u mt s sinh hc ca hc
ng Trung h Dch Vng, qun
Cu Gi i i hc Khoa hc T
Lu ThS. Sinh hc thc nghim; : 60 42 30
ng dn:
o v: 2012 Abstract. a hc sinh tui t n 15 tui thuc
ng THCS Dch Vng, qun Cu Gi i v s: Chiu
nh tay phi, ch s
Pignet, ch s u mt s du hi v da hc sinh
tui t n 15 tung THCS Dch Vng bao gm: Du hiu d
thc: tht lu n hm xut tinh lu nam;
Du hiu sinh dc ph th c h nam gi
h n gii.
Keywords. Sinh hc; Sinh hc thc nghim; n th cht Content
MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Mn c n din ra
c t ng mi th tinh, gm nhii mt
- u mt s du hi v da hc sinh tui t 12 n 15
tui ng THCS Dch Vng bao gm:
+ Du hiu dc: tht lu n m
xut tinh lu nam.
+ Du hiu sinh dc ph th cp h nam gi
h n gii.
4. Nhƣ
̃
ng đo
́
ng go
́
p mơ
́
i cu
̉
a đê
̀
ta
̀
i
n cung c d liu v sinh h a hc sinh
ng n hin nay. T y h
hp nhi vi tu, nhm mang li hiu qu c t
c trng chi ca hc sinh
ng THCS Dch V m sinh dc hc sinh t 12
n 15 tui. Chƣơng 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
thung cho s li
vng ch theo ch sng bng/
c] x 100.
- Chỉ số Pignet:
Ch s d
Pignet = Ching (cm) ng (kg) + VNTB (cm)]
- Chỉ số BMI ch s dng:
ng (kg) / [Chiu cng (m)]
2
.
1.1.2. Cơ sở lý luận về tuổi dậy thì
1.1.2.1. Dậy thì ở nam giới
Dt thi k ng bing ln v th chc bit
ng cha h thng sinh sn. tr nam, m u tui d
th u thm dn
xum xut tinh l
ng tinh). Tui dy a nam khong 15 n 16
tui vi tr em Vit Nam) [12].
1.1.2.2. Dậy thì ở nữ giới
Sau khi tr i, bung trng cho ti khi nh
p t tuyng trng bu hong, th hin bng hong sinh giao
t t hormon sinh dc n dn nhi v th ch
n v chc. Thi k c gy
1.2. LƯỢC SỬ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.2.1. Các nghiên cứu về giá trị sinh học hình thái và thể lực
1.2.2. Các nghiên cứu về giá trị sinh học sinh sản người Chƣơng 2. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
50
100
14
50
50
100
15
50
50
100
Chung
200
200
400
2.1.2. Thời gian nghiên cứu
N 2011
5 2012.
2.1.3. Địa điểm nghiên cứu
2.2.1. Thiết kế nghiên cứu
c thit k u tra ct ngang i vi hc
a tui t 12 n 15 ng THCS Dch Vng, qun Cu Gi i.
2.2.2. Kĩ thuật thu thập số liệu
- u bao gm: Cc ht
cu hiu sinh dc th cu cng h
ng hc).
-
+ Chiều cao đứng (cm):
Chƣơng 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
15
3.1.1. Chiều cao đứng
Bảng 3.1. Chiều cao đứng (cm) của học sinh theo lứa tuổi và giới tính
Tui
Nam (1)
N (2)
21
XX
p (1-2)
n
SDX
n
SDX
12
50
-
50
144,61 4,55
-
-3,29
<0,05
13
S liu bng 3.1 cho thy, ching ca ha tui
c nam v. Ching c cm (12 tun 159,73 6,17
cm (15 tu6,14 ; ching ca n 4,61 4,55 n
154,09 4,83 29
Bảng 3.2. Bảng so sánh chiều cao đứng của học sinh với các nghiên cứu khác
Gii
Tui
HSSH
(1975)
GTSH
TK90
(1991)
T.T.Loan
(2002)
ng
(2010)
N.T.P.Thanh
(2012)
nam
12
130,92
135,01
134,55
141,08
140,29
13
135,02
143,11
143,64
149,85
148,06
151,22
14
138,95
147,64
146,18
153,86
151,62
153,37
15
143,4
151,01
150,58
154,67
152,44
154,09
3.1.2. Cân nặng
quan trn nhi
. i vi m n
u. ng ph thuc
u kin kinh t i ng ca ch c khe
nh tt. Kt qu ng ca hc sinh ng THCS Dch Vng, qun Cu
Gi i ng 3.3.
Bảng 3.3. Cân nặng (kg) của học sinh theo lứa tuổi và giới tính
Tui
2,96
0,14
>0,05
14
50
40,54 3,47
3,32
50
5,19
-1,73
<0,05
15
50
46,66 4,47
6,12
50
2,59
1,8
<0,05
3,85
3,58 S liu bng 3.3 cho thng ca ha tui c
ng ca hc sinh kg (12 tun 46,66 4,47 kg
34,88
37,22
14
29,84
35.47
38
41,56
40,54
15
34,91
40.92
44,32
45,5
46,66
N
12
25,77
28.74
33,09
33,28
34,12
13
28,19
32.53
36,23
37,22
37,08
14
30,76
36.35
-
50
66,19 3,57
-
-0,4
>0,05
13
50
67,82 4,22
2,03
50
69,45 64
3,26
-1,63
<0,05
14
50
70,23 4,37
2,41
50
74,36 4,95
4,91
-4,63
<0,05
15
50
74,67 5,02
4,44
50
75,29 4,18
Nam
12
61.79
61.18
64.55
64.22
65.79
13
63.08
63.3
67.02
67.13
67.82
14
64.17
66.07
69.48
71.15
70.23
15
67.2
68.92
72.07
74.53
74.67
N
12
59.92
60.54
61.68
XX p (1-2)
n
SDX
n
SDX
12
50
-
50
20,05 1,55
-
-0,23
>0,05
13
50
20,68 1,35
0,86
50
20,96 1,33
0,91
-0,28
<0,05
u ca Thm Th p [10] [17], Tr [23]
Dn [7].
Bảng 3.8. Bảng so sánh VCTPC (cm) của học sinh với các nghiên cứu khác
Gi
Tui
HSSH
(1975)
GTSH TK
90
Hng
Cng
(2009)
(2012)
Nam
12
18,72
18.54
20.57
19.82
13
19,97
19.35
21.83
20.68
14
20,10
20.47
23.35
cho th17 tung ca hc sinh th
trong bng 3.9.
Bảng 3.9. Vòng bụng (cm) của học sinh theo lứa tuổi và giới tính
Tui
Nam (1)
N (2)
21
XX p (1-2)
n
SDX
n
SDX
12
50
59,46 3,16
-
50
-
0,51
<0,05
2,26 ng c 59,46 3,16 n 67,83 3,17
2,98 ng ca n t n 65,73 06
6 .
Bảng 3.10. Bảng so sánh vòng bụng (cm) của học sinh với các nghiên cứu khác
Gi
Tui
HSSH
(1975)
n
(2002)
ng
(2009)
N.T.P.Thanh
(2012)
Nam
12
57.99
54.72
58.12
58.46
13
58.93
56.28
60.38
61.07
14
3.1.6. Vòng mông
Kt qu a hc sinh ng THCS Dch Vng
trong bng 3.11.
Bảng 3.11. Vòng mông (cm) của học sinh theo lứa tuổi và giới tính
Tui
Nam (1)
N (2)
21
XX p (1-2)
n
SDX
n
SDX
12
50
69,44 3,91
-
50
69,31 4,49
-
3,22
3,30
liu bng 3.11 cho thy tronn 1215 tua
n
3.1.7. Vòng đùi phải
i np l n c b p
m i da Kt qu i ca hc sinh ng THCS Dch Vng
c ng 3.13
Bảng 3.13. Vòng đùi phải (cm) của học sinh theo lứa tuổi và giới tính
Tui
Nam (1)
N (2)
21
XX p (1-2)
n
SDX
t
n
SDX
t
12
50
46,53 2,55
3,27
-2,16
<0,05
2,13
2,29
Bng 3.13 cho thn 12÷15 tu i ca hc sinh ng
THCS Dch Vng
3.2. ÷
lc ca hc sinh ng THCS Dch Vng dng ch s
Pignet i Vit Nam.
3.2.1. Chỉ số pignet
Ch s 3 c,
13
50
44,19 3,09
50
41,43,17
<0,05
14
50
36,74 4,26
50
43,91 4,62
<0,05
15
50
33,94 3,45
50
38,40 4,39
<0,05
liu trong bng 3.14 cho thy, ch s pignet hc sinh ng THCS Dch
Vi cao. nam, t 15 tui, ch s pignet gim dn theo tui, gim t 44,30
4,4n 33,94 3,4i. c ln v ching
n tin dt. Ch s pignet ca n lt 40,41 4,25 i
n 43,91 4,62 m mnh tui 15 xu38,40 4,39.
3.2.2. Chỉ số BMI
Kt qu ch s BMI ca hc sinh ng THCS Dch Vng ng
3.15.
Bảng 3.15. Chỉ số BMI của học sinh theo tuổi và giới tính
18,29 27
50
18,89 28
<0,05
hc sinh ng THCS Dch Vc xp loi gy, ngoi tr n
tui 15, xp long.
3.3. 12 15
3.3.1. Dấu hiệu dậy thì của học sinh nữ 12 ÷ 15 tuổi
3.3.1.1. Dấu hiệu dậy thì chính thức ở nữ
Lần kinh nguyệt đầu tiên
liu bng 3.16 cho thy:
- T l hc sinh n dc n theo tui (1215 tui).
- T l hc sinh n dc nhy vt gian t n 14
tui.
Bảng 3.16. Tỷ lệ học sinh nữ dậy thì chính thức
Tui
n
T l (%)
12
50
12
13
50
46,9
14
50
82
15
50
1973
H.T.Mch [27]
Hc sinh
i
1975
Hng s sinh hi
Vit Nam [3]
TP
NT
1978-
1980
- C.Q.Vit [20]
Hc sinh
i
TP. HCM
T.
1990
7]
Hc sinh
Ma4 (%)
12
50
24,0
40,0
24,0
8,0
4,0
76
13
50
4,0
38,0
36,0
16,0
6,0
96
14
50
0
6,0
38,0
48,0
8,0
100
15
50
0
2
30
Tui
n
T l h
t trin
P0(%)
P1(%)
P2(%)
P3(%)
P4(%)
12
50
80
16
4
0
0
20
13
50
42
20
18
14
6
58
14
50
20
26
10
0
0
10
13
50
70
20
10
0
30
14
50
38
38
18
6
62
15
50
16
36
38
10
84
Bng 3.25 cho thy, tui 12, hc sinh n ng THCS Dch V bu
mm 10 %. T l n n theo tui. Mt
tui 14 n 15 tu 84 % hc sinh n ng THCS Dch Vng
10t mc
1967
Job [50]
Hc sinh
Paris
14 3 9
2012
N.T.P. Thanh
Hc sinh
Dch Vng
i
2 6
- Tỷ lệ dậy thì chính thức của học sinh nam:
S liu bng 3.29 cho thy, t l hc sinh nam dn n t 13
n 15
; thm dc bu t
n ht 15 tui t l hc sinh
nam dc mi ch t 34%.
Bảng 3.29. Tỷ lệ học sinh nam dậy thì chính thức
Tui
n
T l dc (%)
12
50
0
13
50
4
14
0
0
0
2
13
50
64
20
10
6
0
36
14
50
36
18
22
18
6
64
15
50
14
16
20
30
20
86
Qua bng 3.30 cho thy, tu2 % nam sinh bn tui 15
0
8
14
50
72
22
6
0
28
15
50
40
42
14
4
60
Qua bng 3.33 cho thy, 12 tui, tt c hc sinh nam ng THCS Dch Vng
tu8% hc sinh nam bu m l hc sinh
nam tun tui 15 60% hc sinh nam
4 t m ca KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
KẾT LUẬN
1. Mt s sinh hc v a hc sinh t n 15 tui n
theo tui, t n d
t ca n i. Sau
th ng gim dn hai gii.
tui, s ng ca chii
tri th chn.
s - th lc, d i ph thung
sy, s ng khot
ln. Ny, s c li cho vi xut,
hong sc kho cho
th h g lai cc.
4. Cn m ru theo chiu dcng th
s ng cu kin t u kin kinh t i t lc
a hc sinh. References
Tiếng Việt
1. Nguy Anh (1998), t s nh s n ching ca hc
sinh ph t Nam trong nhTuyển tập nghiên cứu khoa học Giáo
dục thể chất, sức khỏe trong trường học các cấp, Nxb. TDTT, tr. 184-187.
2. B Y t (2003), Các giá trị sinh học người Việt Nam bình thường thập kỷ 90 – thế kỷ XX,
NXB Y hc.
3. B Y t (1975), Hằng số sinh học người Việt Nam, NXB Y hc.
4. ài nhận xét về chu kỳ kinh nguyệt của nữ công nhân trong thời
gian lao động tại Bungario v i hc Y
i.
5. Hng (2009), Nghiên cứu một số chỉ số sinh học của học sinh trung học cơ
sở các dân tộc ở tỉnh Hoà Bình, Lun s Sinh hi.
6. Nguyn H l
ng Li, T, Hình thái học, 3(1), tr. 7-11.
7. Trcs. (1997) Một số nhận xét về sự phát triển thể lực học sinh lứa tuổi từ 8
- 14 trên một số vùng dân cư miền Bắc Việt Nam trong thập kỷ 90
i Vi -i, tr. 480-503.
8. Trnh Bnh , Phn Quang Quy
phi, tr91 96.
22. Trn Th Loan (2002), Nghiên cứu một số chỉ số thể lực và trí tuệ của học sinh từ 6 đến
17 tuổi tại một số trường phổ thông thuộc thành phố Hà Nội, Luc,
i h
23. Trcs. (1996), Nghiên cứu sự phát triển cơ thể lứa tuổi đến trường phổ
thông (6 - 18 tuổi) c d i Vit Nam thp
k 90.
24. Nguyt s c th lc hc sinh ph c
Cn t 12-16 tui”, Hình thái học, 13(1), tr. 53-57, Tng hi Y hc Vit Nam xut bn.
25. NguyL n v t lc
ci hc khu v”, Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học
(1980-1990), NXB Y hc.
26. Nguyn Quang Mai, Trn Th Sinh lý học động vật và
người, NXB Khoa h thui.
27. cs. t qu u v mt s n gii
ca hi”, Nghiên cứu giáo dục số 15.
28. Tr c
li min Bc ViKỷ yếu công
trình nghiên cứu khoa học, tp 1, NXB Y hi, tr. 1 - 15
29. Nguyn Thu Nh. (1991), "Tui da tr em tui hng", Kỷ yếu công
trình nghiên cứu khoa học 10 năm (1981 – 1990), Vin Bo v
30. Nguyn Quang Quyu v s lc hc sinh Vit
Nam”, Tạp chí Hình thái học.
31. Nguyn Quang Quyn (1974), Nhân trắc học và sự ứng dụng nghiên cứu trên người Việt
Nam, NXB Y hc.
32. Nguyn Quang Quy s th lc
cng bng t”, Y học Việt Nam.
33. Phan Th u mt s ch s sNghiên cứu một số chỉ số
sinh lý sinh dục sinh sản ở nữ sinh và phụ nữ trên địa bàn thành phố Huế, Lun
i.
environmental differences. Horm. Res., pp.18-24.
48. Tanner. J.M.: Foetus into Man. Open books publishing L.t.d. west Compton house Lon
don 1978, pp. 117-153.
49. Werson .M., Long.PJ., Porehand R.L.(1993), Toward a new understanding of early
menarche: the role of environmental stress in pubertal timing. Aldolescence, Winter pp.
24 -28.
Tiếng Pháp
50. Job.J.C.(1967), La puber té masculine normale et ses variantes. La mesdecine infatile,
N
0
9, pp. 679-688.