i
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC NGUYỄN THỊ HẰNG PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÊ LINH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
HÀ NỘI - 2012
ii
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
HÀ NỘI – 2012
iii
LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên trong luận văn này, tôi xin chân thành cảm ơn Ban giám
hiệu, các cán bộ, giảng viên trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia
Hà Nội đã trực tiếp giảng dạy, quan tâm tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt
quá trình học tập và nghiên cứu.
Đặc biệt, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới TS.Nguyễn Trọng Hậu,
người đã trực tiếp hướng dẫn và tận tình chỉ bảo, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình
nghiên cứu để hoàn thành luận văn.
Tôi xin trân trọng cảm ơn Lãnh đạo Sở GD&ĐT Hà Nội, Ban Giám
hiệu trường THPT Mê Linh đã cung cấp những số liệu quý báu, động viên và
tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình viết luận văn. Xin cám ơn gia
đình, bạn bè và các đồng nghiệp đã giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập,
nghiên cứu và hoàn thành luận văn.
Trong quá trình hoàn thiện luận văn, mặc dù bản thân đã rất cố gắng,
song luận văn khó tránh khỏi những thiếu sót. Kính mong quý thầy cô giáo,
các bạn đồng nghiệp quan tâm góp ý kiến để luận văn được hoàn thiện hơn.
Xin trân trọng cảm ơn!
1.3. Trường THPT trong hệ thống giáo dục quốc dân 21
1.3.1. Vị trí trường THPT 21
1.3.2. Vai trò của trường trung học phổ thông 21
1.3.3. Mục tiêu của giáo dục phổ thông và mục tiêu giáo dục trung học
phổ thông. 21
1.3.4. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường trung học phổ thông 22
1.3.5. Cơ sở pháp lý của phát triển đội ngũ giáo viên THPT 23
viii
1.4. Nội dung cơ bản của việc phát triển ĐNGV trường THPT 25
1.4.1. Kế hoạch hóa đội ngũ giáo viên 25
1.4.2. Tuyển chọn đội ngũ giáo viên 26
1.4.3. Sử dụng đội ngũ giáo viên 30
1.4.4. Kiểm tra, đánh giá đội ngũ giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp 30
1.4.5. Đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ giáo viên 33
1.4.6. Các chính sách đãi ngộ đối với ĐNGV 34
1.5. Các nhân tố ảnh hưởng đến vấn đề phát triển ĐNGV trường THPT 35
1.5.1. Nhân tố khách quan 35
1.5.2. Nhân tố chủ quan 35
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ
GIÁO VIÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÊ LINH, THÀNH
PHỐ HÀ NỘI 37
2.1. Giới thiệu về trường THPT Mê Linh, Hà Nội 37
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển 37
2.1.2. Thực trạng về cơ sở vật chất của nhà trường hiện nay 38
2.1.3. Cơ cấu tổ chức bộ máy của nhà trường hiện nay 40
2.1.4. Quy mô và chất lượng đào tạo của trường 40
2.1.5. Xu hướng phát triển của nhà trường 42
2.2. Thực trạng về ĐNGV trường THPT Mê Linh, thành phố Hà Nội 42
2.2.1. Về số lượng giáo viên 42
3.3.1. Biện pháp 1: Nâng cao nhận thức về vấn đề phát triển ĐNGV đáp ứng
yêu cầu đổi mới chương trình giáo dục THPT 76
3.3.2. Biện pháp 2: Xây dựng kế hoạch hóa phát triển ĐNGV theo chuẩn nghề
nghiệp giáo viên. 78
3.3.3. Biện pháp 3: Tuyển chọn và sử dụng hợp lí đội ngũ giáo viên. 81
3.3.4. Biện pháp 4: Đổi mới công tác kiểm tra, đánh giá chuyên môn, nghiệp
vụ của đội ngũ giáo viên 84
3.3.5. Biện pháp 5: Nâng cao chất lượng công tác bồi dưỡng trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ cho đội ngũ giáo viên 87
x
3.3.6. Biện pháp 6: Đảm bảo chính sách chăm lo đời sống vật chất, tinh thần
cho đội ngũ giáo viên 91
3.4. Mối quan hệ giữa các biện pháp 95
3.5. Thăm dò về tính cần thiết và tính khả thi của các biện pháp 96
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 99
TÀI LIỆU THAM KHẢO 102
PHỤ LỤC 105 3
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
ng ca s nghi
tri quan trng nht quynh vi
chc, bic, bin mc cng
n thc. Do vy, muu quan trng
4.2. Nghiên cứu thực trạng phát triển đội ngũ giáo viên trường THPT
Mê Linh, thành phố Hà Nội.
4.3. Đề xuất các biện pháp phát triển đội ngũ giáo viên trường THPT
Mê Linh, thành phố Hà Nội trong giai đoạn hiện nay.
5. Giả thuyết khoa học
4
c
qung nhm thc hin tt nhim v o. N
xun ngun
c, s c c
n hin nay.
6. Phương pháp nghiên cứu
- Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận:
ng h
quan quy hong THPT.
- Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn: Kh
b qu thu th li
- Phương pháp tổng kết kinh nghiệm quản lý: Tng kt kinh nghim ca
qu v qui gian
qua. T xut bin hin nay.
- Phương pháp xử lý số liệu bằng thống kê toán học: S lic
t phic x ng thc.
7. Phạm vi và giới hạn nghiên cứu
Giới hạn nội dung: Nhng bi mt
ng THPT.
Giới hạn địa bàn: i.
Giới hạn thời gian: liu khc tr
-
cu mt
thng.
1.2. Một số khái niệm có liên quan
1.2.1. Quản lý, quản lý giáo dục
1.2.1.1. Quản lý
Qu cha ch th
qung qum s du qu nh
i ca h th c m ra.
1.2.1.2. Quản lý giáo dục
u v c qu c vi nh p cn
t s m v quc
i Nguyn Ngng Quc Bo,
Nguyn Trng Hm v qu
di cp tu t
bn sau:
Ch th quc; k quc, m
i k tc thc hi (h th
bn qui phc hoc
ng qua li m ho chc
hou qu.
Vy, Qu thng nh
hoa ch th qup t ca
y hc c nh c vu qu
t ti m ra.
1.2.2. Đội ngũ giáo viên, đội ngũ giáo viên THPT
1.2.2.1. Đội ngũ
m v u thng nh
c t chp ht l thc hin mt hay nhiu
ch nghip hot
mnh.
nhng tii n b KT-XH.
1.2.3.3. Phát triển đội ngũ giáo viên
n ngun
ng.
o ra m v s m bo v cht
ng theo chung b v i
m nhi c hin t u c c
nhu qu n mi.
1.3. Trường THPT trong hệ thống giáo dục quốc dân
1.3.1. Vị trí trường THPT
Theo u l ng trung hng trung hc ph
ng ph u cp hc.
1.3.2. Vai trò của trường trung học phổ thông
7
c ca bc trung hc, bc hc ni tip bc
tiu hp trung h ca h thc qu
chnh hc vn ph t sc quan trng trong vic
trang b kin thn cp trung hc ph
vng ch tip tc hi hng, trung cp, hc ngh hoc
c sng.
1.3.3. Mục tiêu của giáo dục phổ thông và mục tiêu giáo dục trung học phổ thông.
u 27, LuMc ph
n v , th cht, thm m
o,
i Vii ch
n b cho hc sinh tip tc hn ho
cuc so v T quc.
thc hic nhng mc
b p v m.
1.4.2.2. Cơ cấu ĐNGV
Về chuyên môn, nghiệp vụm bo t l .
Về độ tuổim bo s i gi h ng.
Về giới tínhm bo t l p gi.
1.4.2.3. Chất lượng ĐNGV
a) Về phẩm chất
b) Về trình độ
c) Về năng lực
1.4.3. Sử dụng đội ngũ giáo viên
- B
- ng, b nhim, min nhin, bi
1.4.4. Kiểm tra, đánh giá đội ngũ giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp
King cV va,
vng cn
c. Mt qu cho vic m
s t u chnh bm b
Theo -
, v chun ngh nghi i v c
cho, b bng nhm bt
1.4.5. Đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ giáo viên
ng
nguc ca t ch ch
bng phc thc hin m ch hoch nhm p
trin ngui.
Mm s dng tn
lc hia mu qu cng.
1.4.6. Các chính sách đãi ngộ đối với ĐNGV
c i v ,
u gi. V hnh kim, t l hc sinh xp loi hnh kim tt
l hc sinh xp loi hnh kiu gi Chc
c hin qua t l tt nghip THPT, t l i h
kt qu thi HSG c ca hc sinh lp 12 h
2.1.5. Xu hướng phát triển của nhà trường
n 2010 2015, Chin cng nhm
mng chun quc
nhn bng khen ca Th ni
ng.
Tm a
huyn ti.
S mng cng mnh,
c l ng.
2.2. Thực trạng về ĐNGV trường THPT Mê Linh, thành phố Hà Nội
2.2.1. Về số lượng giáo viên
Qua kt qu tng hp cho thy s ng t
2007 - 2008 2010-2011 tha so vnh mc ca B-2012
s u 02 so vnh mc ca B.
2.2.2. Về cơ cấu ĐNGV
2.2.2.1. Về chuyên môn, nghiệp vụ
Theo kt qu th s a t c ti
bng 2.4, cho thy s c va qua ng
10
t trong nhng hn
ch c phc cng trong nhi
C n
chng dc cng cn phi
ho p v
Thiu
12 12 12 12 10
2
9
3
9
4
9
4
8
3
1
5
1
16
4
15
4
14
3
14
3
14
3
S
3 3 3
10
1
10
1
10
1
GDCD
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
TD-QP
6 6
3
0
3
1
2
1
2
1
2
Cộng
75
11
8
71
12
9
70
10
8
69
9
8
66
8
10
2.3. Thực trạng công tác phát triển ĐNGV của trường THPT Mê Linh, thành phố Hà Nội.
Qua kh lic kt qu thc trng
hi Bảng 2.14. Mức độ thực hiện các biện pháp phát triển ĐNGV
TT
Biện pháp
Số lượng người cho từng
mức điểm
Điểm
TB
Thứ
bậc
1
2
3
4
5
1
K ho
0
6
40
20
4
5
o, bng
0
0
6
40
24
4,26
2
6
Tng thun li
0
0
5
20
45
4,57
1
Tng hp
3,87
2.3.1. Nhận thức về công tác phát triển ĐNGV
c hin 6 bi mng t
c hin ch.
2.3.2. Công tác kế hoạch hóa đội ngũ giáo viên
D hon cc tr, hng k hoch
15
d trong mt s ng hp c s h c th mnh ca
c bng hc sinh gii. nh mng c. Bi s
thiu dn s thing c
2.3.4. Công tác kiểm tra, đánh giá đội ngũ giáo viên
ng k hon khai hi m
ki nhc tr
dng, b
Qua bng 2.14 vi
X
=3.8 cho thy bi m hin
vic kiu qu
Ni dung kim tra vic thc hin quy ch mc cao nht. Ki
ch t mc trc t vic kim tra h
c.
Kim tra h nhim lp nhim lp c
mc t.
Ni dung kim gi dy c m
th hin thc trc hin gi dy vi chu. m
gi dy cc, n.
2.3.5. Công tác đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ giáo viên
Nhn thc tm quan trng ci vng
o, bc bim.
ng , thi gian cho vic bng nh nhn th
nghip v ca
Trong nh hoch ng i
ng
c p tp hu
i t chc. ng khuy hc t bng h
y gii, tho lu, vin kinh nghim, t y - hc, d gi ng nghi
ng mt tp th t, nhit vi ngh, hu
ht p t u ci mn
hin nay.
2.4.2. Điểm hạn chế
Nhn thc v i mi trong qui my hn png
ch, ving k hon ngh nghip
thc hin k hop.
Vic t chi ch bu t theo
chun ngh nghi
ng b v u (do lịch sử để lạiu. Mt b ph
i mng dy, quc hc sinh, ng ngi mi.
CNTT, ngoi ng p chim 2/3 s ngi ln trong vic ng di
mi dy h ng, hi nhp trong xu th i mi.
2.4.3. Thời cơ
o Huy
dy truyn thng v dy tt- hc ta ch y cc CMHS
c sinh.
nghip v m tt, nhim
n.
Nhu ci chc cao co ti cho hc sinh th
i hc u.
2.4.4. Thách thức
ng THPT trong khu vo,
hiu cng, c bing trong tu khi THPT.
18
Trong xu th h qung v
cu ca s nghii mc. CNTT, ngoi ng c t hc t b
3.3.1.2. Nội dung của biện pháp
n v ng lm ct cc nh ca
t ya vi.
uyng v tc H n mc cTip
tc ch u thc hin .
ng nhng tt v c, v tinh thn t h
3.3.1.3. Cách thực hiện biện pháp
o ca Ban Chi u.
p Ban ch n vi nhim v xung thng n
p d tho k hoch c th. Tip tt tt ch th v vi
c.
i nhn thm quan trng ca
vi quc, mt quynh ch
3.3.1.4. Điều kiện thực hiện biện pháp
n th m v i m
thc hin k hoch cng.
3.3.2. Biện pháp 2: Xây dựng kế hoạch hóa phát triển ĐNGV theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên.
3.3.2.1. Mục tiêu của biện pháp
K ho v s ng b v u, chu
, phm chc t v, np v t chun ngh nghip.
K hon theo chun ngh nghi m ch,
c, li sc ngh nghi t hoch t bng.
3.3.2.2. Nội dung của biện pháp
20
ng chng k ho nh chun ngh nghip
a B . d o, s ng hc sinh, chng hu
s ng b c th.
ng k hongu m bo u v s t
ng.