CHĂN NUÔI TRÂU bò - Pdf 14

1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
KHOA NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP CHĂN NUÔI TRÂU BÒ
BỘ MÔN: Khoa học vật nuôi MÃ SỐ HỌC PHẦN: 164045

1. Thông tin về giảng viên
1.1. Thông tin về giảng viên 1
- Họ và tên: Mai Danh Luân
- Chức danh, học hàm, học vị: P. Giám đốc, Giảng viên, Tiến sỹ
- Địa điểm làm việc: Trung tâm Nghiên cứu - Ứng dụng khoa học công nghệ, trường Đại
học Hồng Đức (phòng 101 nhà A2, cơ sở 3 trường đại học Hồng Đức).
- Địa chỉ liên hệ: Trung tâm nghiên cứu - Ứng dụng khoa học công nghệ, trường Đại học
Hồng Đức.
- Email: [email protected]
- Điện thoại: Văn phòng: 0372 460 307; DĐ: 0986 723 261.
1.2. Thông tin về giảng viên 2
- Họ và tên: Hoàng Văn Nam
- Chức danh, học vị, học hàm: Giảng viên, Kỹ sư chăn nuôi - thú y
- Địa điểm làm việc: Bộ môn khoa học vật nuôi, khoa Nông Lâm Ngư nghiệp, trường
Đại học Hồng Đức (phòng 111 nhà A1, cơ sở 3 trường Đại học Hồng Đức).
- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn khoa học vật nuôi, khoa Nông Lâm Ngư nghiệp, trường Đại
học Hồng Đức.
- Điện thoại: 0949 801584.
2. Thông tin về học phần
Tên chuyên ngành đào tạo: Chăn nuôi - thú y
Tên học phần: Chăn nuôi trâu bò
Số tín chỉ: 3
Mã học phần:
Học phần: Bắt buộc
Các môn học tiên quyết: Giải phẫu - Sinh lý động vật, dinh dưỡng - Thức ăn
Các môn học kế tiếp:

+ Sinh viên phải tích cực tham gia thảo luận nhóm, xemina, viết chuyên đề, bài
thu hoạch tự học đầy đủ và có chất lượng.
3
4. Túm tt ni dung hc phn
Hc phn chn nuụi trõu bũ giỳp cho sinh viên nắm đợc nhng kin thc v ý
ngha ca chn nuụi trõu bũ i con ngi v xó hi; Tỡnh hỡnh v xu hng phỏt trin
chn nuụi trõu bũ trờn th gii, trong nc v tại a phng Thanh Hóa.
Giúp cho sinh viên hiu c ngun gc ca trõu bũ nh v cỏch ỏnh giỏ ngoi
hỡnh th cht ca chỳng. Thụng qua hc phn ny cũn giỳp cho sinh viờn cú phng
phỏp nghiờn cu, tỡm hiu sõu sc v c im sinh lý ca loi nhai li, thc n v ch
bin thc n trong chn nuụi trõu bũ; Các biện pháp k thut v chm súc v nuụi
dng trõu bũ c ging, trâu bò cỏi ging, trõu bũ sa, bờ nghộ v nuôi trõu bũ ly tht
t hiu qu cao. Ngoài ra còn trang bị cho sinh viên một số phơng pháp nghiên cứu
đặc biệt đang đợc áp dụng trong ngành chăn nuôi trâu bò hiện nay.
5. Ni dung hc phn
CHNG 1
PHN M U
1.1. Vai trũ v ý ngha kinh t ca ngnh chn nuụi trõu bũ
1.1.1. Trõu bũ ngun cung cp sc kộo cho nụng nghip v vn chuyn.
1.1.2. Ngnh chn nuụi trõu bũ cung cp cho loi ngi hai loi thc phm quý l sa v
tht.
1.1.3. Chn nuụi trõu bũ cung cp phõn bún.
1.1.4. Chn nuụi trõu bũ thỳc y cụng nghip ch bin phỏt trin, thỳc y ngh th
cụng c truyn v to ngun hng cho xut khu.
1.2. Nhng nột ln v chn nuụi trõu bũ nc ta
1.3. Nhng nột ln v ngnh chn nuụi trõu bũ trờn th gii
CHNG 2
NGUN GC - NGOI HèNH TH CHT CA TRU Bề
2.1. Ngun gc ca trõu bũ
2.2. Ngoi hỡnh v th cht ca trõu bũ

+ Bò nâu Thụy Sỹ.
+ Bò Hereford.
+ Bò Santa - Gertrudis.
3.1.2. Giới thiệu một số giống bò nội.
5
+ Bò Lai Sind.
+ Bò Thanh Hóa.
+ Bò Nghệ An.
+ Bò Mèo Hà Giang.
3.1.3. Giới thiệu các giống trâu.
+ Trâu Việt Nam.
+ Trâu Murrah.
3.2. Chọn lọc trâu bò làm giống
3.2.1. Các tính trạng chọn lọc cơ bản của trâu bò.
3.2.2. Đánh giá và chọn lọc trâu bò đực giống.
+ Đánh giá và chọn lọc theo nguồn gốc.
+ Đánh giá và chọn lọc theo chất lượng cá thể.
+ Đánh giá và chọn lọc theo đời sau.
3.2.3. Đánh giá và chọn lọc trâu bò cái.
+ Đánh giá và chọn lọc trâu bò cái hướng sữa.
+ Đánh giá và chọn lọc trâu bò theo hướng thịt.
3.3. Ghép đôi giao phối (Chọn phối)
3.4. Các phương pháp nhân giống trâu bò
3.4.1. Phương pháp nhân giống thuần chủng.
3.4.2. Phương pháp lai tạo.
3.4.2.1. Lai cải tạo (lai cấp tiến).
3.4.2.2. Lai pha máu (lai cải tiến).
3.4.2.3. Lai gây thành (lai phối hợp).
3.4.2.4. Lai kinh tế.
3.4.2.5. Lai xa (lai khác loài).

4.6. Sự tiêu hóa vi sinh vật ở ruột già
CHƯƠNG 5
NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA TRÂU BÒ
5.1. Nhu cầu về nước
5.2. Lượng vật chất khô thu nhận
5.3. Nhu cầu năng lượng ở trâu bò
5.3.1. Nhu cầu năng lượng duy trì ở trâu bò.
5.3.2. Nhu cầu năng lượng cho sinh trưởng.
7
5.3.3. Nhu cầu năng lượng cho mang thai.
5.3.4. Nhu cầu năng lượng cho sản sinh sữa.
5.3.5. Nhu cầu năng lượng cho lao tác.
5.4. Nhu cầu về protein
5.4.1. Nhu cầu protein cho duy trì.
5.4.2. Nhu cầu protein cho sinh trưởng.
5.4.3. Nhu cầu protein cho mang thai.
5.4.4. Nhu cầu protein cho tiết sữa.
5.5. Tiêu chuẩn các chất khoáng cho trâu bò
CHƯƠNG 6
KỸ THUẬT NUÔI TRÂU BÒ ĐỰC GIỐNG
6.1. Đặc điểm sinh lý sinh dục trâu bò đực giống
6.2. Thần kinh và thể dịch trong quá trình hoạt động sinh dục của đực giống
6.3. Phẩm chất tinh dịch của trâu bò đực giống
6.4. Những nhân tố ảnh hưởng đến phẩm chất tinh dịch
6.5. Nuôi dưỡng và chăm sóc trâu bò đực giống
6.5.1. Nuôi dưỡng.
6.5.2. Vận động.
6.5.3. Tắm chải.
6.6. Sử dụng trâu bò đực giống
6.6.1. Giao phối tự do.

7.2.2. Khám thai.
7.2.3. Hiện tượng sinh đẻ của trâu bò.
CHƯƠNG 8
KỸ THUẬT NUÔI DƯỠNG BÊ NGHÉ
8.1. Giai đoạn từ sơ sinh đến cai sữa
8.1.1. Giai đoạn nuôi cách ly.
8.1.2. Giai đoạn bú sữa.
8.1.3. Sử dụng các loại thức ăn nuôi bê nghé.
8.1.4. Một số hình thức nuôi bê nghé.
8.2. Giai đoạn từ 3 đến 15 tháng tuổi
8.3. Sự thành thục về sinh dục và thời gian phối giống cho bê nghé
9
CHƯƠNG 9
KỸ THUẬT NUÔI TRÂU BÒ SỮA
9.1. Cấu tạo tuyến sữa
9.1.1. Tổ chức liên kết.
9.1.2. Tổ chức tuyến.
9.1.3. Sự vận chuyển của máu.
9.1.4. Hệ thống lâm ba.
9.2. Sự phát triển của tuyến sữa
9.2.1. Sự phát triển của tuyến sữa trong giai đoạn bào thai.
9.2.2. Sự phát triển của tuyến sữa giai đoạn ngoài thai.
+ Từ sơ sinh đến thành thục về tính.
+ Từ động dục lần đầu đến thụ thai lần đầu.
+ Sự phát triển tuyến sữa trong giai đoạn mang thai.
+ Sau khi đẻ.
+ Sự thoái hóa tự động.
+ Sự thoái hóa nhân tạo.
9. 3. Sinh lý tuyến sữa
9.3.1. Sự xuất hiện sưa trong tuyến sữa.

9.6.3. Phương thức nuôi dưỡng trâu bò sữa.
9.6.4. Chăm sóc đàn trâu bò cái vắt sữa.
9.6.5. Các phương thức vắt sữa.
+ Vắt sữa bằng tay.
+ Vắt sữa bằng máy.
9.7. Nuôi dưỡng trâu bò cái trong thời gian cạn sữa
9.7.1. Mục đích cạn sữa trâu bò.
9.7.2. Phương pháp cạn sữa.
9.7.3. Nuôi dưỡng trâu bò sau khi cạn sữa.
CHƯƠNG 10
NUÔI TRÂU BÒ CÀY KÉO
10.1. Cấu trúc cơ bản và cơ sở hóa học của sự co cơ
10.1.1. Cấu trúc cơ bản của cơ.
11
10.1.2. Đặc điểm phân tử của các thành phần co duỗi của cơ.
10.1.3. Cơ chế phân tử của sự co cơ.
10.1.4. Nguồn gốc năng lượng cho sự co duỗi cơ.
10.2. Khẩu phần thức ăn, cách chế biến và sử dụng thức ăn cho trâu bò cày kéo
10.3. Phòng chống đói rét cho trâu bò cày kéo
10.4. Phòng bệnh cho gia súc làm việc
10.4.1. Cảm nóng.
10.4.2. Lao tác quá sức.
10.5. Sử dụng trâu bò cày kéo
10.5.1. Huấn luyện.
10.5.2. Cách mắc vai.
10.5.3. Sử dụng trâu bò đôi trong việc cày bừa.
10.6. Các nhân tố ảnh hưởng đến sức kéo
10.7. Biện pháp nâng cao sức kéo và năng suất cày kéo
10.7.1. Cải tiến giống trâu bò.
10.7.2. Cải tiến công cụ làm việc.

12.2.1. Hệ thống dòng chảy liên tục.
12.2.2. Hệ thống khép kín.
12.2.3. Màng bán thấm.
12.3. Diễn tả hệ thống Invitro
12.3.1. Buồng lên men.
12.3.2. Dung dịch đệm và môi trường dinh dưỡng.
12.3.3. Mức độ quấy trộn.
12.3.4. Yếm khí.
12.3.5. Nhiệt độ.
12.3.6. PH.
12.3.7. Nguồn nuôi cấy (Inocolum source).
12.3.8. Thời gian lên men.
12.3.9. Kết thúc lên men.
12.4. Mô tả kỹ thuật Invitro
12.4.1. Kỹ thuật một giai đoạn.
13
12.4.2. K thut hai giai on.
12.5. Nhng phng phỏp bỏn Invitro
12.5.1. K thut tỳi ni lụng v Dacron.
12.5.2. Nhng nhõn t nh hng n t l tiờu húa trong k thut tỳi ni lụng.
+ Khi lng mu.
+ mn ca mu.
+ Thi gian lu mu trong d c.
+ Thc n ca vt nuụi.
+ Quan h gia tiờu húa bỏn Invitro truyn thng.
12.6. Xỏc nh thnh phn ca c th
12.6.1. Xỏc nh Antipyrin trong mỏu huyt tng.
12.6.2. Chun b th chun.
6. Hc liu
- Hc liu bt buc:

hnh
T
hc
Kim
tra
ỏnh
giỏ
Tng
Phần mở đầu
1 5 6
Nguồn gốc, ngoại hình thể chất
của trâu bò
1 2 5 5 13
Kết cấu thể hình của trâu bò
1 2 2 5
Công tác giống trâu bò
2 2 5 10 19
Dinh dỡng trâu bò 2 2 5 10 KTTX

19
Nhu cầu dinh dỡng của trâu bò

2 2 15 KTTX

19
Kỹ thuật nuôi trâu bò đực giống

2 2 1 10 15
Kỹ thuật nuôi trâu bò cái giống
2 2 15 KTTX

15
7.2. Lch trỡnh c th vi tng ni dung

Tun 1:
Ni dung 1: Vai trò, ý nghĩa kinh tế và tình hình phát triển chăn nuôi trâu bò hiện nay

Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b

Ghi
chỳ
Lý thuyt

1 tit hc
trờn lp.
Phũng:

- Chng 1:

Q2:Tr1 - 3
Q4: Tr6 - 17

T vấn của
giảng viên

Tại
phòng
học
- Nhiệm vụ
của sinh viên
với môn học.
- Phơng
pháp học tập
ở bậc Đại
học.
- Cách tiếp
cận các
nguồn tài
liệu.
- Xác định đợc nhiệm vụ
của sinh viên đối với môn
học chăn nuôi trâu bò.
- Hiểu đợc vai trò và ý
nghĩa của môn học.
- ý nghĩa kinhtế của
ngành chăn nuôi trâu bò.
- Phơng pháp tiếp cận
các nguồn tài liệu.
Tiếp thu t


Chng 2:
Ngun gc,
ngoi hỡnh
th cht ca
trõu bũ
- Nm c ngun gc
của trâu bò.
- Khái niệm về ngoại
hình, thể chất của trâu bò
theo hớng sản xuất khác
nhau.
- Cách đánh giá về ngoi
hỡnh và th cht của trâu
bò theo cỏc hng sn
xut khỏc nhau.
- Nm c c im
ca cỏc b phn ca c
th trõu bũ.
c ti liu
Q1: Tr10 -22.
Q2: Tr3 - 7 Ximina 2 tit trờn
lp
Phõn loi
trõu bũ.
Bit cỏch phõn loi trõu
bũ theo:

dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 1 tit trờn
lp.
Phũng Kết cấu thể
hình ca
trõu bũ
- Nm c các chiều đo
trên cơ thể trâu bò.
- Nm c công thức,
cách tính các chỉ số đánh
giá từng bộ phận theo
hớng sản xuất của trâu
bò.
c ti liu
Q1: Tr19 -22.
Tr 19 -22.

Tự học
5 tiết tại
nhà và
th viện
Kết cấu các
chiều đo đối
với trâu bò.
- Xác định đợc các
chiều đo trên cơ thể trâu
bò.
- áp dụng các chiều đo
để tính các chỉ số cụ thể
ở trâu bò.
Q1: Tr 19-22
- Tính toán các
công thức so
với chỉ số
chuẩn.

18
Tun 4:
Ni dung 4: Công tác giống trong chăn nuôi trâu bò
Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im

lai to trõu
bũ hin ang
ỏp dng ti
Vit Nam.
- Nm c cỏc cụng
thc lai to ang ỏp dng
trong cụng tỏc ging
Vit nam hiện nay:
+ Lai cải tạo.
+ Lai cấp tiến.
+ Lai tạo giống.
+ Lai kinh tế.
Sinh viờn
chun bi
Xemina theo
Q1: Tr51 - 55.
Q2: Tr14 - 16

T hc Ti nh
và th
viện
Chọn lọc
trâu bò làm
giống
- Nắm đợc các tính
trạng chọn lọc cơ bản.
- Đánh giá và chọn lọc
đực giống, cái giống.

Q1: Tr32 - 51.

t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 2 tit trờn
lp
Chng 4:
Dinh dng
trõu bũ.
- Nm c cỏc b phn
ca ng tiờu húa; S
phõn gii protein; S tiờu
húa hydrat cacrbon; tiờu
húa m d c v nh
hng ca cỏc cht
khoỏng, vitamin n vi
sinh vt d c.
c ti liu
Q1: Tr59 - 79.
Q2: Tr16 - 22.

Tho lun

Q3: Tr20-52 ;
Tr93-105 và
143-149.

Kiểm tra
thờng
xuyên
15 phút
tại phòng
học
Đánh giá mức độ tiếp thu
và hiểu bài của sinh viên
Nội dung đ
học của trong
tuần 4. 20
Tun 6:
Ni dung 6:
Nhu cu dinh dng ca trõu bũ

Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh

sn xut
trõu bũ
- Tính toán c nhu
cu dinh dỡng:
+ Cho sinh trng mụ.
+ Cho sự co cơ.
+ Cho phát triển thai.
+ Cho sn xut sa.
Q3:Tr72-79
T hc
Tại nhà
và th
viện
Các chất
dinh dỡng
cho sản xuất
của trâu bò
- Củng cố và nâng cao
kiến thức về nhu cầu:
+ Nc.
+ Nng lng.
+ Protein.
+ Cỏc cht khoỏng.
+ Vitamin.
Q1: Tr80-92.
Q2: Tr21-29
Q3: Tr71-87.
Q4: Tr119-215
viên chuẩn bị
Ghi
chú
Lý thuyết 2 tiết Kỹ thuật
nuôi trâu bò
đực giống
- Nắm được sinh lý sinh
dục đực.
- Thần kinh và thể dịch
trong quá trình hoạt động
sinh dục đực.
- Phẩm chất và những
nhân tố ảnh hưởng đến
tinh dịch trâu bò.
Q1: Tr93-110.
Q2: Tr29-33
Q3:Tr93-104

Xemina 2 tiết
trªn líp
Sử dụng trâu
bò đực giống
- Nắm được các hình
thức sử dụng trâu bò đực
giống.
Q1: Tr105-
110. Thảo luận

ảnh hưởng đến tinh dịch.
- HiÓu s©u h¬n vÒ sinh
th¸i cña d¹ cá vµ øng
dông mét sè chÕ ®é nu«i
d−ìng.
Q3: Tr93-116
22
Tun 8:
Ni dung 8:
K thut nuụi trõu bũ cỏi ging

Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 2 tit trên
lớp
K thut
nuụi trõu bũ
cỏi ging
- Nm c cu to c

bò cái.
Q1: Tr116-122
Chuẩn bị nội
dung: Các nhân
tố ảnh hởng và
các biện pháp
điều khiển động
dục.

T hc
Tại nhà
và th
viện
K thut
nuụi trõu bũ
cỏi ging.
Nắm đợc sinh lý hoạt
động sinh dục cái và kỹ
thuật chăm sóc trâu bò
cái sinh sản.
Q1: 111-135
Q4: tr126-135

Kiểm tra T.
xuyên
15 phút tại
phòng họcĐánh giá mức độ tiếp thu

nuụi dng bờ nghộ qua
cỏc giai on khỏc nhau:
+ Giai đoạn cách ly.
+ Giai đoạn bú sữa.
+ Giai đoạn từ 3 đến 15
tháng tuổi.
- Nắm đợc sự ảnh
hởng của dinh dỡng
không cân đối trên gia
súc non.
c ti liu
- Q1: Tr136-
146.
-Q2: Tr41-42.
- Q3: Tr128-
130 Tho lun
nhúm
2 tit trên
lớp
- Phân giai
đoạn tuổi và
các hình thức
nuôi bê nghé.

- Phân giai đoạn tuổi của
bê nghé.
- Phân biệt sự khác nhau

học
Đánh giá mức độ tiếp thu
và sự hiểu bài của sinh
viên.
Nội dung đ
học về nhu cầu
thức ăn. 24
Tun 10:
Ni dung 10:
K thut nuụi trõu bũ sa

Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 2 tit trên
lớp
K thut

trâu bò.

T hc
Tại nhà
và th
viện
K thut
nuụi trõu bũ
sa.
- Nm c cu to
tuyn vỳ.
- S phỏt trin ca tuyn
vỳ.
- Sinh lý tuyn sa.
- Nắm đợc kỹ thuật nuôi
bò sữa.
-Nắm đợc việc sử dụng
các laọi thức ăn trong
khẩu phần trâu bò sữa.
Q1: Tr166-
175.
Q4: Tr119-
163.

Kiểm tra
T. xuyên
15 phút tại
phòng học
sự co cơ.
- Nắm đợc khẩu phần
thức ăn, cách chế biến và
sử dụng TĂ cho trâu bò
cày kéo.
- Cách sử dụng trâu bò
cày kéo. Các nhân tố ảnh
hởng và biện pháp nâng
cao sức kéo.
Đọc tài liệu
Q1: Tr176-193
Q2:Tr48-50.

Thảo luận
nhóm
2 tiết trên
lớp
Bệnh ở trâu
bò làm việc.
- Phòng bệnh cho gia súc
làm việc.
- Q1: Tr183-
188.
- Chuẩn bị nội
dung thảo
luận.

Tự học Tại nhà
và th
viện


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status