1
Phát tring trung hc
ph thông Mê Linh, thành ph Hà Ni
Nguyn Th Hng
i hc Giáo dc
Lu Qun lý giáo dc; Mã s: 60 14 05
ng dn: TS. Nguyn Trng Hu
o v: 2012 Abstract: Trình bày các v lý lun phát tring
trung hc ph thông (THPT). Nghiên cu thc trng phát tring
THPT Mê Linh, thành ph Hà N xut các bin pháp phát tri
ng THPT Mê Linh, thành ph Hà Nn hin nay.
Keywords: Qun lý giáo dc; ; Ph thông trung hc; Giáo dc trung
hc; Mê Linh Content
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
c xem là lng ct cán ca s nghip phát trin giáo dc
o, là nhân t quan trng nht quynh vic nâng cao chng giáo dc, bin giáo
dc, bin mc tiêu phát trin giáo dc cng thành hin thc. Do vy, mun phát trin giáo
du quan trc tiên là phng và phát tri
viên. ng THPT, vic phát tri v s ng b v u, cht
ng ngày càng cao phc coi là mt gii pháp quan tr nâng cao chng
giáo dc.
phát trit phát trin ngun nhân lc, s góp phn nâng cao chng giáo
dc cng THPT Mê Linh, thành ph Hà Nn hin nay.
6. Phƣơng pháp nghiên cứu
- Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận:
ng hp các tài liu, sách, báo, tp chí có liên quan quy
hoch, xây dng và phát tring THPT.
- Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn: Kho sát các nhóm là cán b qun lý giáo
dc, giáo viên, h thu thp các s lii ý kin
- Phương pháp tổng kết kinh nghiệm quản lý: Tng kt kinh nghim ca các cán b
qun lý và bn thân v v qun lý phát trii gian qua. T xut bin pháp
phát trin hin nay.
- Phương pháp xử lý số liệu bằng thống kê toán học: S lic t phi
cu ý kic x lý, phân tích bng thng kê toán hc.
7. Phạm vi và giới hạn nghiên cứu
Giới hạn nội dung: Nhng bin pháp phát tri mt
ng THPT.
Giới hạn địa bàn: ng THPT Mê Linh, thành ph Hà Ni.
Giới hạn thời gian: Các s liu khc trng công tác phát tri
ng THPT Mê Linh t - xây dng các bin pháp phát tri
c
8. Cấu trúc luận văn
Ngoài phn m u, kt lun, khuyn ngh, tài liu tham kho và ph lc, ni dung lun
lý lun v phát tring THPT.
c trng công tác phát tring THPT Mê Linh, thành
ph Hà Ni.
3
n pháp phát tring THPT Mê Linh, thành ph Hà
Ni
yu t n sau:
Ch th qun lý giáo dc; khách th qun lý giáo dc, mc tiêu qun lý giáo dc ngoài ra
còn phi k ti cách thc thc hi (h thn qui phm pháp) qun lý giáo
dn lý giáo dc hoc các cách thng qua li mt cách có m
có k hoch và có t ch hong có hiu qu.
Vy, Qun lý giáo dc là h thng nhng có m hoch, có m
ca ch th qun lý giáo dc các cp ti các thành t ca quá trình dy hc giáo dc nhm làm
cho h giáo dc vn hành có hiu qu t ti mc tiêu giáo d ra.
1.2.2. Đội ngũ giáo viên, đội ngũ giáo viên THPT
1.2.2.1. Đội ngũ
Các khái nim v u thng nht là mc t chc
và tp hp thành mt l thc hin mt hay nhiu ch cùng ngh nghip
hou có chung mt mnh.
4
ng hc bao gm: Cán b qun lý các cng hc, nhà giáo
(giáo viên, ging viên), nhân viên phc v các hong giáo dng.
Vp hp gm nhiu cá th, hong qua s phân công, hng,
có chung mi ích và ràng buc vi nhau bng trách nhim pháp lý.
1.2.2.2. Đội ngũ giáo viên
p hp nhi làm công tác giáo dc và dy hc m ng hc
hay mt cp hc; mt ngành hc nhm thc hin các mc tiêu giáo d ra cho t ch
1.2.2.3. Đội ngũ giáo viên THPT
p hp nhi làm ngh dy hc - giáo dc t
chc thành mt lng, cùng chung mng, mm v, cùng thc hin các
nhim v theo mt k hoch thng nht, gn bó vi nhau thông qua li ích v vt cht và tinh
thng các quyn li nhu nhau theo Lung, Lut Giáo dc, u l ng
và các Lunh
1.2.3. Phát triển, phát triển đội ngũ giáo viên trường THPT
1.2.3.1. Phát triển
Phát trin là mt quá trình ni tc chuyn hoá t thn cao, trong cái tha
5
m công dân; chun b cho hc sinh tip tc hc lên ho
vào cuc sng, tham gia xây dng và bo v T quc.
thc hic nhng mc bng nâng
p v m.
1.3.4. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường trung học phổ thông
Theo u l ng trung hng trung hc ph ng ph
thông có nhiu cp hc.
1.3.5. Cơ sở pháp lý của phát triển đội ngũ giáo viên THPT
C C 40-CT/
v
,
-TB/TW -
Theo 30/2009/TT-, 22/10/2009 , v
chun ngh nghii vng xuyên t cho, bi
ng và t bng nhm bt các yêu cu theo 6 tiêu chun và 25 tiêu chí
1.4.5. Đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ giáo viên
o và bng là các ho duy trì và nâng cao chng ngun nhân lc
ca t ch cho và bng phc thc hin
mt cách có t chc và có k hoch nhm phát trin ngun nhân li.
Mc tiêu co và bm s dng tn lc hin có ca
mi giáo viên và nâng cao tính hiu qu cng.
1.4.6. Các chính sách đãi ngộ đối với ĐNGV
c i vi cán b, công chc nói
chung
Lut Giáo d c có chính sách bng nhà giáo v chuyên
môn, nghip v và chun hóa nhà giáo.
1.5. Các nhân tố ảnh hƣởng đến vấn đề phát triển ĐNGV trƣờng THPT
1.5.1. Nhân tố khách quan:
1.5.2. Nhân tố chủ quan:
Chƣơng 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TRƢỜNG
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÊ LINH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
2.1. Giới thiệu về trƣờng THPT Mê Linh, Hà Nội
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển
2.1.2. Thực trạng về cơ sở vật chất của nhà trường hiện nay
2.1.3. Cơ cấu tổ chức bộ máy của nhà trường hiện nay
, nhân viên nhà 81
tình trng môn tha môn thit trong nhng hn ch khó khc phc cng
trong nhi
Cp môn tha môn thin chng dy và
hc cng cn phi chú trn công tác k
hoch hóa v u chuyên môn, nghip v và k hoch s dng, bng, phát tri
nh s ng giáo viên trong tng môn hc
Bảng 2.4: Bảng thống kê số lượng giáo viên theo từng môn học
(Từ năm học 2007 - 2008 đến năm học 2011 - 2012) Năm
Bộ
môn
2007-2008
2008-2009
2009-2010
2010-2011
2011-2012
S
L
Th
a
Thi
u
S
L
Th
a
2 1
2 1
0
2
Lý
9
3
9
4
9
4
8
3
8
3
Hoá
6
1
1
6
4
1
5
4
1
4
3
1
4
3
1
4
3
S
3 3 3
2
1
0
1
1
0
1
1
0
1
GDC
D
1
2
1
2
1
2
1
2
1
4
0
4
8
Tin
0
3
0
3
1
2
1
2
1
2
Cộng
7
5
11
8
7
1
12
tr nhau trong công tác. Tuy nhiên, còn mt b phn nh c hin tt
vai trò, nhim v ct tình tham gia các hong chung cng.
2.2.3.2. Về trình độ đào tạo
t chui hc và trên chu ng giáo
Th Th các t ng
u.
2.2.3.3. Về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ
Phn lng c chuyên môn khá gic và có uy tín
trong ging dy. Tuy nhiên, mt s c chuyên môn, nghip v mt
yêu cu, kh p ci my hc còn chm, kinh nghim luyn thi
i hc còn non cng nhu cu hc tp ca hc sinh.
2.2.3.4. Về trình độ tin học, ngoại ngữ:
Qua nghiên cu cho th giáo viên có ngoi ng, tin hc mc ti thiu.
Tuy nhiên, so vi s phát trin mnh m ca công ngh thông tin và truyin nay,
t l tin hc và ngoi ng ng tt yêu cu phát trin ca
Giáo Dc.
2.3. Thực trạng công tác phát triển ĐNGV của trƣờng THPT Mê Linh, thành phố Hà Nội.
Qua kho sát và s lý s lic kt qu giá thc trng công tác phát trin
ng hi Bảng 2.14. Mức độ thực hiện các biện pháp phát triển ĐNGV
TT
Biện pháp
Số lƣợng ngƣời cho từng
mức điểm
Điểm
0
0
3
51
16
4,18
3
4
Ki
0
0
22
40
8
3,8
4
5
o, b
0
0
6
40
24
4,26
2
6
Tng thun li cho
phát tri
0
0
ng các tiêu chí tuyn chn giáo viên theo k hoch. Thc hin quy
trình tuyn dqua thi tuyn a B, ca Sm bo dân
ch, công khai, khách quan, minh bch. Tuyn chn giáo viên theo nhu cu ca ng nhm gim
dn s mi v s u, ch phù hp k hoch phát trin nhà
ng.
Qua kt qu (bảng 2.14) bin pháp tuyn ch m thp
nht xp th 6/6 bin pháp, vì thc t c tuyn chn ln nào. Hin
nay ng k hoch hóa tuyn d tiêu tuyn
dng.
2.3.3.2. Công tác bố trí, sử dụng đội ngũ giáo viên
Vic b trí, s dng hin nay c p lý mc
m 4,18 xp th 3/6 bin pháp (theo bảng 2.14).
T m “đúng người, đúng việc”, “đúng chuyên môn, đúng khả năng”, Nhà
trí, s dng nhc chuyên môn vng, có
uy tín, có trách nhim gi chc v t ng chuyên môn và o các t ch
Ch t vng
10
Ni dung b trí, s dp vi yêu cu, nhim v cc
mc khá. Ch nh mng ca CBQL mc cao nht. Nhà
c công vic.
dtrong mt s ng hp c s h
c th mnh cc bng hc sinh gii. nh mng ca giáo viên
hip lý. Bi s ng giáo viên môn thiu môn tha nên dn s thiu công
bng c
2.3.4. Công tác kiểm tra, đánh giá đội ngũ giáo viên
Công tác king xây dng k hoch và trin khai
hi m kim tra toàn ding, khách quan nh
c tr có nh dng, bng, phát tri
Qua bng 2.14 vi
X
n mi hio và bcng vn còn bt cp.
2.3.6. Các chính sách đãi ngộ đối với đội ngũ giáo viên
Qua kt qu kho sát bng 2.14 cho thy bin pháp tng thun li cho phát
tri i v mc khá tt vm
TB = 4,57 xp th 1/6 bin pháp.
11
tu kit công tác ging dng THPT Mê Linh c
hi các chính sách, ch và tng thun li cho phát tri.
trí, phân công, giao nhim v i hp lý ti tng giáo viên. Nhà
ng phi h tng.
chc các lp ôn luyn thi
i h ngh ca hc sinh và Cha m hc sinh. Bin pháp này giúp giáo viên t hc, t
bng thi nâng cao chng giáo dc cng.
2.4. Đánh giá thực trạng công tác phát triển ĐNGV của trƣờng THPT
Mê Linh, thành phố Hà Nội.
2.4.1. Điểm mạnh
Ban giám hiu ng ng, sáng to, có tm nhìn khoa ho
v qun lý giáo dc, có 2 phó Hin lý giáo
dc.
Trong công tác phát tring ch ng xây dng quy hoch, k hoch
c th i mi giáo dc. Công tác trin khai, t chc quu hành thc hin các
k hoch c honh rõ ràng.
tuyn ch di
hp lý có hiu qu; luôn quan tâm to b.
ng ng thành mt tp th t, có trách nhim và
tâm huyt vi ngh, hu ht chuyên môn nghip t khá tr c
yêu cu ci mi giáo dn hin nay.
2.4.2. Điểm hạn chế
Nhn thc v i mi trong qui my hc và các bin pháp phát
triu trong cán b giáo viên.
chng ng ti công tác s d trong nhp theo.
Chƣơng 3: NHỮNG BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TRƢỜNG
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÊ LINH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
3.1. Định hƣớng phát triển trƣờng THPT Mê Linh đến năm 2015
3.1.1. Mục tiêu chung
3.1.2. Mục tiêu cụ thể
3.1.2.1. Đối với đội ngũ cán bộ, giáo viên
3.1.2.2. Học sinh
3.1.2.3. Cơ sở vật chất
3.2. Nguyên tắc đề xuất biện pháp phát triển đội ngũ giáo viên trong nhà
trƣờng THPT
3.2.1. Nguyên tắc bảo đảm tính khoa học
3.2.2. Nguyên tắc bảo đảm về tính nhất quán, toàn diện
3.2.3. Nguyên tắc bảo đảm sự phù hợp với tình hình thực tiễn
3.2.4. Nguyên tắc bảo đảm sự kế thừa và phát triển
3.2.5. Nguyên tắc bảo đảm tính khả thi
3.3. Các biện pháp phát triển ĐNGV trƣờng THPT Mê Linh trong giai đoạn hiện nay
3.3.1. Biện pháp 1: Nâng cao nhận thức về vấn đề phát triển ĐNGV đáp ứng yêu cầu đổi mới
chương trình giáo dục THPT
3.3.1.1. Mục tiêu của biện pháp
Nhm làm cho các cán b, giáo viên, nhân viên, cha m hc sinh và hc sinh nhn thc rõ vai trò
quan trng ca i mi giáo dc và phát trin nghio nhân lc,
bc.
n lý và mi giáo viên thm nhung li mi giáo dc ca
ng, thm nhun chi c phát trin ngun l i
Vit Nam trong thi k công nghip hoá, hic.
3.3.1.2. Nội dung của biện pháp
Tuyên truyn v ng lm cng, chính sách, pháp lut cc và
quy chnh ca ngành v tính tt yu và cp bách ca vic nâng cao ch
ng và cho tng b môn c th.
Xây dng k hoch hóa ngun cán b m bo c yêu cu v s
u và chng.
Xây dng k hoch hóa phát trim bo nhim v trc mt vm bo
tính k tha và nhim v lâu dài.
3.3.2.3. Cách thực hiện biện pháp
Lp k hoch hóa phát trinh nhu cu v s ng, ch
cu v ng mc tiêu, nhim v cng.
K hoch hóa phát tring THPT Mê Linh tic.
3.3.2.4. Điều kiện thực hiện biện pháp
Làm tt công tác d báo, bám sát tình hình thc trng cvà nhim v o
cng theo tn. Xây dng quy hoch, k hoch phát triGV theo Quy
nh chun ngh nghip giáo viên.
Hi giáo viên mt cách chính xác, khách quan theo các tiêu chí,
tiêu chun ca chun ngh nghip giáo viên.
p thi vi cp trên v k hoch hóa phát tring. Cn
có s thng nht v m và ý chí quyt tâm ca tp th cán b ng trong
vic t chc thc hin quy hoch.
ng phi tc si vc bit là tu kin vt cht
tho ng viên, khuyn khích tinh th.
3.3.3. Biện pháp 3: Tuyển chọn và sử dụng hợp lí đội ngũ giáo viên.
3.3.3.1. Mục tiêu của biện pháp
14
Tuyn chn và s dp lý nhm trng dc ht kh
m mnh ca .
B trí, s dng cán b, giáo viên trong chuyên môn phi phù hp vc, m bo
thc hi , chính sách, công bng v nh mc ng.
3.3.3.2. Nội dung của biện pháp
a) Về công tác tuyển chọn
Tuyn chn giáo viên nhm bo nhu cu v s ch, k ho ra.
3.3.4.1. Mục tiêu của biện pháp
Kii Hing bic các giáo viên thc hin các nhim v
m nào.
i mp loi giáo viên theo chun ngh nghip giúp giáo viên t
giúp T chuyên môn và Np loi giáo viên h.
3.3.4.2. Nội dung của biện pháp
Hi ng dùng ki p v ca giáo viên qua vic:
Thanh tra chuyên môn; King ging dy ca giáo viên; Kim tra công tác
ch nhim.
15
Cui mc tiánh giá, xp loi giáo viên theo chun ngh nghip giáo
viên trung hc vi 6 tiêu chun và 25 tiêu chí.
3.3.4.3. Cách thực hiện biện pháp
Hing ra quynh thành lp Hng ki
Ch o vit, tng kt công tác kip loi giáo viên theo các danh
hi ngh các hình thng.
T chc tng hp kt qu kim tng công vim tra sau
mt king xuyên.
c ht Hing ph bin Chun ngh nghip giáo viên trung hc ti toàn th Hng
ng ri tin hành trình t c:
3.3.4.4. Điều kiện thực hiện biện pháp
Ban giám hiu, các giáo viên phi có nhn thn v công tác ki
phân loi giáo viên, vn dng n ngh nghip giáo viên trung hc.
K hoch king xuyên và phm bo tính khách quan,
công bng và dân ch. Triu ct ra
c khi ki
3.3.5. Biện pháp 5: Nâng cao chất lượng công tác bồi dưỡng trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
cho đội ngũ giáo viên
3.3.5.1. Mục tiêu của biện pháp
Nhm b sung, cp nht cho giáo viên nhng kin thc khoa hc b môn, k
i sng cho giáo viên, làm t- ng viên giáo viên tích cc công
tác hoàn thành nhim v.
Thc hin quy ch chi tiêu ni b tit ki ng, ti lao
ng cho giáo viên bng chính ngh ng th c ca
mình.
3.3.6.3. Cách thực hiện biện pháp
Nghiên cn ch th cc, ca ngành Giáo dc v ch chính sách
i vi cán b giáo viên.
Xây dng và hoàn thi qun lý, ch bm li ích vt
chng viên tinh thi vi giáo viên, tng l n
khi , cng hin công tác.
Có chính sách thu hút nhân tài, khuyng ch tho
i vi nhng giáo viên gii
ng làm tt công tác xã hi hóa giáo d u qu giáo dc, cng
trách nhim, phi hp ca gia chc xã hi khác.
Xây dng và thc hin quy ch chi tiêu ni b hm b ch chính
sách, tit kim các khong xuyên, mua sm và s dng hiu qu các thit b dy hc
u king, công tác.
3.3.6.4. Điều kiện thực hiện biện pháp
Phi có s o, ch o thng nht ca Chi b, Ban giám hiu, s ng linh hot,
ng.
n v ch ng, ph c
, kp thi ch i vi giáo viên.
Thc hin chi tiêu tit kic nâng cao thu nhp cho giáo viên.
3.4. Mối quan hệ giữa các biện pháp
Trong các bin pháp phát tri trên, mi bin
u có vai trò, v trí và tm quan trng nhng vào tng yu t ca vic phát
trin pháp trên có mi quan h mt thit, gn bó hy và h tr
nhau to thành mt h thng hoàn ch g th thc hin tng bin pháp
riêng r, ri rc, mà cn thc hin mng b và có s phi hp cht ch phát huy tác
Cn
thit
Ít cn
thit
Không
cn
thit
TB
Th
bc
m
m
m
1
Nâng cao nhận thức về đổi mới giáo
dục và vấn đề phát triển ĐNGV
27
3
0
2,9
2
2
Xây dựng kế hoạch hóa phát triển
ĐNGV theo chuẩn nghề nghiệp giáo
viên
29
1
0
2,97
10
0
2,67
6
Trung bình 6 bin pháp
2,83
Bảng 3.2. Kết quả khảo sát mức độ khả thi của các biện pháp đề xuất
STT
Bin pháp
Kh thi
Ít kh
thi
Không
kh thi
TB
Th
bc
m
m
m
1
Nâng cao nhận thức về đổi mới giáo
dục và vấn đề phát triển ĐNGV
21
9
0
vụ cho ĐNGV
27
3
0
2,9
4
6
Đảm bảo chính sách chăm lo đời
sống vật chất, tinh thần cho ĐNGV
28
2
0
2,93
3
Trung bình 6 bin pháp
2,88 Qua kho sát 30 ý kin ca các chuyên gia, cho th tính
cn thit và tính kh thi ca các bi xut. u này khnh các bin pháp xut
trong lun thit và kh thi trong quá trình phát tring THPT Mê Linh,
thành ph Hà Ni.
19
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
1. Kết luận
Qua quá trình nghiên c lý lu tm quan trng ca vic phát
trin V c bi thng hoá nhng khái nim
n ni dung nghiên cu v phát tri
c trng v , thc trng v công tác phát tri
lý v phát tricác ch c bii v.
vt ch n, thit b dy h ng theo
ng chun hoá u king chun quc gia.
2.3. Đối với trƣờng THPT Mê Linh
2.3.1. Đối với lãnh đạo nhà trường
Hoàn thin, xúc tin vic xây dng và thc hin ng b 6 bin pháp phát tri
mà tác gi xut.
nh k u chnh chic phát trin nn
m nhìn 2020.
Khc cht cc và hiu qu
công vic ca tng giáo viên.
Xây dng k hoch b
Xây dng và thc hin tt quy ch chi tiêu ni b h tr hp lý
i v.
i S ch ng b trí, sp xm bo v s ng,
chi v u.
2.3.2. Đối với giáo viên
Cn nhn th v trí, chc nm v chính tr c
vai trò, nhim v cc nhng yêu cu ca thc tin giáo dng.
Mi giáo viên ph tích ci vi vic hc t
i vi vic t hc, t bng xuyên.
References
1. Ban bí thƣ Trung ƣơng Đảng (2004), Chỉ thị 40 - CT/TW về việc xây dựng, nâng cao chất
lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục, Hà Ni.
2. Bộ chính trị, Thông báo Kết luận số: 242 - TB/TƯ, ngày 15/04/2009.
21
3. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2011), Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông
và trường phổ thông có nhiều cấp bậc học (Ban hành kèm theo thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT
Chính tr Quc gia Hà Ni.
18. Đảng cộng sản Việt Nam (2006), Văn kiện Đại học Đại biểu toàn quốc lần thứ X. Nxb
Chính tr Quc gia Hà Ni.
19. Đảng cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI. Nxb Chính tr
Quc gia Hà Ni.
20. Đảng bộ thành phố Hà Nội, Văn kiện Đại hội Đại biểu lần thứ XV Đảng bộ thành phố Hà
Nội. Nxb Hà Ni.
21. Vũ Ngọc Hải (2006), Quản lý nhà nước về giáo dục. Nxb giáo dc Hà Ni.
22. Vũ Ngọc Hải - Đặng Bá Lãm - Trần Khánh Đức (2007), Giáo dục
Việt Nam đổi mới và phát triển hiện đại hoá. Nxb Giáo dc Hà Ni.
23. Nguyễn Trọng Hậu (2009), Đại cương khoa học quản lý. Bài ging lp cao hc qun lý
giáo dc, Hà Ni.
24. Trần Bá Hoành (2007), Định hướng nghiên cứu về đào tạo, bồi dưỡng giáo viên giai đoạn
2007-2010. Tp chí giáo dc, Hà Ni.
25. Trần Kiểm, Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lý giáo dục. Nxb Giáo dc, Hà Ni.
26. Đặng Bá Lãm (2005), Quản lý nhà nước về giáo dục, lý luận và thực tiễn. Nxb Chính tr
Quc Gia Hà Ni.
27. Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2003), Người giáo viên thế kỷ XXI: Sáng tạo-Hiệu quả. Tp chí dy và
hc ngày nay(7), Hà Ni.
28. Hồ Chí Minh toàn tập (1990), Nxb Chính tr Quc gia, Hà Ni.
29. Quốc hội Nƣớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2005), Luật giáo dục số
38/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005, Hà Ni
30. Quốc hội Nƣớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2009), Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của luật giáo dục. Số 44/2009/QH12, Hà Ni
31. Nguyễn Ngọc Quang (1989), Những khái niệm cơ bản của Quản lý giáo dụcng Cán
b qui.
32. Thủ tƣớng Chính phủ (2005), Quynh s -TTg ngày 11/01/2005, v vic
phê duy án xây d qun lý giáo dn 2005-2010
33. Trần Quốc Thành (2009), Khoa học quản lý. Bài ging cho hc viên cao hc qun lý giáo
di hm Hà Ni.