Một số vụ kiện chống bán phá giá tại EU và Trung Quốc - Pdf 12

designed by deMAC. 04.2128327
VCCI
MóT Sˇ V| KIåN CHˇNG BÉN PHÉ GIÉ TÑI EU & TRUNG QUˇC
01
CÉC V| KIåN CHˇNG BÉN PHÉ GIÉ TI£U BIÕU
MóT Sˇ V| KIåN
CHˇNG BÉN PHÉ GIÉ
TÑI
EU & TrungQuËc
MóT Sˇ V| KIåN
CHˇNG BÉN PHÉ GIÉ
TÑI
www.chongbanphagia.vn
B
B
A
A
N
N
P
P
H
H
É
É
P
P
C
C
H
H

EU - TRUNG QUˇC
(SÉCH SONG NG~)
HÄ NóI 2007
Li Ni òôu
V
èi viữc Viữt Nam trẻ thành thành vin WTO, cc doanh nghiữp Viữt
Nam ặang ặng trèc nhng că hẩi to lèn trong viữc tip cn cc th
trng xut khằu ặôy tim nđng. Tuy nhin, că hẩi này ặi km vèi thch
thc khng nhã, ặc biữt là t cc rào cn th trng mà kiữn chậng bn
ph gi là mẩt trong nhng biữn php ặng ngi nht.
Trn thc t, hàng ho Viữt Nam xut khằu cng ặang dôn trẻ thành ặậi
tểng cềa cc v kiữn chậng bn ph gi ẻ nhiu th trng (Hoa K,
Eu, Canada, Mexico, Peru, Achentina ). Hàng ho b kiữn là nhng sn
phằm mà chng ta c th mnh xut khằu (thu sn, giôy dọp, go).
Nhng nhng mt hàng chng ta xut khằu vèi sậ lểng cha ặng k
cng ặ b kiữn (ặn hunh quang, vn lèt sng, vng khuyn kim
loi, ). Do ặ, cc doanh nghiữp Viữt Nam côn ặểc trang b nhng
hiu bit că bn v thc t cc v kiữn chậng bn ph gi ặ t ặ c
biữn php phng trnh và gim thiu thiữt hi.
Phng Thăng mi và Cng nghiữp Viữt Nam (VCCI), vèi s h trể cềa
Vđn phng Lut s GIDE LOYRETTE NOYEL, xin trân trng gièi thiữu
cuận Mẩt sậ v kiữn chậng bn ph gi ti EU-Trung Quậc

- cuận
sch ặôu tin trong Tp sch Nghin cu v viữc v chậng bn ph gi
và cc rào cn thăng mi trong khun khấ Chăng trnh h trể doanh
nghiữp v cc rào cn thăng mi quậc t cềa VCCI.
Hy vng cuận sch c th ặem li cc thng tin bấ ch cho doanh nghiữp
và cc ặẩc gi thng qua nhng chi tit thc t cềa cc v kiữn chậng
bn ph gi ặ din ra cễng vèi cc bài hc rt ra t cc v viữc này.

Thit lp website Chậng bn ph gi
(hoc
), ặôu mậi tấng th
cung cp thng tin v php lut, thc tin
chậng bn ph gi trn th gièi và ẻ Viữt Nam;
Tấ chc cc kho ặào to v php lut và
ká nđng côn thit trong cc v kiữn chậng
bn ph gi và cc rào cn thăng mi quậc
t khc;
Xut bn tp sch Nghin cu v viữc v
chậng bn ph gi và cc rào cn thăng mi
quậc t khc; và
Thit lp ặng dây t vn v chậng bn ph
gi và cc rào cn thăng mi quậc t khc.

Nẩi dung cc hot ặẩng
òăn kiữn (cềa ngành sn xut nẩi ặa) phi ặa
ra tăng ặậi ặề cc bêng chng v viữc bn
ph gi và thiữt hi gây ra, xc ặnh chnh xc
loi hàng ho và danh tnh cc nhà sn xut,
xut khằu lin quan
Sau khi kim tra să bẩ ặăn kiữn, că quan c thằm
quyn ch ra Quyt ặnh khẻi xèng ặiu tra khi:
- òậi tểng nẩp ặăn ặp ng yu côu v tnh ặi
diữn (cho ngành sn xut nẩi ặa lin quan)
- C tăng ặậi ặề bêng chng v viữc bn
ph gi gây thiữt hi
Lểng hàng nhp khằu t nèc b kiữn khng
qu nhã
Viữc ặiu tra ặểc tin hành theo 2 nhm vn ặ:

Giai ặon
1. Bổt ặôu
v kiữn
2. òiu tra
să bẩ
8 9
QUY TRỗNH MúT V| òIU TRA CHNG BẫN PHẫ GIẫ
3. Kt lun
v kiữn
4. ẫp dng
biữn php
tm thi
5. Cam kt
v gi
6. Tip tc
ặiu tra
7. Kt lun
cuậi cễng
Trn că sẻ kt qu ặiu tra să bẩ, că quan ặiu
tra ra Kt lun să bẩ v cc vn ặ ặểc ặiu
tra (bn ph gi và thiữt hi).
Trng hểp Kt lun să bẩ khng ặnh c tn ti
viữc bn ph gi gây thiữt hi ặng k, că quan
c thằm quyn c th quyt ặnh p dng biữn
php tm thi (ặt cc, k quá hoc thu tm
thi) ặậi vèi hàng ho nhp khằu lin quan.
Vào bt k giai ặon nào sau khi c kt lun să
bẩ khng ặnh c viữc bn ph gi gây thiữt hi
ặng k, nhà xut khằu và că quan c thằm
quyn nèc nhp khằu c th cễng tho thun

thiữt hi ặng k: că quan ặiu tra c th ra
quyt ặnh p thu chậng bn ph gi (mc
thu ặậi vèi tng nhà xut khằu khng cao
hăn bin ặẩ ph gi cềa h). Viữc p thu
hay khng cn phễ thuẩc vào bin ặẩ ph
gi (dèi 2% th khng ặểc p thu) và lểi
ch cẩng ặng (trng hểp EU, nu viữc p
thu khng phễ hểp vèi lểi ch Cẩng ặng th
s khng p thu).
- Kt lun phề ặnh (khng bn ph gi
và/hoc khng gây ra thiữt hi ặng k):
khng p thu chậng bn ph và hoàn tr
cc khon ặt cc.
Rà sot hàng nđm ặểc thc hiữn theo yu côu
ặ tnh bin ặẩ ph gi thc cềa cc nhà xut
khằu trong nđm trèc ặ hoc ặ ặiu chnh
mc thu p dng trong nhng nđm tip theo
hoc chm dt thu. Trong qu trnh rà sot
hàng nđm, cc bn nhà xut khằu cng phi
cung cp chng c chng minh phc v ặiu tra.
Că quan ặiu tra thc hiữn rà sot hoàng hn
cuậi thi hn 5 nđm k t khi p dng thu
chậng bn ph gi hoc k t khi rà sot li.
Viữc ặiu tra ặểc thc hiữn tấng th (c v
bn ph gi và thiữt hi) ặ xc ặnh c chm
dt p thu hay tip tc thm 5 nđm na.
Giai ặon Nẩi dung cc hot ặẩng Giai ặon Nẩi dung cc hot ặẩng
V VIữC TH NHT
Nèc ặiu tra: Cẩng ặng Châu Âu (EC)
Sn phằm b ặiu tra: Khđn lanh tri ging loi cotton

khẻi xèng ặiu tra chậng bn ph gi ặậi vèi khđn lanh tri
ging loi cotton nhp khằu t Ai Cp, n òẩ và Pakistan. Viữc
khẻi xèng ặiu tra này phễ hểp vèi òiu 5.9 Quy ặnh v chậng
bn ph gi cềa EC theo ặ nu c ặề bêng chng làm cđn c
khẻi xèng ặiu tra th U ban phi khẻi xèng v ặiu tra trong
vng 45 ngày k t ngày nhn ặăn kiữn.
Xin ặểc lu là theo òiu 5 (2) Quy ặnh v chậng bn ph gi
cềa EC, nguyn ặăn phi cung cp ặề bêng chng cho U ban
(mà c th là Vđn phng x l ặăn kiữn thuẩc Tấng v Thăng
mi) chng minh v (i) hiữn tểng bn ph gi; (ii) thiữt hi mà
ngành sn xut cềa Cẩng ặng phi chu, (iii) mậi quan hữ nhân
qu gia viữc bn ph gi vèi thiữt hi ni trn; và phi nu ặểc
rêng (iv) viữc p dng cc biữn php chậng bn ph gi là v lểi
ch cềa Cẩng ặng.
Trèc ht ặăn kiữn s ặểc Vđn phng x l ặăn kiữn phân tch
và sau ặ s chuyn sang mẩt thề tc khc, gi là ôtham vn
nẩi bẩ
ằ vèi U ban Châu Âu. Nu khng c phn ặậi lèn trong
qu trnh tham vn này th ặăn kiữn s ặểc chuyn cho Tấng
Gim ặậc Tấng v Thăng mi và tip ặ là Vđn phng cềa U
vin Châu Âu. Sau khi ặểc cc că quan này ph chuằn, ặăn
kiữn s ặểc trnh ln U ban T vn (Advisory Committee) ặ
xin chp thun chnh thc cềa cc Quậc gia thành vin Cẩng
ặng Châu Âu.
Khi U ban T vn ặ ph chuằn ặăn kiữn, quyt ặnh khẻi
xèng v kiữn s ặểc ặđng ti trn Cng bo cềa EU (Thng
bo khẻi xèng v kiữn). Trn thc t, Cẩng ặng Châu Âu s
thng bo cho că quan c thằm quyn nèc b kiữn v viữc này
10 ngày trèc khi ặđng ti Thng bo khẻi xèng v kiữn. Thng
tin này là rt quan trong ặậi vèi cc nhà sn xut/xut khằu

loi cềa ngành sn xut ặ cềa c Cẩng ặng th hiữn r viữc ềng hẩ hay phn ặăn
kiữn. Ngoài ra, s khng ặểc tin hành ặiu tra khi cc nhà sn xut cềa Cẩng ặng
ềng hẩ ặăn kiữn chim ặi diữn cho dèi 25% tấng sn lểng sn xut cềa sn phằm
tăng t do ngành cng nghiữp cềa Cẩng ặng sn xut ra.
mẩt sậ lểng rt lèn cc nhà nhp khằu), U ban ặ ra thng
bo v ặnh p dng ká thut chn mu theo òiu 17 Quy ặnh
v chậng bn ph gi cềa EC. Theo òiu khon này, trong cc
trng hểp sậ lểng nguyn ặăn, nhà xut khằu, nhà nhp
khằu, loi sn phằm hoc sậ giao dch lin quan qu lèn th viữc
ặiu tra c th ch gièi hn ẻ mẩt sậ lểng thch hểp cc cng
ty, sn phằm hoc giao dch. Cc bn lin quan muận tham gia
vào qu trnh la chn c 15 ngày ặ t gièi thiữu v mnh và
cung cp ặôy ặề cc thng tin lin quan, ặc biữt là cc thng
tin v lểng xut khằu và lểng hàng bn trong nẩi ặa.
Viữc chn mu ặiu tra ặ ặểc thc hiữn trn că sẻ tho thun
vèi ặi diữn cềa cc cng ty, hiữp hẩi và chnh phề lin quan.
Kt qu là v pha cc cc nhà sn xut xut khằu, U ban ặ
chn 4 cng ty Ai Cp, 7 cng ty n òẩ và 7 cng ty Pakistan
vào mu ặiu tra. U ban cng chn 17 nhà sn xut Châu Âu
và mẩt nhà nhp khằu lin quan cho cuẩc ặiu tra này.
Thng th U ban p dng ká thut chn mu theo òiu 17
Quy ặnh v chậng bn ph gi cềa EC khi v ặiu tra c lin
quan ặn mẩt sậ lểng lèn nhà xut khằu (hoc nhp khằu,
hoc loi sn phằm). Trong nhng trng hểp vy, U ban s
gièi hn viữc ặiu tra ẻ mẩt sậ lểng cc nhà xut khằu (mẩt sậ
lểng cho phọp kim sot ặểc) bêng cch s dng cc mu c
gi tr thậng k và c kh nđng th hiữn ặểc mẩt bc tranh
ặng tin cy v th trng nẩi ặa c lin quan ặn v ặiu tra.
òiu 17 Quy ặnh v chậng bn ph gi cềa EC khng quy ặnh
cc thng sậ c th cho viữc chn mu. Trong thc t, U ban

(khđn tri ging nhuẩm trổng chề yu s dng trong cc bữnh
viữn và khch sn).
Xin lu là mẩt khi sn phằm b ặiu tra (ẻ ặây là sn phằm
nhp khằu t mẩt hoc cc nèc b ặiu tra) ặểc xc ặnh,
ngi ta s tin hành xem xọt xem sn phằm ặểc sn xut ti
cc nèc b ặiu tra và bn vào th trng EC và sn phằm sn
xut và bn ti EC bẻi ngành sn xut cềa EC c phi là cc
sn phằm tăng t vèi nhau hay khng.
òậi vèi cc nhà sn xut xut khằu, viữc yu côu loi mẩt sn
phằm nào ặ khãi phm vi sn phằm b ặiu tra (ặc biữt khi
sn phằm ặ chim t lữ lèn trong tấng sn lểng cềa h) nu
14 15
MúT S V| KIồN CHNG BẫN PHẫ GIẫ TẹI EU-TRUNG QUC
KHN LANH TRI GIảũNG LOẹI COTTON
h cho rêng sn phằm ặ khng phi là sn phằm tăng t vèi
sn phằm ặểc sn xut bẻi ngành sn xut EC là rt quan
trng.
Trong v khđn lanh tri ging này, U ban thy rêng EC c
sn xut sn phằm khđn lanh tri ging tằy trổng và mẩt sậ
sn phằm loi này khng phi ch ặểc s dng bẻi mẩt nhm
ặậi tểng ring biữt. Do ặ, U ban ặ ặi ặn kt lun rêng mc
dễ c s khc biữt nht ặnh gia nhm sn phằm sn xut ti
EC và nhm sn phằm ặểc xut sang EC hoc bn ti th
trng nẩi ặa nèc xut khằu nhng khng c s khc biữt v
cc ặc tnh că bn và cch thc s dng gia cc sn phằm
khđn lanh tri ging thuẩc cc loi và cht lểng khc nhau.
V vy cc sn phằm sn xut và xut khằu bẻi cc nèc b
ặiu tra và sn phằm sn xut và bn ti EC ặểc xem là sn
phằm tăng t theo cch hiu ti òiu 1.4 Quy ặnh v chậng
bn ph gi cềa EC.

cc thng tin sn c
ằ. Hểp tc ẻ ặây, do ặ, ặểc hiu là cng
ty thc hiữn cc yu côu cềa U ban, bêng cch cung cp cc
thng tin ặểc yu côu trong cc thi hn quy ặnh, chp nhn
cho ặiu tra thc ặa ti că sẻ sn xut ặ xc minh cc thng
tin ặ và khng cn trẻ viữc ặiu tra hoc cậ la ặậi U ban
theo bt k cch thc nào.
Trong trng hểp mẩt cng ty ặ ặểc la chn vào mu khng
hểp tc, U ban c th quyt ặnh loi cng ty ặ ra khãi mu;
ặiu này ặng ngha vèi viữc cng ty ặ s khng ặểc hẻng
mc thu ring.
Cc cng ty hểp tc nhng khng ặểc la chn ặiu tra ặểc
U ban thng bo rêng mc thu chậng bn ph gi p cho
hàng ho cềa h s ặểc tnh ton theo quy ặnh ti òiu 9.6
Quy ặnh v chậng bn ph gi EC, tc là khng vểt qu bin
ph gi bnh quân gia quyn cềa cc cng ty trong nhm mu.
Nh vy, bin ph gi chung cho cc cng ty n òẩ khc là
13,6%; ặậi vèi Ai Cp là 13,5% (ặậi vèi cc cng ty do Nhà nèc
kim sot) và 13,0% (ặậi vèi cc cng ty cn li); và 6,5% cho
cc cng ty Pakistan.
Nhng cng ty khng t gièi thiữu mnh trong thi hn 3 tuôn
nu ti Thng bo Khẻi xèng ặiu tra s b coi là cc cng ty
khng hểp tc. òậi vèi cc cng ty này, U ban cho rêng viữc
16 17
MúT S V| KIồN CHNG BẫN PHẫ GIẫ TẹI EU-TRUNG QUC
KHN LANH TRI GIảũNG LOẹI COTTON
2
Quy ặnh v chậng bn ph gi cềa U ban Châu Âu (EC) sậ 1069/97 ngày 12 thng
6 nđm 1997 v viữc p thu chậng bn ph gi tm thi ặậi vèi cc sn phằm là khđn
lanh tri ging cotton c xut x t Ai Cp, n òẩ và Pakistan; Cng bo sậ L 156,

U ban, thng thng là vào thi ặim cuậi giai ặon ặiu tra, và
yu côu ặểc hẻng quy ch nhà xut khằu mèi.
Mẩt vài chề th trong sậ này ặ chng minh ặểc vèi U ban là
ặp ng ặôy ặề cc yu côu ặậi vèi nhà xut khằu mèi (h khng
xut sn phằm lin quan sang EC trong giai ặon ặiu tra mà ch
mèi bổt ặôu xut khằu sang EC sau giai ặon này, hoc ặ k
cc hểp ặng khng hềy ngang ặ xut khằu hàng vèi sậ lểng
lèn sang EC, và khng c mậi lin hữ vèi bt k nhà sn xut
xut khằu nào ẻ cc nèc b ặiu tra v sn phằm này).
Do ặ, cc nhà sn xut-xut khằu này ặểc xem là nhà xut
khằu mèi và ặểc hẻng quy ch ặậi x, c th là cc biữn php
chậng bn ph gi chnh thc, giậng nh quy ch p dng ặậi vèi
cc nhà sn xut xut khằu hểp tc nhng khng ặểc la chn
ặiu tra và thu chậng bn ph ph chnh thc ặểc xc ặnh cho
h theo quy ặnh ti òiu 9.6 Quy ặnh v chậng bn ph gi EC.
1.6. ẫp dng cc biữn php chnh thc
Ngày 28/11/1997, Hẩi ặng Châu Âu thng qua Ngh quyt p thu
chậng bn ph gi chnh thc ặậi vèi sn phằm khđn lanh tri ging
cotton nhp khằu c xut x t Ai Cp, n òẩ và Pakistan
3
.
Theo yu côu cềa mẩt sậ nhà sn xut-xut khằu (nu trong bn
bnh lun cềa h ặậi vèi quyt ặnh să bẩ cềa U ban), U ban ặ
ặng thc hiữn mẩt sậ ặiu chnh trong cc tnh ton v bin ặẩ
ph gi. Kt qu là mẩt sậ bin ặẩ ph gi ặ ặểc ặiu chnh xuậng
thp hăn so vèi mc thu tm thi. C th, bin ph gi chnh thc
tnh cho cc nhà xut khằu hểp tc n òẩ là t 2,6%-24,7%, 8,7-
13,5% ặậi vèi trng hểp cềa Ai Cp và 0,1% vèi Pakistan. Lu là
c tèi 4 trong sậ 7 cng ty Pakistan ặểc la chn c bin ph gi
tậi thiu (dèi 2%), do ặ viữc ặiu tra ặậi vèi 4 cng ty này ặểc

ặnh cuậi cễng v viữc bn ph gi và thiữt hi - trong khi mẩt
v viữc chậng bn ph gi bao trễm toàn bẩ qu trnh t khi khẻi
xèng ặiu tra cho ặn khi ht hn p dng hoc hu biữn php
chậng bn ph gi.
Tuy nhin, òiu 9 (3) cng nu r rêng cc nhà xut khằu c bin
ph gi thuẩc diữn
ôde minimisằ (khng ặng k) và do ặ ặểc
hẻng mc thu chậng bn ph gi là 0% vn là ặậi tểng cềa v
viữc chậng bn ph gi và c th b ặiu tra li trong bt k cuẩc
rà sot nào tin hành sau ặ bẻi U ban theo quy ặnh ti òiu 11.
2. GII QUYT TRANH CHP
TRONG KHUĐN KHấ WTO
Sau khi Ngh quyt p thu chậng bn ph gi chnh thc cềa Hẩi
ặng Châu Âu ặểc ặđng ti, n òẩ ặ quyt ặnh khẻi kiữn bc bã
lữnh p thu này theo Că ch gii quyt tranh chp cềa WTO. Theo
n òẩ th cc biữn php chậng bn ph gi cềa EC vi phm nhiu
ặiu khon trong Hiữp ặnh v Chậng bn ph gi cềa WTO. Ngày
12/3/2001, Că quan gii quyt tranh chp (DSB) cềa Tấ Chc
Thăng mi Th gièi (WTO) ặ thng qua Phn quyt (do Ban hẩi
thằm son tho và ặểc Ban Phc thằm ặiu chnh) v v tranh
chp
EC-thu chậng bn ph gi ặậi vèi khđn lanh tri ging
cotton nhp khằu t n òẩ

5
.
Xin nhổc li rêng khi tin hành kiữn chậng bn ph gi ặậi vèi
hàng ho nhp khằu t mẩt nèc thành vin WTO, că quan ặiu
tra (trong trng hểp này là U ban Châu Âu) phi tuân thề cc
quyn và ngha v quy ặnh ti cc Hiữp ặnh cềa WTO mà c

MúT S V| KIồN CHNG BẫN PHẫ GIẫ TẹI EU-TRUNG QUC
KHN LANH TRI GIảũNG LOẹI COTTON
5
C th xem Phn quyt cềa Ban Phc thằm, Cẩng ặng Châu Âu - thu chậng bn
ph gi ặậi vèi khđn lanh tri ging cotton nhp khằu t n òẩ, WT/DS141/AB/R.
òiu 15 cềa ADA do khng xem xọt kh nđng p dng
cc biữn php khc c tnh xây dng mà l ra phi p
dng ặậi vèi trng hểp cềa n òẩ vèi t cch là mẩt
nèc ặang pht trin.
2.2. V vn ặ Zeroing (quy v khng)
Trn thc t, trong qu trnh tnh ton l hàng c th nào ặ bn
ph gi, ặi khi că quan ặiu tra phi thc hiữn kh nhiu phọp
tnh so snh gi xut khằu vèi gi thng thng và sau ặ phi
tấng hểp kt qu chung t cc so snh ring l này ặ tnh ra
mẩt bin ph gi cho sn phằm ni chung.
Trong v viữc này, U ban ặ tnh bin ph gi theo cch thc
sau: trèc ht U ban tnh bin ph gi ặậi vèi mi loi sn
phằm khc nhau, tip ặ U ban tnh gẩp cc kt qu này ặ ra
mẩt bin ph gi ặậi vèi sn phằm ni chung. ụ bèc th nht,
ặ tnh bin ph gi, U ban ặem gi xut khằu bnh quân gia
quyn cềa mi loi sn phằm so snh vèi gi thng thng bnh
quân gia quyn cềa loi sn phằm ặ. Tuy nhin ặậi vèi nhng
loi sn phằm c kt qu so snh mang gi tr âm (tc là gi
xut khằu cao hăn gi thng thng, hay cn gi là bin ph gi
âm) th U ban ặ chuyn cc bin ph gi c gi tr âm này v
bêng 0 ch khng s dng gi tr âm. Bêng cch này, khi tấng
hểp tt c cc bin ph gi cềa tng loi sn phằm ặ xc ặnh
bin ph gi cho sn phằm ni chung, cc bin ph gi âm ặ
khng ặểc s dng ặ bễ ặổp cho cc bin ph gi dăng.
Ngi ta gi kiu tnh nh th này là zeroing

quan trng cềa Nèc Thành vin ặang pht trin
.
Lp lun trèc Ban Hẩi thằm, n òẩ cho rêng EC ặ khng p
dng quy ặnh ni trn, ặc biữt là ặ khng c s lu tâm hểp
l ặn cc cậ gổng cềa cc nhà sn xut-xut khằu n òẩ trong
viữc ặa ra cc cam kt v gi ặ thay th viữc p dng cc
biữn php thu chậng bn ph gi. Ban Hẩi thằm kt lun rêng:
Th nht, ngha v xem xọt kh nđng p dng cc biữn
php khc c tnh xây dng phi ặểc thc hiữn trèc khi p cc
mc thu chậng bn ph gi chnh thc;
Th hai, thut ng xem xọt c ngha là că quan c
thằm quyn phi thc hiữn cc hành ặẩng xem xọt tch cc, vèi
22 23
MúT S V| KIồN CHNG BẫN PHẫ GIẫ TẹI EU-TRUNG QUC
KHN LANH TRI GIảũNG LOẹI COTTON
quan ặim cẻi mẻ, cc kh nđng p dng mẩt biữn php khổc
phc c tnh xây dng trèc khi p dng mẩt biữn php chậng
bn ph gi;
6
Th ba, viữc EC khng phn hi ặ xut cềa cc nhà
xut khằu lin quan mà ch ặăn gin là t chậi ặểc xem là ặ
khng thc hiữn ngha v xem xọt cc kh nđng p dng biữn
php khổc phc khc c tnh xây dng theo òiu 15 ADA.
Vèi cc lp lun trn, Ban Hẩi thằm ặ gii thch cc quy ặnh
trong òiu 15 ADA theo hèng xc ặnh r cc ngha v mà
nèc Thành vin pht trin trong WTO phi thc hiữn ặậi vèi
nèc Thành vin ặang pht trin khi p dng cc biữn php
chậng bn ph gi. EC ặ khng khng ngh kt lun này cềa
Ban Hẩi thằm.
2.4. V tnh chổc chổn và c th d ặon trèc

7
. Bêng
Quyt ặnh cềa DSB và ặa ra nhng nguyn tổc ch ặo ặ cc
că quan lin quan Quyt ặnh ặc biữt này, EC ặ rà sot li cc
biữn php thu ặang p dng trong v viữc.
3.1. Rà sot li cc biữn php ặang p dng
ặậi vèi sn phằm c xut x t n òẩ
Ngày 8/8/2001, EC thng qua mẩt Quyt ặnh mèi v vn ặ
này, c tnh ặn Phn quyt và cc khuyn ngh lin quan cềa
Că quan gii quyt tranh chp trong WTO - DSB
8
. Trong Quyt
ặnh này, Hẩi ặng Châu Âu ặnh gi li cc kt lun v bin
ph gi và thiữt hi trn că sẻ cc thng tin thu thp ặểc trong
qu trnh ặiu tra ban ặôu (nđm 1996-1997).
Hẩi ặng Châu Âu kt lun rêng trn thc t c viữc bn ph gi
và thiữt hi, và ặ tnh ton li cc bin ph gi cho cc nhà
xut khằu n òẩ ặ hểp tc trong qu trnh ặiu tra mà khng
24 25
MúT S V| KIồN CHNG BẫN PHẫ GIẫ TẹI EU-TRUNG QUC
KHN LANH TRI GIảũNG LOẹI COTTON
7
Quy ặnh cềa Hẩi ặng (EC) sậ 1515/2001 ngày 23 thng 7 nđm 2001 v cc biữn php
mà Cẩng ặng c th p dng theo phn quyt cềa Că quan gii quyt tranh chp cềa
WTO v nhng vn ặ lin quan tèi chậng bn ph gi và trể gi.
8
Quyt ặnh cềa Hẩi ặng (EC) sậ 1644/2001 ngày 8 thng 8 nđm 2001, sa ặấi Quyt
ặnh (EC) sậ 2398/97 v viữc p dng thu chậng bn ph gi chnh thc ặậi vèi sn
phằm là khđn lanh tri ging cotton nhp khằu t Ai Cp, n òẩ và Pakistan và tm
ngng viữc p dng Quyt ặnh này ặậi vèi sn phằm ặểc nhp khằu t n òẩ; Cng

nhân là viữc tnh ton li cho thy khng c hiữn tểng bn ph
gi
11
. Cc biữn php chậng bn ph gi ặậi vèi sn phằm t Ai
Cp b ặnh ch vèi l do ặ tnh ton chnh xc bin ph gi côn
nhiu thng tin cha ặểc thu thp ặề trong qu trnh ặiu tra
ban ặôu. Sau ặ, cc biữn php này ặểc chm dt hoàn toàn
bẻi khng c ai yu côu rà sot li cc biữn php này khi U ban
ra thng bo v viữc cc biữn php này sổp ht hiữu lc
1
2
.
3.3. Viữc khng tuân thề cc phn quyt trong
khun khấ WTO
V khđn lanh tri ging cho thy viữc kim sot mang tnh
php l theo cc nguyn tổc khung cềa WTO ặ gp phôn bo
ặm viữc p dng ặng cc quy ặnh cềa WTO và ặiu này cho
phọp xem xọt li cc biữn php chậng bn ph gi. Tuy nhin,
cng phi lu rêng viữc tuân thề ngay cc phn quyt (giậng
nh EC ặ làm trong trng hểp này) khng phi là cch hành
x hin nhin cềa cc quậc gia trong tt c cc trng hểp.
Theo òiu 21 Quy tổc v gii quyt tranh chp trong khun khấ
WTO (vit tổt là DSU), quậc gia thành vin WTO b kt lun là
vi phm phi nhanh chng thc hiữn cc khuyn ngh hoc
phn quyt cềa DSB (tc là cc phn quyt cềa Ban Hẩi thằm
hoc cềa Că quan phc thằm) nhêm ặm bo gii quyt c hiữu
qu cc tranh chp v lểi ch cềa tt c cc thành vin WTO.
Tic là khng phi lc nào cc thành vin WTO cng thc hiữn
ngha v tuân thề mẩt cch nhanh chng
này.

minh Châu Âu (Eurocoton) ặng tn nẩp ngày 4/11/2002.
Cng giậng nh trong v ặiu tra ặôu tin ặậi vèi sn phằm này,
U ban chn mẩt mu ặiu tra gm 6 nhà sn xut xut khằu.
Tuy nhin, trong qu trnh ặiu tra thc ặa ti Pakistan, U ban
ặ nhn ặểc mẩt l th nc danh ặe do trc tip tnh mng
cềa cc cn bẩ ặang tin hành ặiu tra thc ặa ti nèc này.
Viữc ặiu tra thc ặa, v vy, b gin ặon và kt qu là mèi ch
c 1 nhà sn xut ặểc ặiu tra ặôy ặề ti că sẻ kinh doanh,
mẩt nhà sn xut khc ặang ặểc ặiu tra dẻ dang. Thm vào
ặ, U ban ph hiữn ra rêng Cng ty ặ ặểc ặiu tra thc ặa
ặ cung cp thng tin gian ln.
Hữ qu là bin ph gi tnh cho 6 nhà sn xut xut khằu ặểc la
chn ặu da trn cc thng tin sn c, theo òiu 18 Quy ặnh v
chậng bn ph gi cềa EC. Kt qu là thu chậng bn ph gi
chnh thc ặậi vèi tt c cc nhà xut khằu Pakistan là 13,1%
14
.
4.1. Rà sot gia k do U ban t khẻi xèng
Ngày 3/8/2004, U ban ra Thng bo khẻi xèng viữc rà sot
gia k ặậi vèi biữn php thu chậng bn ph gi v mẩt sậ vn
ặ (cn gi là rà sot bn phôn)
15
. U ban t khẻi xèng viữc rà
sot này (khng trn că sẻ yu côu cềa bt k bn lin quan
nào) vèi l do cc thng tin mà U ban nhn ặểc k t khi thc
hiữn biữn php thu ặề ặ cho thy cc hoàn cnh ặ thay ặấi
(c th là cc cn trẻ ặậi vèi viữc ặiu tra thc ặa ni trn ặ
khng cn) và do ặ côn rà sot li biữn php thu ặ phễ hểp
vèi hoàn cnh mèi. V vy, U ban ặ xut tin hành rà sot
gia k ặẩt xut, ch gièi hn ẻ viữc rà sot bin ph gi, ặ cc

ph gi cềa EC. Do ặ, trèc ht côn phi xc ặnh ặểc tấng
lểng sn phằm bn ti th trng nẩi ặa (trong trng hểp này
là th trng Pakistan) cềa mi nhà sn xut xut khằu c ặề lèn
ặ ặểc xem là ặi diữn ặểc cho lểng sn phằm mà h xut
sang EC khng.
Theo ặon 1 òiu 2.2 Quy ặnh v chậng bn ph gi cềa EC
th ch c duy nht 1 cng ty c lểng sn phằm tăng t bn
ti th trng nẩi ặa ặểc xem là c tnh ặi diữn
do c lểng
28 29
MúT S V| KIồN CHNG BẫN PHẫ GIẫ TẹI EU-TRUNG QUC
KHN LANH TRI GIảũNG LOẹI COTTON
13
Cng bo sậ C 316 ngày 18 thng 12 nđm 2002, trang 6.
14
Quyt ặnh cềa Hẩi ặng (EC) sậ 397/2004 ngày 2 thng 3 nđm 2004 v viữc p dng
thu chậng bn ph gi chnh thc ặậi vèi sn phằm khđn lanh tri ging nhp khằu
t Pakistan; Cng bo sậ L 66 ngày 4 thng 3 nđm 2004, trang 1.
15
Cng bo sậ C 196 ngày 3 thng 8 nđm 2004, trang 2.
hàng bn ti th trng nẩi ặa vểt qu 5% tấng lểng sn
phằm bn sang EC cềa cng ty ặ.
Ngoài cng ty ni trn, c ba nhà xut khằu ặểc la chn khc
c sn phằm bn ti th trng nẩi ặa nhng ch chim 2%,
0,5% và 0,2% lểng sn phằm mà h xut sang EC. òây là kh
khđn chung cềa cc cng ty c thin hèng xut khằu trong cc
v kiữn chậng bn ph gi (v khng c lểng bn hàng nẩi ặa
ặề lèn ặ ặểc xem là c tnh ặi diữn
). Trong nhng trng
hểp nh vy, ặ tnh bin ặẩ ph gi cho nhng cng ty này, U

thng ặểc tnh bêng tấng chi ph sn xut ra loi sn phằm
ặ xut sang EC cẩng vèi mẩt khon chi ph SG&A và lểi nhun
hểp l. Tuy nhin, mẩt vn ặ khc li pht sinh lin quan ặn
viữc la chn sậ liữu v SG&A và lểi nhun nào ặ tnh ton gi
thng thng.
Theo òiu 2.6 Quy ặnh v chậng bn ph gi cềa EC th c 3
phăng php tnh SG&A và lểi nhun ặ tnh ton gi thng
thng cho nhng cng ty khng ặp ng ặểc tiu ch v lểng
bn hàng nẩi ặa c tnh ặi diữn. Phăng php th nht (òiu
2.6(a)) da trn chi ph SG&A và lểi nhun bnh quân gia quyn
cềa cc nhà sn xut xut khằu khc c lểng sn phằm bn ti
nẩi ặa ặp ng tiu ch ặi diữn. Phăng php này khng th p
dng v ch c duy nht mẩt nhà sn xut xut khằu dng này,
trong khi theo quy ặnh phi c t nht sậ liữu t 2 cng ty nh vy
th mèi c th tnh bnh quân gia quyn

16
.
Phăng php th 2 (quy ặnh ti òiu 2.6(b)) cho phọp s dng
sậ liữu v SG&A và lểi nhun cềa sn phằm cễng nhm hàng
bn ti th trng nẩi ặa cềa chnh nhà sn xut xut khằu ặ.
Tuy nhin, phăng php này cng khng ặểc p dng trong v
này v cc nhà sn xut xut khằu lin quan cng khng c loi
sn phằm cễng nhm hàng nào c lểng bn ti th trng nẩi
ặa trong mang tnh ặi diữn và trong ặiu kiữn thăng mi bnh
thng. Trong trng hểp này, cc cng ty c th ặểc xem là
c bn loi sn phằm cễng nhm hàng nu h c bn nhng loi
thành phằm khc, v d khđn tri bàn hoc rm ca. Tuy nhin,
cc cng ty lin quan trong v này li ch bn cc loi bn thành
phằm nh sểi hoc vi, và nhng loi này th khng ặểc xp

là mẩt minh chng cho thy hữ thậng gii quyt tranh chp
trong WTO c th là mẩt cng c hu hiữu ặc biữt ặậi vèi cc
nèc ặang pht trin ặ chậng li cc biữn php chậng bn ph
gi mà cc nèc thành vin pht trin cềa WTO p ặt theo
cch thc vi phm cc cam kt quậc t mà h ặ tham gia. T
33
KHN LANH TRI GIảũNG LOẹI COTTON
Phăng php th 3 (quy ặnh ti òiu 2.6(c)) cho phọp s dng
bt k mẩt phăng php hểp l nào khc, và U ban ặ phi
chn cch này. C th, cc chi ph SG&A và lểi nhun ặ ặểc
xc ặnh trn că sẻ bnh quân gia quyn chi ph SG&A và lểi
nhun cềa nhà sn xut xut khằu duy nht c lểng bn hàng
ti nẩi ặa c tnh ặi diữn và 2 cng ty khc c lểng bn hàng
nẩi ặa chim 2,2% và 0,2%
1
7
.
Mc dễ lểng bn hàng ti nẩi ặa cềa 2 cng ty này khng ặề tnh
ặi diữn ặ tnh gi thng thng cềa h da trn gi bn hàng ti
nẩi ặa nhng li ặề ặ ặm bo rêng cc chi ph SG&A và lểi
nhun là c th tin cy ặểc ặ tnh gi thng thng xây dng

theo òiu 2.6 Quy ặnh v chậng bn ph gi cềa EC.
4.3. ẫp thu chậng bn ph gi chnh thc
Ngày 5/5/2006, Hẩi ặng EC thng qua biữn php thu chnh
thc thay th cho biữn php thu p dng ti Quyt ặnh trong
v ặiu tra ban ặôu ặậi vèi sn phằm khđn lanh tri ging nhp
khằu t n òẩ
18
. Bin ặẩ ph gi ặểc ặiu chnh li vèi cc

quy’t tranh ch†p cÒa WTO v“ quy“n cÒa c∏c quËc gia Æang
ph∏t tri”n Æ≠Óc h≠Îng mÈt s˘ ÆËi xˆ Æ∆c bi÷t vµ kh∏c bi÷t nh≠
quy Æfinh tπi ßi“u 15 ADA c„ th” Æ≠Óc xem nh≠ mÈt b≠Ìc ngo∆t
Æ∏nh d†u qu∏ tr◊nh th˘c thi cÙ th” cÒa c∏c Æi“u kho∂n v“ ÆËi xˆ
Æ∆c bi÷t vµ kh∏c bi÷t ÆËi vÌi c∏c n≠Ìc Æang ph∏t tri”n trong hi÷p
Æfinh v“ chËng b∏n ph∏ gi∏ cÒa WTO.
34
MóT Sˇ V| KIåN CHˇNG BÉN PHÉ GIÉ TÑI EU-TRUNG QUˇC
35
CASE STUDY No 1
Country initiating the investigation: Europea
Communities (EC)
Product under investigation: Cotton-Type Bed Linen
Countries under investigation: India, Pakistan, Egypt
The bed-linen case is one of the most complex cases in the
recent anti-dumping practice of the European Commission.
The complexity of the case is due in particular to the following
factors:
❑ The proceeding initially targeted three exporting
countries (Egypt, India and Pakistan) including an
exceptionnaly large number of exporters;
❑ The initial findings of the Commission were challenged
by India through the WTO Dispute Settlement System
and were repealed by the WTO Dispute Settlement
Body (DSB);
❑ Following the decision of the DSB, the Commission had
to amend its initial regulation and to suspend or
terminate the proceeding accordingly;
❑ After the termination of the initial proceeding, a second
proceeding was initiated against imports of bed linen

Investigation (POI
”) which covers a time-period of at least 6
months (see Article 6(1) of the basic Regulation). In practice the
POI covers a period of 12 months preceding the Notice of
Initiation. For the purposes of the injury assessment the
Commission may also take into account the evolution of the
injury factors for a longer period preceding the Notice of
Initiation, usually covering 3 to 4 previous marketing years.
1.2. Sampling
In view of the size and the complexity (especially related to the
very large number of exporters) of these proceedings, the
1. Initial investigation in 1996
The complaint was lodged on 30 July 1996 by the Committee of
the Cotton and Allied Textile Industries of the European Union
(Eurocoton), an association of European textile and apparel
manufacturers representing in this case a major proportion of
Community production of cotton-type bed linen
20
.
1.1. Notice of initiation
On 13 September 1996, the Commission announced, by a
notice of initiation (NOI) in the Official Journal, the initiation of
anti-dumping proceedings concerning imports of cotton-type
bed linen originating in Egypt, India and Pakistan. The initiation
was in line with Article 5.9 of the EC antidumping Regulation,
which provides that if there is sufficient evidence to justify
initiating a proceeding, the Commission shall do so within 45
days of the lodging of the complaint.
It should be recalled that according to Article 5 (2) of the basic
Regulation the complainant has to provide sufficient evidence

selected in the sample will receive an individual dumping margin.
1.3. Like product
The product concerned in the initial investigation was bed linen
of cotton-type fibres, pure or mixed with man-made fibres or
flax, bleached, dyed or printed”.
The Commission examined whether cotton-type bed linen
produced by the Community industry and sold on the
Community market, on the one hand, and cotton-type bed linen
produced in Egypt, India and Pakistan and exported to the
Community market, on the other hand, were alike.
The representatives of certain interested parties requested that
bleached bed linen should be excluded from the scope of the
proceeding on the grounds that it should not be treated as like
product. They claimed that bleached bed linen is technically
different from printed and/or dyed bed linen and that it has
different end users (mainly hospitals and hotels).
It must be noted that once the product under consideration, i.e.
the product exported from the country or countries under
investigation, is defined, it has to be examined whether the
product produced in the targeted third countries and sold for
export to the Community, and the product produced and sold by
the Community industry in the Community, are like products.
For exporting producers, it may be interesting to request the
exclusion of certain product types (especially if a specific
product type corresponds to a major proportion of their
production) if they consider that they are not alike with the
products produced in the EC.
Commission announced its intention to apply sampling
techniques in accordance with Article 17 of the EC antidumping
Regulation. Indeed, the EC Regulation provides that in cases

agreeable sample. As a consequence, companies seeking to
41
COTTON-TYPE BED LINEN
40
TYPICAL ANTIDUMPING CASES
outcome of the case, i.e. the duties finally imposed on the
imports of a given exporter. If foreign exporters/producers do
not co-operate the Commission may decide to base its findings
on the basis of best facts available” pursuant to Article 18 of
the basic Regulation.
Article 18 states that in cases in which any interested party
refuses access to, otherwise does not provide, necessary
information within the time-limits provided in this Regulation, or
significantly impedes the investigation, provisional or final
findings, affirmative or negative, may be made on the basis of
the facts available
”. Cooperation therefore usually means that
a company has complied with the Commission's requirements
by supplying the requested information within the deadlines,
has accepted an on-spot verification of this information at its
premises, and has not otherwise impeded the investigation or
attempt to mislead the Commission in any way.
In the specific case of non-cooperation of a sampled company
the Commission may decide to exclude the respective company
which prevents this company from benefiting of an individual
duty rate.
The cooperating companies which were not finally retained in
the sample were informed that any anti-dumping duty on their
exports would be calculated in accordance with the provisions
of Article 9.6 of the basic Regulation, i.e. without exceeding the

.
In accordance with the constant Commission's practice, the
companies selected in the sample and which fully cooperated
with the investigation were attributed their own dumping margin
and individual duty rate. The individual dumping margins
calculated for India ranged between 27,3% and 3,9%, the
individual dumping margins calculated for Egypt between
13,5% and 9,1%, and the individual dumping margins for
Pakistan between 8,2% and 0,2%, which was considered to be
de minimis in accordance with Article 9.3 of the EC antidumping
Regulation.
In this context it should be emphasized that a full co-operation
during the investigation is of outmost importance for the
21
Commission Regulation (EC) n
o
1069/97, of 12 June 1997, imposing a provisional
antidumping duty on imports of cotton-type bed linen originating in Egypt, India and
Pakistan; Official Journal n
o
L 156, of 13 June 1997, p.11.
43
COTTON-TYPE BED LINEN
42
TYPICAL ANTIDUMPING CASES
significant quantity to the Community, and that they were not
related to any of the exporting producers in the respective
exporting countries which are subject to the anti-dumping
measures on the product concerned.
Consequently, those exporting producers were considered to be

not make themselves known is lower that the highest found for
a cooperating exporter/producer.
It is interesting to note that seven co-operating companies not
selected in the sample requested the calculation of individual
dumping margins in accordance with Article 17.3 of the basic
Regulation. Article 17.3 provides that in cases where the
examination has been limited (i.e. by application of the sampling
technique), an individual margin can nevertheless be calculated
for any exporters not selected in the sample who submits
necessary information (i.e. a duly completed exporter's
questionnaire) within the time limits set by the Commission. Such
an individual treatment will not be granted if the number of
applicants is so large that the individual examinations would be a
unduly burdensome and would prevent the completition of the
investigation in good time (i.e. maximum 15 months). In the case
of bed linen, the Commission considered that this would have
been the case and rejected the requests. This decision must be
seen in light of the already large samples selected for three
different exporting countries as well as for the European Union.
1.5. Newcomers after the imposition of
provisional measures
Following the adoption of provisional measures, a number of
exporters in the countries concerned made themselves known,
often at a very advanced stage of the investigation, and
requested new exporter status.
Some of them showed to the satisfaction of the Commission
that they did not export the product concerned to the
Community during the investigation period, that they started to
export to the Community after this period or that they have
entered into an irrevocable contractual obligation to export a

rules is free to approach its respective national governments in
order to convince it to launch an action before the Dispute
Settlement Body (DSB
”) of the WTO.
Starting from January 2007 Vietnamese exporters/producers will
have this opportunity, since the General Council of the WTO
approved Vietnam's WTO membership on 7 November 2006.
2.1. Overview of the findings
The report concluded that the antidumping duties imposed by
the EC on imports of bed-linen from India did not comply with
the WTO Anti-dumping Agreement (ADA) and had breached
the following articles:
✦ Article 2.4.2 of the ADA, by zeroing” negative dumping
margins for individual product types;
✦ Article 3.4 of the ADA, by failing to consider all injury
factors listed in that provision and by considering
information from producers that were not part of the
domestic industry;
✦ Article 15 of the ADA, by failing to explore the possibility
of constructive remedies, in light of the fact that India is
a developing country
and procedure
” should be underlined.
The basic Regulation introduces this distinction expressly
through Article 9(2) and 9(3) (stating that [ ] the investigation
or proceeding shall be terminated
” [ ]), being understood that
the investigation is only one procedural step in the context of a
proceeding - namely the procedure leading up to the final
determination of dumping/injury -, whereas the proceeding

2.3. The relevance of the case for developing
countries
The EC - Bed Linen case was also of particular relevance for
developing countries in the area of antidumping, as it was the
first case in which application was made of the special and
differential treatment provisions of Article 15 of the ADA.
Article 15 of the ADA provides that: It is recognized that special
regard must be given by developed country Members to the
special situation of developing country Members when
considering the application of anti-dumping measures under
this Agreement. Possibilities of constructive remedies provided
for by this Agreement shall be explored before applying anti-
dumping duties where they would affect the essential interests
of developing country Members
”.
Before the Panel, India contented that the EC had failed to give
effect to that provision, in particular since it did not give appropriate
consideration to the attempts made by the Indian exporting
producers to propose price undertakings as an alternative to the
imposition of measures. The Panel made the following findings:
✦ First, it considered that the obligation to explore
constructive remedies applies before the imposition of
definitive antidumping duties;
✦ Second, it concluded that the term explore” requires an
authority to actively consider, with an open mind, the
possibility of such a remedy prior to imposition of an
anti-dumping measure ;
25
✦ Third, it concluded that the failure of the EC to respond
in a manner other than bare rejection, to the request

calculation can only be made for a product as a whole and not for
individual transactions concerning that product, or discrete models
of that product
”. The Appellate Body also noted that to that effect,
Article 2.4.2 of the ADA requires a comparison of all comparable
export transactions. As a result, the Appellate Body considered that
by using zeroing for some models, the Commission failed to take
into account the comparison made for some transactions when
calculating the overal dumping margin for the product as a whole.
[f6]
25
See Panel report, WT/DS141/R, para. 6.233).

Trích đoạn K’T LUÀN KHÎI X¶ÌNG ßI“U TRA K’t luÀn s¨ bÈ K’t luÀn cuËi cÔng
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status