ĐỀ THI THỬ ĐH 2010
PHẦN CHUNG (40 câu)
DAO ĐỘNG CƠ (7 câu)
Câu 1. Cho một vật dao động điều hòa biết: khi vật ở li động là 3cm thì có vận tốc -40π(cm/s); lúc vật ở li độ
-4cm thì có vận tốc 30π(cm/s). Biên độ dao động của vật là:
A. A = 3cm B. A =4cm C. A = 5cm D. Một đáp án khác.
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa. Tại thời điển t = 0 vật có li độ - cm, vận tốc πcm/s. Chu kỳ
bằng 2s. Phương trình dao động của chất điểm là:
A. x = 2cos( cm B. x = 2cos( cm
C. x = 2cos( cm D. Một đáp án khác.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos( cm. Kể từ lúc t = 0, vật qua vị trí cân
bằng lần thứ 9 vào thời điểm nào?
A. t = 4s B. t = 4,25s C. t = 6s D. t = 6,5s
Câu 4. Một dao động điều hòa có biểu thức gia tốc a = 10π
2
cos( cm/s
2
. Trong các nhận định sau đây,
nhận định nào đúng nhất?
A. Lúc t = 0, vật dao động qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. Lúc t = 0, vật dao động qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. Lúc t = 0, vật ở biên dương.
D. Lúc t = 0, vật ở biên âm.
Câu 5. Khi tổng hợp 3 dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu là: A
1
= 2cm, φ
1
= 0; A
2
= cm, φ
SểNG C (4 cõu)
Cõu 8. Khi quan sỏt song dng trờn dõy cng ngi ta thy mt lot cỏc im cỏch nhau cỏc on 10cm, cú
biờn dao ng bng nhau. Bc súng l:
A. 20cm B. 40cm C. 10cm D. A, B ỳng.
Cõu 9. Trờn mt cht lng cú hai ngun kt hp phỏt ra hai súng u
s1
= u
s2
= acost, S
1
S
2
= 4. Trờn on S
1
S
2
cú my im dao ng tng hp cú biờn dao ng bng a .
A. 13 B. 14 C. 15 D. 16
Cõu 10. Một sóng cơ học làn truyền từ không khí vào nớc, đại lợng nào không đổi.
A. Bc súng B. Tn s C. Nng lng D. Vn tc
Cõu 11. Xột súng ti truyn trờn mt si dõy n hi t u O ti u A c nh (OA = l). Vi tn s f, biờn
a khụng i. Vn tc truyn súng trờn dõy l v. Phng trỡnh truyn súng ca im M trờn dõy cỏc A mt on
d l phng trỡnh no trong cỏc phng trỡnh sau? Bit u
o
= acost
A. u
M
= acos2(ft ) B. u
M
F đặt
vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định u. Thay đổi giá trị R của biến trở ta thấy có hai giá trị R
1
và
R
2
thì công suất của mạch đều bằng nhau. Tính tích R
1
.R
2
(với R
1
khác R
2
).
A. 10 B. 100 C. 1000 D. 10000
Cõu 15. t vo hai u mt cun dõy in ỏp xoay chiu cú biu thc u = 100cos(100t) (V) thỡ dũng in
qua cun dõy cú cng hiu dng bng 2A v sau thi gian 1 gi, nhit lng ta ra trờn cun dõy l
36.10
4
J. Biu thc cng dũng in tc thi qua cun dõy l
A. i = 2cos(100t + ) (A). B. i = 2cos(100t + ) (A).
C. i = 2cos(100t - ) (A). D. i = 2cos(100t - ) (A).
Cõu 16. Mt mch in xoay chiu gm cun dõy thun cm, mt t in v mt bin tr mc ni tip. t
vo hai u mch mt hiu in th xoay chiu u = U
o
cost. Khi thay i bin tr P = P
max
thỡ:
A. i cựng pha vi u B. i v u lch pha nhau
Cõu 21. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v nng lng ca dao ng in t trong mch dao ng LC lớ
tng?
A. Nng lng in t bin thiờn tun hon vi tn s gp ụi tn s dao ng riờng ca mch.
B. Nng lng in trng trong t in v nng lng t trng trong cun dõy chuyn húa ln nhau.
C. C sau thi gian bng chu kỡ dao ng, nng lng in trng v nng lng t trng li bng nhau.
D. Nng lng in trng cc i bng nng lng t trng cc i.
Cõu 22. Mch dao ng LC lớ tng dao ng vi chu kỡ riờng T = 10
-4
s,
in ỏp cc i gia hai bn t in
U
0
= 10V, cng dũng in cc i qua cun dõy l I
0
= 0,02A. in dung ca t in v h s t cm ca
cun dõy ln lt l
A. C = 7,9.10
-3
F v L = 3,2.10
-8
H. B. C = 3,2F v L = 0,79mH.
A
R
L
C
B
C. C = 3,2.10
-8
F và L = 7,9.10
A. Hệ thống vân không đổi.
B. Hệ thống vân biến mất.
C. Hệ thống vân trên mà bị lệch về phía có bản thủy tinh.
D. Hệ thống vân trên mà bị lệch về phía không có bản thủy tinh.
Câu 27. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta bố trí sao cho S
1
S
2
= a = 4mm, khoảng
cách từ S
1
và S
2
đến màn quan sát là D = 2m. Quan sát cho thấy trong phạm vi giữa hai điểm M và N đối xứng
với nhau qua vân sáng trung tâm có 11 vân sáng, tại M, N là hai vân sáng và MN = 3mm. Tại điểm P trên màn
cách vân sáng trung tâm một khoảng 0,75mm là vân gì?
A. Vân tối thứ 5 B. Vân tối thứ 3 C. Vân sáng bậc 2 D. Kết quả khác.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D. Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về
phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ
Câu 29. Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Young được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
2k D
x
a
λ
=
Cõu 32. Mt cht quang dn cú gii hn quang dn l
0,62 m
à
. Chiu vo cht bỏn dn ú ln lt cỏc chựm
bc x n sc cú tn s f
1
=4,5.10
14
Hz; f
2
=5,0.10
13
Hz; f
3
=6,5.10
13
Hz; f
4
=6,0.10
14
Hz thỡ hin tng quang dn
s xy ra vi
A. chựm bc x 1 B. chựm bc x 2 C. chựm bc x 3 D. chựm bc x 4
Cõu 33. Chn cõu tr li ỳng. Cho bỏn kớnh qu o Bohr th nht 0,53.10
-10
m. Bỏn kớnh qu o Bohr th
nm l
A. 2,56.10
-10
m B. 0,106.10
0
m
5
B.
0
m
25
C.
0
m
32
D.
0
m
50
Câu 39.
24
11
Na
là chất phóng xạ
−
β
với chu kỳ bán rã T = 15 giờ. Ban đầu có một lượng
24
11
Na
thì sau một
khoảng thời gian bao nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?
A. 7giờ 30 phút B. 15 giờ 00 phút C. 22 giờ 30 phút D. 30 giờ 00 phút
Câu 40. Đồng vị
α
, 8 phóng xạ
−
β
D. 16 phóng xạ
α
, 12 phóng xạ
−
β
PHẦN TỰ CHỌN (10 câu)
Câu 41. Một vật dao động điều hòa, vị trí mà động năng bằng n lần thế năng là:
A. x = ± B. x = ± C. x = ± D. x = ±
Câu 42. Một dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt + )cm. Thời điểm mà vật qua vị trí x = 2,5cm
lần thứ hai (kể từ lúc t = 0) là:
A. B. C. D.
Câu 43. Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A. bằng hai lần bước sóng B. bằng một bước sóng
C.bằng một nửa bước sóng D. bằng một phần tư bước sóng
Câu 44. Cho biết nguồn điện S phát ra sóng âm truyền đi trong một đoạn đường đẳng hướng. Có hai điểm A
và B nằm trên đường thẳng qua S, A, B. Mức cường độ âm tại A là L
A
= 50(dB) tại B là L
B
= 30(dB). Cường
độ âm chuẩn là I
o
= 10
-12
(W/m
2
®iÓm t = 0) khi n¨ng lîng tõ trêng trong cuén c¶m b»ng n¨ng lîng ®iÖn trêng trong tô lµ:
A.t = B.t = C.t = D.t =
Câu 46. Đèn ống loại 1,2m, đèn hoạt động với định mức 120V – 50Hz. Biết rằng lúc điện áp giữa hai cực có
độ lớn 60 V thì đèn mới bật sáng. Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt là:
A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. Một tỉ số khác.
Câu 47. Mạch dao động L = 10
-4
(H), dòng điện tức thời có biểu thức i = 4.10
-2
sin2.10
-7
t (A). Điện lượng điện
tích phóng qua dây dẫn trong chu kỳ đầu tiên, kể từ lúc t = 0 là:
A. 0C B. 2.10
-9
C C. 4.10
-9
C D. Một đáp án khác
Câu 48. Chọn câu trả lời đúng. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:
A. tốc độ truyền âm B. biên độ âm C. tần số âm D. năng lượng âm
Câu 49. Trong thí nghiệm Young đặt trong không khí, người ta thấy tại M có vân sáng bậc 6. Nếu nhúng toàn
bộ hệ thống vào trong chất lỏng có chiết suất n=1,5 thì tại M ta thu được
A. Vân sáng bậc 4 B. Vân sáng bậc 9
C. Vân tối thứ 6 tính từ vân trung tâm. D. Vân tối thứ 4 tính từ vân trung tâm.
Câu 50. Giả thiết các e thoát ra khỏi kim loại đều bị hút hết về anôt khi đó dòng quang điện có cường độ I =
0,3mA. Số e thoát ra từ catôt trong 1s là bao nhiêu?
A. n = 2.10
17
hạt B. n = 2.10
10