Nâng cao khả năng học tập cho học sinh yếu kém trong dạy học hóa học chương 2 và 4 lớp 10 chương trình cơ bản – trung học phổ thông - Pdf 10

Nâng cao kh c tp cho hc sinh yu
kém trong dy hc Hóa hp
n  trung hc ph thông

Nguyn Th Oanh i hc Giáo dc
Lu Lý lun và PP ging dy; Mã s: 60 14 10
ng dn: TS. Nguyn Thi Kim Thành
o v: 2012 Abstract: Tìm hiu thc tin dy hc hóa hc lp 10 hic bit v tình trng yu
kém môn hóa hc ca hc sinh. Phát hin nhng biu hin ca hc sinh yu kém và
nhng nguyên nhân chính dn s y xut mt s bim
nhm nâng cao kh c tp cho hc sinh yu kém môn hóa hc lp 10 trung hc
ph thông. Thc nghi u khnh tính kh thi và hiu qu ca
các bing.

Keywords: Qun lý giáo dc; Hóa hc; Lp 10 Content
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài.
Mc tiêu ca giáo dc nho nhân lc, bng nhân tài và nâng cao dân trí.
Nhim v phát tric hc tp cho hc sinh trong quá trình dy hc  ng ph
thông
Thc t giáo dc vic dy hc phân hóa, phân lo b sung thêm kin thc b 
cho hc sinh yu kém vc thc hin mng xuyên.

Lp 10 n trung hc ph thông.
- Tìm hiu thc tin dy hc Hóa hc lp 10 hic bit v tình trng yu kém môn
Hóa hc ca hc sinh.
- Phát hin nhng biu hin ca hc sinh yu kém và nhng nguyên nhân chính dn s
y
- T   xut mt s bim nhm khc phc tình trng yu kém
môn Hóa hc lp 10 trung hc ph thông.
- Thc nghi u khnh tính kh thi và hiu qu ca các bin pháp
ng.
6. Phƣơng pháp nghiên cứu
6.1. Phương pháp nghiên cứu lí luận
- Nghiên cc lp 10.
- Truy cp thông tin trên internet.
- Phân tích, tng hp, h thng hóa các tài liu liên quan.
6.2. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- u tra thc trng dy, hc ca hc sinh yu hóa hc lp 10.
- i, rút kinh nghim vi các thy cô, bn bè.
- Thc nghim.
6.3. Các phương pháp toán học
S dng các kin thg pháp ca thng kê toán h
cu khoa hm ng dng và các phn mm tin h x t
qu thc nghim.
7. Đóng góp mới của đề tài
 xut ra 9 bi hc sinh yu kém trong dy hc hóa h
lp 10 trung hc ph thông:
- Bng tun hoàn các nguyên t hóa ht tun hoàn
- Phn ng oxi hóa  kh
+ Tp hp h thng bài tp cc ln.
+ Xây dng mt s ng tích cc hóa hong ca hc sinh yu kém.
8. Cấu trúc của luận văn

+ Mi quan h gia hong nhn thc có tính cht lch s xã hi (th hin 
các hong nghiên cu ca các nhà khoa hc) vi hong dy hc.
+ Mi quan h gia dy và hc, gia GV và HS
1.2.3.2. Bn cht ca quá trình dy hc
Bn cht ca QTDH là quá trình nhn tha HS ( hay bn cht ca QTDH là
quá trình nhn thc ci s ng dn ca GV)
1.3. Phƣơng pháp dạy học
1.3.1. Khái niệm
PPDH là cách thc hong ca thy và trò trong mi liên h qua li, thy gi vai trò
ch u khin, ch ng dn, t chc các hong hc tp ca trò mt cách tích
cc, ch ng nht các mc tiêu dy h ra.
1.3.2. Những đặc trưng của phương pháp dạy học hóa học
n.
1.3.3. Phân loại các phương pháp dạy học
Mt s cách phân loi tiêu biu sau:
Da vào mn dy hc, dn truyn thông tin, dt
ng nhn thc ca hc sinh, PPDH truyn thng và nhng PPDH phc hp.
1.4. Định hƣớng đổi mới phƣơng pháp dạy học hiện nay
1.4.1. Định hướng đổi mới phương pháp dạy học
i mi cách thit k và chun b bài hc
1.4.1.2. Ci tiy hc truyn thng và kt h
dy hc tích cc
a. Ci tin các PPDH truyn thng
b. Tích hy hc
ng s dn dy hc và công ngh thông tin vào dy hc
Vic s dng các PTDH cn phù hp vi mi quan h gia PTDH và PPDH, vic trang b
các PTDH mng hc cng.
1.4.1.4. Ci tin vic kit qu hc tp ci hc
Cn s dng phi hp các hình tht hp
gia kim tra ming, kim tra vit và bài tp thc hành, kt hp gia trc nghim t lun và trc

 li hc, li suy nghkhông t tin trong hc
tp, không có ng lc hc tp.
1.5.5.2. Nguyên nhân khách quan
 
 Do gia ình và môi trng hc tp
 Do ni dung chng trình và sách giáo khoa
Tiểu kết chƣơng 1

CHƢƠNG 2. NÂNG CAO KHẢ NĂNG HỌC TẬP CHO HỌC SINH YẾU KÉM
TRONG DẠY HỌC HÓA HỌC CHƢƠNG 2 VÀ 4 LỚP 10
CHƢƠNG TRÌNH CƠ BẢN - TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
2.1. Cấu trúc chƣơng 2 “Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn”
2.1.1. Vị trí và mục tiêu chung của chương
2.1.2. Cấu trúc nội dung
+ Ni dung kin thn
Ni dung kin tht: 7 tit lí thuyt và 2 tit luyn tp)
Bài 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
 c v s phát minh ra bng tun hoàn
 Nguyên tc sp xp các nguyên t trong bng tun hoàn
 Cu to bng tun hoàn: ô nguyên t, chu kì, nhóm nguyên t

Bài 8: Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học
 S bii tun hoàn cu hình electron nguyên t các nguyên t
 Cu hình electron nguyên t ca các nguyên t

Bài 9: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học. Định luật tuần hoàn
 Tính kim lo n
 Hóa tr ca các nguyên t
 Oxit và hidroxit ca các nguyên t A
 nh lut tun hoàn

 Phân loi phn ng

Bài 20: Bài thực hành số 2. Phản ứng oxi hóa – khử
 Phn ng gia kim loi và dung dch axit
 Phn ng gia kim loi và dung dch mui
 Phn ng oxi hóa  kh ng axit

2.2.3. Một số điểm chú ý trong giảng dạy chương 4
2.2.3.1. H thng kin thc
Cn làm cho hc sinh hic bn cht ca cht kh, cht oxi hóa, s kh, s oxi hóa,
phn ng oxi hóa  kh d nhng kin thc v cu to nguyên t, liên kt hóa hc.
Giáo viên cn giúp cho hc sinh hic nguyên tc và vn dng
 cân bng các phn ng oxi hóa  kh.
Hc sinh phi vn dng thành tho các kin thc v phn ng oxi hóa  kh  phân bit
mt s phn ng hóa hc có phi là oxi hóa  kh hay không? T c cách phân loi
phn ng hóa hc và s i s oxi hóa.
Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử
 
 Lh hóa hc ca phn ng oxi hóa  kh
 a phn ng oxi hóa  kh trong thc tin

Bài 19:
Luyện tập:
Phn ng
oxi hóa 
kh
ng dy
Nên dùng nhiu dng bài tng, vi m t d  hnh s
oxi hóa, nm vng các khái nim, ln ng oxi hóa  kh.
2.3. Một số biện pháp khắc phục tình trạng học sinh yếu kém trong quá trình dạy học Hóa

Thông qua quá trình hc lí thuyt và làm bài tp ca hc sinh, giáo viên cn tp cho hc
sinh có ý thc t phát hin nh hn thc và t b sung bng cách t tra cu sách
v, tài li t l hc mi  i nhau.
Biện pháp 6: Hệ thống hóa kiến thức “nền” đã học trong các giờ lý thuyết và giờ luyện
tập
Trong quá trình dy hc vic h thng hóa kin thc nn cho hc sinh là rt quan trng. Giáo
viên có th giúp hc sinh h thng hóa kin thng ph tóm tt mt s
i bài tng g h tr cho nhng hong trí tu phc hp.
Biện pháp 7: Lựa chọn, sử dụng hệ thống bài tập hóa học nhằm “luyện tập vừa sức” và
“rèn luyện” những kĩ năng cơ bản
 
 



 

 Mt và bài tp ví d minh ha trong chng 2 và 4 

Ví dụ 1: Hai nguyên t có X, Y có Z
X
= 12, Z
Y
= 27
a) Vit cu hình electron ca hai nguyên t X và Y.
nh v trí ca X, Y trong bng h thng tun hoàn

Hướng dẫn giải
a) Cu hình electron ca X:
Z

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
7
4s
2
.
b) V trí nguyên t X: Z
X
= 12 Nm  ô 12
Có 3 lp electron  chu kì 3
Lp ngoài cùng có 2 electron  nhóm IIA
V trí nguyên t Y: Z
Y
= 27  Nm  ô 27
Có 4 lp electron  chu kì 4
Tng a + b = 9  nhóm VIIIB
Ví dụ 2: Cân bng phn ng oxi hóa kh sau: Fe
2
O
3
+ H
2


2
 2H + 2e

Bƣớc 3: Tìm h s ca vào s e cho bng s e nhn
+3 0
2x Fe + 3e  Fe 0 +1
3x H
2
 2H + 2e

Bƣớc 4:  s m tra s nguyên t ca mi nguyên t  2 v
Fe
2
O
3
+ 3H
2
 2Fe + 3H
2
O
Chú ý: ng dn HS làm gc:
+3 -2 0 0 +2 -2
Fe
2
O
3
+ H

2.4. Thiết kế một số bài giảng theo nhằm nâng cao khả năng học tập của học sinh yếu kém
2.4.1. Bài giảng chương 2
Tit 14 Bài 7: Bng tun hoàn các nguyên t hóa hc
Tit 18 ng tun hoàn các nguyên t hóa hc
2.4.2. Bài giảng chương 4
N NG OXI HÓA  KH
Tit 29 Bài 17: Phn ng oxi hóa  kh (Tit 1)
Tit 30 Bài 17: Phn ng oxi hóa  kh (Tit 2)
2.5. Hệ thống bài tập chƣơng 2 và 4
2.5.1. Hệ thống bài tập chương 2
Các bài tc chia theo dng: gm các bài tp t lun và trc nghim.
Dng 1: Mi quan h gia v trí và cu to
Dng 2: So sánh tính cht hóa hc c bn ca các nguyên t
Dng nh mt nguyên t khi bit thành phn nguyên t trong công thc hp cht
Dng 4: Xác nh tính cht hóa hc ct ca mt nguyên t khi bit v trí ca nó
trong bng h thng tun hoàn
Dng 5: Xác nh nguyên t thuc hai nhóm A liên tip, hoc cùng thuc mt nhóm A 
hai chu kì liên tip trong bng h thng tun hoàn
2.5.2. Hệ thống bài tập chương 4
Dng 1: Cách xác nh hóa tr và s oxi hóa
Dng 2: Ln ng oxi hóa  kh
Gm các dng bài toán ln ng oxi hóa  kh: dn, oxi hóa 
kh ni phân t, t oxi hóa  kh, oxi hóa  kh ng tham gia.
Dng 3: Bài tp s dng nh lut bo toàn electron

CHƢƠNG 3. THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích và nhiệm vụ thực nghiệm sƣ pham
3.1.1. Mục đích thực nghiệm
u qu ca nhng bi xut, h thng các dng câu hi và bài t
ng bài kim tra).

10A3
10A6
10A4
10A7
S HS
45
45
43
43
44
44
Giáo viên
Nguy
Nguyn Th Thu
c

3.2.2. Tiến trình thực nghiệm sư phạm
3.2.2.1. Chun b
Ti mng, chn nhng l p l
mt giáo viên dy.
Thc hin bài d lp TN s c hc theo giáo án và
h thng bài tp thit k, còn l hng và h thng bài tp trong
SGK.
 n ra nhng cp lp sau:
3.2.2.2. Tin trình thc nghim
i vi HS yu kém, vic ly li thi gian ph  hình thành k
ng c và hoàn thin kin thc cho các em. Vì vi bài
ht quá trình. Khi hc sinh h cho các em là bài kim
tra mt tit qu ca hc sinh hai l
Thu thp, phân tích và x lý kt qu thc nghinh chng hc tp ca HS v

Bài
KT
S m X
i

0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

ng
Kit
10A2
TN
1
0
0
0
0
2
15
10
8

0
0
1
3
12
7
6
8
7
1
0
Nguyn

o
10A3
TN
1
0
0
0
2
1
14
9
8
6
3
0
2
0

7
6
8
7
0
0
Tiên
Du 1
10A4
TN
1
0
0
0
0
2
13
8
9
9
3
0
2
0
0
1
0
1
13
9


Bng 3.3. Bng tng hm các bài kim tra
i
ng
Bài
KT
Tng s
HS
S m X
i

0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TN1
1
132
0
0
0
2
5

25
5
2

132
0
0
2
14
30
21
17
23
22
2
1
Bng 3.4. S m X
i

Lp
S
HS
S m X
i

0
1
2
3
4

2,27
0
TN2
132
0
0
0,76
0,76
4,54
29,54
21,21
18,94
18,94
3,79
1,52

132
0
0
1,52
10,60
22,72
15,91
12,88
17,42
16,67
1,52
0,76

Bng 3.5. S m X

100
100

132
0
0
3,79
10,61
31,06
50
65,15
81,82
97,73
100
100
TN2
132
0
0
0,76
1,52
6,06
35,61
56,82
75,76
94,70
98,48
100

132

6,06
50,76
37,88
5,30

34,85
28,79
34,09
2,27

T bng 3.4 ta v  th ng vi các bài kim tra ca các lp TN


T 3.6 ta có th biu di HS ca lp  hình ct.

T bng 3.2 , áp dng các công thc tính 𝑋

, S
2
c các tham s c
ng kê theo tng bài dy c c th hin trong
bng sau:
Bng 3.7. Giá tr các tham s 
0
20
40
60
80
100
120

11
TN2
ĐC2
0
10
20
30
40
50
60
Yếu
kém (1
- 4)
Trung
bình
(5 - 6)
Khá (7
- 8)
Giỏi (9
- 10)
TN1
ĐC1
0
10
20
30
40
50
60
Yếu

1,76
31,43
2
TN
6,30
2.12
1,46
23,17

5,59
3,22
1,79
32,02
Tng
TN
6,33
2,05
1,44
22,67

5,6
3,16
1,78
31,73
3.3.2. Phân tích kết quả định tính
Qua quan sát d gi các tit hc thc nghii trò chuyn vi mt s giáo viên
ging dy và bn thân hc sinh chúng tôi nhn thy
Trong gi hc  lp thc nghim HS sôi nnh dn phát biu ý kin,
hc bài và làm bài tn lc bit các em b c mc cm t ti, bit trao
i vi GV nhng ch u. S tin b ca các em biu hin c th m s, qua

 thc hin tt các bi thng bài tp hóa h cng
c kin thc 10 THPT) gm ( bài tp
trc nghim và bài tp t lun), minh ha thit k 4 bài gi
thc hin ki t qu hc tp bng 2 bài kim tra 1 tit sau khi hc xong mi

 kinh tính kh thi c u tra thc trng dy hc b
môn  a bàn tnh Bc Ninh. T chc 3 cp lc áp
d  lý kt qu thc nghim. Thc nghit qu tt,
cho thy hiu qu và tính kh thi c tài này.
2. Khuyến nghị
Qua vic nghiên cu và thc hi tài chúng tôi khuyn ngh mt só v có liên
n vic nâng cao kh c tp cho HS yu kém, nâng cao chng dy hc môn
Hóa hc  ng THPT.
B GD  n quan tâm t chc các hi th v 
HS y
 vt cht, trang thit b cho dy và hc môn Hóa hc.
Hiu qu ca vic áp dng các bi HS yu kém tùy thuc vào s kiên trì, n
lc và mng ca mi GV. Mun có bii tìm hiu rõ nguyên nhân
dn s yy, mun áp dng có hiu qu các bi, ngay t u
tiên nhn lp GV phi kho sát phân loi và có s c tìm hiu, nm vng
HS.
 góp phn nâng cao ch ng DH, ch ng giáo dc toàn di ng
THPT, trong DH hóa hc vinh nguyên nhân, tìm ra bi HS y
HS có th c yêu cu và có kt qu c tp, làm gim t l HS yu
kém, nâng cao chng dy và hc b môn là mt công vic vô cùng quan trng và cp thit. References
1. Đặng Thị Thuận An (2006), Thit k bài dy hóa hc và trc nghim khách quan môn hóa
hc THPT. Giáo trình bng xuyên giáo viên THPT chu kì III,   ng










, 




. Nxb 







1999.
15. Lê Văn Hô
̀
ng (chủ biên), 





17. Phó Đức Hòa, Ngô Quan Sơn (2008). ng dng công ngh thông tin trong dy hc tích
cc. Nxb Giáo dc.
18. Trần Thành Huế (1996). Mt s tng kt v bài tp hóa hc. NXB Khoa hc & K thut Hà
Ni.
19. Nguyễn Kì (1995). y hc tích cc li hc là trung tâm. NXB Giáo
dc.
20. Dƣơng Thị Y Linh (2011). Các bin pháp giúp hc sinh trung bình, yu hc tt môn Hóa
hc ln  ng THPT. Lui hm thành ph H Chí
Minh.
21. Nguyê
̃
n Thi
̣
Ha
̣
Ni (2006). 















27. Nguyễn Thị Kim Thành, Vũ Minh Trang, Vũ Phƣơng Liên (2010). Tp bài ging
 dy hc hóa hc. 
28. L Minh Tiên (2005).  . 


.HCM.
29. Trịnh Văn Thịnh (2005). Nhng bin pháp giúp d hc sinh yc yêu cu và
có kt qu c tp môn Hóa hc  ng THPT các tnh min núi phía Bc.
Lui hm Hà Ni.
30. Cao Thị Thặng (1995). Hình thành k i bài tp hóa hc  ng ph .
Vin Khoa hc giáo dc Vit Nam.
31. Nguyễn Xuân Thức. Giáo trình tâm lí h. Nxb 
32. Nguyễn Xuân Trƣờng (2006).  dy hc hóa hc  ng ph thông. Nxb
Giáo Dc.
33. Nguyễn Xuân Trƣờng (Tng Ch biên kiêm ch biên), Nguyễn Đức Chuy, Lê Mậu
Quyền, Lê Xuân Trọng (2006). Hóa hc 10. Nxb Giáo Dc.
34. Nguyễn Xuân Trƣờng (Chủ biên). Trần Trung Ninh, Đào Đình Thức, Lê Xuân Trọng
(2007). Bài tp Hóa hc 10. Nxb Giáo dc.
35. Trần Đức Hạ Uyên. ng hc sinh yu môn hóa hc lp 10 THPT.

36. Phạm Viết Vƣợng (2000). Giáo dc hc. i hc Quc Gia Hà Ni.
37. Lê Thanh Xuân (1999).  n hóa hc 10. NXB TP H Chí Minh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status