TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC BÁO CÁO THỰC TẬP
VIỆN ĐỊA LÝ TÀI NGUYÊN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Giảng viên hướng dẫn : TS. TRẦN THỊ THANH THÚY
Sinh viên thực hiện :
LÊ NGUYỄN HUỲNH DƯƠNG 10058991
TRẦN HỮU THIỆN THANH 10052431
NGUYỄN THỊ BÍCH VÂN 10043151
BẾ UYÊN TRANG 10040971
NGUYỄN HỮU NGHĨA 10047881
Lớp : DHPT6
Khoá : 2010-2014 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 02 năm 2014
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
lng làm vic chuyên nghip ca Vin, chúng em không
khi b ng c quy mô ca Vin cùng tác phong làm vic ca các kim nghim
ng dn và ch bo chúng em mt cách tn tình,
giúp chúng t qua s b ng u và giúp chúng em dn thích nghi vi
ng làm vi4 tuc làm vic cùng các anh ch, chúng
c rt nhiu kinh nghim b ích mà các anh ch n d
kt cho bn thân mình nhiu kin thc t thc tin.
u tiên tip xúc vi công vic thc t và kin thc còn nhiu
hn ch nên bài báo cáo ca chúng em không tránh khi nhng thiu sót dù là nh
nht. Em rt mong nhc nhng ý kia các thy cô cùng
các anh ch Vin.
Chúng em xin chân thành c
TP. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2014
i din sinh viên thc hin ii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
Tên cơ quan thực tập:
Nhận xét: Phần đánh giá:
Ý thc thc hin:
Ni dung thc hin:
Hình thc trình bày:
Tng hp kt qu:
m bng s: m bng ch:
TP. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2014
Giáo viên hƣớng dẫn
iv
MỤC LỤC
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU VIỆN ĐỊA LÝ TÀI NGUYÊN THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH 2
1.1. Gii thiu chung 2
1.1.1. Lch s hình thành Via lý Tài nguyên TP. H Chí Minh 2
1.1.2. Chm v 3
u t chc 4
1.2. Gii thiu Trung tâm phân tích Thí nghim và Công ngh khoáng 5
1.2.1. Ch 5
1.2.2. Nhim v 6
1.2.3. Các thit b trong phòng 6
CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ ĐẤT 7
2.1. Gii thiu v t 7
t bc quang 23
ng 23
3.2.2. Nguyên tnh 23
3.2.3. Dng c - thit b 23
3.2.4. Hóa cht 24
3.2.5. Cách tin hành 24
3.2.6. Công thc tính toán 25
3.2.7. Kt qu thc nghim 26
vi
ng Carbon b- Black 27
ng 27
3.3.2. Nguyên tnh 27
3.3.3. Dng c - thit b 27
3.3.4. Hóa cht 28
3.3.5. Cách tin hành 28
3.3.6. Công thc tính toán 29
3.3.7. Kt qu thc nghim 29
ng SO
4
2-
b 30
3.4.1. Nguyên tnh 30
3.4.2. Dng c - thit b 30
3.4.3. Hóa cht 30
3.4.4. Cách tin hành 31
3.4.5. Công thc tính toán 31
3.4.6. Kt qu thc nghim 31
3.7.8. Kt qu thc nghim 44
KẾT LUẬN 47
KIẾN NGHỊ 48
TÀI LIỆU THAM KHẢO 49
PHỤ LỤC 50
Ph lc 3.6. Gii thiu các thông s k thut ca máy ICP OES 50
Ph lc 3.7. Quy trình m h thng máy quang ph phát x ICP 58
viii
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bng 2.1. S phân chia cp ht (Kachinskii) 8
Bt theo thành phi. 9
Bng 3.1. Dãy chun Fe
2+
26
Bng 3.2. Kt qu thc nghing Fe
2+
26
Bng 3.3. Kt qu thc nghit mt mn
Cn Gi 29
Bng 3.4. Kt qu thc nghing SO
4
2-
mt mn Cn Gi 31
Bng 3.5. Kt qu thc nghing Cl
-
trong mt mn Cn Gi
34
1
LỜI MỞ ĐẦU
Theo s liu thng kê hin nay, mc bin bao ph n 70% b mt Trái
t lin ch chim i bi
cc kì quan trng trong vic xây dng nên h ng thc vt ca toàn b
t. Vì th, vic nghiên cu vai trò ct và các yu t n cht
c trin khai rng rãi các quc gia nhm phc v cho s
phát trin công nghip và nông nghip ca các qu
cây vì
,
2
1.1.2. Chức năng và nhiệm vụ
1.1.2.1. Ch
- Thc hin các hong nghiên cn và nghiên cu thc
nghim.
- n, thnh, phn bin và xây d án, d án kinh t - k thut.
- o cán b khoa hc và công ngh c liên quan.
- T chc và thc hin các hp tác quc t trong nghiên cn và công
ngh v a lý và tài nguyên.
1.1.2.2. Nhim v
- T ch u tra, nghiên c n tng h u kin t nhiên, tài
ng và phát trin kinh t xã hi các vùng lãnh
th.
- u tra, nghiên cu và s dng hp lý tài nguyên thiên nhiên; thí nghim,
phân tích các mu vt phc v nghiên cng.
- T chc nghiên cu tìm ki bin khoáng sn.
- Nghiên cu và ng dng các gii pháp khoa hc và công ngh u
tra, s dng, khai thác tài nguyên, kim soát và x lý ô nhing,
bo v ng sinh hc, phòng tránh và gim nh thiên tai.
- Nghiên cu, phát trin và ng dng công ngh Vin thám, GIS, GPS,
Inter liu không gian, mô hình hóa phc v
giá, d báo.
- Nghiên cu, phát trin và ng da v nghiên
ca cha cht tha chng.
- Nghiên cu xây dng các mô hình dân sinh thái, gii quyc sch
và v ng; ng dng trin, thnh, phn bin và
thc hin các dch v khoa hc công ngh c chuyên môn.
- T chc thc hin các hc v nghiên ca lý, tài
ng và chuyn giao công ngh
vc liên quan.
-
-
Trung tâm phân tích -
Trung tâm phân tích -
-
-
Viện trƣởng
Viện trƣởng
Viện phó
1.2.3. Các thiết bị trong phòng
- Máy ICP OES.
- H thng Kjeldahl c n.
-
- Các thit b th nghim mc, các loi rây, các bình phá
mu Kjeldahl, ng ly tâm.
7
CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ ĐẤT
2.1. Giới thiệu về đất
2.1.1. Khái niệm
t trong thut ng chung là các vt cht nm trên b mt t, có kh
h tr s ng ca thc vt và phc v ng sinh sng ca các
dng s sng vt t các vi sinh vt tng vt nh.
V.V.Dokuchaev, nhà khoa hi Nga c khoa hc
t cho rng: t thc th t nhiên có ngun gc và lch s phát trin
riêng, là thc th vi nhng quá trình phc tng dit
c coi là khác bit v. Theo ông, chúng b i mt cách t nhiên bi các
ng ph bin cc, không khí và mt lot các dng hình ca các sinh vt
sng hay cht. t trên b mt la là mt vt th c hình thành do
s ng tng hp cc k phc tp cu t: sinh va hình, khí
hu và tu.
2.1.2 Thành phần cơ giới của đất
Các long trong mt khong rng v thành phn và cu trúc theo
tng khu vc. Các loc hình thành thông quá quá trình phong hóa ca các
loi và s phân hy ca các cht hng c
10,5
Trung bình
0,50,25
Nh
0,250,05
Limon
Ln
0,050,01
Trung bình
0,010,005
Nh
0,0050,001
Sét
Thô
0,0010,0005
Mn
0,00050,0001
Keo
< 0,0001
T hp các cp hc khác nhau gi là thành phi ct.
Thành phi ct quan tri v phì nhiêu ca nó.
9
c ht thành phi là nhân t quynh ch c và không khí ca
t có t l cp ht nh chi thì kh nng gi c t
th mà thic lt có cp ht thô chi thì kh
c và chng kém. Vì th ci to thành phi cho thích hp có ý
n v nhiu mt.
> 65
t sét nng
vào t l các loi ht (thành phi ta
t ra làm 3 lot tht sét. Chúng có các t l các ht
- t cát: 85% cát, 10% limon và 5% sét.
- t tht: 45% cát, 40% limon và 15% sét.
- t sét: 25% cát, 30% limon và 45% sét.
- Gia các lot này còn có các lot trung gian.
Ví dt tht nh
10
Các lot nguyên thy b i các hiu ng ca các sinh vc
gi là t c.
Các lot tin hóa t nhiên theo thi gian bi các hong ca thc vt,
ng vt và phong u ng bi các hong sng ca con
i có th ci t làm cho nó thích hi vi s sinh
ng ca thc vt thông qua vic b sung các cht hphân bón t nhiên
hay tng hi ti tiêu hay kh c ct. Tuy nhiên,
các hong c t bi s làm cn kit các
cht ng, ô nhi xói mòn t.
2.1.3. Quá trình hình thành đất
-
-
-
-
4,
ha 2, i t m ng
xuyên phân b a hình trung bình t 0,n 1,2 m cách xa bin và sông ln.
Loi , mùa khô kit b b trng, ch
Lot mn nhiu, mn tng thi k ng phân b a hình th
tric tràn lên, khin tt m mn cao rt khó ra nhanh vào
tt sâu 50ng có lp cát xám xanh ca bãi thy
triu, có cha mica và nhiu mnh v vôi. Lot mn nhii
rng ngp mn, phân b thành di dc ven bin B
2.2.1. Giới thiệu về đất mặn
t mt cha nhiu mui hòa tan (11,5% hong loi mui
ng g t là: NaCl, Na
2
SO
4
, CaCl
2
, CaSO
4
, MgCl
2
, NaHCO
3
Nhng loi mui này có ngun gc khác nhau (ngun gc la, ngun gc bin,
ngun gc sinh vt hn gc nguyên thy ca chúng là t các thành
phn khoáng cng mui này b hòa
tan di chuyn tp trung nhng d c. vùng
2.2.2. Phân loại đất mặn
Ð phân lot mn có mt s i khác nhau. Theo phân
lot mc phân chia da vào tng s mui tan ch yu là mui Cl
-
và SO
4
2-
. Theo phân loi ca FAO - i ta d dn ca
dung dt và t l mui tan (%). Ngoài ra mt s tác gi còn phân loi da trên
các dng ion ca mui tan ( Cl
-
, SO
2
4
, CO
3
2-
, Na
+
, Mg
2+
) kt hp vi thành
phi.
2.2.3. Nguyên nhân làm đất mặn
Tình trng ht khp các tnh min Bc và mi
n b nhim mn n
trung lên lp mt do quá trình bc c.
Các nguyên nhân gây nên mn hóa la là:
+ c mao qun t c ngm (nguyên nhân chính).
+ Do gió chuyn mui cùng vi bi t bin và các h c mn.
+ Do giáng thy ra mui t a hình cao xung thp.
+ Do s khoáng hóa xác thc vn trong chúng cha nhiu mui.
+ i tiêu không hp lý.
- Quá trình mn hóa th sinh: nhng vùng kho hn và bán khô hng
t thp (200n nông nghii và ci là
ph bin. Do vic qun t và dùng ngui b nhim mn, nên