Rèn luy thng hoá kin thc cho
hc sinh trong dy hc phn Sinh thái hc, Sinh
hc 12, Trung hc ph thông
Nguy
i hc Giáo dc
Lu Lý luy hc; Mã s: 60 14 10
ng dn: TS. Nguyn Th
o v: 2012 Abstract: Nghiên c lý lun vic rèn luyc t
h thng hoá kin thc nói riêng cho hc sinh. Khc trng vic rèn
luy thng hoá kin thc trong dy hc Sinh hc mt s ng trung hc
ph thông Hà Nnh h thng nguyên tn trong vic rèn luy
h thng hoá kin thc cho hc sinh trong quá trình dy hc phn Sinh thái hc (Sinh hc
xut quy trình và bin pháp rèn luy thng hoá kin thc cho hc
sinh trong dy hc phn Sinh thái hc (Sinh hc 12). Thc nghim nh
giá tính hiu qu ca quy trình và bin pháp rèn luy thng hoá kin thc
trong quá trình dy hc phn Sinh thái hc (Sinh hc 12) do lu xut.
Keywords: Sinh hc; Sinh thái hc; Lp 12; H thng hoá kin thc Content
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
- Xuất phát từ yêu cầu đổi mới dạy học hiện nay.
giáo do là quu, là mt trong nhng lc quan trng
y s nghip công nghip hoá, hii hoá cu ki phát huy ngun lc
các i biu nh: Ph. c khoa hc
khoa hc Sinh hc ã có rt nhiu nhà khoa hc cp n bn cht, vai trò ca nó i vi nhn
thc, tip cn cu trúc h thng Tuy nhiên, vic rèn luyng h thng hoá kin thc cho hc
sinh cha c cp nghiên cu mt cách tho áng c v lí thuyt và thc tin.
Vit s công trình nghiên cu v vic giúp ngi hng h
thng hoá kin thc. ó là nhng công trình nghiên cu, vn dng vic xây dng bng h thng,
s h thng to nên mt kho d tr t ln trong dy hc và ã phát huy
c tính tích cc i tri thc ca ngi hc. Hin nay, có nhiu tài liu c trình
bày có h thng có th vn dng tt trong dy hc môn Sinh hc ca các tác gi: Nguyn Công
Minh, Nguyc Lu, ng Hu Lanh, Lê ình Trung, Lê Vn Liu Bên cnh
ó, có mt s lun vn thc tin rèn luyng h thng hoá kin
thc cho hc sinh trong dy hc. Tuy nhiên, cho n nay trong chng trình Sinh hc mi, c
bit phn Sinh thái hc, Sinh hc 12 cha có công trình nào i sâu nghiên cu vic rèn luy
nng h thng hoá kin thc cho hc sinh.
Do vy, vic nghiên cu rèn luy thng hoá kin thc cho hc sinh trong dy
hc Sinh thái hc, Sinh hc 12, trung hc ph thông là cn thit.
3. Mục tiêu nghiên cứu
ra quy trình và bin pháp rèn luy thng hoá kin thc cho hc sinh
trong dy hc phn Sinh thái hc (Sinh hc 12) nhm nâng cao chng dy - hc.
4. Phạm vi nghiên cứu
Rèn luyng h thng hoá kin thc cho ngi hc trong dy hc phn Sinh thái hc
(Sinh hc 12), Trung hc ph thông.
5. Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu
5.1. Đối tượng nghiên cứu: Quy trình và bi thng hoá kin thc trong dy
hc phn Sinh thái hc (Sinh hc 12).
5.2. Khách thể nghiên cứu: Quá trình dy hc phn Sinh thái hc (Sinh hc 12).
6. Giả thuyết khoa học
Quy trình và các bin pháp rèn luy thng hoá kin thc cho hc sinh trong dy
hc phn Sinh thái hc (Sinh h xut, s giúp hc sinh nm vng kin thc và phát
tri
- X lí s liu bng kê toán h ng kt
qu c.
9. Đóng góp mới của đề tài
- H th lí lun ca vic rèn luyn k nng h thng hoá kin thc cho
ngi hc.
- xuc quy trình và các bin pháp c th thng hoá kin
thc trong dy hc phn Sinh thái hc (Sinh hc 12).
10. Cấu trúc của luận văn
Ngoài phn m u, kt lun và khuyn ngh, tài liu tham kho, ph lc, ni dung
chính ca lun vn c trình bày trong 3 chng:
s lý lun và thc tin c tài.
n pháp rèn luy thng hoá kin thc.
c nghim. CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
1.1. Cơ sở lí luận của đề tài
1.1.1. Khái niệm kĩ năng hệ thống hóa kiến thức
1.1.1.1. Hệ thống hóa kiến thức
- Hệ thống: Theo T n ting Vi thng là tp hp nhiu yu t cùng loi
hoc cùng ch hoc liên h vi nhau cht ch, làm thành mt th thng nh
- Hệ thống hóa kiến thức: là vii ta làm cho các s vt, hing
tr nên có h thng.
Trong dy hc, khi hc ni ta xâu chui các ni dung li thành mt
t hp h thng logic gi là H thng hóa kin thc.
Vic h thng hoá kin thc phi dm tip cn h thng và c trình bày
theo mt logic nhnh.
Ho thc thc hin trong quá trình hc ti hai hình thc:
+ Phân chia toàn th ng riêng l c các lp nhnh.
+ Xt tài liu hc tp vào các h thng nh
1.2. Cơ sở thực tiễn của đề tài
1.2.1. Đặc trưng cơ bản của môn Sinh học
Sinh hc là mt b môn khoa hc t nhiên, nghiên cu v s si
ng nghiên cu này là mt dng vt chc bit, có cu trúc phc tng và phong
phú nhng li xut phát t mt ngun gc chung, vng theo nhng quy lut chung và gm
nhiu c t chc khác nhau, t n phc tp. Sinh h môn khoa hc
gn lin vi t nhiên và có ng dng ri sng xã hi, sn xut phc v nhu cu
ci.
Trong nhi s phát trin ca khoa hc công ngh, Sinh hc hin
n phát trin mnh. Ni dung và khng kin thc Sinh hc ngày
càng nhiu, càng phc tp và có rt nhiu s i mi. Rt nhiu kin thc tr nên li thi, lc hu
và có th i, vì vi giáo viên Sinh hc phng xuyên cp nht kin thc và bi
chuyên môn c nhi ca công vic trong thi mi.
1.2.2. Phân tích cấu trúc nội dung phần Sinh thái học - chương trình Sinh học phổ thông
phân tích ni dung ch yu ca tc
ng ph thông, khi xem xét lôgic cu trúc nc, có th c
mô t khái quát b sau:
ha (75%); h- thông báo - tái hic s dng xuyên
c hành thí nghim (30%), dy hc hp tác trong nhóm nh (30%), dy hc h thng hoá
kin thc (20%).
- V hiu bit c m rõ các bin pháp rèn luyn k
thng hóa kin thc cho hc sinh trong quá trình dy hc. Mt s giáo viên có hiu
Sinh quyn
Các nhóm nhân t sinh thái
Môi trng
Vô
sinh
Hu
sinh
Con
ngi
Các
cp
t chc
sng Qun
th Qun
xã Cá th
thng hóa kin thc.
- H làm vic vi sách giáo khoa ch i tri thc
mi, thm chí hc sinh không có sách giáo khoa, sách tham kho. Ch mt s ít hc sinh mi s
dng tài liu sách giáo khoa hc nhà.
- Thói quen hc tp khoa hc c
thc t hc, t nghiên cu, chun b bài mi nhà, hc nhóm, hc t n nhn
ni dung bài mi trong tâm th ch i giáo viên. CHƢƠNG 2. KỸ NĂNG HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC TRONG DẠY HỌC PHẦN
SINH THÁI HỌC, SINH HỌC 12
2.1. Một số nguyên tắc chỉ đạo việc rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức trong quá trình
dạy học phần Sinh thái học (Sinh học 12)
2.1.1. Cơ sở khoa học của các nguyên tắc chỉ đạo việc rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến
thức trong dạy học phần Sinh thái học (Sinh học 12)
2.1.2. Các nguyên tắc chỉ đạo việc rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức trong quá trình
dạy học phần Sinh thái học (Sinh học 12)
2.1.2.1. Nguyên tắc thống nhất giữa mục tiêu - nội dung - phương pháp dạy học
2.1.2.2. Nguyên tắc thống nhất giữa toàn thể và bộ phận
2.1.2.3. Nguyên tắc thống nhất giữa cụ thể và trừu tượng
2.1.2.4. Nguyên tắc thống nhất giữa dạy và học
2.1.2.5. Đảm bảo tính chính xác chặt chẽ, phù hợp
2.1.2.6. Đảm bảo nâng dần mức độ từ dễ đến khó
2.2. Xây dựng quy trình rèn luyện kĩ năng hệ thống hóa kiến thức cho học sinh
Quy trình rèn luyện kĩ năng hệ thống hóa kiến thức cho học sinh gồm 4 bước cơ bản sau:
Bước 1: Xác định nhiệm vụ học tập.
Bước 2: Phân tích xác định nội dung kiến thức cần hệ thống hoá.
Bước 3: Xác định mối liên hệ giữa các kiến thức.
Bước 4: Hoàn thiện sơ đồ, bảng hệ thống hoá kiến thức.
2.3. Biện pháp rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức cho học sinh trong quá trình dạy
Giáo viên v (hình 2.7).
Hình 2.7: Sơ đồ mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
ên gi ca qun th (a1, a2, a3 cùng loài),
chúng cùng sng trong mng to thành qun th.
Giáo viên yêu cu hc sinh phát biu khái nim qun th.
- M u hc sinh tr li theo gi ý và thy trò cùng xây dng
. Vi các câu tr li ca hc sinh thy có th hình thành d lên bng.
Ví d: Khi dc I: “Khái niệm”, bài 47: “Môi trường và các nhân tố sinh thái”.
Sau khi hình thành xong khái ning.
Giáo viên hi: Có my long?
Hc sinh: có 4 long ch yu và k (hình 2.8),
t
c
Môi trng trên cn
Sinh vt
Hình 2.8: Sơ đồ các loại môi trường.
-
2.4.2. Sử dụng các biện pháp rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức để điều khiển quá
Ví d: trong quá trình dy hc có th s dng các câu hi, bài tp sau:
+ Lp bng so sánh qun th và qun xã.
+ Lp bng so sánh mi quan h i kháng và quan h h tr.
+ Lp bng phân bi và sinh thái.
+ Phân bing không b gii hng b gii hn.
+ L mô t qu trình din th sinh thái.
+
So sánh s loài ca qun xã vùng nhii?
2.4.4. Sử dụng các biện pháp rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức để củng cố, vận dụng
và nâng cao kiến thức
a h thng hoá là làm phong phú thêm kin thc bng m
ng mi, xem xét các v mn kt qu là không nhng
cng c nhc mà còn sp xp chúng thành h thng cht ch giúp hc sinh lí gii
c ý na kin thc y. Bng h thng câu hi, bài tp khai thác t các b
ch hc sinh cng c, vn dng, nâng cao v các khái nim, quy lu
hay các quá trình sinh h c m nhn thc, k
hc tp ca hc sinh, có th nâng cao, m rng, khc sâu kin thc. Qua vic rèn luyn các
thng hoá hc sinh s có kh n thông tin v kin thc t sách giáo khoa, tài
liu, li nói ca giáo viên sang các dng ngôn ng ghi nh. Vic ghi nh
kin thi dng các mô hình s giúp hc sinh ghi nh lâu bn và vng ch
Ví d: Dy bài 48: “Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật”.
làm rõ sinh vt bin nhit nhic tích lu trong mn phát trin hay c
i sng gt hng s và tuân theo công thc sau:
T = ( x - k ) . n
: Trng cá hi 0
0
C. Nu nhi n 2
o
C thì sau
Hình 2.13: Sơ đồ hệ thống hoá kiến thức bài "Hệ sinh thái"
theo sơ đồ tư duy.
2.4.6. Sử dụng các biện pháp rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức để kiểm tra đánh
giá
Khi ki s dng câu hi t lun ho có th s
dng h thng hoá kin thu cách.
Có th s d khuyt thiu ho yêu cu hc sinh hoàn thành.
Ví d: Khi hc bài 57: “Mối quan hệ dinh dưỡng”, giáo viên có th yêu cu hc sinh làm
bài tp sau:
Li thn trong mt qun xã có d sau:
n ã
3.2. Nội dung và phƣơng pháp thực nghiệm
3.2.1. Nội dung thực nghiệm
Chúng tôi ã tin hành son ging 4 bài lý thuyc lp 12 nâng
cao Trung hc ph thông theo t tng gi thuyt khoa hc ca tài ã nêu. Các kim tra và
áp án thc nghic ghi trong ph lc.
Bảng 3.1: Các bài dạy thực nghiệm.
STT
Tên bài dạy
Số tiết
1
Môi trng và các nhân t sinh thái
1
2
nh hng ca các nhân t sinh thái lên
i sng sinh vt
1
3
Mi quan h dinh dng
1
4
H sinh thái
1
3.2.2. Phương pháp thực nghiệm
3.2.2.1. Chọn trường thực nghiệm
Chúng tôi ã la chn hai trng thc nghim ó là trng Trung hc ph thông Thanh
Oai A và trng Trung hc ph thông Thanh Oai B thuc Thành ph Hà Ni. Các trng thc
nghim trên u có iu kin c s vt cht, trang thit b dy - hc tng i ng u so vi
các trng khác trong cùng a phng.
y các kin thc, không xác nh c logic gia các ni dung kin thc; bng và s h
thng hoá còn s sài.
3.3.2. Đánh giá kết quả định lượng
3.3.2.1. Phân tích kết quả trong thực nghiệm
Phân tích s liu thu c t thc nghim. Qua 4 ln kim tra 10 phút, cho thy:
- im trung bình cng qua mi ln kim tra trong thc nghim nhóm lp thc nghim
luôn cao hn lp i chng. iu ó chng t bin pháp rèn luyng h thng hoá kin
thc cho hc sinh mang tính kh thi.
- nhóm lp thc nghim: im trung bình cng tng dn qua các ln kim tra. Trong
khi ó nhóm lp i chng, im trung bình không n nh qua các ln kim tra.
- lch chun và h s bin thiên ca nhóm lp thc nghim u thp hn nhóm lp
i chng c 4 ln kim tra. iu này khng nh bn kin thc ca hc sinh và hiu qu
vng chc ca bin pháp mà tài ã xut.
- T l im khá, gii nhóm lp thc nghim luôn cao hn lp i chng, ng thi
im yêu kém và trung bình thì thp hn so vi nhóm lp i chng. iu này tip tc cho ta
khng nh rng nhóm thc nghim kt qu t c trong thc nghim cao hn nhóm lp i
chng.
Nh vy, hiu qu vn dng các bin pháp rèn luyng h thng hoá kin thc cho
hc sinh trong dy hc Sinh hc mang li hiu qu hn khi không s dng.
Hình 3.4: Biểu đồ tỉ lệ phần trăm điểm trung bình, khá, giỏi
của lớp thực nghiệm và lớp đối chứng
Hình 3.5: Đồ thị đường phân bố tần suất.
0
10
20
30
40
50
TN
ĐC
Hình 3.6: Đồ thị đường phân bố tần suất tích lũy
(hội tụ lùi ω
i
(≤)%).
3.3.2.2. Phân tích kết quả sau thực nghiệm
- Qua mi ln kim tra im khá, gii nhóm lp thc nghim vn cao hn so vi i
chng, ng thi im yu kém và trung bình thì thp hn so vi nhóm lp i chng. Kt qu
này li mt ln na khng nh nhóm lp thc nghim kt qu t c sau thc nghim cao
hn nhóm i chng.
- im trung bình cng qua 1 ln kim tra sau thc nghim ca nhóm thc nghim cao hn
so vi nhóm lp i chng, th hin Td tt c các ln kim tra u ln h
iu này chng t kt qu i kin thc ca nhóm lp thc nghim cao hn nhóm lp i
chng.
- lch chun và h s bin thiên ca nhóm lp thc nghim u thp hn so vi nhóm
lp i chng ln kim tra. iu này chng t bn ca kin thc ca nhóm lp thc nghim
tt hn nhóm lp i chng.
Hình 3.8: Đồ thị đường phân bố tần suất tích luỹ (hội tụ lùi ω
i
(≤)).
Nhận xét chung:
0
20
40
60
80
100
pháp rèn luy thng hoá kin thc cho hn pháp t
chc hong hc tp phù hp, hc rèn luy thng hoá kin thc
mt cách hiu qu.
1.2. S dng các bin pháp h thng hoá kin thc trong dy hc là mt bin pháp có
hiu qu, phù hp vi tính cht, ni dung môn hc Sinh hc. S dng bin pháp h thng hoá
kin thc không ch giúp hc sinh hình thành kin thc mi, cng c nhng kin thc, mà
còn giúp hc sinh bit cách xp xp các kin thc thành mt h thng cht ch, lý gic ý
a kin thc, lý gii kin thc bng ngôn ng ca chính mình; giúp hc sinh va
chin thc, va nm vo cho bn thân kin thn
c t hc, giúp hc sinh có th t hc sui.
rèn luy thng hoá kin thc cho h
xây d
ng thn pháp rèn luy thng hoá kin thc c th
giúp giáo viên có th áp dng d dàng trong ging dy.
, bng h thc gii thi tài, nhìn chung là phù hp vi
c nhn thc ca hc sinh Trung hc ph thông, bám sát ni dung sách giáo khoa, cha
ng nhiu v lí thú, giúp giáo viên hng dn hc sinh có hiu qu, tích cc ch ng tìm
nh
nhim v
hc tp
n v rèn luyng h thng hoá kin thc
c nói chung, trong dy hc Sinh thái hc nói riêng,
học Sinh học. Nxb Giáo dc, Hà Ni.
8. Nguyễn Phúc Chỉnh (2009) s lí thuyt ca bn khái ni Tạp chí Giáo dục
(210), tr. 18 - 20.
9. Hoàng Chúng (1982), Phương pháp thống kê toán học trong khoa học giáo dục. Nxb Giáo
dc, Hà Ni.
10. Trâ
̀
n Ngo
̣
c Danh, Lại Thị Phƣơng nh, Phạm Phƣơng Bnh, Trâ
̀
n Thi
̣
Ngo
̣
c Ha
̉
i (2009),
Câu ho
̉
i trắc nghiê
̣
m sinh ho
̣
c 11.
, .
11. Phan Đức Duy (2008), n khái nim trong dy hc Sinh hc bc Trung hc ph
́
c - Hê
̣
thống trong da
̣
y - học Sinh học , Bài ging
c s chuyên ngành Lí lun và phng pháp dy hc Sinh hc.
21. Nguyễn Đức Thành, Nguy, n S (2002), Dạy học Sinh học ở trường
phổ thông (tập I). Nxb Giáo dc, .
22. Hoàng Tụy (1987), Phân tích hệ thống và ứng dụng. Nxb Khoa hc và k thut, Hà Ni.
23. Viện Ngôn ngữ (1996), Từ điển tiếng Việt. ng.
24. Kharlamop. I.F (1979), Phát huy tính tích cực học tập của học sinh như thế nào?, Tp II.
Nxb Giáo Dc, Hà Ni.
25. L.V. Bertalanffy (1968), General Systerm the Foundaitions, Development, Applications,
General Brazillier, New York.