1
CẬP NHẬT KHUYẾN CÁO VỀ ĐIỀU TRỊ RỐI
CẬP NHẬT KHUYẾN CÁO VỀ ĐIỀU TRỊ RỐI
LOẠN LIPID MÁU
LOẠN LIPID MÁU
GS TS ĐặngVạnPhước
Trường ĐH Y Dược TP. Hồ Chí Minh
2
XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH: BỆNH TOÀN THÂN
XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH: BỆNH TOÀN THÂN
3
QUAÙ TRÌNH XÔ VÖÕA ÑOÄNG MAÏCH
QUAÙ TRÌNH XÔ VÖÕA ÑOÄNG MAÏCH
4
Maõng
Maõng
xô
xô
vöõa
vöõa
oån
oån
ñònh
ñònh
5
Maõng
Maõng
xô
xô
vöõa
vöõa
của
của
mãng
mãng
xơ
xơ
vữa
vữa
8
Không
Không
triệu
triệu
chứng
chứng
+
+
triệu
triệu
chứng
chứng
Quá
Quá
trình
trình
diễn
diễn
tiến
tiến
của
triển
Bệnh
Bệnh
mạch
mạch
vành
vành
Bệnh
Bệnh
mạch
mạch
máu
máu
não
não
Bệnh
Bệnh
mạch
mạch
máu
máu
ngoại
ngoại
biên
biên
9
CHIẾN LƯC PHÒNG NGỪA BỆNH TIM DO ĐỘNG
CHIẾN LƯC PHÒNG NGỪA BỆNH TIM DO ĐỘNG
MẠCH VÀNH
MẠCH VÀNH
1. Hút thuốc lá
2. Tăng và rối loạn lipoprotein máu
3. Tiểu đường
11
TẦM QUAN TRỌNG TƯƠNG ĐỐI CỦA TỪNG YẾU
TẦM QUAN TRỌNG TƯƠNG ĐỐI CỦA TỪNG YẾU
TỐ NGUY CƠ TIM MẠCH VÀ CỦA NHÓM CÁC
TỐ NGUY CƠ TIM MẠCH VÀ CỦA NHÓM CÁC
YẾU TỐ NGUY CƠ TIM MẠCH
YẾU TỐ NGUY CƠ TIM MẠCH
MRFIT: Multiple Risk Factor Intervention Trial
study (300.000 người/năm)
PROCAM: Prospective Cardiovascular
Munster Study (20.000 người tham dự, tuổi từ
16 - 65, kéo dài 6 - 7 năm)
12
NGUY CƠ CỦA BỆNH ĐMV Ở NGƯỜI TĂNG HUYẾÁT ÁP
NGUY CƠ CỦA BỆNH ĐMV Ở NGƯỜI TĂNG HUYẾÁT ÁP
TĂNG THEO SỐ LƯNG CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ
TĂNG THEO SỐ LƯNG CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ
0
10
20
30
40
50
Tần suất mắc bệnh trong 10 năm
Women
80
100
120
<135 135-154 155-195 >195
I
n
c
i
d
e
n
c
e
(
p
e
r
1
,
0
0
0
i
n6
e
n
c
e
(
p
e
r
1
,
0
0
0
i
n6
y
e
a
r
s
)
Triglycerides (mg/dl)
NGUY CƠ BỆNH ĐMV TÍNH THEO TRIGLYCERIDE
49
<
2
0
0
200-400
1
5
0-199
<15
0
Cholesterol
(mg/dl)
Triglycerides
(mg/dl)
I
n
c
i
d
e
n
c
e
(
p
e
r
4748
14
77
41
21
13
0
100
200
300
>195
155-1
9
5
1
35
-
1
5
4
<1
35
2
00
-
4
00
1
50
-
6
y
e
a
rs
)
177 events: 4263 men aged 40 - 65 years
NGUY CƠ BỆNH ĐMV TÍNH THEO LDL VÀ TRIGLYCERIDE
18
KẾT QUA Û& KẾT LUẬN CỦA NGHIÊN CỨU
KẾT QUA Û& KẾT LUẬN CỦA NGHIÊN CỨU
PROCAM
PROCAM
294
211
110
33
117
43
2516
133
33
14
6
0
100
200
300
1
,
0
0
0
i
n6
y
e
a
r
s
)
186 events: 4407 men aged 40 - 65 years
NGUY CƠ BỆNH ĐMV TÍNH THEO HDL VÀ CHOLESTEROL TOÀN PHẦN
19
KẾT QUA Û& KẾT LUẬN CỦA NGHIÊN CỨU
KẾT QUA Û& KẾT LUẬN CỦA NGHIÊN CỨU
PROCAM
PROCAM
292
183
83
38
>5
5
LDL cholesterol
(mg/dl)
HDL cholesterol
(mg/dl)
I
n
c
i
d
e
n
c
e
(
p
e
r
1
,
0
0
0
i
n
35
-
55
>
55
>
2
00
150-1
9
9
<150
HDL cholesterol
(mg/dl)
Triglycerides
(mg/dl)
I
n
c
i
d
e
n
c
e
(
p
e
r
200
255
0
50
100
150
200
250
300
<3.00 3.00-3.99 4.00-4.99 4.00-5.99 6.00-6.99 >6.99
I
n
c
i
d
e
n
c
e
(
p
e
r
1
,
0
0
0
0
50
100
150
>
1
6
3
3
2-
163
>13
2
>
2
77
236-277
<236
LDL cholesterol
(mg/dl)
Fibrinogen
(g/l)
I
n
c
i
d
e
n
c
BỊ NMCT VÀ BỊ BỆNH ĐMV TÙY THEO CÁC BIẾN SỐ
BỊ NMCT VÀ BỊ BỆNH ĐMV TÙY THEO CÁC BIẾN SỐ
NGUY CƠ KHÁC NHAU
NGUY CƠ KHÁC NHAU
Nguy cơ mạch máu tương đối
Biến số NMCT (n=107) Bệnh ĐMV
(n=74)
Chỉ số khối cơ thể
(BMI))
> 30 kg/m2 1.5 1.5
Huyết áp > 160/95 mmHg 1.9* 2.0*
Đường huyết > 150 mg/dl 3.1** 1.9*
Hút thuốc lá 2.1** 1.6
Có tiền sử gia đình 4.2*** 1.9
Cholesterol > 240 mg/dl 4.6*** 2.1
LDL > 190 mg/dl 7.4*** 3.4***
Triglycerides > 200 mg/dl 2.8** 1.4
VLDL > 30 mg/dl 2.2** 1.2
HDL < 35 mg/dl 3.1*** 1.5
*p<0.05 **p<0.01 ***p<0.001
( Theo Cremer P, nagel D, Seidel D: Gottingen Risk, Incidence and Prevalence Study (GRIPS) 1990)
24
ĐƯỜNG CHUYỂN HÓA CƠ BẢN CỦA LDL HUYẾT
ĐƯỜNG CHUYỂN HÓA CƠ BẢN CỦA LDL HUYẾT
THANH
THANH
25
VAI TRÒ CỦA LDL TRONG XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH
VAI TRÒ CỦA LDL TRONG XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH