Giao an Lop 2 tuan 28 - Pdf 16

Gio n lp 2 – Tun 28 – Đặng Thị Quý
Tuần 28
Thứ hai, ngày 22 thng 3 năm 2010
Tiết 1: chào cờ

Tiết 2: Toán
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ.
(§Ò cña phßng)

Tiết 3+4: Tập đọc
KHO BÁU
I. Mục tiêu:
- Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý.
- Hiểu được ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động , người đó có cuộc sống ấm no
hạnh phúc.
- Giáo dục học sinh yêu lao động.
II. Chuẩn bị: Tranh vẽ cảnh lao động: cấy lúa hoặc trồng cây
III . Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 . Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét bài kiểm tra giữa HKII.
2 . Bài mới : Tiết 1
a. Luyện đọc :
- GV đọc mẫu bài.
-HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.
* Đọc từng câu
-Luyện đọc: hai sương một nắng, lặn mặt trời,
dặn dò, hảo huyền…
* Đọc từng đoạn .
+ Đoạn 1:Lđ “ngày xưa… mặt trời”
-Giảng: hai sương một nắng; cày sâu cuốc

- Lớp đọc đồng thanh bài .- Quanh năm hai sương một nắng ,
cuốc bẫm cày sâu ….ngơi tay .
- Gầy dựng được một cơ ngơi
đàng hoàng.
- 1 -
Gio n lp 2 – Tun 28 – Đặng Thị Quý
+ Tính nết 2 con trai họ như thế nào?
+Trước khi mất, người cha cho các con biết
điều gì?
+ Theo lời người cha 2 con làm gì ?
+ Vì sao mấy vụ lúa đều bội thu ?

+ Cuối cùng, kho báu mà hai người con tìm
được là gì ?
+ Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều
gì?
GV : Ai biết quý đất đai, chăm chỉ lao động
trên ruộng đồng, người đó sẽ có cuộc sống ấm
no, hạnh phúc .
c. Luyện đọc lại : Gọi HS đọc bài .
- GV nhận xét tuyên dương .
3 . Củng cố ,dặn dò
+ Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?
Giáo dục: Từ câu chuyện “Kho báu” các em
cần rút ra bài học cho mình : Ai chăm học,
chăm làm, người ấy sẽ thành công, sẽ có cuộc
sống ấm no hạnh phúc, có nhiều niềm vui .

- Giáo dục học sinh cẩn thận khi học và làm toán.
II. Đồ dùng dạy học :
-10 hình vuông biểu diễn đơn vị.
-20 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục.
-10 hình vuông mỗi hình biểu diễn 100.
-Bộ số bằng bìa.
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 . Kiểm tra bài cũ :
- Nhân xét bài kiểm tra định kỳ .
2 . Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa .
* Ôn tập về đơn vị, chục, trăm.
- GV gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi : - HS nhắc.
- 2 -
Gio n lp 2 – Tun 28 – Đặng Thị Quý
+ Có mấy đơn vị ?
- GV gắn tiếp 2, 3 … 10 ô vuông như phần
SGK và yêu cầu HS nêu số đơn vị tương tự
như trên.
+ 10 đơn vị còn gọi là gì ?
+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?
- GV ghi bảng : 10 đơn vị = 1 chục
+ GV gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu
diễn chục và yêu cầu HS nêu các chục từ 1
chục (10) đến 10 chục (100) tương tự như đã
làm với phần đơn vị.
+ 10 chục bằng bao nhiêu ?
- GV ghi bảng : 10 chục = 100
* Giới thiệu 1000 :
+ Giới thiệu số tròn trăm .

bảng . Sau đó gọi HS đọc và viết số tương
ứng.
b. Chọn hình phù hợp với số

-Có 1 đơn vị.
-Có 2 , 3 , … , 10 đơn vị.

-Còn gọi là 1 chục.
-Bằng 10 đơn vị.

-1 chục = 10 ; 2 chục = 20 ; … ;
10 chục = 100 .

-10 chục = 100

-Có 1 trăm -Có 2 trăm.
- HS lên bảng viết các số tròn
trăm .

- Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối .
- HS lần lượt đọc và viết các số
200 - 900
-Có 2 chữ số 0 đứng cuối cùng.

1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
1 nghìn = 10 trăm

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 . Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét bài kiểm tra định kỳ.
2 . Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa .
- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung : Đoạn văn nói
về sự chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng
người nông dân.
-Gọi HS đọc bài .
+ Nội dung của đoạn văn là gì ?
+ Những từ ngữ nào cho em thấy họ rất cần
cù ?
* Luyện viết :
-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó .
-Gọi HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
.
-GV nhận xét sửa sai .
* Hướng dẫn trình bày :
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+Trong đoạn văn những dấu câu nào được sử
dụng?
+ Những chữ nào phải viết hoa ? Vì sao ?
- GV đọc mẫu lần 2 .
- GV đọc bài yêu cầu HS viết vào vở . - HS theo dõi và đọc lại.
- 1 HS đọc bài .
-Nói về sự chăm chỉ làm lụng của
hai vợ chồng người nông dân.
-Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày

- HS dò bài, sửa lỗi .
-HS nộp vở .

-HS đọc yêu cầu .
- 2 HS làm bảng, lớp làm vào VBT.
voi huơ vòi, mùa màng
thuở nhỏ, chanh chua
- HS đọc yêu cầu .
Ơn trời mưa nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu .
Công lênh chẳng quản bao lâu
Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm
vàng .
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang
Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy
nhiêu .
- 2 HS đọc lại . 
Tiết 3: Kể chuyện
KHO BÁU
I. Mục tiêu :
-Dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện.
-Biết kể chuyện bằng lời của mình , phân biệt được giọng của các nhân vật.
-Biết nghe , nhận xét , đánh giá lời kể của bạn.
II. Đồ dùng dạy học :
-Bảng ghi sẵn các câu gợi ý.
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Yờu cu k li ton b cõu chuyn.
- GV nhn xột tuyờn dng nhng HS k
tt .
3 . Cng c,dn dũ : : Hi ta
+ Qua cõu chuyn em hiu c iu gỡ ?
V nh tp k , k li cõu chuyn cho
ngi thõn nghe.
- Nhn xột tit hc.
ch , khụng lỳc no ngi tay . n v
lỳa h cy lỳa ri trng khoai, trng
c .Khụng cho t ngh .
-Nh lm lng chuyờn cn, h ó gõy
dng c mt c ngi ng hong .
- 3 HS mi em k 1 on .
1 -2 HS khỏ k li ton b cõu
chuyn .
-HS tr li .

Tit 4: o c
(/c Yến dạy)

Th t, ngy 24 thng 3 nm 2010
Tit 1: Tp c
CY DA
I. Y ờu cu cn t
- Biết ngắt nhịp thơ hợp Lý khi đọc các câu thơ lục bát.
- Hiểu ND: Cây dừa giống nh con ngời, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên. (trả
lời đợc các Ch 1, 2; thuộc 8 dòng thơ đầu)
- HS khá, giỏi trả lời đợc CH 3.
II. Đồ 6 hey dạy và học :

- 1 số HS đọc
- 6 -
Gio n lp 2 Tun 28 ng Th Quý
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
âm ).
- Giáo viên nghe chỉnh sửa lỗi cho học sinh .
*Luyện đọc đoạn.
- Bài này có thể chia làm mấy đoạn? Các đoạn
phân chia nh thế nào ?
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn thơ trớc lớp
- Tổ 7hey cho học sinh luyện đọc bài theo nhóm
nhỏ . Mỗi nhóm có 4 học sinh .
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn .
*Thi đọc giữa các nhóm :
- Tổ 7hey cho học sinh thi đọc 7hey đoạn thơ,
đọc cả bài .
- Giáo viên và các em khác nhận xét .
b. Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
- Gọi học sinh đọc toàn bài và phần chú giảI .
- Các bộ phận của cây dừa ( lá, ngọn, thân, quả.)
đợc so sánh với những gì?
- Tác giả 7hey những hình ảnh của ai để tả cây
dừa, việc 7hey những hình ảnh này nói lên điều
gì?
- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên( gió, trăng,
mây, nắng, đàn cò) nh thế nào?
- Em thích câu thơ nào ? Vì sao?
c. Hoạt động3 : Học thuộc lòng.
- GV tổ chc cho HS học thuộc lòng tng đoạn.
- GV xoá dần tng dòng chỉ để lại chữ đầu dòng.

+Với trăng: gật đầu gọi.
+ Với mây: là chiếc lợc chảI vào
mây xanh.
+Với nắng: làm dịu nắng tra.
+Với đàn cò:hát rì rào cho đàn cò
đánh nhịp bay vào bay ra.
- 5 em trả lời theo ý thích của
mình.
- Mỗi đoạn 1 học sinh đọc.
- 6 em nối tiếp nhau đọc bài.
- 1 học sinh đọc bài thơ.

Tit 2: Toỏn
SO SNH CC S TRềN TRM
I. Y ờu cu cn t
- Biết cách so sánh các số tròn trăm
- Biết thứ tự các số tròn trăm.
- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số. Làm đợc BT 1, 2, 3.
II. Đồ dùng dạy học :
10 hình vuông , mỗi hình biểu diễn 100, kích thớc 25cm x 25cm, có vạch chia
thành 100 hình vuông nhỏ.
III. Hoạt động dạy và học :
- 7 -
Gio n lp 2 Tun 28 ng Th Quý
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm các bài tập :
+ Đọc, viết các số: 100, 300, 500, 700, 200
+ 10 chục bằng bao nhiêu?
- Giáo viên sửa bài và ghi điểm.

- Chữa bài và cho điểm học sinh .
*Bài 3:
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài .
- Các số đợc điền phải đảm bảo yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh đếm các số tròn trăm từ 100
đến 1000 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài .
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng.
- Giáo viên vẽ một tia số lên bảng sau đó gọi học
sinh lên điền các số còn thiếu lên tia số.
3. Củng cố , dặn dò :
- Yêu cầu học sinh đọc lại các số tròn trăm từ
100 đến 900.
- Nxét tiết học, tuyên dơng những em học tốt.
- Dặn về chuẩn bị bài sau.

- 2 em lên bảng làm.
- Cả lớp làm vào giấy nháp.
- 2 HS nhắc lại tên bài.
*Có 200 ô vuông.
- 1 HS viết lên bảng số: 200
*Có 300 ô vuông.
- 1 HS viết lên bảng số: 300
*300 ô vuông có nhiều hơn 200 ô
vuông.
*300 lớn hơn 200
*200 bé hơn 300.
*200 < 300 ; 300 > 200.
*200 bé hơn 400 ; 400 lớn hơn
200; 400 > 200 ; 200 < 400

III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 . Kiểm tra bài cũ :
+ Loài vật có thể sống ở đâu ?
+ Kể tên một số loài vật sống trên mặt đất,
dưới nước, bay lựợn trên không trung .
-GV nhận xét ghi điểm . Nhận xét chung.
2 . Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa .
* Hoạt động 1 : Làm việc với tranh ảnh trong
SGK
+ Bước 1 : Thảo luận
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận :
-Nêu tên các con vật trong tranh .
+Cho biết chúng sống ở đâu ?
+Thức ăn của chúng là gì ?
+Con nào là vật nuôi trong nhà, con nào
sống hoang dã hoặc được nuôi trong vườn thú
+ Bước 2 : Làm việc cả lớp
- GV gọi đại diện các nhóm lên chỉ tranh và
nói
* Kết luận : Có rất nhiều loài vật sống trên
mặt đất như : voi , ngựa , chó , hổ , … có loài
vật đào hang sống dưới đất như thỏ , giun ,
chuột , … Chúng ta cần phải bảo vệ các loài
vật có ích có trong tự nhiên , đặc biệt là các
loài vật quý hiếm.
Hoạt động 2 : Làm việc với tranh ảnh, các
con vật sống trên cạn đã sưu tầm .
- Bước 1 : Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu HS tập hợp tranh ảnh phân loại

tt .
3 . Cng c,dn dũ
+K tờn mt s con vt nuụi trong gia ỡnh,
mt s con vt sng hoang dó .
- GV t chc trũ chi Bt chc ting con
vt
+ Cỏc bn lờn bc thm v lm theo ting
con vt kờu theo yờu cu ca thm.
-GV nhn xột tit hc .
khụng ?
+ Con vt ny sng trờn cn phi
khụng ?
-Sau khi nghe cõu hi HS oỏn con
vt
- Cỏc nhúm c i din lờn chi .
- Bt chc ting kờu ca cỏc con vt
: Con g , con trõu , con bũ , con
chú ,

Tit 4:Nhc
(/c Yến dy)

Th nm, ngy 25 thng 3 nm 2010
Tit 1:Luyn t v cõu
T NG V CY CI
T V TR LI CU HI: LM Gè?
I. Y ờu cu cn t
- Nêu đợc 1 số từ ngữ về cây cối (BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì?(BT2); điền đúng dâu chấm, dấu
phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3)

- Đại diện các nhóm lên dán kết
quả.
- 1 Học sinh đọc .
- 10 -
Gio n lp 2 Tun 28 ng Th Quý
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
+Học sinh 1: Ngời ta trồng cây bàng để làm gì?
+Học sinh 2: Ngời ta trồng cây bàng để lấy bóng
mát cho sân trờng
- Gọi một số cặp lên thực hành.
- GV nhận xét, tuyên dơng, cho điểm học sinh .
c. Hoạt động 3:
- Gọi học sinh đọc đề bài tập 3.
- Treo bảng phụ và đọc đoạn văn.
- Yêu cầu học sinh lên làm bài
- Nhận xét , chữa bài và cho điểm học sinh .
- Vì sao ở ô trống thứ nhất lại điền dấu phẩy?
- Vì sao lại điền dấu phẩy vào ô trống thứ hai ?
3. Củng cố , dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học .
- 10 cặp lên thực hành.

- 1 em nêu yêu cầu của bài
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm.
- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp
làm vào vở.
- Học sinh nghe và ghi nhớ.
*Vì câu đó cha thành câu.
*Vì câu đó đã thành câu và chữ
đầu câu sau đã viết hoa.

-So sỏnh cỏc s trũn trm.
- HS lm bi bng.
100 < 300 600 < 900 300
> 100
700 > 400 200 < 500 800
> 700
a. 800, 500, 900, 700, 400 .
b. 300, 500, 600, 800, 1000 .
-Cú 1 trm, 1 chc v 0 n v.
-HS c .
-Cú 3 ch s, ch s hng trm l
1, ch s hng chc l 1, ch s
hng n v l 0.
-L 10 chc.
-Cú 11 chc.
- 11 -
Gio n lp 2 – Tun 28 – Đặng Thị Quý
+ Có lẻ ra đơn vị nào không ?
- GV : Đây là một số tròn chục.
- GV hướng dẫn tương tự với dòng thứ hai
của bảng để HS tìm ra cách đọc , cách viết và
cấu tạo của số 120.
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và thảo luận để
tìm ra cách đọc và cách viết của các số : 130 ,
140 , 150 , 160 , 170 , 180 , 190 , 200 .
- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả thảo luận.
- GV yêu cầu cả lớp đọc các số tròn chục từ
110 đến 200.
@. So sánh các số tròn chục
- GV gắn lên bảng hình biểu diễn 110

190 160 120 150
- Thi đua 2 dãy .
- GV nhận xét tuyên dương .
- Về nhà ôn bài và làm bài tập (VBT)
- Nhận xét tiết học.
-Không lẻ ra đơn vị nào cả.
- HS thảo luận cặp đôi và viết kết
quả vào bảng số trong phần bài
học.
- 2 HS lên bảng , 1 HS đọc số , 1
HS viết số , cả lớp theo dõi và
nhận xét.

- Lớp đọc đồng thanh.

-Có 110 hình vuông.
- 1 HS viết.
-120 hình vuông.

- 110 < 120 và 120 > 110.
Viết số Đọc số
110 Một trăm mười
130 Một trăm ba mươi
150 Một trăm năm mươi
-Điền dấu < , > vào chỗ trống.
110 < 120 120 > 110
130 < 150 150 > 130

+ Đoạn thơ nhắc đến bộ phận nào của cây
dừa ?
* Luyện viết từ khó
-Yêu cầu HS tìm từ hay viết sai .
- GV chốt lại ghi bảng
dang tay, gọi trăng, bạc phếch, hũ rượu, toả,
ngọt.
-GV nhận xét, sửa sai .
* Hướng dẫn cách trình bày:
+ Đoạn thơ có mấy dòng ?
+ Dòng thứ nhất có mấy tiếng ?
+ Dòng thứ hai có mấy tiếng ?
+ Các chữ cái đầu dòng thơ viết như thế nào
- GV : Đây là thể thơ lục bát . Dòng thứ nhất
viết lùi vào 1 ô , dòng thứ hai viết sát lề.
-GV đọc bài lần 2 .
- GV đọc bài viết yêu cầu HS viết vào vở .
- GV đọc lại bài viết.
- Thu một số vở chấm .
* Hướng dẫn làm bài tập:
- Bài 2: a.Hãy kể tên các loài cây bắt đầu
bằng s hoặc x .
- GV tổ chức cho HS tìm từ tiếp sức .
- Yêu cầu HS nối tiếp ghi các từ vừa tìm
được .
- GV nhận xét sửa sai .
Bài 3: GV yêu cầu đọc yêu cầu .

-2 HS lên bảng làm bài tập .
Cái gì cao lón lênh khênh

- Tìm ra các tên riêng trong bài .
+Khi viết tên riêng chỉ địa danh em phải viết
như thế nào ?
-Gọi HS lên bảng viết lại cho đúng, cả lớp
viết vào bảng con .
-GV nhận xét, sửa sai .
3. Củng cố, dặn dò
-GV trả vở nhận xét và sửa sai .
- Về nhà sửa lỗi và xem trước bài sau .
- Nhận xét tiết học.
-2 HS đọc .
- bắc sơn, đình cả, thái nguyên, tây
bắc, điện biên .
-Phải viết hoa .
-HS lên bảng viết, cả lớp viết vào
bảng con

Thứ su ngày 26 thng 3 năm 2010
Tiết 1: Tập làm văn
ĐÁP LỜI CHIA VUI – TẢ NGẮN VỀ CÂY CỐI
I. Mục tiêu:
-Biết đáp lại lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể. Đọc và trả lời được các
câu hỏi về bài miêu tả ngắn, viết được các câu trả lời.
- Rèn kỹ năng đáp lại lời chia vui, viết được đoạn văn ngắn tả về cây cối.
-Học sinh có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây cối.
II. Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ SGK.
-Tranh quả măng cụt
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học

-HS đọc yêu cầu .
- HS thực hành VD :
+ HS 1 : Quả măng cụt hình gì ?
+ HS 2 : Hình tròn như quả cam.
+ HS 1 : Quả to bằng chừng nào ?
- 14 -
Gio n lp 2 – Tun 28 – Đặng Thị Quý
a. Nói về hình dáng bên ngoài quả măng cụt .
+Quả măng cụt có hình gì ?
+ quả to bằng chừng nào ?
+ Quả măng cụt có màu gì ?
+Cuống to như thế nào ?
b. Nói về ruột quả, mùi vị quả măng cụt .
+ Ruột quả măng cụt có màu gì ?
+ Các múi như thế nào ?
+ Mùi vị măng cụt ra sao ?
-Yêu cầu từng cặp thi hỏi đáp nhanh .
- GV nhận xét sửa sai .
Bài 3 :Viết vào vở các câu trả lời cho phần a
hoắc phần b .
-Ở bài này chỉ viết phần trả lời không cần
viết câu hỏi, trả lời dựa vào gợi ý của bài quả
măng cụt .
- GV yêu cầu HS làm bài viết.
- Gọi HS đọc bài làm của mình.
-GV nhận xét, sửa sai .
3.Củng cố,dặn dò
+Khi đáp lời chia vui phải đáp với thái độ
như thế nào ?
- Về nhà thực hành nói lời chia vui , đáp lời

- Tiếp thu vận dung tích cực.
II. Đồ dùng dạy học :
-Các hình vuông , các hình biểu diễn 100.
-Bảng kẻ sẵn các cột ghi : trăm, chục, đơn vị, viết số, đọc số.
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ
Bài 4 :>, < , = ?
-YC 2H lên bảng.
-GV nhận xét ghi tựa .
2.Bài mới
* Giới thiệu các số từ 101 đến 110 :
150 < 170 160 > 130
160 > 140 180 < 200
180 < 190 120 < 170

- 15 -
Gio n lp 2 – Tun 28 – Đặng Thị Quý
- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 100
+ Có mấy trăm ?
- GV gắn thêm 1 hình vuông nhỏ hỏi .
+ Có mấy chục và mấy đơn vị ?
- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 0 chục, 1 đơn vị, trong
toán học người ta dùng số 1 trăm linh 1 và viết là
101.
- GV giới thiệu số 102 , 103 tương tự như giới
thiệu số 101.
- GV yêu cầu HS thảo luận để tìm cách viết, đọc
các số còn lại trong bảng : 104 , 105 , … ,110.
Trăm Chục ĐV Viết

- Về nhà ôn lại về cách đọc, viết, cách so sánh
các số từ 101 đến 110 .
-Có 100

-Có 0 chục và 1 đơn vị.-HS đọc số 101 .

-HS thảo luận các số từ 104
110
-HS đọc các số từ 101 đến
110 .
- HS đọc yêu cầu .
- HS nối tiếp nối .

-HS lên bảng làm
-Lớp làm vào vở nháp. - Điền dấu > , < , = vào chỗ
trống.
101 < 102 106 < 109
102 = 102 103 > 101
105 > 104 105 = 105
-2HS lên bảng, lớp vở nháp
103, 105, 106, 107, 107, 108
110, 107, 106, 105, 103, 100 .
-3 HS đọc dãy số .



Các hoạt động
khác:

Phơng hớng tuần
tới:
4. Dặn dò: Về nhà thực hiện tốt những nội quy đã quy định.

Tit 4: M thut
(/c Thỳy dy)

- 17 -
Gio n lp 2 – Tun 28 – Đặng Thị Quý
- 18 -


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status