ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH LỚP 11 ( HK 2) - Pdf 13

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH 11
Câu 1:
Hình thứ sinh sản nào sau đây không phải là sinh sản sinh dưỡng?
A. chiết cành B. nuôi cấy mô C. nảy mầm D. này chồi
Câu 2:
Sự thụ phấn là:
A. hiện tượng hạt phấn nảy mầm trên đầu
nhụy
B. hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu
nhụy
C. hiện tượng tế bào sinh dục đực của hạt
phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái
D. hiện tượng tế bào sinh dục đực của hạt
phấn kết hợp với hai nhân phụ
Câu 3:
Ngoài tự nhiên, cây khoai lang sinh sản bằng:
A. thân rễ B. rễ củ C. chồi bên D. lá
Bộ trợ kiến thức: Sinh sản sinh dưỡng ở một số cây thường gặp:
Thân củ (khoai tây) Rễ cũ (khoai lang) Thân bò (Rau má)
Câu 4:
Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống của thực vật là:
A. giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài
B. giúp cho con người giữ lại được các tính trạng mong muốn
C. sớm cho kết quả, giá thành hạ thấp
D. sinh sản với số lượng lớn trong thời gian ngắn
Câu 5:
Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ lá?
A. rau má B. thuốc bỏng C. khoai tây D. tre
Câu 6:
Loài cây nào sau đây thường được dùng làm gốc ghép cho mãng cầu?
A. mãng cầu B. Na C. Mít D. bình bát

Sinh sản bằng bào tử gặp ở:
A. cỏ tranh, tre B. rêu, dương xỉ C. thuốc bỏn D. khoai tây
Câu 13:
Bộ phận nào sau đây của hoa là nơi diễn ra sự thụ tinh kép?
A. đầu nhụy B. túi phôi C. bầu nhụy D. vòi nhụy
Câu 14:
Quá trình chín của quá không xảy ra hiện tượng sau đây?
A. Carotenoit được tổng hợp nhiều hơn B. Lượng axit hữu cơ tăng lên
C. Xenluloz và vách tế bào bị thủy phân D. Các chất este, andhit, xeton xuất hiện
Câu 15:
Vì sao phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép?
A. Vì để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng
cung cấp cho lá.
B. Vì để tránh gió mưa làm lay cành
ghép.
C. Vì để tập trung nước nuôi các cành
ghép
D. Vì để loại bỏ sâu bệnh trên lá cây
Câu 16:
Đa số cây ăn quả được trồng trọt mở rộng bằng:
A. giâm cành B. ghép cành C. chiết cành D. gieo từ hạt
Câu 17:
Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
A. 1 lần giảm phân và 2 lần nguyên phân B. 2 lần giảm phân và 2 lần nguyên phân
C. 2 lần giảm phân và 1 lần nguyên phân D. 1 lần giảm phân và 1 lần nguyên phân
Câu 18:
Ưu thế nổi bật của phương pháp nuôi cấy mô so với các phương pháp sinh sản sinh dưỡng nhân
tạo là gì?
A. Không tiêu tốn nhiều diện tích B. Có thể nhân nhanh các giống cây quý
C. Giữ nguyên được các đặc tính tốt của

nhũ
C. Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển
thành.
D. Tế bào tam bội trong hạt phát triển
thành nội nhũ
Câu 24:
Sau khi thụ tinh, quả được tạo thành từ:
A. Đài hoa B. Tràng hoa C. Noãn D. Bầu nhụy
Câui 25:
Ưu thế của hình thức sinh sản bằng bảo tử là:
A. Khả năng phát tán mạnh B. Truyền đạt nguyên vẹn thông tin di
truyền
C. Số lượng cá thể sinh ra lớn D. Tạo ưu thế lai ở đời con
Câu 26:
Tại sao cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành?
A. Vì rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước được đặc tính của quả.
B. Vì để nhân giống nhanh và nhiều.
C. Vì để tránh sâu bệnh gây hại
D. Vì dễ trồng và ít công chăm sóc.
Câu 27:
Quá trình sinh sản hữu tính không bao gồm:
A. Tạo phôi B. Quá trình
nguyên phân
C. Sự tạo thành
bào tử
D. Sự thụ phấn
Câu 28:
Hình thức nào sau đây là giao phấn?
I. Phấn và nhụy của các cây bắp trên ruộng bắp
II. Phấn và nhụy của các hoa trên giàn của một dây bầu

C. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái
D. Thụ tinh trong là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái
Câu 35:
Chiều hướng tiến hóa về phương thức thụ tinh ở động vật được xếp theo trật tự sau:
A. Từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ tự phối đến giao phối
B. Từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ tự phối đến giao phối
C. Từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ giao phối đến tự phối
D. Từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ giao phối đến tự phối
Câu 36:
Các hình thành thức sinh sản vô tính ở động vật là:
A. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh B. phân đôi và nảy chồi
C. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và
trinh sinh
D. phân mảnh và trinh sinh
Câu37:
Điều nào sau đây không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?
A. Một dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo
B. Tự phối là sự kết giữa 2 giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính
C. Giao phối là sự kết hợp 2 giao tử đực và cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau
D. Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh
Câu 38:
Hình thức sinh sản vô tính nào sau đây có ở cả động vật không xương sống và có xương sống?
A. Trinh sinh B. Nảy chồi C. Phân đôi D. Phân mảnh
Câu 39:
Trùng biến hình có hình thức sinh sản:
A. phân đôi B. nảy chồi C. phân mảnh D. Trinh sinh
Câu 40:
Sinh vật nào sau đây có hiện tượng tái sinh cơ quan trong cơ thể?
A. Tôm, cua B. Côn trùng C. San hô D. Ong
Câu 41:

C. Không cần thiết phải cần môi trường nước
D. Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường
Câu 48:
Nhân bản vô tính là:
A. Kết hợp một tế bào tinh trùng và một tế bào trứng
B. Chuyển nhân một tế bào sinh dục vào một tế bào trứng đã lấy nhân
C. Chuyển nhân một tế bào xôma vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân
D. Chuyển nhân một tế bào sinh dục vào một tế bào trứng
Câu 49:
Động vật nào sau đây có hình thức thụ tinh ngoài?
A. Gà nòi B. Ếch đồng C. Rái cá D. Cá voi
Câu 50:
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự sinh sản ở ong?
A. Ong thợ có bộ nhiễm sắc thể 2n
B. Ong đực có bộ nhiễm sắc thể n
C. Cơ thể đơn bội tạo ra từ trứng không thụ tinh
D. Trứng thụ tinh tạo cơ thể lưỡng tính
Câu 51:
Hình thức sinh sản nào tạo nên ong chúa và ong thợ?
A. trinh sinh B. nảy chồi C. phân đôi D. sinh sản hữu
tính
Câu 52:
Loài nào sau đây tự thụ tinh?
A. Cầu gai,
bọt biển
B. Giun tròn C. Cầu gai D. Giun tròn,
bọt biển
Câu 53:
Sinh sản bằng hình thức phân mảnh có ở nhóm động vật:
A. Bọt biển,

C. 196
o
C D. 0
o
C
Câu 57:
Cắt và thắt hai đầu ống dẫn tinh ngăn không cho tinh trùng đi ra để gặp trứng. Đó là biện pháp
tránh thai:
A. Dùng viên
tránh thai
B. Dụng cụ tử
cung
C. Triệt sản nữ D. Triệt sản nam
Câu 58:
Trong điều hòa sinh tinh và sinh trứng, yếu tố nào sau đây đóng vai trò chủ yếu?
A. Thần kinh B. Môi trường C. Hệ nội tiết D. Enzim
Câu 59:
Hoocmon nào kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng cho tuyến yên tiết ra?
A. FSH B. LH C. Testosteron D. GnRH
Câu 60:
Hoocmon GnRH được sinh ra từ:
A. Buồng trứng B. Vùng dưới đồi C. Tuyến yên D. Tinh hoàn
Câu 61:
Ở người trứng rụng vào khoảng giữa chu kì kinh nguyệt và chỉ sống được khoảng 24 giờ. Vì vậy
nên tránh giao phợp vào những ngày này. Đây là biện pháp tránh thai nào?
A. Dùng bao cao
su
B. Tính ngày
trứng rụng
C. Dùng viên

Câu 68:
Que thử thai nhanh là dụng cụ xác định khá chính xác loại hoocmon nào nhận biết khi người
phụ nữ mang thai?
A. Estrogen B. FSH, LH C. Progesteron D. HCG
Câu 69:
Biện pháp tránh thai dùng bao cao su có tác dụng:
A. Ngăn cản không cho tinh trùng gặp trứng B. tiêu diệt tinh trùng
C. ngăn sự làm tổ của phôi trong dạ con D. Ngăn không cho sự tạo tinh trùng
Câu 70:
Nhân bản vô tính là chuyển nhân của (1) vào (2)
Chọn từ thích hợp điền vào (1) và (2) lần lượt là:
A. tế bào sinh dưỡng ; tế bào trứng B. tế bào trứng ; tế bào sinh dưỡng
C. tinh trùng ; tế bào trứng D. một tế bào sinh dưỡng ; tế bào trứng
đã lấy mất nhân
Câu 71:
Ở rêu bào tử sao khi được giải phóng ra từ túi bào tử sẽ nguyên nhiều lần tạo thành
A. thể bào tử B. thể giao tử C. bào tử D. giao tử
Câu 72:
Có thể dùng biện pháp nào sau đây để cải thiện chất lượng dân số?
I. luyện tập thể dục thể thao
II. bảo vệ môi trường
III. trồng cây xanh
IV. tư vấn di truyền
V. chông sử dụng ma túy, thuốc lá, rượu bia
A. I, II, III, IV, V B. I, II, IV C. I, II, III, V D. II, III, V
Câu 73:
Không nên mang thai ở độ tuổi vị thành niên vì:
I. bộ máy sinh dục, cơ quan sinh sản chưa hoàn thiện
II. khó đẻ con, vỡ ối sớm, kèm theo hiện tượng sót nhau thai, tăng huyết, nhiễm trùng
III. dễ bị suy thai hoặc sinh con thiếu cẩn thận, kém phát triển, tỉ lệ tử vong cao

Câu 81:
Để bảo quản quả được lâu người dùng :
A. Auxin kết hợp
nhiệt độ cao
B. Xitokin C. Auxin D. Auxin kết hợp
nhiệt độ thấp
Câu 82:
Trong quá trình hình thành túi phối đã diễn ra bao nhiêu lần nguyên phân?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 8
Câu 83:
Sự thụ phấn chéo không phải là do tác nhân nào sau đây?
A. Con người B. Gió C. Sâu bọ D. Cả ba đều sai
Câu 84:
Hoocmon nào sau đây là do thể vàng tiết ra?
A. Ơtrogen, LH B. Ơtrogen,
progresteron
C. Ơtrogen,
testosteron
D. Progresteron,
Testosteron
Câu 85:
Động vật nào sau đây có trứng được thụ tinh nở thành con sau đó mới được đẻ ra ngoài?
A. Côn trùng B. Bò sát, chim C. Cá kiếm, cá
hacmoni
D. Ếch nhái, cầu
gai
Câu 86:
Mùi thơm của quả chín là do có sự có mặt có các hợp chất este, andehit, xeton… Ví dụ như
isoamyl axetat là chất tạo nên mùi thơm của:
A. Táo B. Dứa C. Chuối chín D. Dâu

D. Điều chỉnh về số con


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status