Tài liệu Xây dựng và quản lí dự án nước sạch nông thôn - Pdf 95

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN 143XÁY DỈÛNG V QUN L
DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN8.1 NÄÜI DUNG DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN
8.1.1 Tiãún trçnh täøng quạt
Viãûc hçnh thnh mäüt dỉû ạn hay mäüt cäng trçnh củ thãø phi bàõt ngưn tỉì
mäüt hay nhiãưu chênh sạch chung (general policies), cạc ch trỉång cáúp chênh quưn
s âỉåüc thãø hiãûn bàòng cạc vàn bn, nghë quút. Sau âọ, cạc qui hoảch täøng thãø
(master plans) củ thãø s âỉåüc vảch âënh. Tỉì qui hoảch ny, cạc chỉång trçnh
(programs) ra âåìi v tiãúp theo l cạc dỉû ạn (projects) củ thãø. Trong chi tiãút ca dỉû ạn
cọ thãø cọ nhiãưu hảng mủc cäng trçnh (work items). Tuy nhiãn, cng cọ nhiãưu dỉû ạn
hay cäng trçnh (âàûc biãût l loải nh hồûc vỉìa) cọ thãø trỉûc tiãúp tỉì cạc ch trỉång
chênh sạch m khäng qua cạc bỉåïc trung gian nhỉ qui hoảch täøng thãø, chỉång
trçnh mủc tiãu, Mäüt tiãún trçnh täøng quạt tỉì chênh sạch âãún mäüt cäng trçnh nhỉ
sau: Chênh sạch
Phỉång ạn cäng trçnh


Chn lỉûa phỉång ạn


Thiãút kãú cạc hảng mủc


Dỉû toạn cäng trçnh


Duût, âiãưu chènh


Thi cäng, Xáy dỉûng


Bn giao, Qun l

Hçnh 8.2: Cạc bỉåïc cå bn trong thỉûc hiãûn mäüt cäng trçnh

8.1.2. Ngun l ca thnh láûp dỉû ạn cáúp nỉåïc näng thän
Mäüt dỉû ạn cáúp nỉåïc phi bàõt âáưu tỉì viãûc phán têch nhu cáưu v ti ngun, sau
âọ måïi l mäüt cäng trçnh k thût, nọ cọ thãø âån gin hồûc phỉïc tảp ty theo qui
mä v tênh cháút. Dỉû ạn phi tho u cáưu kinh tãú, x häüi v mäi trỉåìng. Cạc så âäư
sau cọ thãø dng âãø tham kho khi quút âënh âáưu tỉ dỉû ạn cáúp nỉåïc, âàûc biãût cho
cạc cäüng âäưng näng thän cọ thu nháûp tháúp.
Xem xẹt ti ngun

+ Cháút lỉåüng
+ Kh thi vãư k thût
+ Hiãûu qu kinh tãú
+ nh hỉåíng x häüi
ca ngỉåìi khạc

Ngỉåìi
dng
nỉåïc
Chn
lỉûa
Ti
ngun

Chn lỉûa cháút
lỉåüng cho häü sỉí
dủng

+ Àn úng
+ Tàõm rỉía
+ Giàût - Lm sảch
+ Chàn ni
+ Tỉåïi vỉåìn

Tha
Khäng tha
Ạp lỉûc
cäüng
Ngưn
nỉåïc cọ
< a
E.coli
trong
100 ml?
K
Ngưn nỉåïc
cọ âỉåüc bo vãû
khäng bë
nhiãùm phán
sau âọ khäng ?
C
Cọ dáúu
hiãûu giun
li trong
cäüng
âäưng
khäng?

K
Cọ â
kh nàng
bo trç
nh mạy
xỉí l
nỉåïc ?


K
Säú ngỉåìi
dng 1
ngưn
âån s
tàng gáúp
âäi ?

C
C
C
Ngưn
nỉåïc cọ
< b
E.coli
trong
100 ml?
Ngưn
nỉåïc cọ
< c
E.coli
trong
100 ml?
C
Ngưn
nỉåïc cọ bë ä
nhiãùm tháút
thỉåìng hån
ngưn cäø
truưn?

XỈÍ L
CÁƯN
TRỈỴ ÊT
NHÁÚT 48
GIÅÌ

B QUA
NGƯN
NỈÅÏC
NY
XỈÍ L
NỈÅÏC
CÁÚP

C
C
BÀÕT ÂÁƯU
XEM XẸT
Ghi chụ:
a = 10, b = 100, c = 1000
C : Cọ K : Khäng
Hçnh 8.4: Thût toạn quút âënh dỉûa vo máưm bãûnh
âãø xỉí l, khäng xỉí l hồûc b qua ngưn nỉåïc (V
theo ca R. Feachem, M. McGarry, D. Mara, 1978)
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN



Säú liãûu vãư tuún thu tháûp ngưn nỉïåïc hiãûn cọ v sỉïc kho
cäüng âäưng. Säú liãûu vãư cạc thäng säú x häüi v mäi trỉåìng.
Hiãøu biãút vãư thại âä, nháûn thỉïc v mong ỉåïc ca ü cäüng âäưng

Âënh r cạc låüi êch thiãút kãú khi phán têch cạc
bãûnh do ngưn nỉåïc

Thiãút kãú låüi êch
tuún thu nỉåïc
Chn
ngưn
cáúp
nỉåïc

Thiãút kãú
mảng lỉåïi
v âiãøm
láúy nỉåïc
Sỉía âäøi
thiãút kãú
mảng

Thỉûc hiãûn
thût toạn
åí hçnh 8.4

Sỉía âäøi
thiãút kãú


sạn mạng
bãûnh do
nỉåïc cạc
sinh váût
trong nỉåïc
gáy ra

bãûnh do
cän trng
sinh sn
trong nỉåïc

Tênh trỉåïc
phê cáúp
nỉåïc âãún
khạch
hng
Hy b

Tênh
trỉåïc phê
thu nỉåïc
Tênh trỉåïc
phê do
nỉåïc báøn
Tênh trỉåïc
phê do
nhiãùm
giun sạn



147

Trong háưu hãút cạc mä hçnh hồûc så âäư tiãún trçnh dáùn âãún quút âënh âáưu tỉ xáy
dỉûng hãû thäúng thu nỉåïc, xỉí l v phán phäúi nỉåïc cáúp näng thän, cạc tạc gi âãưu
nháún mảnh âãún 2 úu täú chênh:
+ cháút lỉåüng nỉåïc cáúp - ch úu l tênh an ton âäúi våïi cạc bãûnh táûp do
nỉåïc gáy ra - v;
+ úu täú giạ thnh nỉåïc cáúp, phán têch xem cọ vỉåüt quạ kh nàng chëu
âỉûng ca cäüng âäưng cọ thu nháûp tháúp hay khäng.

8.1.3. Näüi dung ca dỉû ạn cáúp nỉåïc näng thän
Cạc cäng trçnh nh (vê dủ: mäüt giãúng khoan cho vi ba häü gia âçnh) thç cọ thãø lm
så lỉåüc bn dỉû ạn nhỉng cạc cäng trçnh vỉìa v låïn hån (nhỉ trảm cáúp nỉåïc cho
mäüt x, hãû thäúng cáúp nỉåïc cho mäüt huûn, mäüt thë tráún vi chủc ngn dán) thç cáưn
lm bn thuút minh dỉû ạn âáưy â v bi bn. Hçnh thỉïc láûp dỉû ạn thỉåìng theo
qui cạch (format) theo cå quan cáúp kinh phê v xẹt duût u cáưu. Dỉåïi âáy l mäüt
säú lỉu khi thnh láûp dỉû ạn cáúp nỉåïc näng thän:

1. Thu tháûp ti liãûu
 Bn âäư tỉû nhiãûn khu vỉûc: cạc âëa danh, kãnh rảch, âỉåìng cao âäü, tuún dán
cỉ, tuún giao thäng, vë trê cå såí hả táưng khạc: trảm âiãûn, bãún tu, ph,
 Säú liãûu vãư khê tỉåüng: nhiãût âäü, mỉa, nàõng, bäúc håi, cạc ghi nháûn nhỉỵng úu
täú khê háûu báút thỉåìng,
 Säú liãûu vãư thy vàn nỉåïc màût v thy vàn nỉåïc ngáưm: hãû thäúng säng rảch,
kãnh mỉång, ao häư, nỉåïc ngáưm, diãùn biãún ca âäüng thại nỉåïc v cháút
lỉåüng nỉåïc theo ma, tçnh hçnh ngáûp lủt v hản hạn trong nhỉỵng nàm qua.
 Cạc dëch bãûnh: â xy ra trong khu vỉûc cạc nàm gáưn âáy.
 Qui mä dán säú khu vỉûc: säú dán hiãûn tải, tè lãû tàng dán säú v cạc biãún âäüng
cå hc vãư säú dán.


 Säú ngỉåìi âỉåüc cáúp nỉåïc sảch hiãûn tải v 5 nàm vãư sau.
 Tênh cháút ca ngưn nỉåïc: váût l, họa hc v sinh hc.
 Thäng tin vãư cạch khai thạc ngưn nỉåïc:
+ Giãúng âo;
+ Giãúng khoan näng cọ båm tay;
+ Giãúng sáu cọ båm âiãûn hồûc âäüng cå diezel;
+ Âiãøm láúy nỉåïc tỉì säng súi hồûc mỉång tỉåïi;
+ Bãø hỉïng nỉåïc mỉa;
+ Mảch läü (åí cạc khu vỉûc âäưi nụi);
+ Súi v ao häư tỉû nhiãn;
 Cạc biãûn phạp xỉí l nỉåïc cọ thãø ạp dủng:
+ Khäng xỉí l;
+ Khỉí sàõt;
+ Xỉí l bàòng bãø lc cháûm;
+ Xỉí l bàòng keo tủ, làõng, lc;
+ Xỉí l bàòng hoạ cháút khỉí trng;
+ Cạc biãûn phạp xỉí l khạc;
 Hçnh thỉïc såí hỉỵu ngưn nỉåïc v cäng trçnh cáúp nỉåïc:
+ Tỉ nhán;
+ Cäng cäüng (håüp tạc x, khu dán cỉ);
+ Chênh quưn âëa phỉång;
+ Cạc chỉång trçnh cáúp nỉåïc qúc gia.
 Hçnh thỉïc phán phäúi nỉåïc:
+ Khäng cọ sỉû phán phäúi (ngỉåìi dán tỉû âi láúy nỉåïc tỉì ngưn nỉåïc);
+ Phán phäúi mäüt cạch hản chãú (qua xe bäưn, qua cạc âiãøm cáúp nỉåïc
cäng cäüng, );
+ Phán phäúi qua âỉåìng äúng âãú tỉìng häü dán.

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún

Pháưn thuút minh

Pháưn Phủ lủc Hçnh 8.6: Cạc pháưn chênh trong häư så dỉû ạn

Häư så cäng trçnh thỉåìng âỉåüc in ra r rng theo khäø giáúy A4 (210 x 297 mm), kiãøu
chỉỵ chán phỉång, cọ âạnh säú trang v sàõp xãúp theo mäüt trçnh tỉû nháút âënh. Häư så
phi âỉåüc âọng thnh táûp våïi bça cỉïng. Pháưn phủ lủc cọ thãø âọng chung våïi táûp
häư så nãúu khäng quạ dy. Trỉåìng håüp cäng trçnh låïn, biãøu bng tênh toạn, bn âäư,
så âäư nhiãưu thç cọ thãø tạch ra thnh mäüt táûp phủ lủc riãng. Säú lỉåüng häư så cáưn in ra
ty thüc vo säú lỉåüng cạc cáúp tháøm quưn xem xẹt.

 Tọm tàõt cäng trçnh
Pháưn ny dng âãø tọm lỉåüt cạc tiãu chê quan trng liãn quan âãún cäng trçnh. Pháưn
tọm tàõt khäng di quạ 1 trang A4. Thỉï tỉû trçnh by cọ thãø nhỉ sau:
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN 150
1. Tãn cäng trçnh : M säú :
2. Vë trê, âëa danh :

- Bn âäư khu vỉûc
- Bçnh âäư bäú trê cäng trçnh
- Bn v kãút cáúu
- Bn dỉû toạn cäng trçnh
Cạc säú liãûu, phủ lủc phi âỉåüc âạnh säú v ghi r ngưn cung cáúp säú liãûu.
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN 1518.2. CHN LỈÛA V BÄÚ TRÊ CÄNG TRÇNH
8.2.1. Chn lỉûa cäng trçnh v thiãút bë
Cäng trçnh cáúp nỉåïc v thiãút bë âi km thỉåìng âỉåüc chn lỉûa theo âiãưu
kiãûn v qui mä cáúp nỉåïc, cọ thãø tham kho bng sau:

Bng 8.1: Cạc loải cäng trçnh cáúp nỉåïc theo âiãưu kiãûn v qui mä cáúp nỉåïc
Cäng trçnh cáúp nỉåïc

Âiãưu kiãûn ạp dủng Qui mä cáúp nỉåïc
Hãû thäúng cáúp nỉåïc
táûp trung
Kinh phê tỉång âäúi låïn, lỉåüng
ngỉåìi sỉí dủng nỉåïc âäng, khu
vỉûc âang phạt triãøn, cọ ngưn
âiãûn, cọ thãø thu tiãưn nỉåïc

Giãúng khåi Nåi mảch nỉåïc ngáưm táưng näng.
Gu xạch, båm tay, båm âiãûn. Cọ
thãø cọ bãø lc cháûm âån gin.
Sỉí dủng cho
10 - 100 ngỉåìi
Bãø trỉỵ nỉåïc mỉa,
dung têch 1 - 5 m
3

Cạc vng näng thän, hoang mảc,
hi âo.
Phủc vủ gia âçnh,
qn âäüi
Nỉåïc ngáưm mảch läü
thiãn
Nỉåïc táưng näng cọ ạp hồûc bạn
ạp, xỉí l så bäü.
Ty lỉu lỉåüng tháúm
v qui mä khai thạc
Cạc thiãút bë lc nỉåïc Kiãøu gia âçnh, trỉåìng hc, bãûnh
xạ, cäng såí. Chi phê cao.
Cäng sút 50 lêt/giåì
âãún 1 - 3 m
3
/giåì

8.2.2. Bäú trê cäng trçnh trảm xỉí l
Viãûc bäú trê cạc cäng trçnh ca trảm xỉí l nỉåïc phi âm bo thûn låüi trong
viãûc sàõp xãúp k thût, gn gng, chiãúm êt diãûn têch âáút v cọ âäü tháøm m nháút
âënh. Khi bäú trê cáưn lỉu :


Hçnh 8.9: Mätü vê dủ vãư bäú trê màût bàòng trảm xỉí l nỉåïc ngáưm
1. Giãúng khoan 2. Trảm båm cáúp 1 3. Gin phun mỉa
4. Bãø chỉïa 5. Vạch ngàn lc 6. Van dáùn
1

2

3

4



8. XY DặNG VAè QUAN LYẽ Dặ AẽN NặẽC SACH NNG THN 153

7. Cuỷm taỷo lừng 8. Bóứ loỹc 9. Chỏm Clo
10. Traỷm bồm cỏỳp 2 11. Thaùp nổồùc 12. ng phỏn
phọỳi
13. Kho, xổồớng 14. Nhaỡ laỡm vióỷc, quaớn lyù
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN 154

Bng 8.2: Tiãu chøn diãûn têch (m
2
) cạc cäng trçnh phủc vủ
Tiãu chøn TCXD - 33: 1985
Diãûn têch cạc cäng trçnh phủ âäúi våïi trảm xỉí l nỉåïc
cọ cäng sút (m
3
/ngy âãm)

Tãn cäng trçnh
Dỉåïi

âỉåìng äúng
20 30 30 - 40 40 40 - 50
Phng bo vãû 8 10 10 15 20
Phng âiãưu khiãøn
trung tám
Qui âënh theo thiãút kãú âiãưu khiãøn táûp trung
v tỉû âäüng họa

8.2.3. Chn lỉûa v làõp âàût thiãút bë
Viãûc chn lỉûa v làõp âàût thiãút bë (mạy mọc, phỉång tiãûn) mang tênh cháút
quan trng trong viãûc sỉí dủng hiãûu qu ca cäng trçnh. Thiãút bë cáưn phi âäưng bäü
våïi cäng trçnh, phi âm bo thûn låüi trong sỉí dủng, thao tạc, hản chãú viãûc tiãu
hao nàng lỉåüng v cọ thãø thay thãø sỉía chỉỵa trong âiãưu kiãûn âëa phỉång. Cọ 3
nhọm thiãút bë cho mäüt hãû thäúng cung cáúp nỉåïc:

 Thiãút bë âo âảc, quan tràõc, kiãøm tra: nhỉ lỉu täúc kãú, thiãút bë phán têch máùu
nỉåïc, âäưng häư ạp lỉûc, mạy/thỉåïc âo cao trçnh, cán âo họa cháút,
 Thiãút bë váûn hnh: nhỉ trảm âiãûn, trảm båm, thiãút bë pha chãú hoạ cháút, mạy
nẹn khê, quảt gii nhiãût,
 Thiãút bë hnh chênh: nhỉ cạc thiãút bë vàn phng, mạy tênh, mạy in, âiãûn
thoải liãn lảc, xe
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN 155


Hçnh 8.11: Lỉu täúc kãú, dủng củ âo váûn täúc dng chy trãn säng låïn

Âäúi våïi cạc hãû thäúng cọ lỉåüng nỉåïc vo v ra dỉåïi 10 l/s, cọ thãø dng âáûp trn
thnh mng hçnh chỉỵ nháût hồûc tam giạc âàût trong 1 mạng håí. Trỉåìng håüp âáûp
trn hçnh tam giạc, mẹp trn mng v sàõc nhn, gọc càõt l 90, thç lỉu lỉåüng nỉåïc
thi tênh theo cäng thỉïc:

III

I

I

II

II

III

Phao bàòng khoanh
cáy chúi cọ càõm cåì
Phao bàòng chai
nhỉûa cọ càõm cåì
 Chn khục säng, súi tỉång âäúi âãưu.
90 h h Hçnh 8.12: Cỉía trn âo lỉu lỉåüng nỉåïc thi (Q < 10 l/s)


. Âäưng häư âo nỉåïc
Âäưng häư âo nỉåïc l thiãút bë khäng thãø thiãúu trong hãû thäúng phán phäúi
nỉåïc, nhàòm xạc âënh lỉåüng nỉåïc phán phäúi v tiãu thủ. Trãn thë trỉåìng cọ ráút
nhiãưu kiãøu âäưng häư âo nỉåïc, cọ 2 loải phäø biãún: loải lỉu täúc kãú kiãøu cạnh quảt v
loải pitton.

+ Loải lỉu täúc cạnh quảt: nỉåïc chy qua lm quay cạc cạnh quảt v chuøn
âäüng cạc bạnh ràng tåïi bäü pháûn ghi säú lỉåüng nỉåïc tiãu thủ trãn màût âäưng
häư. Loải ny khi lỉu täúc quạ nh thç âäưng häư ghi khäng chênh xạc. Nọ
thỉåìng dng cho cạc äúng nỉåïc 10 - 40 mm.
+ Loải pitton: nỉåïc qua mng lc vo bưng chỉïa lm kêch hoảt pitton måí
theo lỉåüng nỉåïc chy qua v lm âäưng häư cå ghi nháûn lỉåüng nỉåïc sỉí dủng.
Loải ny thỉåìng dng cho cạc äúng nỉåïc 50 - 200 mm.

Âäưng häư phi làõp trãn 1 bãû xi-màng cao hån màût âáút khong 25 mm v cọ häüp bo
vãû. Vë trê âàût nãn åí chäù thûn låüi cho viãûc bo qun, dãù âc v tiãûn sỉía chỉỵa.


Màût âäưng häư âo nỉåïc
Nàõp
Van khoạ

Häüp bo vãû
Bãû xi-màng CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN 157

8.4. BO TRÇ HÃÛ THÄÚNG CÁÚP NỈÅÏC
8.4.1. Bo trç cạc giãúng nỉåïc


Củm piston bë lng

4.
Näưi nhỉûa bë mn
 Thạo thán båm v rỉía sảch
van da

 Thạo thán båm v thay van
da måïi
 Thạo cáưn piston v vàûn chàût
näưi piston måïi
 Thạo cáưn piston v thay näưi
nhỉûa
Phi mäưi nỉåïc mäùi
láưn båm
Bäü pháûn âäúi trng bë hng
hồûc cạt si lt vo lm kãnh
van da
Thạo thán båm v âàût âäúi
trng lải
Khi båm, nỉåïc trn
lãn màût bêch trãn
Cạc bäü pháûn trong cáưn piston
bë làõp sai
Thạo cáưn piston ra v làõp lải
cạc chi tiãút tiãút theo thỉï tỉû
Khi båm, nỉåïc trn
lãn màût bêch dỉåïi
Cạc bulong, äúc vêt åí màût bêch
dỉåïi bë lng

Dỉåïi dáy l mäüt säú kinh nghiãûm phạt hiãûn sỉû cäú thỉåìng gàûp v cạch khàõc phủc.

Bng 8.4: Cạc sỉû cäú thỉåìng gàûp v biãûn phạp khàõc phủc (theo Lã Dung, 1999)
Sỉû cäú Dỉû âoạn ngun nhán Biãûn phạp khàõc phủc
1. Chỉa mäưi xong, trong båm v
äúng hụt cn khê
Âọng båm, mäưi lải
2. ÄÚng hụt bë håí Kiãøm tra äúng hụt, thay hồûc bäø
sung gồng cao su åí mäúi näúi
3. Ch båm bë bët kên Kiãøm tra, lm sảch
4. Van hụt bë kẻt Kiãøm tra, sỉía chỉỵa
5. Chiãưu cao hụt bë tàng quạ mỉïc
hồûc håí miãûng hụt
Kiãøm tra, âiãưu chènh lải cao
trçnh trủc båm hồûc miãûng hụt Sau khi
måí mạy,
nỉåïc
khäng lãn
6. Âäüng cå âiãûn quay ngỉåüc Kiãøm tra, âo lải âáưu dáy âáúu
vo âäüng cå
1. Säú vng quay trãn trủc bë gim Kiãøm tra, sỉía chỉỵa âäüng cå
2. Khäng khê lt qua bäü pháûn lọt
kên vo thán båm hồûc äúng hụt
Kiãøm tra äúng hụt. Kiãøm tra củm
vng tup, nãúu vng tup bë
mn thç thay thãú, bë lng thç xiãút
chàût hån

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN 159

Sỉû cäú Dỉû âoạn ngun nhán Biãûn phạp khàõc phủc
1. Säú vng quay vỉåüt quạ säú vng
quay âënh mỉïc
Kiãøm tra âäüng cå v hãû thäúng
âiãûn vo âäüng cå
2. Nỉåïc båm lãn chỉïa nhiãưu bn
cạt
Kiãøm tra cháút lỉåüng nỉåïc v
khàõc phủc
3. Lỉu lỉåüng tàng quạ mỉïc Âọng båït khọa trãn äúng âáøy Âäüng cå bë
nọng do
quạ ti
4. Hỉ hng pháưn cå khê ca båm
hồûc âäüng cå
Kiãøm tra, thay thãú cạc chi tiãút bë
hỉ hng
1. Bãø hụt bë cản nỉåïc, chäù båm
hồûc phãùu bë håí ra

Thay thãú cạc thiãút bë bë hng
V båm bë
nọng
Mạy chảy láu m van khäng måí Dỉìng mạy, kiãøm tra van. Mäưi
lải
1. Bêch ẹp tup bë xiãút chàût Nåïi lng Củm vng
tup bë
nọng
2. ÄÚng dáùn nỉåïc âãún vng tup bë
tàõt
Kiãøm tra, thäng tàõt
1. Dáưu càûn báøn Rỉía äø, thay dáưu måïi
2. Cản dáưu Âäø thãm dáưu
3. Cháút lỉåüng dáưu xáúu Phán têch âäü nhåït, âäü pH nãúu
khäng âảt cáưn thay dáưu måïi

ÄØ trủc bë
nọng
4. Âãûm bë xiãút chàût quạ Nåïi lng, âiãưu chènh lải khe håí
äø trủc håüp l
Âäüng cå bë
gáưm khi
quay
Âỉït mäüt pha Kiãøm tra, sỉía chỉỵa âäüng cå âiãûn

CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN
Båm bë
gim lỉu
lỉåüng
7. Bạnh xe cäng tạc bë bạm càûn Hả båm
1. Mỉûc nỉåïc âäüng hả xúng håí
lỉåïi chàõn rạc
Hả båm
2. Lỉåïi chàõn rạc bë bêt kên hon
ton
C rỉía hồûc thay lỉåïi

Nỉåïc
khäng lãn
3. Bạnh xe cäng tạc bë thạo lng Thạo båm, sỉía chỉỵa
1. Våỵ äúng âáøy Thay thãú, sỉía chỉỵa Khäng â
ạp lỉûc
2. Mäüt vi bạnh xe cäng tạc bë thạo
lng hồûc bë hng
Kiãøm tra, sỉía chỉỵa

8.4.3. Bo trç hãû thäúng phán phäúi nỉåïc
Viãûc bo trç hãû thäúng phán phäúi nỉåïc l viãûc lm thỉåìng xun. Cạc ghi
nháûn v phán cäng tạc phi âỉåüc cáûp nháût thỉåìng xun åí vàn phng qun l hãû
thäúng (häư så, mạy tênh, pháưn mãưm qun l ). Cäng viãûc qun l củ thãø bao gäưm:

 Bo qun mảng lỉåïi cáúp nỉåïc: ngỉåìi qun l hãû thäúng phi cọ så âäư hãû
thäúng, lëch theo di cạc thiãút bë, thỉåìng xun ghi nháûn cạc âo âảc tỉì âäưng
häư ạp lỉûc nỉåïc, âäưng häư âo lỉåüng nỉåïc tiãu thủ v cạc hiãûn tỉåüng báút

3 Kiãøm tra hãû thäúng phán phäúi nỉåïc. Ghi nháûn cạc hỉ
hng, r rè v sai lãûch thiãút bë, âỉåìng äúng
Mäùi thạng
4 Ghi âäưng häư tiãu thủ nỉåïc. Thu tiãưn sỉí dủng nỉåïc Mäùi thạng
5 Quan sạt dc mảng lỉåïi chênh v thiãút bë trong mảng Mäùi 2 thạng
6 Kiãøm tra bo trç mạy båm, mạy nẹn khê, mạy pha họa
cháút, thiãút bë phán têch cháút lỉåüng nỉåïc,
Mäùi q
(ty theo mạy)
7 Sạt trng bãø chỉïa nỉåïc v thạp nỉåïc Mäùi nỉía nàm
8 Kiãøm tra sỉía chỉỵa cäng trçnh thu nỉåïc Mäùi nàm
9 Quan sạt cạc âỉåìng äúng vo nh Mäùi 2 nàm
10 Thau rỉía vãû sinh mảng âỉåìng äúng Mäùi 5 nàm
11 Thay thãú van, vi láúy nỉåïc låïn , âäưng häư âo nỉåïc Mäùi 10 nàm
12 Thay thãú mảng âỉåìng äúng ch lỉûc Mäùi 20 nàm CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN
0,27
0,24
âãún 24
21 - 41
38 - 48
2
3
4
6
9
12
Âãún 30
30 - 50
50- 60

Phán vng qun l:
 Khong cạch max giỉỵa 2 âiãøm 8 - 10 km
 Täøng chiãưu di äúng mäùi vng < 60 - 80 km

Hçnh 8.15: Sỉía chỉỵa âỉåìng äúng l viãûc lm tỉång âäúi
thỉåìng xun ca cäng nhán cáúp nỉåïc 8.4.4. Chäúng tháút thoạt nỉåïc
Tháút thoạt nỉåïc åí Viãût Nam cn khạ cao, cạc thnh phäú låïn lỉåüng máút nỉåïc
cọ thãø trãn 40 - 50%. Vng näng thän säú liãûu cng xáúp xè nhỉ váûy. Lỉåüng nỉåïc
tháút thoạt l tè lãû lỉåüng nỉåïc tiãu thủ trãn lỉåüng nỉåïc láúy vo hãû thäúng. Mäüt säú
CÁØM NANG CÁÚP NỈÅÏC NÄNG THÄN ThS. Lã Anh Tún
8. XÁY DỈÛNG V QUN L DỈÛ ẠN NỈÅÏC SẢCH NÄNG THÄN 163

(Säú liãûu chè mang tênh tham kho)
Mäüt säú biãûn phạp gim tè lãû tháút thoạt nỉåïc v tháút thu tiãưn nỉåïc:

 Trong thiãút kãú v xáy dỉûng hãû thäúng phi tn th chàût ch cạc quy âënh vãư
váût liãûu xáy dỉûng v cháút lỉåüng thi cäng cäng trçnh.

 Cọ kãú hoảch kiãøm tra mảng lỉåïi cáúp nỉåïc chàût ch. Phi cọ biãøn bạo cạc
nguy hải cọ thãø nh hỉåíng âãún cäng trçnh v âỉåìng äúng, nháút l cạc khu
vỉûc cọ cháún âäüng nhỉ âỉåìng giao thäng, cáưu vỉåüt, âäüng cå, mạy mọc,

 Cạc âiãøm chuøn dng, phán phäúi nỉåïc phi cọ âäưng häư âo ạp. Viãûc âo ghi
lỉåüng nỉåïc vo ra phi l cäng viãûc thỉåìng xun v phi cọ häư så ghi
chẹp hồûc nháûp vo mạy tênh.

 Kiãøm tra thỉåìng xun mảng âỉåìng äúng. Khi phạt hiãûn cọ dáúu hiãûu tháút
thoạt phi nhanh chọng bët kên cạc vãút nỉït cäng trçnh, chäù r rè âỉåìng äúng,
mäúi näúi. Nãúu cáưn thiãút phi thay thãú.

 Ci tiãún phỉång thỉïc qun l, mäüt säú vng näng thän viãûc sỉí dủng nỉåïc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status