TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
1
1
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
VẬT LIỆU HỌC
VẬT LIỆU HỌC
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
2
2
Chương 5
Chương 5
Tính chất vật lý
Tính chất vật lý
ấ đ ệ
ấ đ ệ
ấ ừ
ấ ừ
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
3
# $ế
%
%
&
&
'
'
(
(
' ) %ử ạ ầ
' ) %ử ạ ầ
ươ ớ
ươ ớ
$* +,
$* +,
-.
Miền cấm (hố năng lượng)
E
plk
E
l
k
5.1.1.Mô hình dải năng lượng
5.1.1.Mô hình dải năng lượng
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
5
5
#$
#$
(
(
Dải năng lượng
Dải năng lượng
(
Miền cấm
Miền cấm
∆
∆
E
E
:
: Kim loại :
Kim loại :
∆
∆
E rất nhỏ hay
E rất nhỏ hay
∆
∆
E = 0 ev
E = 0 evChất bán dẫn:
Chất bán dẫn:
∆
∆
E = 0.1 – 3 ev
+
+
−
−
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
8
8
5.1.2.Khái niệm về dẫn điện
5.1.2.Khái niệm về dẫn điện
2
%Độ ẫ đ ệ
%Độ ẫ đ ệ
•
7%
7%
89:;
89:;
•
6 4 Đ ệ ở ấ
6 4 Đ ệ ở ấ
•
ạ
ạ
(
(
'%5
'%5
>
>
>
>
?
?
>
>
10
Kim loại
Kim loại(
(
Mg:12e
Mg:12e
1S
1S
2
2
2S
2S
2
2
2P
2P
6
6
3S
3S
2
2
1S
1S
2
2
2S
2S
2
2
2P
2P
6
6
3S
3S
1
1
3P
3P
3
3
Liên kết 4 ng.tử Si
Liên kết 4 ng.tử Si
#*) ả ự
9D
9D
ẫ
ẫ
đ ệ
đ ệ
1-Vùng hóa trị
2-Vùng dẫn
3-Vùng cấm
2
1
∆E
3
I, H, T, Chiếu sáng
5.1.4.Dẫn điện của vật liệu bán dẫn
5.1.4.Dẫn điện của vật liệu bán dẫn
2
Bán dẫn tinh khiết
•
Si:14e
Si:14e
1S
1S
2
2
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
•
Tăng nhiệt độ : “e” = lỗ trống
•
Đặt trong điện trường :
“e” chuyển động ngược chiều E
Lỗ trống chuyển động cùng chiều E
E
E
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
Si
+
2
Bán dẫn tạp chất P
Mạng tinh thể Si có tạp chất B
3+
:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
Một “e” chuyển đến lấp lỗ trống → Tạo lỗ trống mới
Si
Si
B
B
Si
: G ở ạ
→
→
ẫ đ ệ
ẫ đ ệ
2
%
%
# ị ể ỉ
# ị ể ỉ
H #6+# ả ế ậ ạ
H #6+# ả ế ậ ạ
→
→
= #6 ấ đ ệ ắ
= #6 ấ đ ệ ắ
2
'= 6 ẫ đ ệ ỗ ố
'= 6 ẫ đ ệ ỗ ố
'
'
I
I
∀
6
→
→
?J
?J
G ử ở ạ
G ử ở ạ
→
→
2
/ %ẫ đ ệ ờ ụ
/ %ẫ đ ệ ờ ụ
!
!
0!6/
0!6/
'//
'//
→
→
5 “ ”ạ ặ ỗ
5 “ ”ạ ặ ỗ
6
6
π
%#
%#
→
→
+ 5 “ ”
+ 5 “ ”
5.1.6.Dẫn điện của vật liệu hữu cơ
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
20
20
C≡N
CH
CH
2
C≡N
CH
CH
2
N
C
CH
C C
C C
C
Carbon hóa
T =1100
o
C
•
Chuyển liên kết σ → π
? #5#5I:
? #5#5I:
K
K
?LIKLKKK
?LIKLKKK
KK-?L.
KK-?L.
I
I
L
L
BK
BK
KKKKKKKKKKKKKKKKKKK
KKKKKKKKKKKKKKKKKKK
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
21
21
Tháng 02.2006
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
TS. Hà Văn Hồng
22
22
2
= 3
= 3
0+ 6G đ ệ ấ ưỡ ự đ ệ
0+ 6G đ ệ ấ ưỡ ự đ ệ
* J
* J
2
Ứ ụ
Ứ ụ
E3
E3
5.1.7.Tính chất điện môi của vật liệu
Tháng 02.2006
TS. Hà Văn Hồng
24
24
2
>/J
>/J
•
?J+
?J+
,
,
→
→
5 4 J“ ”Đ ệ ử ệ ớ ạ
5 4 J“ ”Đ ệ ử ệ ớ ạ
?J%?
?J%?
5
5
5.1.7.Tính chất cách điên (điện môi) của
vật liệu
E
+
-
+
E = 0
oP
e
=
∑
?J %
?
?
6.1.7.Tính chất cách điên (điện môi) của
vật liệu
+
-
+
+
-
-
+
-
oP
i
=
∑
oP
i
≠
∑
E
+
-
-
-
-
-