BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
KHOA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
………………… … ……………….
TIỂU LUẬN MÔN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC: GVHD: TS HOÀNG LÂM TỊNH
NHÓM THỰC HIỆN: NHÓM 06 – CH ĐÊM 1&2 KHÓA 19
1. Nguyễn Văn Hậu
2. Lý Kim Cương
3. Đoàn Nguyễn Thùy Dương
4. Đinh Mạnh Hùng
5. Đinh Minh Hà
6. Trọng Mạnh Quân
7. Ngô Đắc Thắng THÁNG 09 NĂM 2010
10/12/1984
Đêm 1 – K19
5
Đinh Minh
Hà
29/10/1984
Đêm 2 – K19
6
Trọng Mạnh
Quân
20/03/1982
Đêm 2 – K19
7
Ngô Đắc
Thắng
21/05/1977
Đêm 2 – K19
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Mục lục MỞ ĐẦU
CHƢƠNG 1: KHÁI LUẬN VỀ KINH DOANH DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 1
1.KHÁI QUÁT VỀ DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 1
1.1.Khái niệm về dịch vụ điện thoại di động 1
1.2.Các yếu tố tác động đến việc phát triển hệ thống thông tin di động 2
1.1.5.Yếu tố tự nhiên 17
1.2.Môi trƣơ
̀
ng vi mô 17
1.2.1.Khách hàng 17
1.2.2.Sản phẩm thay thế 21
1.2.3.Nhà cung cấp 21
MỤC LỤC
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Mục lục
1.2.4.Đối thủ cạnh tranh hiê
̣
n ta
̣
i 21
1.2.5.Đối thủ tiềm năng 26
2.MÔI TRƢỜNG NỘI BỘ 26
2.1.Marketing và bán hàng 26
2.1.1.Sản phẩm và dịch vụ 26
2.1.2.Giá sản phẩm dịch vụ 27
2.1.3.Hệ thống phân phối 27
2.1.4.Chiêu thị 28
2.2.Sản xuất 29
2.3.Nghiên cứu phát triển 30
2.4.Nguồn nhân lực 30
2.4.1.Phân tích tình hình biến động nhân sự 30
2.4.2.Cơ cấu nhân sự 30
2.4.3.Công tác tuyển dụng, đào tạo 31
2.4.4.Môi trƣờng làm việc: 31
2.5.Tổ chức 31
2.1.2.Chính sách chiêu thị 57
2.1.3.Chính sách chăm sóc khách hàng 62
2.2.Giải pháp nguồn nhân lực 68
2.2.1.Nâng cao trình độ giao tiếp thông qua đào tạo 68
2.2.2.Tuyển dụng nhân viên 70
2.3.Giải pháp về hệ thống mạng 72
CHƢƠNG 6: ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƢỢC KINH DOANH 73
1.CHỈ TIÊU THUÊ BAO 73
2.CHỈ TIÊU DOANH THU DỊCH VỤ BÌNH QUÂN 1 THUÊ BAO (ARPU) 74
3.CHỈ TIÊU DOANH THU DỊCH VỤ 75
4.DOANH THU – CHI PHÍ – LỢI NHUẬN 76
CHƢƠNG 7: KIẾN NGHỊ 77
1.HỆ THỐNG MẠNG 77
2.CHÍNH SÁCH KINH DOANH – TIẾP THỊ 77
3.CHÍNH SÁCH TIỀN LƢƠNG, KHEN THƢỞNG, ĐÃI NGỘ 78
4.HOẠT ĐỘNG GIAO TẾ 78
5.CƠ CẤU QUẢN LÝ 78
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Mục lục
MỤC LỤC HÌNH (BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ, MÔ HÌNH)
Hình 1. Mô hình chi tiết hành vi mua của ngƣời tiêu dùng 5
Hình 2. Phân nhóm khách hàng sử dụng dịch vụ điện thoại di động 19
Hình 3. Kết cấu khách hàng sử dụng dịch vụ điện thoại di động Vinaphone 20
Hình 4. Chi phí Marketing của Vinaphone các năm 2005 –2009 29
Hình 5. Số lƣợng nhân viên của công ty Vinaphone giai đoạn 2005 – 2009 30
Hình 6. Tình hình thuê bao giai đoạn 2005 – 2009 32
Hình 7. Tình hình ARPU và doanh thu giai đoạn 2005 – 2009 33
MỞ ĐẦU
Ngày nay, với chính sách mở cửa hội nhập, nền kinh tế nƣớc ta thật sự trở nên
năng động hơn. Các doanh nghiệp trong nƣớc phải chịu sức ép lớn vì phải hoạt động
trong một môi trƣờng cạnh tranh khốc liệt. Đối với thị trƣờng viễn thông – một thị
trƣờng mới đầy tiềm năng, mặc dù nƣớc ta vẫn chƣa mở cửa hoàn toàn thị trƣờng này
nhƣng cũng đã có sự cạnh tranh khá gay gắt.
Là một doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ viễn thông, công ty Vinaphone đang
hoạt động kinh doanh trong môi trƣờng sôi động và đầy khó khăn, đặc biệt là lĩnh vực
thông tin di động – một lĩnh vực phát triển mạnh của ngành viễn thông, các đối thủ
cạnh tranh không những trong nƣớc mà còn cả ngoài nƣớc với tiềm lực về vốn lớn, kết
hợp với trình độ kỹ thuật ngày càng cao.
Vấn đề hàng đầu mà công ty phải đối mặt là làm sao để nâng cao năng lực cạnh
tranh trong hiện tại, tạo tiền đề vững chắc cho quá trình hội nhập quốc tế. Việc lập ra
chiến lƣợc phát triển có hiệu quả là chiếc chìa khóa quan trọng để thực hiện một cách
tốt nhất những mục tiêu đề ra của doanh nghiệp. Do đó, nhóm đã chọn đề tài: “Chiến
lƣợc kinh doanh Vinaphone giai đoạn 2010 – 2020” để thực hiện tiểu luận cuối
khóa môn Quản trị chiến lƣợc.
Nhóm xin chân thành cảm ơn Thầy đã cung cấp kiến thức quý báu và các bạn
trong lớp đã đóng góp ý kiến giúp nhóm hoàn thành tốt đề tài này!
Ngày 01 tháng 09 năm 2010
Nhóm 6
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Chương 1: Khái luận về kinh doanh ĐTDĐ
Trang 1
CHƢƠNG 1: KHÁI LUẬN VỀ KINH DOANH DỊCH VỤ
ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
1. KHÁI QUÁT VỀ DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
1.1. Khái niệm về dịch vụ điện thoại di động
liên lc.
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Chương 1: Khái luận về kinh doanh ĐTDĐ
Trang 2
1.1.2.c. Khối lượng dịch vụ cung cấp phụ thuộc trực tiếp vào mức độ và đặc tính
của nhu cầu sử dụng
1.1.2.d. Không thể dự trữ được dịch vụ
ng
Gic thông tin vào nhng thi gian thm (cui tun v
Gic thuê bao, áp dng nhiu hình thc khuyn mi
i vi các thuê bao mi nhm thu hút nhing tháng có
nhu cu th
1.2. Các yếu tố tác động đến việc phát triển hệ thống thông tin di động
1.2.1. Cơ chế chính sách về viễn thông của nhà nước
1.2.3. Sự phát triển của khoa học công nghệ
Trong ngành
c
hoa
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Chương 1: Khái luận về kinh doanh ĐTDĐ
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Chương 1: Khái luận về kinh doanh ĐTDĐ
Trang 5
Hình 1. Mô hình chi tiết hành vi mua của người tiêu dùng
Các yếu tố kích thích
Hộp đen của ngƣời mua
Hành vi
mua hàng
Các tác
nhân
Marketing
Các tác
nhân khác
Các đặc
tính của
người mua
Quá trình
quyết định của
thông tin
Quynh
giá sau
khi mua
2.2. Những yếu tố ảnh hƣởng đến hành vi của ngƣời sử dụng dịch vụ ĐTDĐ
2.2.1. Yếu tố văn hóa
2.2.3. Các yếu tố tâm lý
tin.
Động cơ: khách hàng khi s dng dch v a bt k nhà cung u
ch v r
khuyn mi, có khách hàng vì chng thoi tt, ít nghn mch, rt mch, có khách
hàng li vì phong cách phc vng khách hàng s la chn nhà cung ng
dch v m mnh phù hp vt doanh nghip bt k không
bao gi có toàn nhm mng cn so sánh mình vi
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Chương 1: Khái luận về kinh doanh ĐTDĐ
Trang 7
th c pha nhm mnh và hn ch tm
yu, bên cc s khác bit cho dch v cng
cnh tranh hoàn toàn, s khác bit ca dch v s tch v t
khách hàng.
Nhận thức: là kh i. Cùng trong mng vi các
i cá nhân s có mt cách nhn thc riêng, dn
, hành vi ca h s không ging nhau. Chính s không ging
nhau trong nhn thc ci mua i làm công tác Marketing trong
doanh nghip cung ng dch v ph tìm ra các gii pháp
n thc v doanh nghip ca
mi khách hàng.
Sự hiểu biết: s hiu bit ca khách hàng hin nay v dch v
3. ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA THỊ TRƢỜNG NGƢỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ
ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG:
3.1. Thị trƣờng ngƣời sử dụng có qui mô lớn và thƣờng xuyên gia tăng
3.2. Nhu cầu sử dụng dịch vụ của khách hàng rất đa dạng và phong phú
T chc, xây dng, qun lý, vn hành và khai thác mi, dch v vin thông
bao gm các mng, nhn thoi th.
n, kho sát, thit k, xây lp, bo trì, sa cha thit b chuyên ngành thông tin
ng, nhn thoi th toàn quc.
Xut khu, nhp khu, kinh doanh vt b chuyên ngành vin thông phc
v cho hong c. Kinh doanh các ngành ngh khác nhau trong phm vi
c Tng Công ty cho phép phù hp vnh ca pháp lut.
Khi Vinaphone mi bng thì sng ca MobiFone lúc
t u là thuê bao tr i sau nên
Vinaphone gp rt nhi c phát trin thuê bao. Cnh tranh vi
MobiFone không phu d dàng vì:
C hai mng cùng ph sóng toàn quc và có cùng mc do VNPT qnh.
t s ng ln nhng doanh nghip có nhu cu
s dng dch v c gia, ngành hàng không, du
ng khách hàng ln vì có mc s dc cao,
kh t, ng là nhng khách hàng trung thành vì không
mui s ng.
Fone). Qua
phát sóng (BTS).
1.2. Tầm nhìn – sứ mệnh
Tầm nhìn
1.5. Ý nghĩa thƣơng hiệu Vinaphone
Bên câu khu hiu truyn th
tâm trí khách hàng. T p m
bn, dù bn hit phát trin mi, phát trin dch v
c
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Chương 2: Giới thiệu Công ty Vinaphone
Trang 12
i bt c t chân ti, bt c cung bc tình cm nào ca
khách hàng trong cuc sng Vinaphone luôn có bên.
2. SẢN PHẨM – GIÁ CƢỚC – DỊCH VỤ – HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
2.1. Gói cƣớc
Vinaphone trin khai nhi c mi
Gói cƣớc TalkEZ: c biStude và
hi m ca các mng khác.
Vinaphone Alo 202 gói cƣớc điện thoại dành ngƣời lớn tuổi: sn
phc thit k c bit dành cho khách hàng là nhi ln tui s dng.
n thoi ZTE S202 có bàn phím s lng dn bng ging nói nhm
h tr i ln tui s dng d ng thi có chn cp, khi
bt nút SOS thì máy S202 s kêu to và t ng gi tin nhn và gi ln 5 s
c
không gi
.
2.2. Máy điện thoại
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Chương 2: Giới thiệu Công ty Vinaphone
Trang 13
3G
8G, iPhone 3GS16
3GS32G (
)
9.888.000
o hành chính hãng 12
tháng trên toàn.
.
2.3. Dịch vụ gia tăng
này
Chương 2: Giới thiệu Công ty Vinaphone
Trang 14
1.990 /1.580 / ).
bình dân Vina365 16% ,
55.000 49.000 .
. ,
10%.
2.5. Hỗ trợ khách hàng
Các dịch vụ tại điểm giao dịch trên tất cả các tỉnh thành
-
1.1.2. Yếu tố chính trị, pháp luật
ch
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh, hoàn cảnh nội bộ
Trang 16
Tuy
h
GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh Nhóm 6 – Đêm 1&2 – K19
Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh, hoàn cảnh nội bộ
Trang 17
Fone
1.1.4. Yếu tố văn hóa – xã hội
1.2.1.a. Nhóm khách hàng là người mua đi bán lại
1.2.1.b. Nhóm khách hàng là người tiêu dùng
u:
A- Theo tiêu thức độ tuổi:
Độ tuổi 12 – 24 và 60 – 69:
Ngh nghip: hi v
Tính cht công vic: thông tin liên lc bi trí.
Thu nh kinh t ph thuc hoc có thu nhp thp.
Nhu cu s dng:
- Ch yu nhn tin và nhn cuc gi.
- Nhu cu khai thác các dch v giá tr
- Rt nhy cm v
khuyn mãi.
- Quynh s dng dch v t khuyn mãi hoc qua li gii thiu
ca bn bè.
ng s dng Vinatext, TalkEZ và Vinacard (loi
th
Độ tuổi 25 – 59:
Ngh nghip: nm trong thành phn kinh t
có thu nhp nh.
Tính cht công vic: di chuyn nhiu, m s dng thông tin cho công vic