Rèn luyn cho hc sinh k t kin thc
t nghiên cu sách giáo khoa trong dy hc
Sinh hc 10 trung hc ph thông
Skills training for students to present knowledge from studying textbooks in teaching
10
th
grade Biology at high schools
NXB H. : trang 96 tr. + Lã Hng Mai Anh
ng i hc Quc gia Hà Ni; i hc Giáo dc
Lu: Lý luy hc(B môn Sinh hc);
Mã s:60 14 10
Cán b ng dn khoa hc:
o v: 2012
Abstract. lý thuyt vit cho hc sinh trung hc ph
thông. Nghiên cu thc trt hc sinh trung hc ph thông. Phân tích ni
dung Sinh hc 10 trung hc ph nh bin pháp rèn luyt kin
thc cho hc sinh khi dy Sinh hc 10 trung hc ph thông. Thc nghi xác
nh tính kh thi và hiu qu ca các bin pháp rèn luyt ca hc sinh.
Keywords: ng dy; K t; Sinh hc; Lp 10
Content.
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
1.1. Xuất phát từ sự phát triển của quá trình dạy học trong lịch sử xã hội loài người
học phổ thông.”
2. Mục tiêu nghiên cứu
n thông tin t lí thông tin và
dit kin thc t sách giáo khoa ca hc sinh.
Xây dng quy trình , bin pháp c th rèn cho ht kin thc trong t
chc hong trong dy hc sinh hc 10 trung hc ph thông
3. Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
Các bin pháp rèn luyn cho ht kin thc t nghiên cu sách giáo khoa
trong dy hc Sinh hc 10 trung hc ph thông.
3.2. Khách thể nghiên cứu
y hc Sinh hc 10 trung hc ph thông
4. Vấn đề nghiên cứu
S dng các bin pháp t chc hong trong dy hc Sinh h nào rèn
luyt kin thc t hc sinh.
5. Giả thuyết nghiên cứu
Rèn luyn cho ht kin thc thông qua ging du trúc
ca t bào Sinh hc 10 tu kic t hc, tính tích cc trong nhn thc và phát
tria hc sinh.
6. Nhiệm vụ và phạm vi nghiên cứu
6.1. Nhiệm vụ
lý thuyt vit cho hc sinh trung hc ph thông.
nh thc trt hc sinh trung hc ph thông.
Phân tích ni dung Sinh hc 10 trung hc ph thông.
nh bin pháp rèn luyt kin thc cho hc sinh khi dy Sinh hc 10
trung hc ph thông.
Thc nghi nh tính kh thi và hiu qu ca các bin pháp rèn luy
t ca hc sinh.
6.2. Phạm vi nghiên cứu
tài tp trung nghiên cu nhng bin pháp rèn luyn cho hc sinh k t kin
Thit k các bài tp rèn luyn phù hp vc nhn thc các m khác nhau ca
hc sinh.
T chc rèn luyn k t kin thc cho hc sinh trong dy hu trúc
ca t bào Sinh hc 10 Trung hc ph t mô hình trin khai nghiên cu ng dng.
9. Cấu trúc luận văn
Ngoài phn m u, kt lun, khuyn ngh, tài liu tham kho và ph lc luc vit
lí lun và thc tin
n cho ht ni dung kin thc t nghiên cu sách
giáo khoa trong dy hc Sinh hc 10 trung hc ph thông
c nghim
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
1.1. Lƣợc sử nghiên cứu
Trong nghiên cu khoa hc, các nhà khoa hc xây dng các tri thc khoa hi dng ngôn
ng (khái nim, biu thc, công thc, quy lunh lut) t các hong phát minh bt
ngun bng vic thu thp thông tin t th gic x lý b
hc thù. Còn trong quá trình dy h nhi hc s khái
quát hóa, trng hó ghi nh theo mô hình c th
hong hc tp ci hc là quá trình tip nhn thông tin, tri thc khoa h hình thành tri
thc cá nhân.
Nhy hc phát huy tính tích cc ca h
c chng dy hc bic to h
(phân tích, tng hp, so sánh, h thi h dng
pháp rèn luyn cho hg dit ni dung kin thc t nghiên cu sách giáo khoa t
chc hong dy hc là mt trong nhy hc nhm phát tric t hc,
a hc sinh.
1.1.1. Trên thế giới
u tiên vn dng mt s m ca
t lc nghiên cu SGK Sinh h.
1.2. Cơ sở lí luận
1.2.1. Dạy cách học
1.2.1.1. Quan niệm về học
Theo quan nim dy hc truyn thng thì hc là quá trình ching dng hay s dng
kin thc hoc hc là ghi nh, lp li, thuc lòng.
Bác H c tp phi ly t hc làm cc hc ca mi không phi
ch ding mà vic hc din ra sui vi mc bit, h làm, h
cùng chung sng, h i.
Có th khái quát li quan nim v hc ngày nay là: “Học là một quá trình trong đó chủ thể tự
biến đổi mình, tự làm phong phú mình bằng cách thu lượm và xử lý thông tin từ môi trường sống
xung quanh mình.”
1.2.1.2. Quan niệm về dạy
Có nhiu quan nim khác nhau v dy. Nhìn chung hin ti hai quan
nim v dy.
Dy theo kiu truyt mt chiu t thn trò: thy trình bày ni dung môn hc mt
, rõ ràng, mch lc và theo lôgic ca môn hc, trò tip thu ghi nh, ít có s tìm tòi, sáng
to.
Dy theo kiu hp tác hai chiu: T kin thc, k a trò th trò phát
trin kin thc, k t là k i quyt v và kh duy sáng to, làm cho lp
hng vào hoi hc t kin to kin thc ca chính mình, hiu thc tin
theo cách ca mình, t hiu thc tiu.
1.2.1.3. Các mô hình dạy học
Sơ đồ 1.1. Kiểu truyền đạt một chiều từ thầy đến trò
Sơ đồ 1.2. Dạy theo kiểu hợp tác hai chiều
Trong mô hình dy theo kiu truyt mt chiu t thn trò, thy là ch th truyt,
trò th ng tip thu tri thi nhn). Tri thc nh li, lp li, thuc lòng.
Trong mô hình dy theo kiu hp tác hai chiu, thng dn, t chc, trng
tài. Trò là ch th, hp tác vi thy,vi bn, t lc tìm ra kin thc. Li, hp tác, môi
ng xã hi. Tri thc là do hc sinh t tìm ra vi s hp tác ca bn và tr giúp ca thy.
mình, rút kinh nghim v cách hc, cách x lý tình hung, gii quyt v ca mình.
1.2.2. Tự học với sách giáo khoa
tr i hc tích cc ch ng trong nhn thc thì t hc vi sách giáo khoa là
v quan tr t hc vi sách giáo khoa tc ht phi nc
vai trò cng thi phi nc k c vi sách
giáo khoa.
1.2.2.1. Vai trò của sách giáo khoa
s dng chính thc, thng nht, nh trong ging dy và hc tp nhà
giáo dn pháp lut v giáo do). Sách
ng tích hp gia các phn vi kin thc các môn hc
khác. Nhng câu hi hc sinh phi liên h gia các kin thc mi vi các
kin tha câu hi và bài t n dng, liên h và tng hp
kin thc.
1.2.2.2. Kỹ năng làm việc với sách giáo khoa
n t hc vi sách giáo khoa có hiu qui hc cn
c rèn luyn các k
Kỹ năng định hướng thu nhận thông tin
Kỹ năng xác định nội dung trọng tâm và ghi chép thông tin
Kỹ năng trình bày nội dung đọc được
Kỹ năng hệ thống hóa tài liệu đọc được
1.2.2.3. Quy trình làm việc với sách giáo khoa gồm 5 giai đoạn
Giai đoạn 1là định hướng
Giai đoạn 2 là thu nhận thông tin
Giai đoạn 3 là xử lý thông tin
Giai đoạn 4 là ứng dụng thông tin để giải quyết các nhiệm vụ học tập
Giai đoạn 5 là kiểm tra – đánh giá
1.2.3. Cơ sở lí luận
1.2.3.1. Cơ sở triết học
Mi s vt hiu gm hai mt ni dung và hình thc. Hình thc phn ánh ni dung,
c li nnh hình thc. Cùng mt ni dung có th có nhiu hình thc, mt hình thc
1.2.4.2. Quy trình diễn đạt nội dung
thc hin tt k t cho hc sinh c
Xác
nh
mc
S dng
bin pháp
logic s lý
Xây dng các
ng
La chn và
trình bày
hình thc
Rút ra kt
lun
tiêu
thông tin
dit
Sơ đồ 1.3. Quy trình diễn đạt nội dung
1.2.4.3. Các hình thức diễn đạt nội dung
th hin ni dung kin thc có th dit bng các hình thc sau:
Hình thức diễn đạt bằng lời văn
Hình thức diễn đạt bằng bảng
Hình thức diễn đạt bằng sơ đồ (Grap)
Hình thức diễn đạt bằng hình ảnh - sơ đồ hình
Hình thức diễn đạt bằng biểu đồ
viên s dng bii và bài tp l hc lp làm vic vi sách giáo khoa.
ng cho hc sinh trình bày kin thc khi làm vic vi sách, ch
yu vi hình thc dit bng li, các hình thc khác rc rèn luyn.
Kho sát v vai trò và s cn thit rèn k t cho hc sinh, 83% giáo viên cho rng
cn thit vì nó giúp hi kin thc sâu sc, phát tri
c nhn thc ca h u chng dy ca mình.
CHƢƠNG 2
RÈN LUYỆN CHO HỌC SINH KỸ NĂNG DIỄN ĐẠT KIẾN THỨC TỪ NGHIÊN CỨU
SÁCH GIÁO KHOA TRONG DẠY HỌC SINH HỌC 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
2.1. Phân tích chƣơng trình Sinh học 10 trung học phổ thông
2.2. Các kỹ năng diễn đạt kiến thức cần rèn luyện cho học sinh
2.2.1. Kỹ năng lập bảng
2.2.1.1. Ý nghĩa của lập bảng
Lp bng th hin rõ hiu qu khi trình bày nhng ni dung phc tp bao hàm nhiu li
ng vi nhng du hing, các ni dung có nhiu mi quan h. Vì bng không nhng trình
bày kin thc m, h thng mà còn d c toàn b ni dung
trên các khía cnh khác nhau hot khía cng khác nhau.
2.2.1.2. Các hành động cấu thành kỹ năng
lp bng cn thc hing sau:
Phân tích ni dung thông tin trong sách giáo khoa
nh mc tiêu x
h thng hóa thông tin.
nh các quan h gia các tiêu chí.
Thit k bng: K khung, b ng và tiêu chí theo hàng ngang, ct dc.
La chn thông tin phù h n vào ô có v ng trong bng.
2.2.2. Kỹ năng xây dựng sơ đồ logic
2.2.2.1. Ý nghĩa của sơ đồ logic
thun li dit các ni dung th hin mi quan h gia toàn th vi b phn, cái
chung vi cái riêng, khái nim ging vi khái ni và quá trình sinh hc.
chi tit mt khía ca ni dung hoc rút ra kt lua ni dung.
2.2.4.2. Các hành động cấu thành kỹ năng
Dit bng li là hình thc dit ph bin ca h dit mt cách
khoa hc cn thc hing sau
c ni dung t kênh chnh mc tiêu trình bày.
Nghiên cu ni dung kênh thông tin khác.
S dng bin pháp logic làm rõ bn cht ca v, nhng mi liên h c truyn ti trong
các kênh thông tin.
Trình bày bng li nc bng vic la chn t ng súc tích, b cc
cht ch. 2.3. Rèn luyện kỹ năng diễn đạt
2.3.1. Các bước rèn luyện kỹ năng diễn đạt cho học sinh
p rèn luyn. Hc sinh phân tích bài t nh nhim v
hc tp,mc tiêu nhn thnh cách th thc hin nhim v. Giáo viên có th
thng câu hi t lc giúp hc sinh thun lc thu nhn, x lý thông tin gii quyt nhim
v hc tp. c 2: Hc sinh t lc nghiên cng ca giáo viên.
c 3: Da trên thông hiu v ni dung, hc sinh trình bày các tri thc v ni dung nghiên
cu theo mt logic nhnh, bng hình thc phù hp.
c 4: Thông qua tho lun nhóm, hc sinh t kinh sa, b
sung, hoàn thin hình thc dit ca mình.
c 5: T hình thc dic sinh rút ra nhn xét, kt lu hình
thc din tc.
2.3.2. Biện pháp tổ chức rèn luyện kỹ năng
n hình thành k nhn
thc ca h rèn luyn:
Mc 1: Rèn luyn k mc thng vi nhn thc mc nhn bi
hc sinh mc yu trung bình.
Mc 2: Rèn luyn k mng vi nhn thc mc thông hiu và
3.3.1. Chọn trường, chọn giáo viên và học sinh thực nghiệm
2013.
3.3.2. Phương án thực nghiệm
3.3.3. Bố trí thực nghiệm
Li chng: Không rèn luyn k t kin thc cho h tài nghiên cu.
Lp thc nghim:bài hc thit k d chc hoc lp ca
hc sinhh v rèn luyt cho hc sinh
3.3.4. Xử lý số liệu
3.4. Kết quả thực nghiệm
3.4.1. Phân tích định lượng các bài kiểm tra
3.4.1.1. Phân tích kết quả trong thực nghiệm
Vi 04 bài kim tra trong thc nghim, sau khi chm bài, thng kê s bài tng mm
ca c 2 nhóm Thc nghii chng ta thm trung bình cng các ln kim tra ca nhóm
lp thc nghii chy, nhóm Thc nghii kin thc tt
i chng.
Biểu đồ 3.1. Điểm trung bình kiểm tra trong thực nghiệm của nhóm thực nghiệm và đối chứng
3.4.1.2. Phân tích kết quả sau thực nghiệm
Kt qu sau thc nghic thng kê ph lc 7) cho thy: Nhóm thc nghim
trung bình cng qua hai ln kim tra sau thc nghii chng, s bài mc
i trung bình gim, s bài mc khá và gii ch lch chun và h
3.4.2.3. Về độ bền kiến thức:
cách nhanh, chính xác
Như vậy, việc đưa ra qui trình và các biện pháp rèn luyện kĩ năng diễn đạt kiến thức đã góp
phần nâng cao chất lượng học tập của học sinh, giúp các em tích cực, chủ động, sáng tạo trong quá
trình lĩnh hội kiến thức.
KÊ
́
T LUÂ
̣
N VA
̀
KHUYÊ
́
N NGH
1. Kê
.
1.4.
thi cao
1.5.
2. Khuyê
́
n nghi
̣
:
2.1.
2.2.
2.3.
2.4.