vật lý hạt nhân hay và khó làm - có đáp án - Pdf 11

Ths. Hoa Ngọc San ĐT: 01696221984
1
CHUYÊN ĐỀ 8. VẬT LÝ HẠT NHÂN - NGUYÊN TỬ
DẠNG 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A. prôtôn, nơtron và êlectron.
B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn, nơtron.
D. prôtôn và êlectron.
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn.
B. các nơtrôn.
C. các nuclôn.
D. các electrôn.
Câu 3: Hạt nhân nguyên tử
A
Z
X
được cấu tạo gồm
A. Z nơtron và A prôtôn.
B. Z nơtron và A nơtron.
C. Z prôtôn và (A – Z) nơtron.
D. Z nơtron và (A – Z) prôton.
Câu 4: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A.
4
3
X
.
B.
7

D.
3
7
Li

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử ?
A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn
B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
C. Số nơtron N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.
D. Hạt nhân trung hòa về điện.
Câu 7: Cho hạt nhân
10
5
X
. Hãy tìm phát biểu sai ?
A. Số nơtrôn là 5.
B. Số prôtôn là 5.
C. Số nuclôn là 10.
D. Điện tích hạt nhân là 6e.
Câu 8: Độ lớn điện tích nguyên tố là |e| = 1,6.10
-19
C, điện tích của hạt nhân
10
5
B


A. 5e.
B. 10e.
C. –10e.

13
Al

A. 13 prôtôn và 27 nơtron.
B. 13 prôtôn và 14 nơtron.
C. 13 nơtron và 14 prôtôn.
D. 13 prôtôn và 13 nơtron.
Câu 13: Hạt nhân
238
92
U
có cấu tạo gồm
A. 238p và 92n.
B. 92p và 238n.
C. 238p và 146n.
D. 92p và 146n.
Câu 14: Chọn câu đúng. Hạt nhân nguyên tử
235
92
U
có bao nhiêu notron và proton
A. Z = 92; N = 143
B. Z = 143; N = 92
C. Z = 92; N = 235
D. Z = 235; N = 93
Câu 15: Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ
235
92
U
có:

22
C. N = 3,15.10
22

D. N = 31,5.10
22

Câu 18: Tính số nguyên tử trong 1g khí O
2

A. 376.10
20
nguyên tử
B. 736.10
30
nguyên tử
C. 637.10
20
nguyên tử
D. 367.10
30
nguyên tử
Câu 19: Số nguyên tử có trong 2g
10
5
Bo

A. 4,05.10
23


20
; số nguyên tử C là 472.10
20

B. Số nguyên tử O
2
là 137.10
20
; số nguyên tử C là 274.10
20

C. Số nguyên tử O
2
là 317.10
20
; số nguyên tử C là 472.10
20

D. Số nguyên tử O
2
là 274.10
20
; số nguyên tử C là 137.10
20

Câu 22: Khối lượng mol của urani
U
238
92
là 238g/mol. Số nơtrôn trong 119g urani là:

B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn.
C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn.
D. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số nơtrôn.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.
B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.
C. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.
Câu 26: Hãy chọn câu đúng: Các nguyên tử gọi là đồng vị khi
A. Có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
B. Hạt nhân chứa cùng số proton Z nhưng số notron N khác nhau
C. Hạt nhân chứa cùng số proton Z nhưng sô nuclon A khác nhau
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 27: Chọn câu đúng. Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về:
A. Số notron trong hạt nhân
B. Số electron trên các quỹ đạo
C. Sô proton trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo
D. Số notron trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo
Câu 28: Hạt nhân Triti có
A. 3 nơtrôn và 1 prôtôn.
B. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn
C. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.
D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn.
Câu 29: Các đồng vị của Hidro là
A. Triti, đơtêri và hidro thường.
B. Heli, tri ti và đơtêri.
C. Hidro thường, heli và liti.
D. heli, triti và liti.
Câu 30: Theo định nghĩa về đơn vị khối lượng nguyên tử thì 1u bằng
A. khối lượng của một nguyên tử hiđrô

p
= 1,762.10
-27
kg.
B. m
p

= 1,672.10
-27
kg.
C. m
p

= 16,72.
10
-27

kg.
D. m
p

= 167,2.
10
-27

kg.

Câu 33: Khối lượng nơtron m
n
= 1,008665u. Khi tính theo đơn vị kg thì

Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (m
p
), nơtron (m
n
) và đơn
vị
khối lượng nguyên tử u ?
A. m
p
> u > m
n

B. m
n

< m
p
< u
C. m
n

> m
p
> u
D. m
n

= m
p
> u

D. vô hạn.
Câu 39:
Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

A. Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử, nhỏ hơn từ 10
4
đến 10
5
lần
B. Khối lượng nguyên tử tập trung toàn bộ tại nhân vì khối electron rất nhỏ so với khối lượng hạt nhân.
C. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.
D. Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các nuclôn tạo hành hạt nhân đó.

DẠNG 2. ĐỘ HỤT KHỐI, NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN
Câu 1: Độ hụt khối của hạt nhân
A
Z
X
là (đặt N = A – Z)
A. ∆m = N.m
n

– Z.m
p
.
B. ∆m = m – N.m
p
– Z.m
p
.

có m
Al
= 26,9972u. Tính độ hụt khối của hạt nhân biết m
p

= 1,0073u, m
n
= 1,0087u.
A. ∆m = 0,1295u
B. ∆m = 0,0295u
C. ∆m = 0,2195u
D. ∆m = 0,0925u
Câu 4: Độ hụt khối của hạt nhân cô ban
Co
60
27
là 4,544u. Khối lượng của hạt nhân coban là:
A. 55,340u
B. 55,9375u
C. 55, 990u
D. 55,920u
Câu 5: Khối lượng của hạt nhân
Be
9
4
là 9,0027u, khối lượng của nơtron là m
n
= 1,0086u, khối lượng của prôtôn
là m
p


– m)c
2

B. ∆E = m
0
.c
2

C. ∆E = m.c
2

D. ∆E = (m
0
– m)c

Câu 8: Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng tổng cộng là m
0
, khi
chúng kết hợp lại với nhau để tạo thành một hạt nhân thì có khối lượng m. Gọi W là năng lượng liên kết và c là vận
Ths. Hoa Ngọc San ĐT: 01696221984
4
tốc ánh sáng trong chân không. Biểu thức nào sau đây luôn đúng?
A. m = m
0

B. W = 0,5(m
0

– m)c

A. 0,67 MeV.
B. 2,23 MeV.
C. 2,02 MeV.
D. 1,86 MeV.
Câu 12: Khối lượng của hạt nhân
Be
10
4
là 10,0113u. Năng lượng liên kết của hạt nhân nó là
A. 65,298151 MeV
B. 6,61309 MeV
C. 65,1309 eV
D. 6,4332 KeV
Câu 13: Tính năng lượng liên kết tạo thành
Cl
37
17
cho biết khối lượng của nguyên tử clo m
Cl
= 36,96590u; 1u =
1,66043.10
-27
kg; c = 2,9979.10
8
m/s; 1J = 6,2418.10
18
eV.
A. 315,11 MeV
B. 316,282 MeV
C. 308,14 MeV

2 2 4 1
1 1 2 0
3,25H H He n MeV   
. Biết độ hụt khối của
2
1
H
là m
D
= 0,0024
u và 1u = 931MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
4
2
He

A. 7,7188 MeV
B. 77,188 MeV
C. 771,88 MeV
D. 7,7188 KeV
Câu 17: Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be
là 10,0113u, khối lượng của nơtrơn là m
n
= 1,0086u, khối lượng của prôtôn
là m
p

4
2
He
thành các prôtôn và nơtrôn tự do? Cho m
He

= 4,0015u ; m
n
= 1,0087u ; 1u.c
2
= 931MeV ; 1eV = 1,6.10
-19
(J); m
p
= 1,0073u
A. 5,364.10
11
(J)
B. 6,837.10
11
(J)
C. 8,273.10
11
(J)
D. 7,325.10
11
(J)
Câu 20: Hạt

có khối lượng 4,0015u. Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol hêli. Biết m

hợp với nhau tạo thành hạt , năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là:
A. 2,7.10
12
J.
B. 3,5. 10
12
J.
C. 2,7.10
10
J.
D. 3,5. 10
10
J.
Câu 22: Cho hạt nhân
U
238
92
có khối lượng m
U
= 238,0004u. Biết m
P
= 1,0073u; m
n
= 1,0087u; 1u = 931MeV/c
2
,
N
A
= 6,022.10
23

có khối lượng là 4,0015u. Cho m
p
= 1,0073u; m
n
= 1,0087u; 1uc
2
= 931,5MeV. Cần phải cung
cấp cho hạt

năng lượng bằng bao nhiêu để tách hạt

thành các hạt nuclôn riêng rẽ ?
A. 28,4MeV.
B. 2,84MeV.
C. 28,4J.
D. 24,8MeV.
Câu 26: Năng lượng liên kết riêng
A. giống nhau với mọi hạt nhân.
B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.
C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình.
D. lớn nhất với các hạt nhân nặng.
Câu 27: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?
A. Năng lượng liên kết.
B. Năng lượng liên kết riêng.
C. Số hạt prôlôn.
D. Số hạt nuclôn.
Câu 28: Cho hạt nhân

có khối lượng 4,0015u. Biết m
P

11
Na
là bao nhiêu ? Cho m
Na
= 22,9837u ,
m
n
= 1,0087u ; m
p
= 1,0073u, 1uc
2
= 931MeV
A. 3,5 MeV
B. 17,4 MeV
C. 12,4 MeV
D. 8,1 MeV
Câu 31: Năng lượng liên kết cho một nuclon của hạt nhân
20
10
Ne
là 8,03MeV; của
4
2
He
là 7,07MeV và của
12
6
C

7,68 MeV. Năng lượng cần thiết để tách một hạt nhân

e
= 0,512MeV/c
2
. Khối lượng nghỉ của nguyên tử
12
6
C
là 12u. Cho u = 931,5MeV/c
2
.
A. 8,7 MeV/nuclon
B. 7,7 MeV/nuclon
C. 9,7 MeV/nuclon
D. 6,7 MeV/nuclon
Câu 33: Một nguyên tử có 8e ở lớp vỏ và 9n ở hạt nhân. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng
7,75MeV/nuclon. Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu.
A. 16,995u
B. 16, 425u
C. 17,195u
D. 15,995u
Câu 34: Biết khối lượng của prôton m
P
= 1,0073u, khối lượng nơtron m
n
= 1,0087u, khối lượng của hạt nhân
đơtêri m = 2,0136u và 1u = 931MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơtơri 2H là
A. 2,24MeV
B. 1,12MeV

, X
3
và X
4
lần lượt là 7,63MeV; 7,67MeV;
12,42MeV và 5,41MeV. Hạt nhân kém bền vững nhất là:
A. X
1
.
B. X
3
.
C. X
2
.
D. X
4
.
Câu 37: Năng lượng liên kết của các hạt nhân
H
2
1
,
4
2
He
,
Fe
56
26

C. Cr < S < U.
D. S < Cr < U.
Câu 39: Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng vào cỡ 8,8 MeV/nuclôn, các hạt nhân đó có số khối A
trong phạm vi
A. 50 < A < 70.
B. 50 < A < 95.
C. 60 < A < 95.
D. 80 < A < 160.
Câu 40: Hạt nhân nào sau đây có năng lượng liên kết riêng lớn nhất ?
Ths. Hoa Ngọc San ĐT: 01696221984
6
A. Hêli.
B. Cacbon.
C. Sắt.
D. Urani.

DẠNG 3. BÀI TOÁN VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG HẠT NHÂN.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
A. Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.
B. Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
C. Phản ứng hạt nhân là mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân?
A. Phản ứng hạt nhân là tất cả các quá trình biến đổi của các hạt nhân.
B. Phản ứng hạt nhân tự phát là quá trình tự phân rã của một hạt nhân không bền thành một hạt nhân khác.
C. Phản ứng hạt nhân kích thích là quá trình các hạt nhân tương tác với nhau và tạo ra các hạt nhân khác.
D. Phản ứng hạt nhân có điểm giống phản ứng hóa học là bảo toàn nguyên tố và bảo toàn khối lượng nghỉ.
Câu 3: Hãy chi ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn
A. năng lượng toàn phần.
B. điện tích.

4
.
C. A
1

+ A
2

+ A
3

+ A
4

= 0.
D. A hoặc B hoặc C đúng.

Câu 6: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
C. Tổng khối lượng nghỉ (tĩnh) của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Câu 7:
Đơn vị đo khối lượng nào không sử dụng trong việc khảo sát các phản ứng hạt nhân ?

A. Tấn.
B. 10
-27
kg.


B. electron
C. hạt



D. Hạt


Câu 12: Trong phản ứng hạt nhân
25 22
12 11
10 8
54
Mg X Na
B Y Be



  


  


thì X, Y lần lượt là
A. proton và electron
B. electron và dơtơri
C. proton và dơtơri
D. triti và proton
Câu 13: Trong phản ứng hạt nhân

He
4
2

B.
Al
27
13

C.
T
3
1

D.
D
2
1

Câu 15: Xác định hạt nhân ở vị trí ? trong phản ứng sau:
35 32 4
?
17 16 2
Cl S He  
;
23 1 20
?
11 1 10
N H Ne  


4
3
Li
. 2)
4
2
He
.
Câu 16: Xác định hạt ở vị trí ? trong phản ứng sau:
9 4 12
?
4 2 6
Be He C  

A. γ
B. e
-

C.
4
2
He

D. n.
Câu 17: Chất Radi phóng xạ hạt

có phương trình:
226
88
x

206
82
Pb

B.
222
86
Rn

C.
110
84
Po

D. Một hạt nhân khác
Câu 19: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo
A.
238 1 239
92 0 92
U n U

B.
238 4 234
92 2 90
U He Th

C.
4 14 17 1
2 7 8 1
He N O H  

H H Y n  
lần lượt là:
A.
2
1
H

4
2
He

B.
1
1
H

3
1
H

C.
2
1
H

3
1
H

D.

10
Ne

Câu 23: Kết quả nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo toàn động lượng?
A.
A B C D
P + P = P + P .

B.
2 2 2 2
A A B B C C D D
m c + K + m c + K = m c + K + m c + K .

C.
A B C D
P + P = P + P = 0.

D.
2 2 2 2
A B C D
m c + m c = m c + m cDẠNG 4. BÀI TẬP VỀ HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ.
Câu 1: Chọn câu đúng. Có thể thay đổi hằng số phóng xạ

của đồng vị phóng xạ bằng cách nào
A. Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh.
B. Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh.
C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.

B. Làm ion hóa chất khí
Ths. Hoa Ngọc San ĐT: 01696221984
8
C. Làm phát quang một số chất
D. Có khả năng đâm xuyên mạnh.
Câu 6: Trong phóng xạ

, so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:
A. Lùi 1 ô
B. Lùi 2ô
C. Tiến 1 ô
D. Tiến 2 ô
Câu 7: Tia phóng xạ


không có tính chất nào sau đây
A. Mang điện tích âm.
B. Có vận tốc lớn và đâm xuyên mạnh.
C. Bị lệch về bản âm khi đi xuyên qua tụ điện.
D. Làm phát huỳnh quang một số chất.
Câu 8: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia


.
A. Hạt


thực chất là hạt electron.
B. Trong điện trường, tia


X
sau khi phóng xạ đã biến đổi thành hạt nhân
1
A
Z
Y

. Đó là phóng xạ
A. Phát ra hạt


B. Phát ra


C. Phát ra



D. Phát ra



Câu 12: Trong phóng xạ


, so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:
A. Lùi 1 ô
B. Lùi 2 ô
C. Tiến 1 ô
D. Tiến 2 ô



Câu 15: Hạt nhân
232
90
Th
sau quá trình phóng xạ biến thành đồng vị của
208
82
Pb
. Khi đó, mỗi hạt nhân Thôri đã
phóng ra bao nhiêu hạt





A. 5

và 4



B. 6

và 4



C. 6

khoảng thời gian T/2, 2T và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là:
A.
000
,,
2 4 9
NNN

B.
0 0 0
,,
24
2
N N N

C.
0 0 0
,,
48
2
N N N

D.
000
,,
2 8 16
NNN

Câu 19: Chọn câu đúng. Phương trình của định luật phóng xạ được biểu diễn bởi công thức nào sau:
A.
0

0
t
m m e




B.
0
t
m me




C.
0
t
m m e



D.
0
1
2
t
m m e



11
Na
có chu kì bán rã 15 giờ. So với khối lượng Na ban đầu, phần trăm khối lượng chất
này bị phân rã trong vòng 5 giờ đầu tiên bằng
A. 70,7%.
B. 29,3%.
C. 79,4%.
D. 20,6%
Câu 24: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu. Chu kì bán rã là
A. 20 ngày.
B. 5 ngày.
C. 24 ngày.
D. 15 ngày.

Câu 25: Sau một năm, lượng một chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm lượng chất phóng xạ ấy còn bao
nhiêu so với ban đầu?
A. 1/3.
B. 1/6.
C. 1/9.
D. 1/16.
Câu 26: Ban đầu có 1kg chất phóng xạ Coban
60
27
Co
có chu kỳ bán rã T = 5,33 năm. Sau bao lâu lượng Coban còn
lại 10g?
A. t = 35 năm.
B. t = 33 năm
C. t = 53,3 năm.
D. t = 33 năm.

60
27
Co
là chất phóng xạ


với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối lượng
m
0
. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?
A. 12,2%
B. 27,8%
C. 30,2%
D. 42,7%.
Câu 30: Chu kì bán rã của chất phóng xạ
90
38
Sr
là 20 năm. Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất phóng xạ đó
phân rã thành chất khác?
A. 6,25%.
B. 12,5%.
C. 87,5%.
D. 93,75%.
Câu 31: Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã thành chất
khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là.
A. 12 giờ.
B. 8 giờ.
C. 6 giờ.
D. 4 giờ.

Ths. Hoa Ngọc San ĐT: 01696221984
10
A. 1,01.10
23

nguyên tử.
B. 1,01.10
22

nguyên tử.

C. 2,05.
10
22
nguyên tử.
D. 3,02.
10
22
nguyên tử.
Câu 35: Trong một nguồn phóng xạ
32
15
P
, Photpho hiện tại có 10
8
nguyên tử với chu kì bán rã là 14 ngày. Hỏi 4
tuần lễ trước đó số nguyên tử
32
15
P

nguyên tử.

Câu 36: Ban đầu có 5g chất phóng xạ
222
86
Rn
Radon với chu kì bán rã 3,8 ngày. Số nguyên tử radon còn lại sau 9,5
ngày là

A. 23,9.10
21

B. 2,39.10
21

C. 3,29.10
21

D. 32,9.10
21

Câu 37: Một lượng chất phóng xạ
222
86
Rn
ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%.
Chu kỳ bán rã của Rn là:
A. 4,0 ngày.
B. 3,8 ngày.
C. 3,5 ngày.

C. 12 ngày
D. 16 ngày
Câu 41: Tìm độ phóng xạ của 1g
226
83
Ra
, biết chu kì bán rã là 1622 năm.
A. 0,976Ci
B. 0,796Ci
C. 0,697Ci
D. 0,769Ci
Câu 42: Ban đầu có 5g
222
86
Rn
là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3,8 ngày. Hãy tính
a) Số nguyên tử có trong 5g Radon
A. 13,5.10
22
nguyên tử
B. 1,35.10
22
nguyên tử
C. 3,15.10
22
nguyên tử
D. 31,5.10
22
nguyên tử
b) Số nguyên tử còn lại sau thời gian 9,5 ngày

5
Ci; H = 1,36.10
5
Ci
D. H
0
= 7,7.10
5
Ci; H = 3,16.10
5
Ci
Câu 43: Đồng vị
24
11
Na
là chất phóng xạ


tạo thành đồng vị của Magiê. Mẫu
24
11
Na
có khối lượng ban đầu
m
0
= 0,24g. Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần
a) Đồng vị của Magiê là
A.
25
12

= 7,7.10
17
Bq
D. T = 15 giờ, H
0
= 0,77.10
17
Bq
c) Tìm khối lượng Magiê tạo thành sau thời gian 45giờ
A. 0,21g
B. 1,2g
C. 2,1g
D. 0,12g
Câu 44: Chất phóng xạ
210
Po
có chu kì bán rã T = 138 ngày. Tính gần đúng khối lượng Poloni có độ phóng xạ
1Ci. Sau 9 tháng thì độ phóng xạ của khối lượng Poloni này bằng bao nhiêu?
A. m
0
= 0,223mg; H = 0,25Ci
B. m
0
= 2,23mg; H = 2,5Ci
C. m
0
= 0,223mg; H = 2,5Ci
D. m
0
= 2,23mg; H = 0,25Ci

C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn, một cách tự phát.
D. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nowtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
Câu 2: Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử hệ số nhân nơtrôn k phải thỏa mãn điều kiện
nào?
A. k < 1
B. k > 1
C. k = 1
D. k = 1
Câu 3: Trong một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, đại lượng nào sau đây của các hạt sau phản ứng lớn hơn so
với lúc trước phản ứng.
A. Tổng khối lượng của các hạt.
B. Tổng độ hụt khối của các hạt.
C. Tổng số nuclon của các hạt.
D. Tổng vectơ động lượng của các hạt.
Câu 4: Phản ứng phân hạch U235 dùng trong lò phản ứng hạt nhân và cả trong bom nguyên tử. Tìm sự khác biệt
căn bản giữa lò phản ứng và bom nguyên tử.
A. Số nơtron được giải phóng trong mỗi phản ứng phân hạch ở bom nguyên tử nhiều hơn ở lò phản ứng
B. Năng lượng trung bình được mỗi nguyên tử urani giải phóng ra ở bom nguyên tử nhiều hơn hơn ở lò phản ứng
C. Trong lò phản ứng số nơtron có thể gây ra phản ứng phân hạch tiếp theo được khống chế
D. Trong lò phản ứng số nơtron cần để gây phản ứng phân hạch tiếp theo thì nhỏ hơn ở bom nguyên tử.
Câu 5: Hạt nhân
235
92
U
hấp thụ một hạt n sinh ra x hạt , y hạt , một hạt
208
82
Pb
và 4 hạt n. Số hạt x và y có thể
nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

C. 9,6.10
10
J
D. 14,7.10
10
J
Câu 8: Một nhà máy điện nguyên tử dùng
235
92
U
phân hạch tỏa ra 200MeV/1 hạt nhân. Hiệu suất của nhà máy là
30%. Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng
235
92
U
cần dùng trong một ngày :
A. 6,74kg.
B. 1,050kg.
C. 2,596kg.
D. 7,023kg.
Câu 9: Năng lượng trung bình toả ra khi phân hạch một hạt nhân
235
92
U
là 200MeV. Một nhà máy điện nguyên tử
dùng nguyên liệu urani trên có công suất 500MW, hiệu suất 20%. Khối lượng urani tiêu thụ hàng năm của nhà
máy trên là bao nhiêu?
A. 865,12kg
B. 926,74kg
C. 961,76kg

cần dùng để có thể toả ra năng lượng như 1g Urani là bao nhiêu?
A. 1616 kg
B. 1717 kg
C. 1818 kg
D. 1919 kg
Câu 12: Một tàu phá băng nguyên tử có công suất lò phản ứng P = 18MW. Nhiên liệu là urani đã làm giàu chứa
235
92
25% U
. Tìm khối lượng nhiên liệu cần để tàu hoạt động liên tục trong 60 ngày. Cho biết một hạt nhân
235
92
U
phân hạch toả ra Q = 200MeV = 3,2.10
-11
J .
A. 5,16 kg
B. 4,55 kg
C. 4,95kg
D. 3,84 kg
Câu 13: Một nhà máy điện nguyên tử có công suất P = 600MW và hiệu suất 20%, dùng nhiên liệu là
urani đã làm giàu chứa 25%
235
92
U
. Biết năng lượng trung bình tỏa ra khi phân hạch một hạt nhân là E
0
=
A. m = 11,1 g
B. m = 21,1 g

A. 16,96.10
3
kg
B. 16,96kg
C. 16.10
3
kg
D. 16kg
Câu 15: Trong nhà máy điện hạt nhân, phản ứng phân hạch
U
235
92
có năng lượng tỏa ra của mỗi phân hạch tương
đương 3,5.10
-11
J. Hỏi phải cần một lượng than bằng bao nhiêu để có năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1kg
U
235
92
. Biết năng suất tỏa nhiệt của than là q = 2,9.10
7
J/kg;
A. 3,09.10
3
tấn
B. 3,09 tấn
C. 309 tấn
D. 30,9.10
3
tấn

C. Để các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu-lông giữa các hạt nhân.
D. Cả A và B.
Câu 4: Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch ?
A. Là loại phản ứng toả năng lượng.
B. Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
C. Hiện nay, các phản ứng nhiệt hạch đã xảy ra dưới dạng không kiểm soát được.
D. Là loại phản ứng xảy ra ở nhiệt độ bình thường.
Câu 5: Để thực hiện phản ứng nhiệt hạch, vì sao cần có điều kiện mật độ hạt nhân đủ lớn ?
A. Để giảm khoảng cách giữa các hạt nhân, nhằm tăng lực hấp dẫn giữa chúng làm cho các hạt nhân kết hợp được
với nhau.
B. Để tăng cơ hội để các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau.
C. Để giảm năng lượng liên kết hạt nhân, tạo điều kiện để các hạt nhân kết hợp với nhau.
D. Để giảm khoảng cách hạt nhân tới bán kính tác dụng.
Câu 6: So sánh giữa hai phản ứng hạt nhân toả năng lượng phân hạch và nhiệt hạch. Chọn kết luận đúng:
A. Một phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch.
B. Cùng khối lượng, thì phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch.
C. Phản ứng phân hạch sạch hơn phản ứng nhiệt hạch.
D. Phản ứng nhiệt hạch có thể điều khiển được còn phản ứng phân hạch thì không.
Câu 7: Người ta quan tâm đến phản ứng nhiệt hạch là vì
A. phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng.
B. nhiên liêu nhiệt hạch hầu như vô hạn.
C. phản ứng nhiệt hạch “sạch” hơn phản ứng phân hạch.
D. cả 3 lí do trên.
Ths. Hoa Ngọc San ĐT: 01696221984
13
Câu 8: Chọn câu sai. Lí do của việc tìm cách thay thế năng lượng phân hạch bằng năng lượng nhiệt hạch là:
A. Tính trên một cùng đơn vị khối lượng là phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch.
B. Nguyên liệu của phản ứng nhiệt hạch có nhiều trong thiên nhiên. Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát.
C. Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát hơn phản ứng phân hạch.
D. Năng lượng nhiệt hạch sạch hơn năng lượng phân hạch.

D D He 3,25n MeV   
. Phản ứng này là
A. phản ứng phân hạch.
B. phản ứng thu năng lượng.
C. phản ứng nhiệt hạch.
D. phản ứng không toả, không thu năng lượng.
Câu 14: Cho phản ứng hạt nhân sau:
96
43
p X Be Li  
. Hạt nhân X là
A. Hêli.
B. Prôtôn.
C. Triti.
D. Đơteri.
Câu 15: Tính năng lượng toả ra trong phản ứng hạt nhân
2 2 3
1 1 2
D D He n  
, biết năng lượng liên kết của các hạt
nhân
D
2
1
,
He
3
2
tương ứng bằng 2,18MeV và 7,62MeV.
A. 3,26MeV.

m
p
= 1,0073u .Tìm năng lượng mà một phản ứng toả ra .
A. 3,6 MeV.
B. 4,5 MeV.
C. 7,3 MeV.
D. 2,6 MeV.
Câu 18: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân đơtêri D =
2
1
H . Biết các khối lượng m
D
= 2,0136u , m
p
= 1,0073u
và m
n
= 1,0087u .
A. 3,2 MeV.
B. 1,8 MeV.
C. 2,2 MeV.
D. 4,1 MeV.
Câu 19: Cho phản ứng hạt nhân sau:
2 2 4 1
1 1 2 0
3,25H H He n MeV   
. Biết độ hụt khối của
2
1
H

Heli
A. 423,808.10
3
J
B. 503,272.10
3
J
C. 423,810.10
9
J
D. 503,272.10
9
J
Ths. Hoa Ngọc San ĐT: 01696221984
14
Câu 22: Tính năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch:
2 3 1 4
1 2 1 2
H He H He  
. Cho biết khối lượng của
nguyên tử
2
1
H
= 2,01400 u, của nguyên tử
3
2
He
= 3,016303 u; của nguyên tử
1

J
B. 174,06.10
9
J
C. 17,406.10
9
J
D. 1,74.10
15
J
Câu 24: Cho phản ứng hạt nhân:
7
3
p Li 2 17,3MeV   
. Khi tạo thành được 1g Hêli thì năng lượng tỏa ra từ
phản ứng trên là bao nhiêu?
A. 26,04.10
23
MeV.
B. 13,02.10
23
MeV
C. 34,72.10
23
MeV.
D. 8,68.10
23
MeV.
Câu 25: Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2MeV và của
He

B. 0,25MeV.
C. 0,32MeV.
D. 1,55MeV.
Câu 27: Xét phản ứng hạt nhân
2 2 3
1 1 2
D D He n  
. Biết khối lượng các nguyên tử tương ứng
2,014
D
mu
,
3,0160
He
mu
,
1,0087
n
mu
. Cho
2
1 931,5 /u MeV c
. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng:
A. 4,19MeV
B. 2,72MeV
C. 3,08MeV
D. 5,34MeV
Câu 28: Nếu mỗi giây khối lượng mặt trời giảm 4,2.10
9
kg thì công suất bức xạ của mặt trời bằng:

Câu 30: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân
2
1
34
12
D; T ; He
lần lượt là m
D
= 0,0024 u; m
T
= 0,0087u;
m
He
= 0,0305u. Hãy cho biết phản ứng:
  D T He n
2 3 4 1
1 1 2 0
toả hay thu bao nhiêu năng lượng? cho u = 931
MeV/c
2
.
A. Toả năng lượng: E = 18,06 eV
B. Thu năng lượng: E = 18,06 eV
C. Toả năng lượng: E = 18,06 MeV
D. Thu năng lượng: E = 18,06 MeV
Câu 31: Xét phản ứng kết hợp:
  D D T p
. Cho khối lượng các hạt nhân m
D
= 2,0136u; m

C. thu năng lượng là 3,26 MeV
D. toả năng lượng là 5,49 MeV
Câu 34: Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân
  D D X n
. Biết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là
0,0024 u và 0,0083 u. Cho 1u = 931 MeV/c
2
. Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng lượng.
A. toả 3,49 MeV
B. toả 3,26 MeV
C. thu 3,49 MeV
D. không tính được vì không biết khối lượng các hạt
Ths. Hoa Ngọc San ĐT: 01696221984
15
Câu 35: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân
2 3 4
1 1 2
;;D T He
lần lượt là
0,0024 ; 0,0087 ;
DT
m u m u   

0,0305
He
mu
. Hãy cho biết phản ứng:
nHeTD
1
0

, nước
trong tự nhiên có lẫn 0,015% D
2
O, với khối lượng riêng của nước là 1000kg/m
3
, 1u=931,5MeV/c
2
, N
A
=
6,022.10
23
mol
-1
. Nếu toàn bộ
2
1
D
được tách ra từ 1m
3
nước làm nhiên liệu cho phản ứng trên thì năng lượng tỏa ra
là:
A. 1,863.10
26
MeV.
B. 1,0812.10
26
MeV.
C. 1,0614.10
26

0
C. Biết N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
; C = 4,18kJ/kg.K.
A. 5,89.10
4
kg
B. 3,89.10
4
kg
C. 4,98.10
4
kg
D. 2,98.10
4
kg
Câu 39: Trong phản ứng tổng hợp hêli:
HeHeHLi
4
2
4
2
1
1
7
3

Câu 1: Áp dụng hệ thức Anhxtanh hãy tính năng lượng nghỉ của 1kg chất bất kì và so sánh với năng suất tỏa
nhiệt của xăng lấy bằng Q = 45.10
6
J/kg
A.
16 22
10 10
;
9 405
E
EJ
Q


lần
B.
16 9
9.10 ; 2.10
E
EJ
Q

lần
C.
16
22
10
; 405.10
9
E

mK.
D. p
2
=
mK2
.
Câu 4: Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10
-27
kg đang chuyển động với động năng 4,78MeV. Động lượng
của hạt nhân là:

A. 2,4.10
-20
kg.m/s.
B. 7,75.10
-20
kg.m/s
C. 8,804.10
-20
kg.m/s
D. 3,875.10
-20
kg.m/s
Câu 5: Chọn câu đúng. Hạt nhân mẹ A có khối lượng m
A
đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt

có khối lượng m
B



D. Cả ba
Câu 7: Hạt nhân của đồng vị
U
234
92
đứng yên và phân rã phóng xạ

. Tìm động năng của hạt

. Cho biết khối
lượng của các hạt nhân: m
U234
= 233,9904u; m
Th230
= 229,9737u;

m
= 4,0015u; u = 931MeV/c
2
.
Ths. Hoa Ngọc San ĐT: 01696221984
16
A. 0,28MeV
B. 13,87MeV
C. 1,28MeV
D. 18,37MeV
Câu 8: Hạt nhân phóng xạ Pôlôni
210
84

. Tính động năng hạt α và hạt nhân con khi phóng
xạ Radi.
A. 5,00372MeV; 0,90062MeV
B. 0,90062MeV; 5,00372MeV
C. 5,02938MeV; 0,09062MeV
D. 0,09062MeV; 5,02938MeV.
Câu 11: Đồng vị
234
92
U phóng xạ α biến thành hạt nhân Th không kèm theo bức xạ γ. Tính năng lượng của phản
ứng và tìm động năng, vận tốc của Th? Cho m
α
= 4,0015u; m
U
=233,9904u ; m
Th
=229,9737u; 1u = 931MeV/c
2

A. thu 14,15MeV; 0,242MeV; 4,5.10
5
m/s
B. toả 14,15MeV; 0,242 MeV; 4,5.10
5
m/s
C. toả 14,15MeV; 0,422MeV; 5,4.10
5
m/s
D. thu 14,15MeV; 0,422MeV; 5,4.10
5

2,98016E MeV

D.
29,8016E MeV

Câu 13: Phản ứng:
    
3
1
6
Li n T 4,8MeV
3
. Nếu động năng của các hạt ban đầu không đáng kể thì động năng
của hạt α là:
A. 2,06 MeV
B. 2,74 MeV
C. 3,92 MeV
D. 5,86 MeV
Câu 14: Khi bắn phá
Al
27
13
bằng hạt α. Phản ứng xảy ra theo phương trình:
nPU 
30
15
27
13

. Biết khối lượng hạt

7
, ta có phản ứng:
   
14 17
78
N O p
. Nếu các hạt sinh ra có cùng vận tốc v
với hạt α thì tỉ số giữa tổng động năng của các hạt sinh ra và động năng của hạt α là:
A. 1/3
B. 2,5
C. 4/3
D. 4,5
Câu 17: Dùng hạt p có động năng K
p
= 1,6 MeV bắn phá hạt nhân
7
Li
3
đang đứng yên, thu được 2 hạt giống nhau
 
4
He
2
. Biết m
Li
= 7,0144 u, m
He
= 4,0015u; m
p
= 1,0073u. Động năng của mỗi hạt He là:

D. 0,00935MeV
Câu 19: Cho hạt prôtôn có động năng K
P
= 1,46MeV bắn vào hạt nhân Li đứng yên. Hai hạt nhân X sinh ra giống
nhau và có cùng động năng. Cho m
Li
= 7,0142u, m
p
= 1,0073u, m
X
= 4,0015u. Động năng của một hạt nhân X
sinh ra là
A. 9,34MeV.
B. 93,4MeV.
C. 934MeV.
D. 134MeV.
Câu 20: Cho proton có động năng K
p
= 1,8MeV bắn phá hạt nhân
Li
7
3
đứng yên sinh ra hai hạt X có cùng tốc độ,
Ths. Hoa Ngọc San ĐT: 01696221984
17
không phát tia

. Khối lượng các hạt là: m
p
= 1,0073u; m

= 0,66MeV.
B. K
X
= 0,66eV.
C. K
X
= 66MeV.
D. K
X
= 660eV.
Câu 22: Dùng hạt prôton có động năng là W
p
= 3,6MeV bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đang đứng yên ta thu được 2 hạt X
giống hệt nhau có cùng động năng. Tính động năng của mỗi hạt nhân X? Cho cho m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0144u;
m
X
= 4,0015u; 1u = 931 MeV/c
2
.
A. 8,5MeV
B. 9,5MeV
C. 10,5MeV

D. thu 1,193MeV; 0,399.10
7
m/s.
Câu 24: Xét phản ứng:
  
9 4 6
P Be He Li
4 2 3
. Ban đầu Be đứng yên, prôtôn có động năng là K
P
= 5,45 MeV. Hêli
có vận tốc vuông góc với vận tốc prôtôn và có động năng K
He
= 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một
hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của Li là:
A. 4,563 MeV
B. 3,156 MeV
C. 2,797 MeV
D. 3,575 MeV
Câu 25: Hạt proton có động năng K
P
= 6MeV bắn phá hạt nhân
Be
9
4
đứng yên tạo thành hạt

và hạt nhân X. Hạt

bay ra theo phương vuông góc với phương chuyển động của proton với động năng bằng 7,5MeV. Cho khối

= 0,09MeV;

K
= 0,21MeV.
B. K
X
= 0,21MeV;

K
= 0,09MeV.
C. K
X
= 0,09eV;

K
= 0,21eV.
D. K
X
= 0,09J;

K
= 0,21J.
Câu 27: Hạt

có động năng
3,51K MeV


, bay đến đập vào hạt nhân Al đứng yên, gây ra phản ứng
27 30

m/s
C. V
p
= 7,1.10
5
m/s; V
X
= 3,9.10
5
m/s
D. V
p
= 1,7.10
6
m/s; V
X
= 9,3.10
6
m/s
Câu 28: Dùng hạt
1
1
P
có động năng K
p
= 5,58MeV để bắn phá hạt nhân
23
11
Na
đang đứng yên tạo ra phản ứng:

Be
9
4
đứng yên. Phản ứng tạo ra
hạt nhân X và hạt

. Sau phản ứng hạt

bay ra theo phương vuông góc với phương của hạt p với động năng

K

= 4MeV. Coi khối lượng của một hạt nhân xấp xỉ số khối A của nó ở đơn vị u. Động năng của hạt nhân X là
A. K
X
= 3,575eV.
B. K
X
= 3,575MeV.
C. K
X
= 35,75MeV.
D. K
X
= 3,575J.
Câu 30: Người ta dùng proton có động năng K
p
= 5,45 MeV bắn phá hạt nhân
Be
9

A.
.
'
X
p
mv
v
m


B.
3.
'
p
X
mv
v
m


C.
.
'
p
X
mv
v
m



2
=
4MeV và K
3
= 3,575MeV (lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối). 1u =
931,5MeV/c
2
. Góc giữa hướng chuyển động của hạt

và p bằng:
A. 45
0
.
B. 90
0
.
C. 75
0
.
D. 120
0
.
Câu 33: Cho phản ứng hạt nhân sau:
   
14 17
78
N O p
. Hạt

chuyển động với động năng

Câu 34: Dùng hạt prôton có động năng làWp = 5,58MeV bắn vào hạt nhân
23
11
Na đang đứng yên ta thu được hạt α
và hạt nhân Ne. cho rằng khồng có bức xạ γ kèm theo trong phản ứng và động năng hạt α là W
α
= 6,6 MeV của
hạt Ne là 2,64MeV. Tính năng lượng toả ra trong phản ứng và góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt nhân Ne?
(xem khối lượng của hạt nhân bằng số khối của chúng)
A. 3,36 MeV; 170
0

B. 6,36 MeV; 170
0

C. 3,36 MeV; 30
0

D . 6,36 MeV; 30
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status