Đánh giá hiện trạng môi trường nước mặt sông Sài Gòn đoạn từ rạch Cầu Ngang đến khu đô thị Thủ Thiêm và đề xuất các biện pháp quản lý. - Pdf 15


LOGO
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI
TRƯỜNG NƯỚC MẶT SÔNG SÀI GÒN
ĐOẠN TỪ RẠCH CẦU NGANG ĐẾN
KHU ĐÔ THỊ THỦ THIÊM & ĐỀ XUẤT
GIẢI PHÁP BẢO VỆ
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
Giáo viên hướng dẫn: Đặng Viết Hùng
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Như Thy
www.themegallery.
com
Company Logo
NỘI DUNG BÁO CÁO
Tính cấp thiết của đề tài1
Giới thiệu vùng nghiên cứu2
Chỉ tiêu phân tích & Vị trí lấy mẫu
3
Kết quả phân tích 4
Kiến nghị6
Đánh giá chất lượng nước5
www.themegallery.
com
Company Logo
Tính cấp thiết của đề tài

Sông Sài Gòn có rất nhiều chức năng
quan trọng đặc biệt của nguồn nước

Giới thiệu vùng khảo sát
Diện tích Dân số Mật độ
dân số
Quận 2 49,74 km
2
145.981
người
2.935
người/km
2
Quận Thủ
Đức
47,46 km
2
442.110
người
9.249
người/km
2
Quận Bình
Thạnh
20,8 km
2
451.526
người
21.708
người/km
2
www.themegallery.
com

5 NM5s
NM5c
Khu vực Phường thảo Điền cách cầu Rạch Chiếc khoảng
2,5 km về phía hạ lưu
6 NM6s
NM6c
Điểm giao Sông Sài Gòn – Sông Bà Triệu
7 NM7s
NM7c
Cầu Sài Gòn
8 NM8s
NM8c
Khu đô thị Thủ Thiêm
www.themegallery.
com
Company Logo
Vị trí lấy mẫu
www.themegallery.
com
Company Logo
Kết quả phân tích
TT Thông số Đơn vị NM1s NM1c NM2s NM2c NM3s NM3c NM4s NM4c
1 TSS mg/l 22 20 20 17 34 30 36 33
2 Độ đục mg/l 30,12 27,51 23,24 20,11 27,24 25,34 28,86 26,22
3 DO mg/l 4,74 5,10 3,90 4,80 4,76 4,90 4,96 5,04
4
BOD
5
mg O
2

4
BOD
5
mg O
2
/l
21 17 22 20 20 15 23 21
5
COD
mg O
2
/l
36 34 32 31 30 27 32 30
6
Tổng Nitơ mg/l 3,45 3,51 3,15 3,43 3,27 3,21 3,18 3,29
7
Tổng
Photpho
mg/l 0,34 0,31 0,34 0,31 0,34 0,29 0,36 0,31
8
pH - 6,52 7,21 6,38 6,76 6,56 6,95 6,46 6,89
9
Dầu mỡ mg/l KPH KPH KPH KPH 0,018 0,014 KPH KPH
10
T. Coliform
MPN/100
ml
3300 2000 4500 3100 2700 1800 8400 2000
www.themegallery.
com

COD
Mg/l 10 30
5
BOD
5
Mg/l 4 15
6
Nitrit (NO
-2
)(tính theo
N)
Mg/l 0,01 0,04
7
Nitrat (NO
-3
)(tính theo
N)
Mg/l 2 10
8
Phosphat (PO
4
-3
) (tính
theo P)
Mg/l 0,1 0,3
9
E. Coli
MPN/100ml 20 100
10
Coliform

Cam
20,0 – 49,9
Ô nhiễm nặng
Đỏ
0 – 19,9
Ô nhiễm rất nặng
Đen
www.themegallery.
com
Company Logo
Đánh giá chất lượng nước
theo WQI

Bảng tính toán WQI
Thông số NM1s NM2s NM3s NM4s NM5s NM6s NM7s NM8s
pH 13 10,4 11,7 11,7 11,7 10,4 11,7 10,4
Dầu mỡ 11,7 11,7 7,8 7.8 11,7 11,7 7,8 11,7
DO 10,2 6,8 10,2 10,2 10,2 10,2 10,2 10,2
BOD
5
6,5 5,2 7,5 6,5 6,5 6,5 6,5 6,5
COD 3,2 3,2 3,2 3,2 3,2 4,8 4,8 4,8
TS 6,4 7,2 6,4 6,4 6,4 6,4 6,4 6,4
Tổng N 1,8 1,8 1,8 1,8 1,8 1,8 1,8 1,8
Tổng P 3,6 3,6 3,6 3,6 3,6 3,6 3,6 3,6
Tổng Coliform 9,6 9,6 9,6 12,8 12,8 12,8 12,8 9,6
Độ đục 2,4 3,2 2,4 2,4 2,4 2,4 2,4 2,4
WQI 68,4 62,7 64,2 66,4 70,3 70,6 68 67,4
www.themegallery.
com

Company Logo
Đánh giá chất lượng nước

Nhận xét

Giá trị chỉ số WQI tại các vị trí
lấy mẫu dao động trong
khoảng 62,7 đến 70,6 lúc chân
triều, trong khoảng 64,5 đến
73,2 lúc đỉnh triều.
www.themegallery.
com
Company Logo
Đánh giá chất lượng nước

Nhận xét

CLN sông Sài Gòn đoạn từ rạch
Cầu Ngang đến KĐT Thủ Thiêm
đang bị ô nhiễm ở mức độ
trung bình. Các chỉ tiêu tương
đương với TCVN 5942:1995
cho nguồn loại B.
www.themegallery.
com
Company Logo
Đánh giá chất lượng nước

Nhận xét
- Chất lượng nước chủ yếu bị ô


Giải pháp kinh tế

Giải pháp xã hội

Giải pháp khác
www.themegallery.
com
Company Logo
Giải pháp kỹ thuật

Xây dựng các trạm xử lý nước thải
tập trung tại các khu đô thị.

Duy trì mạng lưới quan trắc chất
lượng nước mặt để xây dựng cơ sở dự
liệu.

Thống kê và phân loại nguồn thải.

Đánh giá tác động môi trường các dự
án.

Cải tiến quy trình công nghệ nhằm
hạn chế ô nhiễm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status