Khóa học LTĐH cấp tốc môn Hóa học
Đề thi thử đại học số 04
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 04
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Công thức phân tử chung của một amino axit no, có chứa 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH
2
là
A. C
n
H
2n+3
O
4
N. B. C
n
H
2n-3
O
4
N. C. C
n
H
2n-1
O
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thấy có 6,4 gam kim loại không tan và dung dịch X. Cho NH
3
tới dư vào dung dịch X, lọc lấy
kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 32 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 35,2. B. 25,6. C. 70,4. D. 51,2.
Câu 5: Cho các cặp chất (ở trạng thái rắn hoặc dung dịch) phản ứng với nhau:
(1) Pb(NO
3
)
2
+ H
2
S. (2) Pb(NO
3
)
2
+ CuCl
2
. (3) H
2
S + SO
2
.
(4) FeS
2
A. Tinh bột, xenlulozơ, mantozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit.
B. Ở nhiệt độ thường glucozơ, anđehit oxalic, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam.
C. Glucozơ, fructozơ, đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, t
o
) cho poliancol.
D. Cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được tối đa 6 sản phẩm (không kể đồng phân
hình học ).
Câu 9: Thuốc thử cần dùng để phân biệt hai dung dịch NaAlO
2
và Na
2
ZnO
2
là dung dịch
A. HCl. B. NH
3
. C. NH
4
Cl. D. Ba(OH)
2
.
Câu 10: Dãy gồm các chất đều có tính axit là:
A. NH
4
Cl, K
2
3
Cl, C
6
H
5
ONa.
Câu 11: Hòa tan hết 5,2 gam crom vào dung dịch HNO
3
dư, kết thúc phản ứng thu được 0,02 mol NO và
0,024 mol khí X. Biết phản ứng không tạo muối NH
4
NO
3
. Khí X là
A. NO
2
. B. NH
3
. C. N
2
O. D. N
2
.
Câu 12: Cho phản ứng:
3 3 2 x y 2
Mg HNO Mg(NO ) N O H O
Số phân tử chất bị khử trong phản ứng trên sau khi cân bằng với hệ số nguyên, tối giản nhất là
A. 2x. B. 12x – 4y. C. 5x – 2y. D. 10x.
Câu 13: Cho các polime: tơ nilon-6, tơ lapsan, poli(vinyl axetat), tơ nilon-7, polistiren, PVC. Số polime
mol H
2
SO
4
thu được dung dịch X và 0,01 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho 0,04 mol Cu vào X
thấy có khí NO tiếp thục thoát ra, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của
m là
A. 16,94. B. 23,76. C. 28,00. D. 19,44.
Câu 16: Khối lượng xenlulozơ và khối lượng axit nitric cần lấy để sản xuất được 445,5 kg xenlulozơ
trinitrat (hiệu suất phản ứng đạt 75%) lần lượt là
A. 162 kg và 378 kg. B. 182,25 kg và 212,625 kg.
C. 324 kg và 126 kg. D. 324 kg và 378 kg.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân của nhau cần dùng 0,525 mol O
2
và thu được 0,45 mol CO
2
, 0,45 mol H
2
O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 0,2 mol NaOH, rồi cô cạn
dung dịch tạo thành thu được 12,9 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của este có gốc axit nhỏ hơn
trong X là
A. 60 %. B. 33,33 %. C. 66,67 %. D. 50 %.
Câu 18: Hòa tan hết 1,08 gam Ag vào dung dịch HNO
3
đặc, đun nóng thu được khí X (sản phẩm khử duy
nhất). Hấp thụ toàn bộ khí X vào 20 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y
rồi nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 1,99 gam. B. 0,56 gam. C. 1,41 gam. D. 0,85 gam.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit X thu được 0,3 mol CO
và NaHCO
3
.
C. NH
4
Cl và AgNO
3
. D. CuSO
4
và BaCl
2
.
Câu 22: Một bình kín có khối lượng 40,5 gam chứa hiđrocacbon X. Ở cùng điều kiện trên, nếu bình chứa
C
4
H
10
thì cân nặng 48,5 gam, còn nếu bình chứa CH
4
thì cân nặng 38 gam. Công thức của X là
A. C
2
H
2
. B. C
2
H
4
. C. C
2
tố Y nhiều hơn trong X là 8. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn lần lượt là
A. chu kì 4, nhóm IA và chu kì 4 nhóm VB.
B. chu kì 3, nhóm IIA và chu kì 4 nhóm VIIA.
C. chu kì 3, nhóm IIA và chu kì 4 nhóm VB.
D. chu kì 4, nhóm IA và chu kì 4 nhóm VIIIA.
Câu 26: Nung 1,92 gam hỗn hợp gồm Fe và S trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu
được chất rắn Y. Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO
3
đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z và khí V lít khí
thoát ra (đktc). Cho Z tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư thu được 5,825 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 1,568. B. 4,704. C. 3,136. D. 1,344.
Khóa học LTĐH cấp tốc môn Hóa học
Đề thi thử đại học số 04
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -
Câu 27: Mệnh đề nào sau đây là không đúng ?
A. Phản ứng nhị hợp axetilen thành vinylaxetilen không phải là phản ứng oxi hóa khử.
B. Phân biệt propan-1,2-điol và propan-1,3-điol ta cho các chất phản ứng với dung dịch Cu(OH)
2
/OH
-
.
C. Phân tử propan có 20 electron tham gia tạo liên kết.
D. Để phân biệt phenol và ancol benzylic ta cho các chất phản ứng với dung dịch brom
Câu 28: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25. Y thuộc nhóm VIIA. Ở dạng đơn giản
Câu 31: Đốt cháy hết m gam cacbon trong V lít không khí (chứa 80% N
2
, còn lại O
2
) vừa đủ, thu được
hỗn hợp khí X. Cho X đi qua ống CuO dư, đun nóng, kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn khí
Y lội chậm qua bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
dư, thấy có 0,4 mol kết tủa xuất hiện và 1,2 mol khí không
bị hấp thụ. Giá trị của m và V lần lượt là (các khí được đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 2,4 và 16,8. B. 2,4 và 33,6. C. 4,8 và 33,6. D. 4,8 và 16,8.
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm một axit hữu cơ A và một este B (B hơn A một
nguyên tử cacbon trong phân tử) thu được 0,2 mol CO
2.
Vậy khi cho 0,2 mol X tác dụng hoàn toàn với
AgNO
3
/NH
3
dư thì khối lượng bạc thu được là
A.16,2 gam. B. 21,6 gam. C. 43,2 gam. D. 32,4 gam.
Câu 33: Trộn một thể tích H
2
với một thể tích anken X thu được hỗn hợp Y có thỉ khối so với H
2
là 11.
Cho Y vào bình kín có chứa sẵn một ít bột Ni thể tích không đáng kể. Nung bình một thời gian rồi đưa về
nhiệt độ ban đầu thì thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H
2
là 55/3. Phần trăm khối lượng của ankan
2
. D. (H
2
N)
2
C
4
H
7
COOH.
Câu 35: Nung m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe
3
O
4
trong bình kín không có không khí đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần (1) cho tác dụng với
dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được 0,11 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần (2) cho tác dụng với
dung dịch NaOH dư thu được 0,03 mol H
2
. Giá
trị m là
A.19,59. B. 19,32. C. 9,93. D. 9,66.
Câu 36: Số liên kết đơn có trong axit cacboxylic C
n
H
2n
O
Khóa học LTĐH cấp tốc môn Hóa học
Đề thi thử đại học số 04
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
A. metanol và etanol. B. etanol và propan-1,2,3-triol.
C. metanol và etanđiol. D. metanol và propan-1,3-điol.
Câu 40: Dãy các chất khi tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư đều tạo ra kết tủa là:
A. Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ.
B. Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.
C. Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.
D. Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic X và Y (X ít hơn Y một nguyên tử
cacbon) thu được 0,35 mol CO
2
. Cho 0,25 mol X tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 0,35 mol NaOH.
Công thức và số mol của Y trong hỗn hợp là
A. CH
3
COOH và 0,10. B. HOOC – COOH và 0,15.
C. CH
3
COOH và 0,15 . D. HOOC – COOH và 0,10.
Câu 45: Trong phân tử amilopectin các mắt xích glucozơ liên kết với nhau bởi các liên kết
A. α-1,6-glicozit và β-1,6-glicozit. B. α -1,4-glicozit và α-1,6-glicozit
C. α-1,4-glicozit và β-1,4-glicozit D. α-1,4-glicozit và β -1,6-glicozit
Câu 46: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thành hai phần bằng
nhau. Phần (1) đem đốt cháy hoàn toàn thu được 29,12 lít CO
2
(ở đktc) và 32,4 gam H
2
O. Cho phần (2)
qua ống đựng CuO dư, nung nóng thu được sản phẩm X. Cho toàn bộ X lội qua dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư
thu được 43,2 gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hai ancol trong hỗn hợp là
A. metanol và etanol. B. etanol và propan-1-ol.
C. etanol và propan-2-ol. D. propan-1-ol và butan-2-ol.
Câu 47: Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Dung dịch natri phenolat làm quỳ tìm hóa xanh, phenylamoni clorua làm quỳ tím hóa đỏ.
B. Trùng ngưng các amino axit đều thu được polipeptit.
C. Phản ứng cộng H
2
(xúc tác Ni, t
o
) vào hiđrocacbon không no là phản ứng oxi hóa – khử.
D. Đường saccarozơ hòa tan được Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch có màu xanh
lam.
Câu 48: Thủy phân hoàn toàn 31,275 gam PCl