Lp K Hoch Kinh Doanh
TS. Nguyn Thanh Long biờn son; thỏng 7 nm 2012
1
1
Lập kế hoạch
kinh doanh
TS. Nguyn Thanh Long
Thỏng 7, 2012
2
Đặt vấn đề
VNR có thờng xuyên xây dựng kế hoạch kinh
doanh không?
Nếu có, KH kinh doanh đó có điểm yếu không?
Nếu có, điểm yếu đó là gì?
Khó khăn chủ yếu khi xây dựng kế hoạch kinh
doanh của VNR là gì?Mục đích của khóa học
Giúp bạn có đợc những kỹ năng và hiểu biết cần
thiết để vạch ra kế hoạch kinh doanh dễ hiểu
và hấp dẫn đối với những nhà đầu t và đối tác. 3
K hoch kinh doanh tt v rừ rng to lũng nhit tỡnh v
cam kt cao ca nhõn viờn.
K hoch kinh doanh cú th lm cho vic thu hỳt cỏc nh h
tr, cho vay v u t d dng hn.
7
Tại sao ta cần KHKD?
Lp k hoch kinh doanh cú th giỳp trỏnh
sai lm v nhn ra cỏc c hi tim n.
S dng tt nht ngun lc v kh nng tim
tng.
Nhn rừ v loi b im yu ca t chc.
Chun b cho doanh nghip trc bt k s
thay i no v cú th iu chnh kp thi.
8
Tổng quan quy trình
lập kế hoạch kinh doanh
Xác
định và
mô tả
Phân
tích và
lập KH
Lợng
hoá và
tóm tắt
Tổ chức
một cách
hệ
thống
một KHKD có chất lợng
6.Liệt kê những điểm chính trong mỗi phần kế
hoạch trớc khi viết
7.Hãy bảo đảm rằng kế hoạch tài chính của
bạn là đáng tin cậy
8.Hãy viết phần tóm tắt tổng quan cuối cùng
12
Doanh
nghiệp
đang mạnh
Triết lý
kinh doanh
tốt
Kế hoạch
kinh doanh
tốt
Huy động
vốn
Thành
công
Lp K Hoch Kinh Doanh
TS. Nguyn Thanh Long biờn son; thỏng 7 nm 2012
4
13
Tóm tắt tổng quan
Mục tiêu:
Giúp hiểu nhanh
Tăng và thu hút sự chú ý
Khi nào và ở đâu?
Để ở những trang đầu của KHKD
Mô tả
C
ô
ng
dụng
Lợi ích
Tình trạng
hiện tại
Phát triển
trong
tơng lai
Sản phẩm/
dịch vụ
Tốt
Trung
bình
Tạm
đợc
Kém
Không
xác
định
Chất lợng
Giá cả
Độ linh hoạt
Tốc độ
Độ chính
xác
Dễ sử dụng
Chi phí sử
dụng
lái xe an toàn,
đúng giờ
Có máy lạnh,
có nớc uống
Máy
bay
Đa khách đi
nhanh, phơng
tiện lịch sự;
hành lý an
toàn
Thức ăn hợp
khẩu vị, đi
đúng giờ, an
toàn, thái độ
nhã nhặn
Có video, có
quà tặng
Tàu
hoả
Đa khách đi
thoải mái,
thuận tiện
Đúng giờ, an
toàn, sạch sẽ,
ăn uống hợp
khẩu vị
Giới thiệu về
phong cảnh
trên đờng đi,
Làm thế nào để khách hàng của ta nhận ra điểm
mạnh đó?
Làm thế nào để duy trì và tăng cờng lợi thế cạnh
tranh đó?
23
Chiến lợc marketing
Ví dụ về các chiến lợc marketing cạnh tranh
Giá thấp
Chất lợng cao
Dịch vụ hoàn hảo
Độc quyền trong một thị trờng ngách nhỏ
Mỗi chiến lợc trên đều đợc hỗ trợ bởi các
biện pháp và kế hoạch quản lý, tổ chức và
vận hành thích hợp
24
Hai lỗi thờng gặp
1.Ta không nhìn sản phẩm / dịch vụ theo
phơng diện khách hàng
2.Không tập trung vào khác biệt hoá sản phẩm
/ dịch vụ để đáp ứng tốt nhu cầu đã đợc xác
định trong đoạn thị trờng đã đợc xác định
Lp K Hoch Kinh Doanh
TS. Nguyn Thanh Long biờn son; thỏng 7 nm 2012
7
25
Chìa khoá thành công
Tính cụ thể:
Đáp ứng các nhu cầu đặc biệt của một nhóm
ngời tiêu dùng hẹp và có thể xác định đợc
Tính khác biệt:
Mối quan hệ và sự phân chia trách nhiệm trong tổ
chức
Chiến lợc và chính sách tổ chức, tuyển dụng:
Hớng dẫn lựa chọn, đào tạo và đãi ngộ nhân viên
Lp K Hoch Kinh Doanh
TS. Nguyn Thanh Long biờn son; thỏng 7 nm 2012
8
29
Kế HOạCH cải tiến NÂNG CAO hiệu quả
hoạt động của công ty: Sản xuất
Những cải tiến nào đã đợc thực hiện để nâng cao
hiệu quả sản xuất?
Kết quả mang lại từ những cải tiến này nh thế
nào?
Những cải tiến nào trong sản xuất đợc dự kiến
trớc?
Cần bao nhiêu thời gian để thực hiện những cải
tiến dự kiến này?
Những vấn đề quan trọng nào còn tồn tại trong lĩnh
vực sản xuất?
Bạn có kế hoạch nh thế nào để giải quyết những
vấn đề này?
30
Kế HOạCH cải tiến NÂNG CAO hiệu quả
hoạt động của công ty: Marketing và bán hàng
Bạn đã thực hiện những cải tiến nào để nâng cao hiệu quả
bán hàng?
Các hình thức hoạt động bán hàng
Chi phí bán hàng (chỉ rõ đơn vị chi phí và thời gian)
Số ngời tham gia nâng cao hiệu quả bán hàng.
9
33
Kế HOạCH cải tiến NÂNG CAO hiệu quả
hoạt động của công ty:
Quản lý và nguồn nhân lực
Kế hoạch điều chỉnh về mặt tổ chức?
Bạn có cần thuê các chuyên gia hay quản
lý mới không?
Hãy chỉ ra các kế hoạch nâng cao kỹ năng
và kiến thức cho các nhà quản lý và ngời
lao động?
34
KH tài chính
Mục tiêu: trình bày đầy đủ và tin cậy các dự
báo về hoạt động tài chính của công ty.
Dữ liệu (phơng pháp dự báo) đợc sử dụng
Các phơng án phải đợc xem xét để hạn chế
rủi ro
Phải đợc tổng kết và điều chỉnh định kỳ khi
thích hợp
Phải nhất quán với các phần khác của KHKD
35
Nhu cầu tài chính
Đầu t tài sản cố định:
Nhà xởng (đất đai và nhà), thiết bị và
phơng tiện phục vụ hạ tầng
Phát triển sản phẩm và thử nghiệm, nghiên
cứu thị trờng, sản xuất thử
36
Nhu cầu tài chính
Chú ý: dòng tiền vào thu nhập (doanh thu)
dòng tiền ra chi tiêu (chi phí)
Bảng cân đối kế toán:
Trình bày về tài sản, nợ (vốn vay) và vốn chủ sở hữu tại một thời
điểm nhất định.
Cho thấy tiềm lực tài chính của công ty
39
Báo cáo thu nhập
Doanh thu bán hàng - giá vốn = lãi gộp
Lãi gộp - khấu hao-chi phí quản lý- BH - lãi vay =Lợi
nhuận trớc thuế
Lợi nhuận trớc thuế - thuế = Lợi nhuận sau thuế
(Lãi ròng)
40
Báo cáo thu nhập
Tổng doanh thu
Giá vốn
Lãi gộp
Khấu hao
Chi phí quản lý và bán hàng
Lợi nhuận trớc thuế và lãi vay
Trả lãi vay
Lợi nhuận trớc thuế
Nộp thuế
Lợi nhuận sau thuế (ròng)
Lp K Hoch Kinh Doanh
TS. Nguyn Thanh Long biờn son; thỏng 7 nm 2012
11
41
Báo cáo lu chuyển tiền tệ
Vay dài hạn
Vốn chủ: Vốn đầu t ban đầu, lợi nhuận để lại
44
Kế hoạch tài chính:
4 câu hỏi chính
Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong quá
khứ nh thế nào?
Bảng cân đối kế toán, báo cáo thu nhập, các chỉ số
tài chính
Doanh nghiệp hoạt động nh thế nào trong tơng
lai?
Báo cáo lu chuyển tiền tệ, báo cáo thu nhập dự
tính, các chỉ số tài chính
Lp K Hoch Kinh Doanh
TS. Nguyn Thanh Long biờn son; thỏng 7 nm 2012
12
45
Kế hoạch tài chính:
4 câu hỏi chính
Những rủi ro có thể? Làm thế nào để đơng
đầu với nó?
Phân tích rủi ro, phân tích độ nhạy cảm
Làm thế nào để thu hút tài chính, cách hoàn
trả?
Kế hoạch vốn, lãi suất và thời hạn trả
46
Thí dụ về Lập kế hoạch tài chính
Giả thiết:
Doanh thu kỳ báo cáo: 25.280 triệu đồng
Doanh thu kỳ kế hoạch tăng 7%
520
6701475014750
23000
8250016225A. Nợ phải trả
I. Nợ ngắn hạn
1. Phải trả ngời bán
2. Vay nợ ngắn hạn
3. Khoản phải trả khác
4. Thuế phải nộp
1000
4565
16225
47
Dự báo thu nhập
Bớc 1: Dự báo doanh thu cho mỗi giai
đoạn kỳ kế hoạch
Bớc 2: Xác lập lịch thu tiền
Bớc 3: Dự báo dòng tiền thu về
Bớc 4: Lên lịch trình trả các khoản nợ
(năm kế hoạch)
Bớc 5: Tổng hợp biểu nhận và trả + tiền
đầu và cuối kỳ
48
Bớc 1
Dự báo doanh thu cho mỗi giai đoạn
kỳ kế hoạch
Đơn vị: Triệu đồng
Tháng % theo thống
kê
2528,0
3033,6
4044,8
5561,6
1769,6
1769,6
1264,0
505,6
1011,2
758,4
1352,5
1893,5
2705,0
3246,0
4327,9
5950,9
1893,5
1893,5
1352,5
541,0
1082,0
811,5
Lp K Hoch Kinh Doanh
TS. Nguyn Thanh Long biờn son; thỏng 7 nm 2012
13
49
Bớc 2
Xác lập lịch thu tiền
Tháng % thanh toán
Tháng bán hàng
Thu khi bán hàng(15%)
Thu của tháng trớc
(35%)
Thu của 2 tháng
trớc(50%)
1353
203
265
506
1894
284
474
379
2705
406
663
677
3246
487
947
947
Tổng
974
1137
1746
2381
51
Bớc 4
Lên lịch trình trả các khoản nợ
(kỳ kế hoạch)
435
150
560
185
520
450
75
95
125
530
185
-
-
Tổng 750 1130 2709 1010
52
Bớc 5
Tổng hợp nhận và trả + tiền mặt
đầu và cuối kỳ
Đơn vị: Triệu đồng
Tháng 1 2 3 4
Tiền mặt đầu kỳ
Tiền mặt thu về
Tiền mặt có
Tiền mặt nợ
Tiền mặt cuối kỳ
Cân đối tiền mặt tối
thiểu
Tiền mặt còn d (+),
còn thiếu (-)
210
53
Báo cáo thu nhập kỳ kế hoạch
(triệu đồng)
Giả thiết: - Tỉ lệ khấu hao không đổi
- Không đầu t thêm thiết bị mớiNăm báo
cáo
Năm báo
cáo (%)
Năm kế
hoạch
Doanh thu
Giá vốn
Lợi nhuận gộp
Khấu hao
Chi phí bán hàng và quản lý
Thu nhập hoạt động tài chính
Chi phí hoạt động tài chính
Tổng lợi nhuận trớc thuế
Thuế thu nhập DN (32%)
Lợi nhuận sau thuế
25280
20900
4380
750
2786
0
1001
143
46
97
54
Báo cáo cân đối kế toán kỳ kế hoạch
Giả thiết
:
-
Không dự định phát hành cổ phiếu, trái phiếu dài hạn
-
Doanh nghiệp điều chỉnh BCCĐKT bằng các khoản đầu t ngắn hạn
(ĐTNH) ở bên tài sản và Vay nợ ngắn hạn (VNNH) bên nguồn vốn
-
Tiền: 210 tr.đ x 107% = 225 tr.đ
-
B. Tài sản cố định và
đầu t dài hạn
I. Tài sản cố định
- Nguyên giá
- Giá hao mòn luỹ kế
II. Các khoản đầu t
tài chính dài hạn
Tổng cộng tài sản
2173+?
225
?
1231
717
14000
23000
9000
0
16173+?
A. Nợ phải trả
I. Nợ ngắn hạn
1. Phải trả ngời bán
2. Vay nợ ngắn hạn
3. Khoản phải trả khác
4. Thuế phải nộp
II. Nợ dài hạn
B. Nguồn vốn chủ sở hữu
I.
Nguồn vốn kinh
doanh
II. Các khoản đầu t
tài chính ngắn hạn
III. Các khoản phải
thu
IV. Hàng tồn kho
B. Tài sản cố định và
đầu t dài hạn
I. Tài sản cố định
- Nguyên giá
- Giá hao mòn luỹ kế
II. Các khoản đầu t
tài chính dài hạn
Tổng cộng tài sản
2173
225
0
1231
717
14000
23000
9000
0
16173
A. Nợ phải trả
I. Nợ ngắn hạn
1. Phải trả ngời bán
2. Vay nợ ngắn hạn
3. Khoản phải trả khác
4. Thuế phải nộp
II. Nợ dài hạn
Chỉ số thanh toán nhanh
So sánh tiền mặt dự báo đang có với nợ đến hạn
Đo khả năng trả nợ đến hạn của doanh nghiệp
59
Nguồn tài chính
Vốn chủ:
Vốn đầu t của nhà nớc
Vốn góp của các đối tác
Lợi nhuận cha phân phối (Lợi nhuận để
lại)
60
Nguồn tài chính
Vốn vay:
Vay ODA
Vay tín dụng u đãi
Họ hàng, bạn bè và các chủ đầu t gián tiếp
Vay ngân hàng
Tín dụng (từ nhà cung cấp)
Thuê tài chính
Lp K Hoch Kinh Doanh
TS. Nguyn Thanh Long biờn son; thỏng 7 nm 2012
16
61
Quan điểm của ngân hàng trớc
khi cho vay
Đặc điểm:
Năng lực thực tế, trung thực, tín nhiệm của chủ
doanh nghiệp
Kết quả hoạt động trong quá khứ và lịch sử tín dụng
Dòng tiền:
chớnh tr v.v. Cn thit
lp nhng hp ng di
hn hn ch ri ro
Ri ro Cụng ngh
Gn lin vi quỏ trỡnh
sn xut. Chin lc
nhm ti thiu nhng ri
do ny phi bao gm
vic liờn tc phỏt trin
nhng cụng ngh hin
ti , cp phộp cho
nhng cụng ngh cnh
tranh hoc thit lp mt
bc tranh tũan cnh
vng mnh
Đánh Giá Ri ro
Ri ro ti chớnh
Bao gm t giỏ hi
úai, lm phỏt v t
sut li nhun. Da
vo cụng c th
trng hi úai s
gim thiu nhng
ri ro
Lp K Hoch Kinh Doanh
TS. Nguyn Thanh Long biờn son; thỏng 7 nm 2012
17
65
Phụ lục
Bản sao các văn bản pháp luật, các phân