiến thuật phòng thủ
khu vực 6:0 trong thi đấu Bóng ném cho đội tuyển Bóng ném nữ trường Đại học
TDTT Bắc Ninh. Kí hiệu : KLTSBN.01
2. Nghiên cứu ứng dụng các bài tập nâng cao hiệu quả chiến thuật phản công
nhanh giữa thủ môn và vận động viên ở vị trí số 5 cho đội tuyển Bóng ném nam
Trường Đại học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh. Kí hiệu : KLTSBN.02
3. Nghiên cứu lựa chọn biện pháp huấn luyện nâng cao sức bền chuyên môn
đối với nam vận động viên Bóng Ném lứa tuổi 17 - 18 Hà Nội. Kí hiệu :
KLTSBN.03
4. Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức bền tốc độ cho Đội tuyển Bóng
ném nữ trường Đại học TDTT Bắc Ninh. Kí hiệu : KLTSBN.04
5. Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn tuyển chọn thể lực cho nam vận động viên
bóng ném trẻ lứa tuổi 13 – 14 thành phố Hà Nội. Kí hiệu : KLTSBN.05
KLTSBN.19
19. Nghiên cứu ứng dụng trò chơi vận động phát triển khả năng phối hợp vận
động cho sinh viên chuyên sâu Bóng Ném Khoá 40 Trường Đại học Thể dục thể
thao I. Kí hiệu : KLTSBN.20
20. Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn đánh giá sức mạnh tốc độ cho nam sinh
viên chuyên sâu bóng ném năm thứ hai Trường Đại học Thể dục thể thao. Kí hiệu :
KLTSBN.21
21. Nghiên cứu lựa chọn các bài tập nâng cao hiệu quả chiến thuật phòng thủ
khu vực 5:1 trong thi đấu Bóng ném cho nữ sinh viên chuyên sâu khóa 44 trường
Đại Học TDTT Bắc Ninh. KLTSBN.22