Tài liệu tập huấn giáo viên THCS - Pdf 17

Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

B GIO DC V O TO
D N PHT TRIN GIO
DC TRUNG HC C S -II
CC GIO VIấN V
CN B QUN Lí GIO DC
Ti liu tp hun giỏo viờn THCS
I MI PHNG PHP DY HC
V I MI NH GI KT QU HC TP
CA HC SINH TRUNG HC C S
MễN A L
(Ti liu lu hnh ni b)
Ngh An, thỏng 8 nm 2009.
PHN Lí LUN CHUNG:

-2009 -
1
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

I MI PHNG PHP DY HC MễN A Lí
TRNG TRUNG HC C S.
I. NH HNG I MI PHNG PHP DY HC MễN A Lí
TRNG THCS.
1. Vỡ sao phi i mi phng phỏp dy hc mụn a lý v mc tiờu ca i mi
phng phỏp dy hc (PPDH) mụn a lý THCS.
1.1. Vỡ sao phi i mi phng phỏp dy hc a lý.
Trc nhng yờu cu ca xó hi, thi i v s phỏt trin ca khoa hc k thut, mc
tiờu dy hc ca mụn a lý ngy nay khụng n thun ch l cung cp kin thc v rốn
luyn k nng a lý cho hc sinh (HS), m qua ú phi gúp phn cựng vi cỏc mụn hc
khỏc o to ra nhng con ngi cú nng lc hnh ng; tớnh sỏng to, nng ng, tớnh t

ca dy hc l hai tiờu chun hng u ỏnh giỏ thnh cụng ca quỏ trỡnh i mi PPDH
ca GV a lý.
2. Quan im i mi PPDH a lý.
2.1. i mi PPDH a lý theo nh hng tớch cc hoỏ hot ng hc tp ca HS
khụng cú ngha l loi b PPDH hin cú (hay cũn gi l cỏc PPDH truyn thng) v thay vo
ú l cỏc PPDH mi (hay cũn gi l PPDH hin i) bi cỏc PPDH hin cú nh phng
phỏp ging dy dựng li, phng phỏp s dng cỏc phng tin trc quan vn rt cn thit
trong quỏ trỡnh dy hc, m phi tỡm ra cỏch vn dng v phi hp cỏc PPDH mt cỏch linh
hot nhm phỏt huy tớnh tớch cc, ch ng, sỏng to ca HS trong hc tp. Cn k tha, phỏt
trin nhng mt tớch cc ca cỏc PPDH hin ang dựng, ng thi phi hc hi, vn dng
mt s PPDH mi phự hp vi hon cnh, iu kin dy v hc nc ta hin nay.
2.2. i mi PPDH khụng ch l i mi phng phỏp dy(cỏch dy) ca thy m cũn
phi quan tõm n phng phỏp hc (cỏch hc) ca trũ, phi dy cỏch t hc cho HS. T
ú, tng bc hỡnh thnh cho HS nng lc t hc h cú th t b sung kin thc v hc
thng xuyờn sut i.
2.3. Cn a dng hoỏ cỏc hỡnh thc dy hc (cỏ nhõn, theo nhúm, theo lp: hc trong
lp v trờn thc a) nhm hỡnh thnh v phỏt trin HS kh nng sỏng to, nng lc hp
tỏc, nng lc giao tip
2.4. i mi PPDH phi chỳ ý ti c trng v ni dung v phng phỏp ca mụn hc.
PPDH cú mi quan h bin chng vi ni dung dy hc, vỡ vy bờn cnh nhng phng
phỏp chung cú th s dng cho nhiu b mụn khỏc nhau thỡ vic s dng cỏc PPDH c thự
cú vai trũ quan trng trong dy hc b mụn.
2.5. i mi PPDH phi i ụi vi i mi ỏnh giỏ kt qu hc tp ca HS, bi ỏnh
giỏ kt qu hc tp ca HS l mt thnh t ca quỏ trỡnh dy hc, cú mi quan h mt thit
vi cỏc thnh t khỏc ca quỏ trỡnh dy hc, c bit vi PPDH, s i mi ỏnh giỏ s cú
tỏc dng thỳc y i mi PPDH.
3. nh hng v gii phỏp i mi PPDH a lý.
3.1. nh hng chung.

-2009 -

a lý, t vic i mi cỏch son giỏo ỏn, t chc dy hc,i mi vic s dng cỏc PPDH
n vic i mi kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc tp ca HS.
a) i mi trong vic son giỏo ỏn:
cú th phỏt huy c tớnh tớch cc, ch ng ca HS trong hot ng hc tp, vic
son giỏo ỏn hin nay khụng n thun ch l vic túm tt nhng ni dung chớnh ca SGK,
m giỏo ỏn phi l mt bn thit k cỏc hot ng ca GV v HS trờn lp. Vỡ vy vic son
giỏo ỏn cũn c gi l thit k giỏo ỏn.

-2009 -
4
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

* Ni dung c bn, ct lừi ca mt giỏo ỏn bao gm hai thnh phn c bn cú quan h
chc ch vi nhau. Mt l nhng tỡnh hung hc tp, nhng vn , nhng bi tp nhn thc
c t ra t ni dung bi hc phự hp vi trỡnh tip thu ca HS. Hai l, ng vi mi
tỡnh hung hc tp, vn , bi tpl mt h thng cỏc hot ng, cỏc thao tỏc c GV sp
xp hp lý, nhm hng dn HS tng bc t tip cn v chim lnh kin thc mt cỏch ch
ng, sỏng to.
Nh vy, thit k giỏo ỏn l thit k nhng tỡnh hung hc tp, vn , bi tp v h
thng cỏc hot ng, thao tỏc tng ng, ch khụng phi l thit k nhng vic lm ca GV
trờn lp truyn th mt chiu cho HS. Tin trỡnh gi hc do vy l tin trỡnh hot ng
thc s ca bn thõn ch th HS v thi gian ch yu phi dnh cho hot ng ca HS.
*Cỏc bc thit k giỏo ỏn.
Bc 1: Xỏc nh mc tiờu ca bi hc:
Xỏc nh mc tiờu ca bi l bc u tiờn, cng l bc quan trng nht khi thit k
giỏo ỏn. Mc tiờu cn ch ra chớnh xỏc v c th nhng gỡ m HS phi t c sau bi hc
ú, mc tiờu cng cn c din t nh th no d dng xỏc nh c rng mc tiờu ó
t c hay cha. Trờn c s ni dung ca mi bi, GV cn nờu lờn mt cỏch c th v cỏc
mt kin thc, k nng, thỏi m HS cn cú c sau bi hc ú.
Mc tiờu ca dy hc a lý hin nay khụng ch nhm lm cho HS hiu v ghi nh kin

+ Cú nhiu PPDH khỏc nhau.
b) i mi trong t chc dy hc trờn lp.
Lý lun dy hc hin i ó khng nh con ngi phỏt trin trong hot ng v bng
hot ng. Vỡ vy, i mi PPDH a lý phi lm sao phỏt huy mnh m cỏc hot ng tớch
cc, t giỏc, sỏng to ca HS bng vic tng cng cỏc hot ng hc tp, cỏc hot ng
tng tỏc, hp tỏc ca HS. iu ny ch cú th thc hin c khi vic dy hc trờn lp c
tin hnh thụng qua t chc cỏc hot ng hc tp ca HS.
*T chc v hng dn HS hot ng v cỏc phng tin dy hc (PTDH) a lý.
Do c trng v ni dung, phng phỏp nghiờn cu v PTDH a lý, nờn vic t chc
v hng dn cỏc hot ng hc tp ca HS trc ht l hng dn HS khai thỏc kin thc
t cỏc PTDH i lý nh bn , mụ hỡnh, tranh nh a lý, bng a hỡnh cỏc PTDH ny
cng chớnh l nhng ngun kin thc a lý.
T ú, HS va cú kin thc, va c rốn luyn cỏc k nng v phng phỏp hc tp
a lý.
* T chc, hng dn HS thu thp, x lý thụng tin trong SGK v trỡnh by li.
SGK a lý mi c biờn son theo tinh thn cung cp cỏc tỡnh hung, cỏc thụng tin
ó c la chn k GV cú th t chc, hng dn HS thu thp, phõn tớch v x lý cỏc
thụng tin. Vỡ vy, trong quỏ trỡnh dy hc trờn lp, GV cn hng dn HS thu thp v x lý
thụng tin trong SGK a lý.
- Thu thp thụng tin: hot ng thu thp thụng tin ca HS c tin hnh qua vic quan
sỏt cỏc hỡnh v, tranh nh, bn , lc (kờnh hỡnh) v qua bi vit (kờnh ch) trong SGK.

-2009 -
6
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

- X lý thụng tin v trỡnh by li: Thụng qua cỏc cõu hi, bi tp trong mi bi, GV
hng dn HS cn c vo cỏc thụng tin ó thu thp rỳt ra nhng kt lun cn thit v mt
hin tng, s vt a lý hoc nờu cỏc biu tng, khỏi nim, cỏc mi quan h a lý
Thụng qua hot ng thu thp v x lý thụng tin khai thỏc, lnh hi kin thc, HS s

-2009 -
7
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

c. Ci tin cỏc PPDH truyn thng theo nh hng i mi, ng thi tng cng ỏp
dng cỏc phng phỏp, hỡnh thc t chc dy hc mi.
- Cỏc PPDH thng c s dng (cũn gi l cỏc PPDH truyn thng) Trong dy hc
a lớ hin nay cỏc trng THCS l: phng phỏp ging dy dựng li (phng phỏp thuyt
trỡnh, phng phỏp ging gii, phng phỏp m thoi), phng phỏp s dng cỏc phng
tin trc quan. Cỏc phng phỏp ny luụn l cỏc phng phỏp quan trng trong dy hc, i
mi PPDH khụng cú ngha l loi b cỏc PPDH truyn thng, m cn bt u bng vic ci
tin nõng cao hiu qu v hn ch nhc im ca chỳng.
- Cỏc PPDH truyn thng cú nhng hn ch tt yu, vỡ th bờn cnh cỏc PPDH truyn
thng cn kt hp s dng cỏc PPDH mi, c bit l nhng PPDH phỏt huy tớnh tớch cc v
sỏng to ca HS. Cỏc PPDH mi (hay cũn gi l cỏc PPDH hin i) ó c s dng
nhiu nc trong khu vc v trờn th gii; cú th k ra mt s phng phỏp nh PPDH gii
quyt vn , PPDH hp tỏc, phng phỏp tho lun, phng phỏp nghiờn cu trng
trng hp, phng phỏp úng vi Vic cỏc phng phỏp ny c gi l cỏc PPDH mi
hay PPDH hin i ch mang tớnh tng i, bi vỡ chỳng c cp n mt s ti liu
v PPDH trong nhng nm gn õy, ch cú iu t trc n nay cũn ớt c s dng hoc
cha c s dng thng xuyờn trong dy hc cỏc nh trng ph thụng Vit Nam.
II. VN DNG CC PPDH A Lí THEO NH HNG I MI.
1. Ci tin cỏc PPDH truyn thng theo nh hng i mi.
1.1. Nhúm PPDH dựng li.
Nhúm PPDH dựng li bao gm cỏc PPDH nh thuyt trỡnh, ging gii, m thoi
1.1.1. Phng phỏp thuyt trỡnh.
Phng phỏp thuyt trỡnh cho n nay vn l mt trong nhng PPDH ph bin nht,
c GV s dng nhiu nht trong quỏ trỡnh dy hc a lý. GV thng s dng phng
phỏp ny truyn t cỏc kin thc tng i khú, phc tp, cha ng nhiu thụng tin m
HS khụng d dng t tỡm hiu, i sõu vo chi tit v gii thớch ni dung vn t ra.

logic din dch, GV a nhng kt lut s b, khỏi quỏt (khỏi nim, quy lut a lý) sau ú
tin hnh phõn tớch tng phn, phỏt trin hoc so sỏnh, i chiu lm sỏng t cỏc c im
chung khỏi quỏt ó a ra.
HS hiu v nm chc c khỏi nim quy lut a lý GV cna ra cỏc vớ d
minh ho cho khỏi nim, quy lut
+ Cui cựng, GV a nhng kt lun khỏi quỏt, cụ ng, chớnh xỏc v cỏc biu tng,
khỏI nim, quy lut ớa lýKt lun phi l cõu tr li cụ ng, xỏc ỏng nht cho nhng
cõu hi ln ó c t ra bc 1.
- Bc 3: Luyn tp/cng c.
Sau khi thuyt trỡnh, GV cú th:
+ Nhc li nhng im chớnh trong bi (hoc trong mt phn ca bi)
+ Khuyn khớch HS t cõu hi hoc t mỡnh t cõu hi cho HS, to iu kin cho
HS hiu v nh bi hn.
+ Yờu cu mt, hai HS túm tt bi hc hoc tt c HS vit mt bn túm tt cỏc ý
chớnh trong vũng 3 n 5 phỳt v vo cui tit hc. C hai cỏch ny u h tr HS lm bt ra
nhng iu ỏng nh.

-2009 -
9
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

c. u, nhc im:
- u im:
+ Phng phỏp thuyt trỡnh cho phộp GV trỡnh by mt mụ hỡnh mu ca t duy
lụgic, ca cỏch t v gii quyetộ mt vn khoa hc.
+ L mt phng phỏp rt tin cho gii thớch.
+ Trong thi gian hn ch, GV cú th truyn t cựng mt lỳc, mt cỏch cú h thng,
cho nhiu HS mt khi lng ln nhng kin thc i lý, phự hp vi trỡnh ca lp hc
v ni dung ca bi hc
+ To c cm hng cho ngi hc.

cỏc cõu hi nh hng hot ng nhn thc ca HS. Trong khi thuyt trỡnh, cú th din
cỏc ni dung chớnh vo dn bi, s dng s , biu giỳp HS nm bi tt hn, vỡ nú
l phn trỡnh by trc quan b sung vo phn trỡnh by bng ming ca GV.
- Hiu qu ca phng phỏp thuyt trỡnh khụng ch ph thuc vo vic GV nm vng
cỏc yờu cu ca vic thc hin phng phỏp thuyt trỡnh m cũn ph thuc rt nhiu vo vic
GV s dng thnh tho n mc no ú mt k thut rt cn thit cho thuyt trỡnh. Li
khuyờn b ớch t nhng nh lớ lun dy hc cú kinh nghim l: ng núi quỏ nhanh v quỏ
nhiu; khụng nờn ng mt ch khi thuyt trỡnh; nờn thay i cng , õm lng ging núi.
e. Vớ d:
Bi 17. Lp v khớ (a lý lp 6).
S dng phng phỏp thuyt trỡnh dy hc mc 3: cỏc khi khớ.
- Bc 1. M u:
nh hng nhn thc cho HS v ni dung thuyt trỡnh bng mt s cõu hi nờu vn
nh: Khi khớ l gỡ? Vỡ sao cỏc khi khớ li hỡnh thnh tng i lu? cỏc khi khớ ny cú
nhng im gỡ khỏc nhau?.
- Bc 2: GV thuyt trỡnh ni dung v cỏc khi khớ.
+ Giỏo viờn nờu khỏi nim khi khớ v nguyờn nhõn hỡnh thnh cỏc khi khớ tng
i lu.
+ Bng con ng quy np, GV trỡnh by nhng im khỏc nhau ca cỏc khi khớ v
gii thớch nguyờn nhõn:
Cỏc khi khớ trong tng i lu c chia ra thnh: Khi khớ núng, khi khớ lnh,
khi khớ i dng v khi khớ lc a.
* Cỏc khi khớ núng c hỡnh thnh cỏc vựng v thp, cú nhit tng i
cao.
* Cỏc khi khớ lnh c hỡnh thnh cỏc vựng v cao, cú nhit tng i thp.
* Cỏc khi khớ i dng c hỡnh thnh trờn cỏc bin v i dng, cú m ln.
* Cỏc khi khớ lc a c hỡnh thnh trờn cỏc vựng t lin, cú tớnh cht tng i
khụ.
Sau khi nờu tớnh cht v ni hỡnh thnh ca tng loi khi khớ, GV khỏi quỏt: nh
vy, cỏc khi khớ cú s khỏc nhau v nhit v m; nguyờn nhõn l do cỏc khi khớ

- Phng phỏp m thoi gi m.
Phng phỏp ny c s dng trong cỏc gi hc nhm dn HS i ti nhng kin
thc mi trờn c s tỡm tũi, phỏt hin vi s tr giỳp ca h thng cõu hi nh hng GV
a ra.
a. Bn cht:
Phng phỏp m thoi gi m l phng phỏp m trong ú mt h thng cõu hi
ca thy v cõu tr li ca trũ gn bú cht ch vi nhau mt cỏc logic.
Nh nhng cõu hi t ra, thy kớch thớch HS tỡm tũi mt cỏch c lp nhng kin
thc mi t i n kt lun v qua ú lnh hi kin thc. Nh vy, trong phng phỏp
m thoi gi m cú yu t tỡm tũi, nghiờn cu ca HS.
b. Quy trỡnh thc hin:
- Bc 1: GV nờu mc ớch v HS ý thc c mc ớch ca cuc m thoi (hay ni
dung cn tỡm hiu).

-2009 -
12
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

- Bc 2: GV nờu cõu hi v HS tỡm cõu tr li.
- Bc 3: GV túm tt, un nn cỏc cõu tr li ca HS v cht kin thc.
c. u, nhc im:
- u im:
+ Do h thng cõu hi cú trt t lụgic cht ch, cú tỏc dng hng dn HS tng bc
khỏm phỏ, phỏt hin ra bn cht ca s vt, hin tng nờn phng phỏp m thoi tỡm tũi -
phỏt hin cú ý ngha tớch cc trong vic gaya hng thỳ nhan thc v lụi cun s tham gia
tớch cc, t lc vo vic gii quyt vn t ra, HS c ch ng tham gia bi ging ch
khụng ch th ng ngi nghe t ú nm bi khỏ vng.
+ Phng phỏp ny cú kh nng kớch thớch HS tỡm tũi mt cỏch c lp nhng kin
thc mi nh nhng cõu hi m GV t ra.
+ To cho HS cỏch hc nng ng: Rt hiu qu trong vic phỏt trin hiu bit ca

(ni dung, vn ) tỡm hiu v trỡnh kin thc, k nng ca HS tham gia vo cuc m
thoi.
e. Vớ d minh ho:
Bi 19: Mụi trng hoang mc (a lý lp 7)
- Bc 1: Mc ớch ca cuc m thoi nhm tỡm hiu s phõn b ca cỏc hoang mc
trờn th gii v nguyờn nhõn ca s phõn b ú.
- Bc 2: GV nờu cõu hi ln: Quan sỏt lc hỡnh 19 (SGK), cho bit cỏc hoang
mc trờn th gii thng phõn b õu? Vỡ sao?
Cỏc cõu hi nh:
1. Cỏc hoang mc thng phõn b khu vc Xớch o hay chớ tuyn? gn hay xa
bin?
2. Ni phõn b cỏc hoang mc l cỏc ai ỏp cho hay ỏp thp?
Gn cỏc hoang mc thng cú cỏc dũng bin núng hay lnh chy qua?
3. Khi ỏp v cỏc dũng bin ú ó cú tỏc ng nh th no n s hỡnh thnh cỏc
hoang mc trờn th gii?
- Bc 3: GV túm tt v cht kin thc (sau phn tr li ca HS): Cỏc hoang mc trờn
th gii thng phõn b khu vc chớ tuyn, khu khớ ỏp cao, sõu trong lc a hoc gn ni
cú dũng bin lnh chy qua.
Nguyờn nhõn: Cỏc hoang mc phõn b khu vc chớ tuyn, khu vc cú khớ ỏp cao l
ni cú ớt ma, sõu trong lc a nờn ớt chu nh hng ca bin, hoc ven bin cú cỏc dũng
bin lnh nờn ớt ma.
- Nõng cao cht lng ca vic t cõu hi.
Trong phong tro i mi PPDH a lý, rt nhiu GV ó tớch cc s dng phng
phỏp m thoi nhm to iu kin HS tớch cc nhiu hn, suy ngh nhiu hn v lm
vic nhiu hn. Tuy nhiờn, trờn thc t, hiu qu ca vic s dng phng phỏp m thoi
trong dy hc a lý nhiu trng THCS hin nay cũn cha cao. Trong nhiu bi hc trờn
lp, nhiu GV ch a ra nhng cõu hi n thun yờu cu HS nh li kin thc ó hc hoc
ch cn c kờnh ch trong SGK tr li, m cũn ớt cõu hi yờu cu HS t duy. Ngc li,
trong khụng ớt trng hp GV li a nhng cõu hi quỏ khú, chung chung nờn HS khú cú
th tr li c.

+ Nờu tờn gi ca phng tin trc quan (mụ hỡnh Trỏi t chuyn ng quanh mt
tri, bn t nhiờn Vit Nam, tranh cnh quan Bc Cc).
+ Tỡm hiu i tng, hin tng a lý v cỏch th hin i tng, hin tng a lý
trờn mụ hỡnh, bn , tranh nh
- Bc 2: Quan sỏt cỏc phng tin trc quan v rỳt ra nhng c im thuc tớnh,
du hiu ca cỏc i tng, hin tng a lý; xỏc lp mi quan h gia cỏc i tng, hin
tng a lý.

-2009 -
15
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

- Bc 3: Vn dng kin thc thc gii thớch c im ca cỏc i tng hin
tng a lý hoc nờu biu tng, khỏi nim a lý trờn c s cỏc c im, du hiu, thuc
tớnh ca i tng a lý c th hin trờn cỏc phng tin trc quan.
c. u im v nhc im:
- u im:
+ Phng tin trc quan giỳp HS lnh hi kin thc mt cỏch c th: HS d dng nm
bt, nm chc c kin thc qua quan sỏt v thao tỏc vi cỏc phng tin trc quan; ng
thi qua ú HS c rốn luyn cỏc k nng ca mụn hc v cú c phng phỏp nhn thc.
+ To hng thỳ hc tp cho HS v phỏt huy tớnh tớch cc hc tp ca HS.
+ GV cú th i mi PPDH trờn c s s dng cỏc phng tin trc quan.
- Nhc im:
+ Vic s dngcỏc phng tin trc quan giỳp cho hc sinh lnh hi kin thc mt
cỏch c th , sinh ng nhng li hn ch phỏt trin t duy v úc tng tng ca hc sinh.
Phng phỏp trc quan ch cú th s dnghiu qu khi HS bc u cú k nng khai
thỏc kin thc t cỏc phng tin trc quan.
d. Mt s lu ý
- Vn dng phng phỏp trc quan theo nh hng i mi, GV cn :
+Coi trng chc nng la " ngun kin thc " ca cỏc phng tin trc quan, khụng

nhiờn chõu tỡm hiu c im a hỡnh ca Chõu ỏ, da vo bn phõn b dõn c v
th ca Vit Nam nhn xột s v gii thớch s phõn b dõn c Vit Nam
- Bc 2: HS nhc li cỏc bc lm vic vi bn ( nu cn) v vn dng cỏc bc
khai thỏc kin thc t bn tỡm hiu cỏc i tng a lý.
+ c trờn bn bit i tng, hin tng a lý c th hin trờn bn , c
bng chỳ gii ca bn bit cỏc i tng, hin tng a lý c th hin trờn bn
nh th no (loi ký hiu no).
+ Da vo bn xỏc nh v trớ a lý, ch ra cỏc du hiu, c im ca cỏc i
tng, hin tng a lý c th hin trờn bn v rỳt ra nhng nhn xột, kt lun cn
thit.
+ Da vo bn v kin thc ó hc xỏc lp mi liờn h gia cỏc i tng v
hin tng a lý, gii thớch c im ca cỏc i tng, hin tng a lý v vn dng
cỏc thao tỏc t duy suy ra nhng kin thc m bn khụng th hin trc tip.
- Bc 3: HS trỡnh by kt qu lm vic vi bn ; GV chun xỏc kin thc.
c. u im v nhc im:
- u im:
+ Giỳp cho HS khai thỏc kin thc a lý t bn : S phõn b, c im ca cỏc i
tng, hin tng a lý trờn b mt trỏi t. HS cú th tỏi to li c hỡnh nh cỏc lónh th
c nghiờn cu vi nhng c im c bn ca chỳng m khụng phi nghiờn cu trc tip
ngoi thc a.
+ Lm vic vi bn , HS s rốn luyn c k nng c bn : õy khụng ch l
k nng cn thit trong hc tp, trong nghiờn cu, m cũn cn thit cho cuc sng.
+ Khi phõn tớch ni dung cỏc bn , so sỏnh, i chiu v xỏc lp cỏc mi liờn h
a lý HS s phỏt trin c t duy logic.

-2009 -
17
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

- Nhc im:

dõn c ca Chõu .
- Bc 3: HS trỡnh by kt qu lm vic vi bn : GV chun xỏc kin thc.

-2009 -
18
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

+ S phõn b dõn c Chõu : Dõn c phõn b khụng u; ni ụng dõn (mt
dõn s trờn 100 ngi/km
2
) l vựng ven bin, ven sụng khu ụng , ụng Nam ỏ; ni tha
dõn (mt dõn s di 1ngi/km
2
) l cỏc vựng ni a Bc v Trung ỏ.
+ Gii thớch: Nhng ni ụng dõn l vựng ng bng, trung du; vựng khớ hu nhit
i, ụn i; gn ngun nc (sụng ngũi) thun li cho sn xut nụng nghip v sinh hot.
Nhng ni tha dõn l vựng nỳi, cao nguyờn; vựng cú khớ hu giỏ lnh, khụ khan khụng
thun li cho sn xut nụng nghip v i sng.
1.2.2. Phng phỏp s dng tranh nh a lý.
Cỏc tranh nh treo tng thng c s dng nh mt phng tin trc quan trong
dy hc a lý. Nh tranh nh, HS cú th lm quen c vi hỡnh dng bờn ngoi ca cỏc s
vt a lý v hỡnh thnh cho cỏc em nhng biu tng phõn tớch, so sỏnh nm c cỏc khỏi
nim a lý.
Cựng vi nhng tranh nh giỏo khoa, trong khi dy a lý, GV nờn s dng nhng
tranh nh minh ho cú ni dung a lý, Nhng tranh nh minh ho c chn la v sp xp
theo tng ch .
a. Bn cht: Phng phỏp yờu cu hng dn HS quan sỏt, hõn tớch ranh nh hỡnh
thnh cỏc biu tng v khỏi nim a lý.
b. Quy trỡnh thc hin.
- Bc 1: Xỏc nh mc ớch, yờu cu khi quan sỏt, phõn tớch tranh nh.

- Trong dy hc a lý, GV nờn trit s dng nhng tranh nh minh ho trong
SGK, bi vỡ õy l nhng phng tin minh ho ó c la chn th hin cỏc hin
tng, s vt c th, in hỡnh nht v rừ nht ca cỏc s vt v cỏc quỏ trỡnh a lý.
- GV nờn son mt h thng cõu hi da trờn tranh nh v trỡnh HS dn dt HS
t khỏm phỏ kin thc.
e. Vớ d minh ha.
Bi 5: i núng, mụi trng xớch o m (a lý lp 7).
- Bc 1: Xỏc nh mc ớch, yờu cu: Phõn tớch tranh nh rng rm xanh quanh nm
tỡm hiu c im ca rng rm xanh quanh nm.
- Bc 2: Vn dng cỏc bc lm vic vi tranh nh ch ra cỏc c im ca rng
rm xanh quanh nm v gii thớch.
+ Tờn tranh nh: Rng rm xanh quanh nm.
+ c im: rng cõy rm rp, cõy mc thnh nhiu tng; cú nhiu loi cõy, cú c cỏc
loi cõy dõy leo, thõn g, phong lan, tm gi
+ Xỏc lp mi quan h gia cỏc c im khớ hu (nhờt, ỏnh sỏng) ca mụi trng
xớch o m vi thc vt gii thớch c im ca rng rm xanh quanh nm: m v
nhit cao to iu kin thun li cho rng cõy phỏt trin rm rp v xanh tt quanh nm.
- Bc 3: HS nờu biu tng, khỏi nim v rng rm xanh quanh nm v GV chun
xỏc kin thc; Rng rm xanh quanh nm l rng cõy rm rp, cõy mc thnh nhiu tng, cú
nhiu loi cõy v cõy cú lỏ xanh quanh nm.
1.2.3. Phng phỏp s dng biu .
Biu chim mt v trớ khụng kộm trong phn quan trng trong dy hc a lý. Biu
l hỡnh thc biu hin trc quan ca s liu, cú kh nng lm rừ cỏc mi tng quan v s

-2009 -
20
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

lng ca cỏc i lng, cỏc mi quan h gia cỏc i lng v qua ú rỳt ra c nhng kt
lun cn thit.

cỏc ng; nu l loi biu ct thỡ phi chỳ ý so sỏnh cao thp ca cỏc ct kt hp
phõn tớch cỏc s liu (nu cú); rỳt ra nhn xột.

-2009 -
21
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

e. Vớ d minh ho:
Biu chuyn dch c cu GDP t nm 1991-2002 (a lý lp 9)
- Bc 1: Xỏc nh mc ớch, yờu cu: da vo biu phõn tớch xu hng
chuyn dch c cu ngnh kinh t nc ta.
- Bc 2: Khai thỏc kin thc t biu :
+ Loi biu ng, ni dung c biu hin trờn biu l s chuyn dch c cu
GDP t nm 1991-2002.
+ Cỏc i lng c th hin trờn biu l cỏc khu vc kinh t: (1) nụng lõm
ng nghip; (2) cụng nghip v xõy dng; (3) dch v trong giai on 19991-2002 v c
biu hin bng cỏc ng biu din, cỏc khu vc kinh t c biu hin bng cỏc ng;
mu (nụng lõm ng nghip) mu xanh (cụng nghip v xõy dng), mu en (dch v);
tr s ca cỏc khu vc c tớnh bng phn trm (%).
+ Nhn xột v quỏ trỡnh phỏt trin v tc phỏt trin ca tng khu vc qua biu ,
t ú rỳt ra nhn xột chung v xu hng chuyn dch c cu ngnh kinh t nc ta.
- Bc 3: HS nờu nhn xột v GV chun xỏc kin thc.
+ T trng ca khu vc Nụng lõm ng nghip trong c cu GDP khụng ngng
gim; t trng ca khu vc cụng nghip v xõy dng liờn tc tng v tng lờn nhanh nht;
khu vc dch v cú t trng tng khỏ nhanh trong na u thp k 90, sau ú gim.
+ Xu hng chuyn dch c cu ngnh kinh t nc ta l gim t trng ca khu vc
nụng lõm ng nghip v tng t trng ca khu vc cụng nghip v xõy dng trong c cu
GDP.
1.2.4. Phng phỏp s dng mụ hỡnh.
So vi cỏc phng tin trc quan khỏc, cỏc mụ hỡnh giỏo khoa to c nhng biu

trc khi lờn lp trỏnh nhng s c nh mụ hỡnh hng, khụng th hin chớnh xỏc ni
dung).
d. Mt s lu ý:
- GV cn chun b k cng cỏc cõu hi, h thng cõu hi dn dt HS quan sỏt v t
khỏm phỏ kin thc.
- Cỏc cõu hi dn dt phi lm sao hng HS vo nhng im cn quan sỏt tu theo
mc ớch ca s vic quan sỏt
- GV cn thc hnh s dng mụ hỡnh trc, nht l i vi mụ hỡnh ng trỏnh s
lỳng tỳng hoc s sut khi hng dn HS.
- Mụ hỡnh cn t v trớ sao cho mi HS cú th quan sỏt v theo dừi c.
e. Vớ d minh ho.
S dng mụ hỡnh Trỏi t chuyn ng quanh mt tri dy hin tng mựa trờn
Trỏi t (Bi 8 - a lý lp 6).
- Bc 1:
+ Mc ớch, yờu cu: S dng mụ hỡnh nờu v gii thớch hin tng mựa trờn Trỏi
t.
+ Mụ t mụ hỡnh: H thng Trỏi t, Mt trng v mt tri c t trờn mt giỏ ,
cú tay quay; cú bng phõn chia cỏc mựa theo thi gian.

-2009 -
23
Tài liệu tập huấn: Đổi mới phơng pháp và đánh giá kết quả học tập Môn Địa lý. THCS.

- Bc 2:
+ Giỏo viờn hng dn HS thao tỏc (iu khin mụ hỡnh chuyn ng) v nhn xột
hin tng mựa trờn Trỏi t th hin qua vn ng ca mụ hỡnh.
+ HS da vo mụ hỡnh v vn dng kin thc ó hc gii thớch hin tng mựa
trờn Trỏi t.
- Bc 3: HS trỡnh by kt qu lm vic v GV chun xỏc kin thc.
+ Nhn xột hin tng mựa na cu Bc ca Trỏi t: mựa Xuõn (t 21/3 22/6),


+ Yờu cu HS nhc li nhng kin thc ó hc cú liờn quan n ni dung thc hnh
(nu cn).
- Bc 3: HS thc hin cỏc cụng vic theo s hng dn ca GV.
- Bc 4: Tng kt, ỏnh giỏ.
+ HS trỡnh by kt qu thc hnh (i chiu vi mc tiờu ca bi thc hnh), GV yờu
cu HS nờu nhng im chớnh ó hc c qua bi thc hnh.
+ GV chun xỏc kin thc, ng thi sa li cho HS v nờu nhng li HS hay gp
phi.
c. u im v nhc im.
- u im:
+ To c hi cho HS c hỡnh thnh v rốn luyn k nng.
+ GV cú c thụng tin phn hi, qua ú phỏt hin l HS ó nm c bi hay cha
v liu vic dy v hc cú cn ci tin gỡ hay khụng.
+ Thc hnh cú hng dn khin cho HS hot ng tớch cc hn bt k phng phỏp
no khỏc.
- Nhc im:
Phng phỏp ny thng mt thi gian v ũi hi phi cú phng tin, ti liu thỡ
mi thc hin c y ni dung ca bi thc hnh.
d, Mt s lu ý:
- i vi hu ht cỏc hot ng thc hnh, nờn kim tra vic lm ca HS ngay khi bt
u thc hnh bo m khụng cú HS no lm sai.
- GV thng xuyờn cú mt giỳp HS gii quyt cỏc khú khn, sa li cho HS v
thng xuyờn kim tra tin thc hnh. Ngoi tỏc dng giỏm sỏt tc thc hnh ca HS
v gi ý sa li cho cỏc em, quỏ trỡnh kim tra cng em li thụng tin phn hi tớch cc, hot
ng ny cú tớnh ng viờn v lm cho HS t tin hn khi thc hnh.
- GV cú th kim tra bi thc hnh ca HS bng cỏch di chuyn cú h thng quanh c
lp, bng cỏch yờu cu HS t kim tra hoc kim tra ln nhau.
e. Vớ d minh ho:
Bi 16: Thc hnh c bn (hoc lc ) a hỡnh t l ln (a lý lp 6).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status