Biện pháp quản lý hoạt động giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống cho học sinh ở trường trung học phổ thông nam phù cừ, tỉnh hưng yên - Pdf 10

Bin pháp qun lý hong giáo dc giá tr
sng, k ng cho hc sinh  ng trung
hc ph thông Nam Phù C, t

 Hng i hc Giáo dc
Lu Qun lý giáo dc; Mã s: 60 14 05
ng dn:  Kim Thoa
o v: 2012 Abstract: Nghiên cu lý lun ca vic qun lý giáo dc giá tr sng, k ng cho
hc sinh Trung hc ph thông (THPT). Khc trng vic giáo dc giá tr
sng, k ng cho hng THPT Nam Phù Cc trng công
tác qun lý hong giáo dc giá tr sng, k ng cho hc sinh  ng THPT
Nam Phù C, t xut các bin pháp qun lý hong giáo dc giá tr
sng, k  ng cho hc sinh  ng THPT Nam Phù C, t m
nâng cao kt qu giáo dc toàn din cng.

Keywords: Qun lý giáo dc; Hong giáo dc; Giá tr sng; K ng; 
Yên Content
MỞ ĐẦU
1.Lý do chọn đề tài
- Xuất phát từ mục tiêu của bậc học phổ thông
Trong thi ngày nay vi t phát tria khoa hc k thut và công
ngh, i giáo dc ph thông phi có nhc tin mnh m nhm giúp hc sinh phát

 tài nghiên cu nhng bin pháp qun lý hong giáo dc giá tr sng, k ng
cho hc sinh  ng THPT Nam Phù C, tng Yên nhm nâng cao hiu qu hong
giáo dc giá tr sng, k ng sng cho hng, góp phn nâng cao chng giáo
dc toàn din cng.
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu : Hong giáo dc giá tr sng, k ng cho hng
THPT Nam Phù C, t
3.2. Đối tượng nghiên cứu: Các bin pháp qun lý hot ng Giáo dc giá tr sng, k ng
sng cho hc sinh ng THPT Nam Phù C, t.
3.3. Đối tượng khảo sát: Cán b qun lý(CBQL) t t phó, t ng t chuyên môn, Ban chp
ng sn H Chí Minh, Giáo viên(GV), hc sinh(HS),
cha m hc sinh(CMHS) trng THPT Nam Phù C và mt s a bàn huyn
Phù C, t`
4. Giả thuyết nghiên cứu
Vic qun lý ho ng giáo dc giá tr sng, k  ng ca Hi  ng
THPT Nam Phù C, t c s hiu qu. Nu xây dc các bin pháp
qun lý ca Hing; k hoch hóa hong giáo dc giá tr snng phù hp vi
m ca nhà trng, t chc bng nâng cao nhn thc t ch
giáo viên, ch o phi hp các lng ng b tham gia thc hin hoc kim
 ng kp thi thì chng và hiu qu giáo dc giá tr sng, 
ng s tn nâng cao chng giáo dc toàn ding.
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
- Nghiên cu lý lun ca vic qun lý giáo dc giá tr sng, k ng cho hc sinh
THPT
- Kh c trng vic giáo dc giá tr sng, k  ng cho hc sinh
ng THPT Nam Phù C.
- Thc trng công tác qun lý hong giáo dc giá tr sng, k ng sng cho hc sinh
 ng THPT Nam Phù C, t
-  xut các bin pháp qun lý hot ng giáo dc giá tr sng, k ng cho hc
sinh  ng THPT Nam Phù C, t nhm nâng cao kt qu giáo dc toàn din ca

SỐNG, KĨ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
1.1.Lịch sử nghiên cứu vấn đề
1.2. Một số khái niệm sử dụng để nghiên cứu đề tài
1.2.1. Quản lý và quản lý giáo dục
1.2.1.1. Quản lý
Qun lý là táng có ch nh ca ch th qun khách th qun lý
nh thn mnh và làm cho nó vn hành tin lên mt trng thái mi
v cht. [10 tr9]
1.2.1.2. Quản lý giáo dục
Qun lý giáo dc là h thng có m hoch, hp quy lut ca ch
th qun lý, nhm cho h vng li, nguyên lý cng, thc hic các tính
cht cng xã hi ch t Nam mà tim hi t là quá trình dy hc, giáo
dc th h trn mc tiêu, tin lên trng thái mi v cht". [19].
1.2.2. Quản lý trường học
Qung hc là hong cn lý nhm tp hp và t chc các
hong ca giáo viên, hc sinh và các lng giáo dng t
ngun lc giáo d nâng cao chng giáo dc ng[30 tr205]
1.2.3. Giá trị sống và giáo dục giá trị sống
1.2.3.1. Giá trị sống(hay giá trị cuộc sống)
Giá tr sng là mt hình thái ý thc xã hi, là h thng các quan nim v cái thin, cái ác
trong mi quan h c i v i. Giá tr sng v bn cht là nhng quy tc,
nhng chun mc trong quan h xã hc hình thành và phát trin trong cuc sng, c c
xã hi tha nhn. Giá tr sng là quy tc sng, nó có v trí to li sng
cho cuc sng ca m  u chnh hành vi cho phù hp vi chun mc ca xã hi
[21tr16].
1.2.3.2.Giáo dục giá trị sống
Giáo dc GTS là mt quá trình t chng có ch nh ca các lng giáo dc,
ng gi vai trò ch  to ra s thng nhng giáo dc, phát
huy nhng yu t tích cc, hn ch nhng ng tiêu cc ti hc sinh, nhm phát huy tính
tích cc t giác rèn luyn, t n trong cuc sng, hc tp và hot

ho a B, cng. Qun lý tt vic hc tp và tu
ng rèn luyc ca hc sinh theo quy ch ca B Giáo do.
1.3.3.Quản lý hoạt động giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống trong nhà trƣờng
Qun lý hong giáo dc GTS, KNS cho hnh
ng ca ch th qun lý lên tt c các thành t tham gia vào quá trình hong giáo dc KNS
nhm thc hin có hiu qu mc tiêu giáo dc.
1.3.3.1.Mục tiêu quản lý hoạt động giáo dục GTS, KNS
Mc tiêu qun lý hong giáo dc GTS, KNS cho hng ti qun lý
các hong dy hc và hong giáo dc giúp hc sinh hình thành các kh 
h hc sinh nâng cao hiu bit v các giá tr truyn thng ca dân tc, bit tip thu nhng giá
tr a nhân loi, cng c m rng kin thc vi sng thc tin, cng
c các k c ch yu, gii quyt tt các v ca cuc
sng, bit chu trách nhim v hành vi ca bn thân.
1.3.3.2. Nội dung quản lý hoạt động giáo dục GTS, KNS trong trường THPT
* Quản lý hoạt động giáo dục GTS, KNS trong các hoạt động dạy học.
Là qun lý vic thc hin các nn vic giáo dc
GTS, KNS; Quy hc ca giáo viên giúp hc sinh không ch nm vng, nm
chc ni dung bài hc mà còn nhn thc các giá tr , hình thành
, hành vi ng x tp trong cuc sng
*Quản lý hoạt động giáo dục GTS, KNS trong các hoạt động giáo dục
Là qun lý t vic lp k hoch, t chc thc hin k hoch, ch o vic thc thi k
hoc, ki o phi hp cht ch vi t ch
niên, vi giáo viên ch nhim lóp, giáo viên ph trách các hong giáo dc ngoài gi lên lp,
ng nghip, giáo viên ging dy b môn, phi hp vi các lng xã hi
nhm t ch v GTS, KNS.
* Quản lý về đội ngũ tham gia giáo dục giá trị sống và kỹ năng sống cho học sinh THPT
Qun lý Giáo viên b môn trong vic tích hp giáo dc GTS, KNS vào môn hc. Qun lý
Giáo viên ch nhim lp trong hong giáo dc GTS, KNS cho hc sinh. Qun lý 
BCH  Cng sn H Chí Minh tham gia giáo dc GTS, KNS. Qun lý vic phi
hp các lng giáo dc khác

hin hong giáo dc giá tr sng, k ng. Hing cn ch ng trong tt c các
khâu ca quá trình qun lý, t vic lp k hoch, xây dng lng, t chc trin khai, ch o
thc hin, kic lng tham gia giáo dc giá tr sng, k ng trong nhà
m bo s thành công ca giáo dc giá tr sng, k ng nói riêng và giáo dc toàn
din cho hc sinh nói chung.
CHƢƠNG 2 : THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC GIÁ TRỊ SỐNG,
KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH Ở TRƢỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NAM
PHÙ CỪ, HƢNG YÊN
2.1. Vài nét về trƣờng THPT Nam Phù Cừ, tỉnh Hƣng Yên


  







 14 a bàn
tuyn sinh là 5 xã khu vc phía nam ca huyn Phù C, tding
 h thng phòng hm bng hc mt ca. 





 52 ,
, 





759 h/s, Tng chun, n 2010-2014.
  sng, k ng nói riêng ,


  .  chc hong giáo dc GTS,
KNS còn nhiu hn ch, công tác qun lý  th , rõ ràng,  vì vy hiu qu
ho
2.2. Thực trạng giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống ở trƣờng THPT Nam Phù Cừ, tỉnh
Hƣng Yên.
2.2.1. Nhận thức của cha mẹ học sinh và học sinh nhà trường về giá trị sống và kỹ năng sống
- Cha m h nhn th  tht s n giáo dc giá tr
sng và k ng, hc sinh nhn thc v giá tr sng và k ng còn rt hn ch.
2.2.2. Nhận thức về tầm quan trọng của việc giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống
2.2.2.1. Nhận thức của CBQL, giáo viên, Học sinh và cha mẹ học sinh về tầm quan trọng của
việc giáo dục GTS, KNS
Kt qu u tra cho thy;  s ý kin cho rng cn giáo dc c giá tr sng và k 
sng. Giáo dc giá tr sng là cái nn cho giáo dc k ng, ng thi có k i hiu
c giá tr sng,  cm nhc sâu sc các giá tr i hc cn phc phát trin
nhng k nh, chính vì th song song vi giáo dc giá tr sng, cn trang b i
hc cách tip nhn và chuyn ti các giá tr y, c k ng.
2.2.3. Đánh giá thực trạng nhận thức của giáo viên nhà trƣờng về giá trị sống và kỹ năng
sống
2.2.3.1.Thực trạng nhận thức của GV về giá trị sống
Kt qu kho sát cho thy t l giáo vic hi t có hiu bit sâu sc v các
giá tr st t l không cao. y có th khnh, công tác tp hu
nhn thc v giá tr sng cng vt.
2.2.3.2. Thực trạng đánh giá mức độ tự tin của giáo viên về kỹ năng của chính họ.

trƣờng THPT Nam Phù Cừ, Hƣng Yên
2.3.1. Xây dựng kế hoạch hoạt động giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống của BGH
Vic qun lý xây dng k hoch hoc s c BGH nhà
ng quan tâm, hu ht các n
m t, k hoch hong giáo dc GTS, KNS ch yu là nng ghép
vào k hoch khác cng.
2.3.2.Thực trạng việc quản lý chỉ đạo các lực lượng giáo dục tham gia tổ chức hoạt động giáo
dục GTS, KNS.
2.3.2.1.Quản lý chỉ đạo GV bộ môn tích hợp hoạt động giáo dục GTS, KNS vào các bộ môn văn
hóa
ng qun lý ch o các t, nhóm chuyên môn thc hin tích hp giáo dc
GTS, KNS vào bài d hoch c th bng nâng cao k p
v t chc cho GV b  o thc hi
giá rõ ràng.
2.3.2.2.Quản lý chỉ đạo GVCN lớp tham gia hoạt động giáo dục GTS, KNS cho học sinh
Vic qun lý ch o GVCN tham gia hong giáo dc GTS, KNS, 
hoch c thu qu hong thông qua gi sinh hot lp, vic ki
giá GVCN tham gia hong còn b ng, ch yu ni dung giáo dc v
bin pháp qun lý ch  bt buc giáo viên phi tin hành t ch
2.3.2.3.Quản lý chỉ đạo BCH Đoàn trường tham gia hoạt động giáo dục GTS, KNS cho ĐVTN
Ni hp tt voàn thanh niên xây dng k hoch chi tit, c th
cho hong giáo dc giá tr sng, k ng, u qu giáo dc trong các gi
chào c u tun, còn nng v ph bin và ki hoch tp hu
c khi giao nhim vng, vì vy công tác qun lý
ch c giá tr sng, k ng cu qu.
2.3.2.4.Quản lý chỉ đạo GV tích hợp hoạt động giáo dục GTS, KNS cho h/s thông qua hoạt động
GDNGLL
Nhà ng nht n th cn tích hp vi các
ch  ca hot ng giáo dc NGLL, công tác theo dõi ki mang tính hình thc,
ng tiêu chí c th, rõ ràng, vì vy hiu qu qu

Vì vy cn có nhng bin pháp qun lý hong giáo dc GTS, KNS ca hing
ng mt cách hp lý và khoa hc, to s chuyn bin mi trong nhn thng
cng, nâng cao hiu qu ca hong giáo dc GTS, KNS cho hc sinh
ng nói riêng và công tác giáo dc toàn din cho hc sinh nói chung.
CHƢƠNG 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC GIÁ TRỊ SỐNG, KỸ
NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH TRƢỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NAM PHÙ CỪ,
TỈNH HƢNG YÊN
3.1. Một số nguyên tắc xây dựng các biện pháp
3.1.1. Nguyên tắc 1: Đảm bảo tính thống nhất thực hiện mục tiêu giáo dục trung học phổ
thông
3.1.2. Nguyên tắc 2:Biện pháp quản lý phải tác động vào các nhân tố của hoạt động quản lý
giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống
3.1.3 Nguyên tắc 3: Nguyên tắc đảm bảo tính đồng bộ của HĐGDGTS, KNS
3.1.4. Nguyên tắc 4: Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi của hoạt động GDGTS, KNS
3.2. Đề xuất biện pháp quản lý hoạt động giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống cho học sinh ở
trƣờng THPT Nam Phù Cừ, tỉnh Hƣng Yên
3.2.1. Kế hoạch hóa quá trình quản lý hoạt động giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống phù hợp
với học sinh và điều kiện thực tế của nhà trường.
3.2.1.1.Mục tiêu
K hoch hóa hong giáo dc GTS, KNS giúp cho Hing mi hot
ng, d kin mc tiêu chic và nhng mc tiêu c th cc, d
king các ngun l thc hin các mc tiêu và d kin các tình hung s gp phi
trong quá trình thc hin k hoch.
3.2.1.2. Nội dung
Ban giám hing xây dng k hoch tng th hong giáo dc GTS, KNS ca
 vào k hoch tng th, tng b phn, tc phân công nhim v
xây dng k hoch thc hin, BGH duyt k hoc, theo dõi vic thc hin k hoch
ca GV và các b phc phân công.
3.2.1.3. Cách thực hiện biện pháp
Bước 1: Ban giám hing xây dng k hoch tng th cng, ph bin

* Đối với học sinh: Hin nay hc sinh nhn th v v trí, vai trò ca hot
i vi s hình thành và phát trin nhân cách toàn din ca các em. Cn
tuyên truy gúp các em hic yêu cu ca xã hng
không ch  mà phi còn có kh p, kh ng
3.2.3. Thành lập ban chỉ đạo hoạt động giáo dục GTS, KNS trong nhà trường
3.2.3.1.Mục tiêu
Thành lp ban ch o hong giáo dng giúp i Hiu
trng xây dng k hoch, chng trình hot ng và ch o thc hin.
3.2.3.2. Nội dung
Thành lp Ban ch o; phân công nhim v cho ban ch o; cng chí trong ban ch
 nhim v c phân công, xây dng k hoch phn vic mình ph 
cho Hing, ch o thc hin; kim trng giáo dc GTS, KNS .
3.2.3.3. Cách thực hiện biện pháp
- Thành lập ban chỉ đạo:
- Phân công nhiệm vụ cho các đồng chí trong ban chỉ đạo
- Hing; ph trách chung
Phó Hing ph trách chuyên môn; qun lý vic tích hp giáo dc giá tr sng, k
ng vào hong dy hc, ph trách công tác ki
Phó Hing ph trách CSVC, An ninh trt t; qun lý vic t chc các hong giáo
dc giá tr sng, k ng vào các hong giáo dng, ph trách công tác
ng.
ng chí t ng chuyên môn; ch o vic thc hin tích hp giáo
dc giá tr sng, k ng vào b môn theo t th ca tng khi lp.
Ban chng; qun lý vic thc hin ni quy, np sng,
t chc các hong giáo dc giá tr sng, k ng, các phong trào thi
  hu kin rèn luyn và tri nghim thc tin.
Giáo viên ch nhim; xây dng k hoch và t chc thc hin cho hc sinh ca tng lp,
phi hp vi các lng giáo d giáo dc ht hiu qu.
3.2.4. Quản lý chỉ đạo giáo viên thực hiện triệt để hoạt động giáo dục giá trị sống, kỹ năng
sống

ng, t chc các bui chào c u tu, giáo dc Giá tr sng và rèn k
 sng cho hc sinh, tp hu và k  chc ho
cán b ng, t chc các hotu kic
tri nghim thc t, thông qua c GTS và rèn k ng, t chc cho hc sinh tham
gia các hong t thio, tham gia các phong trào tình nguyn, tuyên truyn giáo
dc pháp lut cho hc sinh, xây dnng xuyên phi hp vi
các lng trong và ngoài nhà ng  to nên sc mnh tng th trong hong giáo dc
GTS, KNS cho hc sinh .
* Chỉ đạo giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống thông qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên
lớp:
Xây dng k hoch tích hp ho ng GDGTS, KNS vi k hoch c 
qun lý nhng ni dung giá tr sng, k ng  tích hp vào các ch  ca hong
GDNGLL cho phù hp vi hc sinh ca tng khi lp.
3.2.5. Quản lý việc phối hợp với gia đình và các tổ chức xã hội nhằm giáo dục giá trị sống,
kỹ năng sống cho học sinh
3.2.5.1. Mục tiêu
Nng có s qun lý phi hp tt vi cha m các em, cùng
i thng nh hoch, phù hp vng la tui, và sp xp hp lý
các lng trong cùng tham gia thì hiu qu giáo dc GTS,KNS s kh 
3.2.5.2. Nội dung
Tuyên truyn cho ph huynh hng hiu rõ tm quan trng ca hong
giáo dc GTS, KNS t  s ng h ca CMHS, phi hp v
xây dng k hoch, nng tham gia giáo dc GTS, KNS cho
hc sinh.
3.2.5.3. Cách thực hiện biện pháp
Thông qua các cuc hp ph huynh hc sinh cn ch ra cho các bc cha m hc sinh v
mc tiêu giáo dc giá tr sng, k ng cho hc sinh trung hc ph thông. Cha m hc sinh
có trách nhim ch ng phi hp vng trong viu kin cho hc sinh,
hiu rõ trách nhim crng khoán trng, tng xuyên
phi hp vi chính quy nm tình hình hc sinh, t a chn ni dung,

tr sng, k ng cho hng trung hc ph Nam Phù C, t.
3.3.2.Cách thức tiến hành khảo sáti phng vn và phiu hi.
3.3.3. Mục đích khảo sát:
Tìm hiu s tán thành c tính cp thit và tính kh
thi ca các bin pháp
3.3.4. Các biện pháp được khảo sát:
Biện pháp 1: Xây dng k hoch qun lý hong giáo dc giá tr sng, k ng phù
hp vi hu kin thc t cng
Biện pháp 2: T chc bng nâng cao nhn thc t chc hong giáo dc
giá tr sng, k ng cho thy và trò nhà trng
Biện pháp 3: Thành lp ban ch o hong giáo dng.
Biện pháp 4 : Ch o giáo viên thc hin tri hong giáo dc giá tr sng, k 
sng
Biện pháp 5: : Qun lý phi hp v chc xã hi nhm giáo dc giá tr
sng, k ng cho hc sinh
Biện pháp 6: Qun lý công tác king hong giáo dc
Giá tr sng, k ng
3.3.5. Nội dung khảo sát
 m cn thit ca 6 bi ra theo 3 m
- Rt cn thit (RCT), Cn thit (CT), Không cn thit (KCT)
 m kh thi ca 6 bi ra theo 3 m
- Rt kh thi (RKT), Kh thi (KT), Không kh thi (KKT)
3.3.6. Kết quả khảo sát
Kt qu kho sát m cn thit và tính kh thi ca các bi xuc thng kê
 b
Bảng 3.2. Thống kê kết quả khảo sát mức độ cần thiết và tính khả thi của các biện pháp đề
xuất
Các
bin
pháp

3
72
36
120
60
8
4.0
2
Bin
pháp 2
74
37
122
61
4
2.0
2
76
38
114
57
10
5.0
3
Bin
pháp 3
100
50
90
45

114
57
18
9.0
6
66
33
108
54
26
13.
6
Bin
pháp 6
74
37
114
57
12
6.0
5
64
32
114
57
22
11
5
Xét t l  tính cn thit và tính kh thi ca các bin pháp, ta thy c 6 bin pháp
i t l cao nht là 100%, thp nht là 86%, Chng t các bin pháp

Biện pháp 6: Qun lý công tác king hong giáo dc
Giá tr sng, k ng
Nhng bin pháp qun lý giáo dc giá tr sng, k ng  tài
c kho nghic cho rng là cn thit và có tính kh thi cao.
2. Khuyến nghị
2.1. Đối với Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Bên cnh giáo dc k ng cn quan tâm giáo dc giá tr sng cho hc sinh trong
 các k  hin trong cuc sng phn ánh nhng giá tr sng mà
c.n chính thng dn vic thc hin hong
giáo dc GTS, KNS cho hng THPT trong c c
2.2. Đối với Sở Giáo dục và Đào tạo Hưng Yên
- M các lp tp hun v giáo dc GTS, KNS cho cán b qun lý, giáo viên. Xây dng ni
c GTS, KNS tích hng GDNGLL,
qua công tác ng ca GVCN. Xây dng k hoch king
xuyên vng trong hong giáo dc nói chung và giáo dc GTS, KNS nói
riêng
2.3. Với các nhà trường
Ch ng xây dng k hoch, n     áp và chun b các
n cn thit, phi hng b các t chng  t chc có
hiu qu hong giáo dc GTS, KNS cho hc sinh. C cán b tham gia các lp tp hun cp
trên, trin khai hong tp hun cng, t chc ti kinh nghim gia các
m sau mi hong, k
lut kp thi.

References
1. Bộ Giáo dục. Điều lệ trường phổ thông. Nhà xut bn Giáo dc, 2007. Giáo dục và Đào
tạo ( 2006),
2. Bộ Giáo dục và Đào tạo ( 2010), Giáo dục Kỹ năng sống trong hoạt động giáo dục
ngoài giờ lên lớp ở trường trung học phổ thông, tài liu dành cho giáo viên.Nxb Giáo dc
Vit Nam.

19. Nguyễn Thị Mỹ Lộc. Đại cương khoa học quản lý. Nhà xut bi hc quc gia Hà
Ni, 2010.
20. Nguyễn Thị Mỹ Lộc. Tâm lý học quản lýi hc Quc gia Hà Ni,
2008.
21. Nguyễn Thị Mỹ Lộc – Đinh Thị Kim Thoa – Trần Văn Tính – Vũ Phƣơng Liên,
Hoạt động giáo dục giá trị sống và kỹ năng sống cho học sinh trung học(2010i
hc Quc gia Hà Ni.
22. Nguyễn Thị Mỹ Lộc – Đinh Thị Kim Thoa- Trần Văn Tính- Vũ Phƣơng Liên (2012)
giáo dục giá trị sống và kỹ năng sống cho học sinh trung học.i hc quc gia Hà
Ni
23. Hà Nhật Thăng. Công tác giáo viên chủ nhiệm ở trường phổ thông. Nhà xut bn giáo
dc, 2005.
24. Hà Nhật Thăng. Đạo đức và giáo dục đạo đức. Nhà xut bi hm, 2007.
25. Hà Nhật Thăng. Giáo dục hệ thống giá trị đạo đức nhân văn. Nhà xut bn giáo dc,
1997,(tái bn 2001).
26. Hà Nhật Thăng(2001), Tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở trường phổ
thông, Nxb giáo dc.
27. Đinh Thị Kim Thoa, Trần Văn Tính, Đặng Hoàng Minh. Tâm lý học đại cương. Nxb
i hc quc gia Hà Ni
28. Mạc Văn Trang. Giáo dục giá trị sống cho học sinh phổ thông hiện nay. K yu hi
tho khao hc, 01X- 12/03-2001-2.
29. Phan Thanh Vân, Giáo dục kĩ năng sống cho học sinh thông qua hoạt động giáo dục
ngoài giờ lên lớp, Thái Nguyên  2010.
30. Phạm Viết Vƣợng. Giáo dục học. i hc quc gia Hà Ni


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status