i hc Giáo dc
ngành: ; 60.14.05
2011
Abstract:
thông tin cho giáo viên Tr
Keywords: ; ; ;
Content
.
không
3.1. Khách thể nghiên cứu
BTTH.
3.2. Đối tượng nghiên cứu
cho giáo viên T m T
u
4.1. Hệ thống hoá những vấn đề lý luận về bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông
tin
4.2. Đánh giá thực trạng hoạt động bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin tại
Trung tâm Tin học
3
4.3. Đề xuất những biện pháp quản lý bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin cho
giáo viên Trung học cơ sở tại Trung tâm Tin học nhằm đưa công tác bồi dưỡng giáo viên ở
Trung tâm Tin học ngày càng nề nếp, hiệu quả, góp phần vào sự nghiệp ứng dụng công
nghệ thông tin trong quản lý và giảng dạy của ngành Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
c
l i Trung tâm Tc,
giúp cho Phòng ng pháp
u
ng
i Trung tâm Tc
C 1
NG
1
gian qua có c
:
Quản lý hoạt động bồi dưỡng ứng dụng CNTT ở TTTH là sự tác động có hướng đích (huy
động, cộng tác, điều phối, tham gia, can thiệp, hướng dẫn, giúp đỡ, điều chỉnh ) của chủ thể
quản lý (Các cán bộ quản lý hoạt động bồi dưỡng CNTT ) cho ca
́
c ho
Thông tin
1.2.3. Đào tạo, bồi dưỡng
+
6
Đào tạo
.
Bồi dưỡng
g
,
giáo viên i quan tr là ch phng th ào t,
b d thích h.
K 1
7
THCS và
và
Ht
i Phòng ang
2
chng 3.
8
2
TRONG GI D
1thành ph H Phòng và Giáo d ào t
(
4-2009). 15 qu, huy
và 2 ), , ph (.
Thành ph H Phòng có quy mô giáo d ph thông nh sau:
Bảng: 2.1 Quy mô GD&ĐT Hải Phòng
STT
2.2. Trung tâm T
2.2.1. Nhiệm vụ, chức năng Trung tâm Tin học
Trung tâm T-TCCQ ngày
31-8-i Phòng. Trung tâm Tlà
u
2.2.2. Quá trình xây dựng và phát triển Trung tâm Tin học
nm 2004 Trung tâm Tnh
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Trung tâm T
Huân chương Lao động hạng Ba
2.2.3. Đội ngũ và cơ sở vật chất Trung tâm Tin học
c
gi viên có trình h, có 03 th s. Nhìn chung, ng cán b tr, nhi tình,
9
say mê, g bó v ngh nghip. Tuy nhiên, ít ng ào t nghi v s ph bài b,
thâm niên gi d ít.
V c s v ch hi t có th áp yêu c b d d CNTT hi
nay cho 50 100 ng m lúc.
2.3
giáo viên THCS i Pi Trung tâm T
2.3.1. Thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy ở trường THCS Hải
Phòng (thông qua điều tra khảo sát)
tác gi ã
các i Phòng c
36 tr THCS trên bàn H Phòng
viên (dành cho giáo viên) 1 (dành
cho hi tr) 2, k
* Với giáo viên THCS:
- S phi phát ra: 800 phi (bao g 16 tr s GV kh sát là 25 ng và
n lý 113 ng(ngvà 31
tr ng), t
là 2418 ng
Qua kh sát thì th r
ng, còn
79 b 3,2
S
t ít(Projector)
ng, c
có.
T s 2.418 giáo viê, có 2.339 ng bi s d
máy tính thì có d CNTT trong so, gi.
Bảng: 2.8. Năng lực ứng dụng CNTT của giáo viên THCS
GV có
Làm v
2.339/2.339
100,0
1.956/2.339
83,6
-learning:
Presenter, Lecture Maker, Captivate
382/2.339
bc h khác. K qu ó ph ánh th tr ho b d d CNTT trong
gi d cho giáo viên THCS H Phòng cha quan tâm, chú tr tng x
v vai trò và v trí c h.
v
Phòng.
(Fiber to the home) , ng ADSL
(Asymmetric digital subscriber line) i
rõ
12
2.3.3. Đa
́
nh gia
́
thực trạng hoạt động bồi dưỡng ứng dụng CNTT trong giảng dạy cho giáo
viên THCS Hải Phòng tại TTTH
a/ : giáo viên
,
d h.
b/ :
s giáo viên,
giáo viên
,
d h.
giáo viên
. Cán b qu lý giáo d
S áo viên
giá giáo viên theo yê
d h,
.
c /Nguyên nhân:
n nhng
nm.
ng;
tr
lý
d h
.
, cho d h
3.1.1. Biện pháp đề xuất phải đảm bảo tính khoa học
3.1.2. Đảm bảo tính hệ thống của các biện pháp
3.1.3. Biện pháp đề xuất phải đảm bảo tính đồng bộ
3.1.4. Đảm bảo tính thực tiễn của các biện pháp
3.1.5. Đảm bảo tính khả thi của các biện pháp
3.2. Mt s bin pháp qun lý hong bi dng ng dng công ngh thông tin trong
ging dy cho giáo viên Trung h Hi Phòng ti Trung tâm Tin hc
trên, tác gi d
3.2.1. Nâng cao nhận thức của đội ngũ h ọc viên, ý thức trách nhiệm cho đội ngũ cán bộ
quản lý, giáo viên và các lực lượng trong Trung tâm Tin ho
̣
c về ý nghĩa, tầm quan
trọng, mục đích, yêu cầu của công tác bồi dưỡng giáo viên ứng dụng công nghệ
thông tin đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục
* Ý nghĩa của biện pháp
Nâng cao nhn thc, ý thc trách nhi qun lý, giáo viên và các
lng trong Trung tâm là bit lng quan trn
vic thc hin nhim v BDGV, nht là nâng cao chng, hiu qu hong BDGV.
14
* Nội dung và cách thức tổ chức thực hiện
+ T chc hc tp và quán trit cho qun lý, giáo viên và các lng
giáo dc trong Trung tâm v:
- Nhim v, chc thù ca Trung tâm Tin hc. Nhim v, yêu cu
i vi mi cán b, giáo viên, nhân viên. Nhng thn lc
mt và lâu dài trong vic thc hin nhim v.
3.2.2. Thư
̣
* Nội dung và cách thức tổ chức thực hiện
i P
+ p BDGV
Bước 5.1:
Bước 5.2:
Bước 5.3: C
15
Bước 5.4:
Bước 5.5:
3.2.4. Nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên. Đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học,
tự bồi dưỡng và bồi dưỡng
* Ý nghĩa của biện pháp
i P
ng,
* Nội dung và cách thức tổ chức thực hiện
Phòng G
&i P
* Nội dung và cách thức tổ chức thực hiện
Giáo d & ào t
Giáo d
b
d
3.3. Thm dò n pháp
n pháp, Tác gi
6 6 ng tr
THCS) và 36 giáo viên THCS. T s là 92 ng
K qu kh sát cho th (xem b 3.2)
Bảng: 3.2. Tổng hợp trưng cầu về mức độ cần thiết và tính khả thi của các biện pháp
ST
T
Ni dung bin
pháp
M cn thit
Tính kh thi
Rt
cn
thit
Cn
54,
3%
45,7
%
0%
70
,6%
29,
4%
0%
2
2.
ây
dng k hoch
BD
dy
hc
GV
TTTH
79/
92
13/9
5/92
59,
8%
31,5
%
8,7
%
26
,1%
68,
5%
5.4%
4
Nâng cao cht
ng ng
viên.
69/
92
23/9
2
0/92
25
/92
64/
92
3/92
75
%
25%
0%
6
và
các tr THCS.
28/
92
57/9
2
7/92
31
/92
52/
92
9/92
30,
4%
61,9
%
7,7
%
33
,7%
56,
5%
9,8%
n trên ta thy:
-
- n
phâNTT trong
i P, rút ra k lu: Vi ti t xây dng,
hoàn thi và th hi b nh bi pháp qu lý ho b d d
CNTT trong gi d cho giáo viên THCS có ý ngh vô cùng quan tr v TTTH.
Các bi pháp t trung vào các v :
- Nâng cao nh th, ý th trách nhi cho ng cán b qu lý, gi viên.
- Th hi t hn ch nng xây d k ho c quá trình qu lí vi b d
kh nng d CNTT trong d h cho ng gi viên Trung tâm Tin h.
- Nâng cao ch l ng gi viên. m ho NCKH, t b d
và b d.
- Tng c c s v ch ph v b d GV d CNTT.
- K h, ph h ch ch gi Trung tâm Tin h vi S GD&T, Phòng Giáo
d và các nhà tr THCS H Phòng.
TTTH.
2.
2.1. Đối với Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Hi nay, nm h nào B GD&T ã có công vn h d th hi nhi v
CNTT nhng c ki tra, giám sát vi t ch th hi. Ban hành chính sách, ch
viên, khuy khích cho vi th hi nhi v d CNTT c nhà tr thông qua
20
vi nâng cao vai trò các c s ào t, b d nng l d CNTT vào giáo d nói
chung, d h nói riêng.
2.2. Đối với Ủy ban nhân dân và Sở Giáo dục & Đào tạo Hải Phòng, các Phòng Giáo dục
quận huyện
- c và giáo viên,
trưởng Bộ GD&ĐT về việc phê duyệt đề án dạy học tin học, ứng dụng công nghệ thông
tin và truyền thông trong trường phổ thông giai đoạn 2004-2006.
10. . Thông tư số 03/2001/TT-BGD&ĐT ngày 28/1/2011. Về việc ban hành Quy
chế tổ chức và hoạt động của trung tâm ngoại ngữ, tin học .
11. Quyết định số 14/2004/ ngày 17/5/ 2004. Về việc ban hành
chương trình BDTX cho giáo viên THCS chu kỳ III (2004-2007).
12. Chỉ thị nhiệm vụ năm học: 2005 – 2006; 2006-2007; 2007-
2008; 2008- 2009; 2009 – 2010.
13. Điều lệ trường THCS, trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/4/2007 của Bộ
trưởng Bộ GD&ĐT).
14. Chuẩn nghề nghiệp giáo viên Trung học (THCS và THPT). Tài liệu dùng
trong đợt thí điểm áp dụng Chuẩn để đánh giá giáo viên.
15. . Chỉ thị số 55/2008/CT-BGD&ĐT ngày 30-9-2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo về tăng cường giảng dạy, đào tạo và ứng dụng công nghệ thông tin trong
ngành giáo dục giai đoạn 2008-2012.
16. Quyết định số 06/2006/QĐ-BNV ngày 21/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại giáo viên mầm non và giáo viên phổ thông
công lập.
17. Cẩm nang nâng cao năng lực và phẩm chất đội ngũ giáo viên
18. Cẩm nang nâng cao năng lực quản lý nhà trường
19. (2010), “
”, Tạp chí Khoa học và Giáo dục số 58 tháng 7-2010, tr.21-24.
20. Những cơ sở lý luận quản lý giáo dục; Cơ sở khoa học quản lý; Sự
phát triển các quan điểm giáo dục hiện đại.
21. Những cơ sở của lý luận quản lý giáo dục.
22. Lý luận quản lý và quản lý nhà trường.
22
23
38. Cơ cấu tổ chức và quản lý hệ thống giáo dục quốc dân.
39. Từ điển Giáo dục
học. Nxb .
40. (2003), Tâm lý học quản lý.
41. Quản lý nguồn nhân lực.
42.
44. (1998), Những khái niệm cơ bản về lý luận quản lý giáo dục,
-
45. Nghị quyết số 40/2000/QH10 ngày 09/12/2000 về đổi mới chương trình phổ
thông.
46. Raja Roy Singh. Nền giáo dục cho thế kỷ 21- Những triển vọng của Châu Á - Thái Bình
Dương.
47. Từ điển Tiếng Việt
48. X.Y.Z. Sửa đổi lối làm việc. , 2002.