Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Ngu
yê
n h
tt
p :
//
ww w .
l
r
c
-
t
nu .
e
ww w .
l
r
c
-
t
nu .
e
d u .
v
n
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
r
c
-
t
nu .
e
d u .
v
n
QUI ƯỚC VIẾT
TẮT
Trong luận văn sử dụng các từ và cụm từ viết tắt như sau:
MN Mầm non
GV Giáo viên
TX Thường xuyên
r
c
-
t
nu .
e
d u .
v
n
LỜI CẢM ƠN
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến:
Các thầy cô giáo đã tham gia giảng dạy lớp Cao học Quản lý, những
người thầy đã trang bị cho tôi tri thức và kinh nghiệm quý báu trong lĩnh
vực quản lý khoa học giáo dục.
Tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy cô ở khoa Sau đại học, khoa Tâm lý
giáo dục trường Đại học Sư phạm, trường Đại học sư phạm Thái Nguyên,
Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Thái Nguyên, các bạn bè đồng nghiệp
-
t
nu .
e
d u .
v
n
DANH MỤC BẢNG
BIỂU
Bảng 1: Trình độ học vấn của cán bộ quản lý
Bảng 2: Trình độ chính trị và quản lý
Bảng 3: Thâm niên công tác của cán bộ quản lý Bảng 4: Trình độ chuyên môn của giáo viên mầm non
Bảng 5: Cơ cấu đội ngũ giáo viên theo độ tuổi
Bảng 6: Kết quả điều tra các mức độ nhận thức của cán bộ quản lý và giáo viên
mầm non
Bảng 7: Kết quả việc chỉ đạo xây dựng kế hoạch hoạt động chuyên môn của các
trường mầm
r
c
-
t
nu .
e
d u .
v
n
Bảng 16: So sánh mối tương quan giữa mức độ nhận thức và mức độ thực hiện
một số biện pháp chỉ đạo nhằm nâng cao năng lực sư phạm cho giáo viên
mầm non Thành phố Thái Nguyên
Bảng 17. Ý kiến nhận xét về tính cấp thiết và tính khả thi của một số biện pháp
quản lý của hiệu trưởng nhằm nâng cao năng lực sư phạm cho giáo viên
mầm non Thành phố Thái Nguyên
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Ngu
d u .
v
n
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
CHÍNH
1. Phạm Thị Châu, Trần Thị Sinh (200). Một số vấn đề quản lý giáo dục mầm non.
2. Phạm thị Hậu, Nguyễn Thị Oanh, Trần Thị Sinh. Giáo dục mầm non.
NXBĐHQG – Hà Nội.
3. Phạm khắc Chương (2004) Lý luận quản lý giáo dục đại cương.
4. Nguyễn Bá Dương ( 1999) Tâm lý học quản lý dành cho người lãnh đạo.
5. Điều lệ trường mầm non. Ban hành theo quyết định số 14/2008/QĐ – BGDDT
ngày 7/4/2008 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
6. Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non. Ban hành kèm theo quyết
định số 36/2008/QĐ – BGDDT ngày 16/7/2008 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
7. Quyết định số 09/2005/QĐ – TTg ngày 11/01/2005 của thủ tướng chính phủ về
việc phê duyệt đề án “ Xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ
quản lý giáo dục giai đoạn 2005 -2010”.
8. Chỉ thị số 40 – CT/TW ngày 15/08/2004 của Ban Bí thư Trung ương Đảng “ Về
xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục”.
9.Giáo trình khoa học quản lý ( 2004 ) . Nhà xuất bản chính trị quốc gia.
10. Trần kiểm ( 2003 ) Khoa học quản lý giáo dục. NXBĐHQG – Hà Nội.
11. Trần Quốc thành (2003 ). Chuyên đề bài giảng khoa học quản lý đại cương.
ĐHSP – Hà Nội.
-
t
nu .
e
d u .
v
n
Phụ lục 1. PHIẾU
TRƢNG
CẦU Ý
KIẾN
( Dành cho cán bộ quản lý và giáo viên
)
Để góp phần nâng cao năng lực sư phạm cho giáo viên mầm non trên địa bàn
Thành phố Thái Nguyên, bằng những kinh nghiệm quản lý thực tế chuyên môn
của mình. Xin Đ/C vui lòng cho biết ý kiến của mình, bằng cách đánh dấu X về
những vấn đề sau.
Câu 1: Theo đồng chí giáo viên MN có vai trò như thế nào đối với chất lượng
chăm sóc giáo dục trẻ?
tt
p :
//
ww w .
l
r
c
-
t
nu .
e
-
t
nu .
e
d u .
v
n
Câu 4: Mức độ đánh giá các biện pháp chỉ đạo việc chuẩn bị bài của giáo
viên.
Biện pháp chỉ đạo việc chuẩn bị bài
của
giáo
viên.
Mức độ tự đánh giá %
Hiệu trƣởng Giáo viên
TX KTX KTH TX KTX KTH
1. Tăng cường phổ biến hướng dẫn các nội
r
c
-
t
nu .
e
d u .
v
n
Biện pháp chỉ đạo giờ lên lớp của giáo viên. Mức độ tự đánh giá %
Hiệu trƣởng Giáo viên
TX KTX KTH TX KTX KTH
1. Chỉ đạo giờ lên lớp đúng phân phối chương
trình, thời gian biểu.
2. Thực hiện nề nếp, xử lý trường hợp vi
p :
//
ww w .
l
r
c
-
t
nu .
e
d u .
SL % SL % SL %
1. Tổ chức các lớp bồi dưỡng tập trung theo từng
đợt ngắn hạn.
2. Tổ chức thông qua thao giảng, dự giờ, chuyên
đề, hội thi ở trường.
3.Tổ chức cho giáo viên đi tham quan học tập các
đơn vị điển hình.
4. Giáo viên tự nghiên cứu, tự bồi dưỡng.
5. Bồi dưỡng thông qua các phương tiện thông
tin đại chúng và băng hình.
Câu 8: Mức độ đánh giá việc chỉ đạo kiểm tra, đánh giá giáo viên.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Ngu
yê
n h
tt
p :
//
ww w .
l
r
3. Kiểm tra việc chuẩn bị bài trên lớp của
giáo viên thông qua giáo án.
4. Kiểm tra hoạt động lên lớp thông qua dự
giờ và kết quả kỹ năng trên trẻ.
5. Kiếm tra việc bồi dưỡng chuyên môn
thông qua dự giờ đồng nghiệp, sinh hoạt
chuyên môn, viết sáng kiến kinh nghiệm.
6. Đánh giá giáo viên thông qua chuyên đề,
thanh tra toàn diện, qua các hội thi.
7. Đánh giá GV thông qua các hoạt động của
tổ, qua tín nhiệm tập thể.
Câu 9: Mức độ đánh giá về việc tạo môi trƣờng và động lực để phát huy
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Ngu
yê
n h
tt
p :
//
ww w .
l
TX KTX KTH TX KTX KTH
1. Hướng dẫn sử dụng khai thác bảo quản
cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp với
nhu cầu đổi mới chương trình hiện nay.
2. Phân công trách nhiệm rõ ràng cho từng
bộ phân, cá nhân trong việc quản lý và sử
dụng tài sản.
3. Tổ chức phong trào thi đua 2 tốt, động
viên khen thưởng kịp thời tới giáo viên.
4. Chỉ đạo phối hợp và tạo mọi điều kiện
cho các tổ chức trong và ngoài nhà trường
hỗ trợ hoạt động.
5. Tham mưu với các cấp trên, với chính
quyền địa phương, tạo mọi điều kiện để
phát triển giáo dục.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Ngu
yê
n h
tt
p :
//
ww w .
l
pháp
Mức độ nhận thức Tỷ lệ chung
RCT CT KCT Tổng
điểm
Điểm
TB
1.Chỉ đạo xây dựng kế hoạch của hiệu trưởng.
2. Chỉ
đạo chương t
r
ì
nh
chăm
sóc giáo
dục
trẻ
3. Chỉ đạo đổi mới phương pháp dạy học.
4.Chỉ đạo bồi dưỡng chuyên môn cho gv.
5. Chỉ đạo kiểm tra, đánh giá giáo viên.
6. Tạo môi trường và động lực để thúc đẩy
giáo
viên phát huy năng lực sư phạm của bản thân.
Câu 11: Mức độ thực hiện của biện pháp quản lý nhằm nâng cao năng lực
s
ƣ
phạm cho giáo viên mầm non Thành phố Thái Nguyên
Các biện pháp Kết quả thực hiện Tỷ lệ chung
Đã
l
p :
//
ww w .
l
r
c
-
t
nu .
e
d u .
3. Chỉ đạo bồi
dưỡng chuyên
môn cho giáo
viên.
4. Chỉ đạo kiểm
tra, đánh giá giáo
viên.
5. Tạo môi
trường và động
lực để thúc đẩy
giáo viên phát
huy năng lực sư
phạm của bản
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Ngu
yê
n h
tt
p :
//
ww w .
lp :
//
ww w .
l
r
c
-
t
nu .
e
d u .
p :
//
ww w .
l
r
c
-
t
nu .
e
phạm cho giáo viên mầm
non 18
1.4.1. Hiệu trưởng chỉ đạo xây dựng kế hoạch của tổ chuyên môn và kế
hoạch
nhóm lớp 20
1.4.2. Hiệu trưởng chỉ đạo tổ chức thực hiện chương trình giáo dục trẻ .21
1.4.3. Hiệu trưởng chỉ đạo đổi mới phương pháp dạy học .24
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Ngu
yê
n h
tt
p :
//
ww w .
l
r
c
2.1.1.2. Điều kiện kinh tế - xã hội 29
2.1.2 Thục trạng giáo dục mầm non thành
phố 30
2.1.3 Tình hình đội ngũ cán bộ quản lí và độ ngũ giáo viên mầm non Thành
phố
Thái Nguyên 33
2.1.3.1 Về đội ngũ cán bộ quản lú ở các trường mầm non Thành phố Thái
Nguyên 33
2.1.3.2 Về đội ngũ giáo viên mầm non ở các trường mầm non Thành phố
Thái Nguyên 35
2.2. Nhận thức của hiệu trưởng và giáo viên về vai trò và tầm quan trọng của công
tác nâng cao năng lực sư phạm cho giáo viên MN 38
2.3. Thực trạng các biện pháp quản lý của hiệu trưởng nhằm nâng cao năng lực sư
phạm cho giáo viên 39
2.3.1. Thực trạng chỉ đạo xây dựng kế hoạch chuyên môn của tổ và kế hoạch của
giáo viên.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Ngu
yê
n h
tt
p :
//
ww w .
tt
p :
//
ww w .
l
r
c
-
t
nu .
e
Chương 3. Biện pháp quản lý của hiệu trưởng nhằm nâng cao năng lực sư
phạm cho giáo viên mầm non trên địa bàn thành phố Thái Nguyên
3.1 Các căn cứ xây dựng các biện pháp quản lý của hiệu trưởng trường
MN
64
3.1.1. Nguyên tắc xây dựng các biện pháp
64
3.1.3. Những yêu cầu xây dựng các biện pháp quản lý nhằm nâng cao năng lực
sư
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Ngu
yê
n h
tt
p :
//
ww w .
l
r
cww w .
l
r
c
-
t
nu .
e
d u .
v
3.2.3. Biện pháp 3. Tăng cường quản lý xây dựng và thực hiện kế hoạch
chăm
sóc giáo dục trẻ của đội ngũ giáo
viên 73
3.2.3.1. Cơ sở đề xuất biện
pháp 74
3.2.3.2. Mục đích biện pháp
74
3.2.3.3. Nội dung thực
hiện 74
3.2.3.4. Quy trình thực hiện biện
pháp 76
3.2.3.5. Điều kiện thực hiện biện
pháp 77
3.2.4. Biện pháp 4. Đẩy mạnh công tác kiểm tra, đánh giá giáo viên
3.2.4.1. Cơ sở đề xuất biện pháp
78
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Ngu
yê
n h
tt
p :
//
ww w .