1
Tuần 22
Tập đọc - Kể chuyện
Nhà bác học và bà cụ.
I. Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý đọc đúng tên nước ngoài : Ê - đi - xơn, các từ ngữ : nổi tiếng, khắp
nơi
- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời nhân vật.
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới ( nhà bác học, cười móm mém )
- Hiểu ND câu chuyện
* Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nói : Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai.
- Rèn kĩ năng nghe.
II. Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ viết đoạn văn HD HS luyện đọc
HS : SGK.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Người trí thức yêu nước.
- Trả lời câu hỏi trong bài
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2. Luyện đọc
a. GV đọc diễn cảm toàn bài
b. HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 3 HS tiếp
nối nhau đọc các đoạn 2, 3, 4.
- Ê - đi - xơn là nhà khoa học nổi tiếng
người Mĩ, sinh năm 1847, mất năm 1931.
Ông đã cống hiến cho laòi ngừi hơn 1
ngàn sáng chế. Tuổi thơ của ông rất vất vả
- Xảy ra vào lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra
đèn điện, mọi người khắp nơi kéo đến
xem. Bà cụ cũng là 1 trong số những
người đó .
2
- Bà cụ mong muốn điều gì ?
- Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần
ngựa kéo ?
- Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê - đi -
xơn ý nghĩ gì ?
- Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực
hiện ?
- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì
cho con người ?
4. Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3
- HD HS đọc đúng lời nhân vật
- Bà mong ông Ê - đi - xơn làm được 1
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
Tiếng việt +
Ôn bài tập đọc : Nhà bác học và bà cụ
I. Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Nhà bác học và bà cụ
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II. Đồ dùng GV : SGK
HS : SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Nhà bác học và bà cụ 2. Bài mới
a. HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- 4 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc - HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp
luyện đọc từ khó
I. Mục tiêu.
- Giúp HS ôn và nhớ lại các bài hát đã học với chủ đề về quê hương đất nước
- Giáo dục HS tình yêu quê hương đất nước
- Tạo thói quen ca hát
II Nội dung
1. Ôn các bài hát với chủ đề quê hương đất nước
- Cho HS nêu tên một số bài hát mà các em đã học
VD : Bài quê hương tươi đẹp
Bầu trời xanh
Đất nước tươi đẹp sao
- Cho HS hát tập thể, nhóm, cá nhân
- GV theo dõi, sửa sai, uốn nắn
2 Biểu diễn trước lớp
- Lần lượt cho HS lên biểu diễn trước lớp dưới nhiều hình thức : đồng ca, tốp ca,
song ca, đơn ca
- Lớp cổ vũ, động viên
IV Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Ôn lại các bài hát đã học
Thứ ba ngày 6 tháng 2 năm 2007
Chính tả ( nghe viết )
Ê - đi - xơn.
I. Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe và viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn về Ê - đi - xơn.
- Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn ( ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã ) và giải đố.
II. Đồ dùng GV : Bảng lớp viết BT2
HS : SGK.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Nhận xét - 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK.
- Những chữ đầu đoạn, đầu câu và tên
riêng Ê - đi - xơn.
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có ngạch nối
giữa các tiếng
- HS tự tìm tiếng dễ viết sai chính tả, viết
ra bảng con.
- HS viết bài vào vở. + Em chọn ch hay tr để điền vào chỗ
trống? Giải câu đố.
- HS làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng làm
- Đọc kết quả, giải câu đố.
- Lời giải : tròn, trên, chui. Là mặt trời.
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
Thứ tư ngày 7 tháng 2 năm 2007
Tập đọc
- Người cha trong bài thơ làm nghề gì ?
- Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái
cầu nào ? Được bắc qua dòng sông nào ?
- Từ chiếc cầu cha làm bạn nhỏ nghĩ đến
những gì ?
- Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào? Vì sao? - Tìm câu thơ em thích nhất ? Vì sao em
thích nhất câu thơ đó ?
- Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn
nhỏ đối với cha như thế nào ?
4. Học thuộc lòng bài thơ
- GV đọc bài thơ.
- HD HS đọc diễn cảm bài thơ - GV và cả lớp bình chọn bạn đọc hay.
- 2 HS nối nhau kể chuyện.
- HS trả lời.
- Nhận xét
- HS nối nhau đọc mỗi em 2 dòng.
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ.
- Mở rộng vốn từ : sáng tạo
- Ôn luyện về dấu phẩy ( đứng sau bộ phận trạng ngữ chỉ địa điểm ), dấu chấm,
dấu chấm hỏi.
II. Đồ dùng GV : Bảng phụ viết BT1, 2,3
HS : SGK.
6
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A. Kiểm tra bài cũ
- Làm BT 2, BT3 tiết LT&C tuần 20.
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2. HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 35
- Nêu yêu cầu BT.
- GV phát giấy cho từng nhóm
- GV nhận xét
* Bài tập 2 / 35
từ ngữ
- HS làm bài theo nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét.
- Lời giải :
- Chỉ tri thức: nhà bác học, nhà thông thái,
nhà nghiên cứu, tiến sĩ ( Hoạt động của tri
thức : nghiên cứu khoa học )
- Chỉ tri thức : Nhà phát minh, kĩ sư ( hoạt
động của tri thức : nghiên cứu khoa học,
phát minh, chế tạo máy móc,,,,, )
+ Đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu
- Cả lớp đọc thầm, làm bài cá nhân.
- 2 em lên bảng làm
- Nhận xét
- Đọc bài làm của mình.
- Lời giải :
a. ở nhà, em thường giúp bà xâu kim.
b. Trong lớp, Liên luôn luôn chăm chú
nghe giảng.
c. Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu
xanh tốt.
d. Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc
lại bay về ríu rít.
+ Dấu chấm nào dùng đúng, dấu chấm
nào dùng sai. Sửa lại cho đúng.
- HS đọc truyện vui.
- HS làm bài vào vở.
b. HĐ2 : Ôn dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi.
- Điền dấu châm, dấu phẩy, dấu hỏi vào ô
trống.
Nhớ chú Nga thường nhắc :
- Chú bây giờ ở đâu
Chú ở đâu ở đâu
Trường Sơn dài dằng dặc
Trường Sa đảo nổi chìm
Hay Kon Tum Đắc Lắk
- HS làm bài cá nhân
- 2 em lên bảng làm
- Nhận xét.
- 5, 7 bạn đọc bài làm của mình.
- Lời giải :
- Tri thức : Thầy giáo, cô giáo
- Hoạt động của tri thức : hạy học.
- Chỉ tri thức : nhà văn, nhà thơ.
- Hoạt động của tri thức : sáng tác.
- HS làm bài vào vở.
- 1 em lên bảng làm.
- Nhận xét.
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2. HD HS viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ viết hoa
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài
- GV viết mẫu chữ Ph, kết hợp nhắc lại
cách viết.
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV nói về : Phan Bội Châu.
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND các địa danh trong
câu ca dao
3. HD HS tập viết vào vở tập viết.
- GV nêu yêu cầu của giờ viết.
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS.
- Lãn Ông, ổi Quảng bá cá Hồ Tây / Hàng
rào tơ lụa làm say lòng người. - P ( Ph ), C ( Ch ), B, T, G ( Gh ), Đ, H,
V, N
- Kể lại chuyện : Nâng niu từng hạt giống.
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2. HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 38
- Kể tên 1 số nghề LĐ trí óc mà em biết ? - GV và cả lớp nhận xét.
* Bài tập 2 / 38
- Nêu yêu cầu BT.
- GV theo dõi, giúp đỡ các em viết bài.
- GV chấm 1 số bài.
- Nhận xét bài viết của HS.
- 2 HS kể lại chuyện
- Nhận xét
+ Kể về 1 người LĐ trí óc mà em biết.
- Bác sĩ, giáo viên, kĩ sư xây dựng, kĩ sư
hàng không, kĩ sư cầu đường
- Từng cặp HS tập kể.
- 4, 5 HS thi kể trước lớp.
+ Viết những điều em vừa kể thành 1 đoạn
văn ngắn khoảng 7 đến 10 câu.
- Nhận xét - HS theo dõi SGK.
10- Đoạn văn gồm mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn cần viết
hoa ?
- GV đọc cho HS viết những tiếng dễ viết
sai
b. GV đọc bài
c. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS.
3. HD HS làm BT chính tả.
* Bài tập 2 / 38
- Nêu yêu cầu BTa
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 38
- Đại diện nhóm lên trình bày.
- Lời giải :
- Tiếng bắt đầu bằng r : reo hò, rung cây,
rang cơm, rán cá,
- Tiếng bắt đầu bằng d : dạy học, dỗ dành,
dấy binh, dạo chơi,
- Tiếng bắt đầu bằng gi : gieo hạt, giao
việc, giáo dục, giả danh,
IV. Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét chung tiết học.
- Về nhà ôn bài.
Hoạt động tập thể
Sinh hoạt lớp
I. Mục tiêu.
- HS thấy được những ưu khuyết điểm của mình trong tuần 22
- Có ý thức sửa sai những điều mình vi phạm, phát huy những điều mình làm tốt
- GD HS có ý thức trong học tập và trong mọi hoạt động
II Nội dung sinh hoạt
1 GV nhận xét ưu điểm :
- Giữ gìn vệ sinh chung, vệ sinh sạch sẽ
- Thực hiện tốt nề nếp lớp, xếp hàng ra vào lớp nhanh
- Truy bài tốt
- Trong lớp chú ý nghe giảng : Mạnh, Chi, Nhi,
11
- Chịu khó giơ tay phát biểu : T. Tùng, Thành,
- Có nhiều tiến bộ về đọc : Thư, Đức
2. Nhược điểm :