Sử dụng máy tính cầm tay giải bài tập vật lý - Pdf 18

Trang 1

Email: ; Trang 1
GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 NHỜ MÁY TÍNH:
CASIO Fx–570ES & Fx-570ES Plus; VINACAL Fx-570ES Plus

PHẦN I: ỨNG DỤNG CỦA SỐ PHỨC TRONG BÀI TOÁN VẬT LÝ
- 
-  .
- .
I. KHÁI NIỆM VỀ SỐ PHỨC:
1- Số phức
x

xiab

a là 
Re xa
; b là 
Im xb
, i 
2
1i 

2- Biểu diễn số phức
x a bi

OM= r: 
22
r a b
.



4- Biểu diễn một hàm điều hoà dƣới dạng số phức:

cos( . )x A t


 
0
||
cos( . ) :
( , )
t
A OM A
x A t A
Ox OM






  





cos, b = Asin=> t, :
(cos sin ) .







II–VIÊT PHƢƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA:
1- Cơ sở lý thuyết:
(0)
(0)
0
(0)
(0)
cos
cos
cos( . )
sin( . ) sin
sin
t
x A a
xA
x A t
v
v A t v A
Ab



    






    





2- Phƣơng pháp giải: 
(0)
(0)
(0)
(0)
cos( )
ax
A
v
x x i x t
v
b
A








r
SHIFT MODE  3 2
A 
a + ib.
SHIFT MODE  3 1
a+bi
R)
SHIFT MODE 4
R
Hoặc D) )
SHIFT MODE 3
D )
: 
SHIFT (-)
  
-Thao tác trên máy tính: Mode 2, R (radian), Bấm nhập :
(0)
(0)
v
x i


=
- Với máy fx 570ES, fx 570ESPlus:  A 
-Với máy fx 570MS : SHIFT + (
()rA



   


. Nh 4 - 4i =
23 co4 )
44
s2 (42xSHIF t cmT



  

Ví dụ 2 . V


Giải: = 2/T=2/1= 2 (rad/s)

(0)
(0)
3
0: 3;
0
ax
tx
v
b

  




   

  


. Nh 4i,=
23 cos
2
0)4 (14
2
xSHIF mT tc

   SHIFT 2 m 
 3 = kết quả (r   )
 4 = kết quả  a+bi )
( 
Trang 3

Email: ; Trang 3
5. Chú ý các vị trí đặc biệt: (Hình vẽ bên phải)
Vị trí của vật
lúc đầu t=0
Phần
thực: a
Phần ảo:

= 0
a = -A
0
A 
x=Acos(t+)

(IV): x
0
= 0 ;v
0
> 0
a = 0
bi= -Ai
A- /2
x=Acos(t-/2)

a= x
0

0
v
bi i



A 
x=Acos(t+)
6. Tiện lợi: Nhanh, ω, 

III.GIẢI NHANH TỔNG HỢP DAO ĐỘNG:

2
cos (
2
- 
1
);
tan  =
2211
2211
coscos
sinsin


AA
AA


[ 
1
 
2
; nếu 
1

2
]
2. Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hoà cùng phƣơng cùng tần số:
x
1
= A


A
3
cos 
3
+ và A
y
= A sin  = A
1
sin 
1
+

A
2
sin 
2
+

A
3
sin 
3
+Biên độ: : A =

2
cos (t + 
2
).
Biên độ: A
2
2
=A
2
+ A
1
2
-2A
1
Acos( -
1
); Pha tan 
2
=
11
11
sin sin
cos cos
AA
AA






  
    
;
1 1 2 2
A A A
  
    
II
Hình
III
I
IV
-A
M
O
x
X
0


A
Trang 4

Email: ; Trang 4
MODE 2  CMPLX
B. GIẢI PHÁP: Dùng máy tính CASIO fx–570ES, 570ES Plus hoặc CASIO fx – 570MS.
1. Cơ sở lý thuyết:x = Acos(t + ) 

R)
: SHIFT MODE 4
Màn R
Hoặc D)
SHIFT MODE 3
D
N
SHIFT (-).
Màn  
Ví dụ: x= 8cos(t+ /3) : 8 60
0
hay 8
π
3
ta làm 
Máy CASIO fx – 570ES; 570ES Plus : MODE 2  CMPLX
 D SHIFT MODE 3 D : 8 SHIFT (-) 60 : 860
+(R) SHIFT MODE 4  R
 8 SHIFT (-) (:3 : 8
1
π
3

Kinh nghiệm: độ rad
(Vì  ,
).
Ví dụ: 90  (/2) hay
π
2


π
4

1
π
3

5
π
12

1
π
2

7
π
12

2
π
3

3
π
4

5
π
6SHIFT 2 m 
 3 = kết quả (r   )
 4 = kết quả  a+bi )
( 
Trang 5

Email: ; Trang 5
4. Tìm dao động tổng hợp xác định A và

bằng cách thực hiện phép CỘNG:
a.Với máy FX570ES; 570ES Plus : : MODE 2 : CMPLX.
  SHIFT MODE 4 R
 : SHIFT MODE 3  D )
Thực hiện phép cộng số phức:
1 1 2 2
A A A
  
    

-: A
1
SHIFT (-) 
1
+ A
2
SHIFT (-) 

x
1
= 5cos(

t +

/3) (cm); x
2
= 5cos


A. x = 5
3
cos(

t -

/4 ) (cm) B.x = 5
3
cos(

t +

/6) (cm)
C. x = 5cos(

t +

/4) (cm) D.x = 5cos(


tan  =
5.sin( /3) 5.sin0 5. 3 / 2 3
1
5cos( /3) 5.cos0 3
5. 1
2






=>
 = /6. x = 5
3
cos(

t +

/6) (cm)

-Với máy FX570ES: MODE 2
-Đơn vị góc là độ (D) BSHIFT MODE 3
 5 SHIFT (-) (60) + 5 SHIFT (-)  0 =
 5
3
30 =>:x = 5
3
cos(


C. x = 2.cos(2t + /3) (cm) D. x = 4.cos(2t + 4/3) (cm)
Giải: Với FX570ES;570ES Plus: MODE 2 , (R): SHIFT MODE 4
-1 SHIFT(-)   +
3
 SHIFT(-)  (-/2 = : 2-
2
π
3
. 
Trang 6

Email: ; Trang 6
Ví dụ 3: 
)()
2
2cos(
3
4
))(
6
2cos(
3
4
cmtcmtx







3
SHIFT (-).  (/2 =  4 
1
π
3

Ví dụ 4:  x
1
= 4 cos(t - /2) (cm) , x
2
= 6cos(t
+/2) (cm) và x
3
=2cos(
A. 2
2
cm; /4 rad B. 2
3
cm; - /4 rad C.12cm; + /2 rad D.8cm; - /2 rad
Giải: Với FX570ES; 570ES Plus:  MODE 2 . (R). SHIFT MODE 4

4 SHIFT(-) (- /2) + 6 SHIFT(-) (/2) + 2 SHIFT(-) 0 =  2
2
 /4. A

Ví dụ 5:  x
1
= a
2
cos(t+/4)(cm) và x

Giải:
6
11
10cos(20 ) 10
6
i
x t x e




   
,
2
22
6 3cos(20 ) 6 3
2
i
x t x e




   31
4 3cos(20 ) 4 3x t x

    

Ví dụ 7: Hai ch
1
,M
2


1
3(cos2 . )
2
x t cm




2
3 3cos2 . ( )x t cm


. Tìm kho

1
và M
2

Giải:
1
3cos(2 )
2
xt




e. Trắc nghiệm vận dụng :
Câu 1: 
1
= acos(t +
/2)(cm) và x
2
= a
3
cos(t) (cm)
A. x = 2acos(t + /6) (cm) B. x = 2acos(t -/6) (cm)
C. x = 2acos(t - /3) (cm) D. x = 2acos(t + /3) (cm)() 
Trang 7

Email: ; Trang 7
5. Tìm dao động thành phần ( xác định A
2


2
) bằng cách thực hiện phép TRỪ:
Ví dụ tìm dao động thành phần x
2
: x
2
=x - x
1
 : x
2
c.Các ví dụ :
Ví dụ 8: 
2
cos(t+5/12)(cm) 
 là x
1
=A
1
cos(t + 
1
) và x
2
=5cos(t+/6)(cm), 

A. 5cm; 
1
= 2/3 B.10cm; 
1
= /2 C.5
2
(cm) 
1
= /4 D. 5cm; 
1
= /3
Giải: Với FX570ES; 570ES Plus: MODE 2 CMPLX. rad: SHIFT MODE 4 .
- : 5
2

3
 SHIFT(-)  (/3) - 4 SHIFT(-)  (/6 =  8 -
1
π
2
.

d.Trắc nghiệm vận dụng:
Câu 1: 
5
3cos( )
6
xt




 
1
5cos( )
6
xt




A.
2
8cos( )
6

(cm).
Câu 2: 
1
= 8cos(2t + /2)
(cm) và x
2
= A
2
cos(t + 
2

2
cos(2t + 
 
A. 8cm và 0 . B. 6cm và /3. C. 8cm và /6 . D. 8cm và /2.
Câu 3: 
1
= 8cos(2t + /2)
(cm), x
2
= 2cos(2t -/2) (cm) và x
3
= A
3
cos(2t + 
3

2
cos(2t +


+u
2
 u
1
= U
01

1os( )ct


và u
2
= U
02

2os( )ct



a.Cách 1: Phương pháp giản đồ véc tơ: 
- u = u
1
+u
2
=
01 02
12os( ) os( )  U c t U c t
   

-U



UU
UU




Ví dụ 1 : 
AB
= ?
u
AM
= 100
2 s os(100 )
3
ct



(V)
0
1100 2( ),
3
AM
UV


   


22
(100 2) (100 2) 2.100. 2.100 2.cos( ) 200( )
36
V

    
=> U
0AB
= 200(V)
+
100 2sin( ) 100 2 sin( )
36
tan
100 2 cos( ) 100 2 cos( )
12
36















: a+bi
R)
SHIFT MODE 4
R
Hoặc D)
SHIFT MODE 3
D

SHIFT (-)
 
2.Ví dụ cách nhập máy: Cho: u
AM
= 100
2 s os(100 )
3
ct



(V),100
2
-60
0
h 100
2
-
1
π
3


= u
AB
=>
01 1 02 2 0
U U U
  
    
để xác định U
0
và .
+Với máy FX570ES; 570ES Plus ,VINACAL 570EsPlus:  MODE 2 : CMPLX.
Hình
u
AM

B
A
R
L,r
u
MB

M
C
Trang 9

Email: ; Trang 9
-U
01
SHIFT (-) φ


(V)
0
1100 2( ),
3
AMUV


   

u
MB
= 100
2 os(100 )
6
ct



(V) -> U
0MB
= 100
2
(V) ,
2
6





AB
= 200
0
os( 15 )ct

(V) Hay: u
AB
= 200
os(10
1
0)
2
ct



(V)
5. Nếu cho u
1
= U
01
cos(

t +

1
) và u = u
1
+ u
2

SHIFT (-) φ
1
= kết quả.
SHIFT 2 3 = kết quả trên màn hình là: U
02
 
2

*Với máy FX570MS : MODE 2
máy: U
0
SHIFT (-) φ - (trừ) U
01
SHIFT (-) φ
1
=
SHIFT (+) = U
02
SHIFT (=) φ
2

Ví dụ 2: 
       
2
cos(

t +
4

) (V             

L
= 100
2
cos(

t +
2

)(V).
Với máy FX570ES ;570ES Plus,VINACAL 570EsPlus : MODE 2 : CMPLX
Giải 1:  R (Radian): SHIFT MODE 4 R
Tìm u
L
? 100
2
 SHIFT (-). (/4) - 100 SHIFT (-).  0 =
 100/2 . u
L
= 100
2
os( )ct



(V) 
Giải 2:  D (độ): SHIFT MODE 3 D
Tìm u
L
? 100
2

t -
4

)(V
R
=100cos(

t)

A. u
C
= 100 cos(

t -
2

)(V). B. u
C
= 100
2
cos(

t +
4

)(V).
C. u
C
= 100 cos(


Tìm u
c
? 100
2
 SHIFT (-). (-45) - 100 SHIFT (-).  0 =
 100-90 . u
C
= 100
2
os( )ct



(V) 
Ví dụ 4: 

AM
= 10cos100
MB
= 10 3 cos (100t -

2

AB
?
A.
u 20 2cos(100 t)(V)
AB

B.


Giải :  Radian (R): SHIFT MODE 4
Tìm u
AB
? :10 SHIFT (-). 0 + 10
3
 SHIFT (-).  (-/2 = 20-/3 -> u
C
= 20
os(100 )
3
ct



(V)
Ví dụ 4: 
ây  
100 2 cos(100 )( )
4
AM
u t V




200cos(100 )( )
2
MB
u t V



D.
AB
u 100 .cos 100 t V)2(
4

  



.

Giải : n áp n mch AB:

AB AM MB
u u u

Dùng máy Fx570ES, 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus :
MODE 2 CMPLX SHIFT MODE 4  (R)
Nhập máy:
100 2 200
42
  

Bấm dấu = . Hiển thị 
A
a bi



C
L
A
B
R
M
6. Trắc nghiệm vận dụng :
Câu 1:  
1
60cos 100 . ( )
2
u t V







 
2
60cos 100 . ( )u t V



là:
A.
 
3/.100cos260


AB
u 15 6 cos(200 t / 6)(V)   
B.
 
AB
u 15 6 cos 200 t / 6 (V)   

C.
 
AB
u 15 2cos 200 t / 6 (V)   
D.
 
AB
u 15 6 cos 200 t (V)

Câu 3(ĐH–2009): 
có L=1/(10 
L
= 20 cos(100t + 

A. u = 40cos(100t + /4) (V). B. u = 40 cos(100t  /4) (V).
C. u = 40 cos(100t + /4) (V). D. u = 40cos(100t  /4) (V). Chn D
Câu 4: 
AB
=100
2
cos(100
MB là: u
MB

)V. 
Câu 5: M

;
L=
3

(H)
u
1
= 100 cos100

tn.
A.
200 2 cos(100 )
3
ut



(V) B.
200 2 cos(100 )
4
ut



(V)
C.
200cos(100 )

4
AB
u c t V



. B.
240 os(100 )
6
AB
u c t V



.
C.
120 6 os(100 )
6
AB
u c t V



. D.
240 os(100 )
4
AB
u c t V





A
M
Trang 12

Email: ; Trang 12
V. TÌM BIỂU THỨC i HOẶC u TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU:
1.Phương pháp giải truyền thống:
Cho  
0
cos(t+ 
u

0
cos(t+ 
i

Bước 1: 
L
ZL


.;
11
2
C
Z
C fC


0
cos(t+ 
u
)  i =I
0
cos(t + 
u
- ).
b)  i=I
0
cos(t + 
i
) =U
0
cos(t+ 
i
+ ).
Ví dụ 1:            0         
1
()LH


4
2.10
()

CF


 

o
= I
o
Z = 5.50
2
= 250
2
V;
Bước 3: 
100 50
tan 1
50

  
LC
ZZ
R

4



(rad).
Bước 4:  
250 2cos 100
4






L
Z L.

;
1

C
Z
.C

;
 
2
2
LC
Z R Z Z  

()  
LC
Z R Z Z i
= a + bi ( a=R; b = (Z
L
-Z
C
) )
-Z
L
>Z
C :



  



U
I
Z

.
u
i u i Z
Z
  
u
Z
i
 Chú ý:
()  
LC
Z R Z Z i

Z
  (Z
L
-Z

a+bi
R)
SHIFT MODE 4
R
Hoặc D)
SHIFT MODE 3
D

SHIFT (-)

i
ENG
i

b.Lƣu ý Chế độ hiển thị kết quả trên màn hình:
= 
vô tỉ,thập phân SHIFT =
SD Hiển thị.
c. Các Ví dụ :
Ví dụ 1 ở trên :
Giải:
100
L
ZL

  
;
1
50
C

u = 250
2
cos( 100t +/4) (V).
Ví dụ 2: 

; C=
4
1
10.F


; L=
2

H. 

2
cos100

t
Giải:
2
100 200
L
Z L.


   
;
4



2 2 0 100 100  X ( i )
( Phép NHÂN hai số phức)
 2
2
 SHIFT (-) 0 X ( 100 + 100

ENG i ) =  400
 u = 400cos( 100t +/4) (V).
Ví dụ 3: 

, L=

1
(H), C=
4
10
06,



u=100
2
cos100


A.
i=2,5cos(100 t+ )( )
4

L
Z L.


;
4
11
10
100
06


C
Z
.C
.
,



= 60

. Và Z
L
-Z
C
=40


-Với máy FX570ES ,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus:  MODE 2 : CMPLX.

A. i = 2cos(100t- /2)(A). B. i = 2
2
cos(100t- /4) (A).
C. i = 2
2
cos100t (A). D. i = 2cos100t (A).
Giải:
05
100 50   
L
,
Z L.


; . Và Z
L
-Z
C
=50

- 0 = 50


-Với máy FX570ES ,570ES Plus , VINACAL 570EsPlus:  MODE 2 : CMPLX.
SHIFT MODE  3 2 r ). : SHIFT MODE 4  R
Ta có : i
0
()
u
L



 c: i = 2 cos( 100t - /2) (A). 

Ví dụ 5(ĐH 2009): t hin th n mch gn tr thun mc ni tip vi
cun cm thu t cm L = 1/4 (H) thì  n 1 chiu là 1A. Nn mn
áp u =150
2
cos120t (V) thì biu th n trong mch là:

A.
5 2cos(120 )( )
4
i t A


B.
5cos(120 )( )
4
i t A


C.
5 2cos(120 )( )
4
i t A


D.
5cos(120 )( )

ENG i ) =  5- π/4
 B: i = 5cos( 120t - /4) (A). 
Ví dụ 6: 
C
= 100


L
= 200


 
L
= 100cos(100

t +



A. u = 50cos(100

t -

/3)(V). B. u = 50cos(100

t - 5

/6)(V).
C. u = 100cos(100




: u = 50cos(100

t +

/6)(V).

3. Trắc nghiệm vận dụng:
Câu 1: 

, L=

1
(H), C=

7.0
10
4
 hai 
2
cos100

t


A.
4cos(100 )( )
4


2
.10CF




2 2 cos(100 )
3
i t A




là:
A.
80 2 cos(100 )
6
ut



(V) B.
80 2 cos(100 )
6
ut



(V)
C.


2 cos100 )
3



i t A


A.
200 s(100 )(V)
12



u co t
B.
200 2 s(100 )(V)
12



u co t

C.
120 2 s(100 )
6
u co t



R
Hoặc D) )
SHIFT MODE 3
D
N
: SHIFT (-)

 a + bi sang A  ,
: SHIFT 2 3 =
A 
 A  sang a + bi
: SHIFT 2 4 =
a + bi

M+ SHIFT M+
MH  M và M+  M-

RCL M+
 M

SHIFT 9 2 = AC
Clear Memory? [=] : Yes 
Trang 16

Email: ; Trang 16
2. Xác định các thông số ( Z, R, Z
L
, Z
C
) bằng máy tính:

-
()  
LC
Z R Z Z i
: (a + bi). a=R; b = (Z
L
-Z
C
)
- A  sang : a + bi SHIFT 2 4 =
3.Các Ví dụ:
Ví dụ 1: 

2
cos(100t+
4

)( i= 2cos(100 
 
Giải: Với máy FX570ES,570ES Plus, VINACAL 570EsPlus:
 MODE 2 : SHIFT MODE 3 .SHIFT MODE  3 1 : Cài t a + bi).
100 2 45
(2 0)



u
Z
i
: 100


: 200
2
 SHIFT (-) -45 : ( 2 SHIFT (-) 0

) = : 100-100i

()  
LC
Z R Z Z i
. Suy ra: R = 100; Z
C
= 100 . R, C.
Ví dụ 3: 

6
cos(100t+
6


2
cos(100t-
6


  
Giải: - Với máy FX570ES , 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus :  MODE 2 : CMPLX.
- góc là Rad: SHIFT MODE 4 R . SHIFT MODE  3 1 : Cài t : (a + bi).
200 6
6



i= 2cos(100t 
Giải: Với máy FX570ES,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus :  MODE 2  CMPLX.
-RadSHIFT MODE 4 R
-SHIFT MODE  3 1 : Cài t a + bi).

200 2
4
20
u
Z
i




200
2
 SHIFT (-) π/4 : ( 2 SHIFT (-) 0

=
Trang 17

Email: ; Trang 17
 141.42  .SHIFT 2 4 =  100+100i Hay: R = 100; Z
L
= 100. R, L.
Ví dụ 5: C=
4

B.R
0
= 50; C
0
=
4
10
(F)
2.


C.R
0
= 100; C
0
=
4
10
(F)


D.R
0
= 50;L
0
=
4
10
(F)


NB :
NB
NB
u
Z
i

.
N: 4 :
447,21359 63, 4349
4

= 50-100i
 R
0
= 50; Z
C0
=100 . Suy ra : R
0
= 50; C
0
=
4
10
(F)


.
Giải Cách 2: =>Z = R
0

= 200 -100 =100 => C
0
=
4
10
(F)



4.Trắc nghiệm:
Câu 1: t
Vtu )100cos(2100


, C =
F

4
10




A
3
 
L
= 100/
3


C. R = 50
3

và L = 1/2

H. D. R = 50
3

và L = 1/

H.
Câu 3: Mn ni tin dây thun cm (Z
L
< Z
C
n mch mn áp xoay
chiu 200
2
cos(100t+ t mt giá tr ci. Biu thn qua m
A. i = 4cos(100t+ /2) (A) B. i = 4cos(100t+/4) (A)
C. i = 4
2
cos(100t +/4)(A) D. i =4
2
cos(100t) (A)
Gợi ý: t mt giá tr ci. suy ra R=/Z
L
-Z
C
/ = 50 .


Trang 18

Email: ; Trang 18
VII. XÁC ĐỊNH HỆ SỐ CÔNG SUẤT TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU:
a.Hệ số công suất của đoạn mạch:
-
Z
R


cos
hay cos =
R
U
U

-cos =
Rr
Z

. hay cos =
R
U Ur
U


-cos
d
=

d
u
Z
i


d
dd
ZZ



-Vấn đề là tính Cos 

nhờ máy tính với:
ZZ


; và tính Cos 
d
với :
d
dd
ZZ



Nhờ MÁY TÍNH CẦM TAY:CASIO fx–570ES ; 570ES Plus, VINACAL 570ES Plus
b.Chọn cài dặt máy tính:
Chọn chế độ

Ví dụ 1: 



1
L ( H )


 

100 2 cos(100 )( )
4
AM
u t V




200cos(100 )( )
2
MB
u t V



. 
là:
A.
2
2


UU
LC




I

R

Z




SHIFT 2 
 1 = máy hiển thị: arg (  hay  )
 2 = máy hiển thị: Conjg (a-bi )
 3 = máy hiển thị:  (r)
 4 = máy hiển thị: a+bi )

Trang 19

Email: ; Trang 19
Gỉải 1: Z
L
= 100

; Z

2

=>
100 2
2
100 2
R
cos
Z

  
. 
Giải 2: Ta có: Z
AM
= (100+100i) .

( ) (1 )
AB AM MB MB
AB AM AM
AM AM
u u u u
Z Z Z
i u u

   

Dùng máy Fx570ES, 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus :
MODE 2 CMPLX SHIFT MODE 4  (R)
Nhập máy:
200

Bấm tiếp: cos = cos( Ans -> Kết quả hiển thị :
2
2
Đây là giá trị của cos cần tính
2
2
cos




Ví dụ 2: n mch gn mch AM và MB mc ni tin AM gn tr thun
1
R
ni tip vi
cun cm thun mch MB gn tr thun
2
50
R

ni tip t n
4
2
10CF



. Bin áp tc
thi
7

i t A



.
Dùng máyFx 570ES, 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus :
 
()
AB AM MB
AB
u u u
Z
ii



Cài đặt máy: MODE 2 CMPLX SHIFT MODE 4  (R)
Nhập máy:
7
200 2 80
12
()
0,8 2
4




. Bấm dấu = . Hiển thị 
A




MB
u t V
.

A. 0,99 B. 0,84. C. 0,86. D. 0,95.
Gỉải : Dùng máy Fx -570ES, 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus.

( ) (1 )
AB AM MB MB
AB AM AM
AM AM
u u u u
Z Z Z
i u u

   

C máy: MODE 2 CMPLX SHIFT MODE 4  (R)
Nhập máy:
100
2
(1 ) (50 50 )
80
Xi


  


)V)(
12
7
t100cos(250u
AM



)(100cos150 Vtu
MB



A. 0,84. B. 0,71. C. 0,86. D. 0,95.
Gỉai cách 1 : (Truyền thống)
+ Ta có Z
C
= 40 ; tan
AM
=
4
1
1



AM
C
R


360;602120
22
22
2

LL
MB
MB
ZRRZR
I
U
Z

 =
22
21
21
)()(
CL
ZZRR
RR


 0,84  
Gỉải cách 2 : Dùng máyFx570ES,570ES Plus,VINACAL 570EsPlus.

( ) (1 )
AB AM MB MB
AB AM AM

hiển thị  : SHIFT 2 1 Hiển thị : arg( Bấm = Hiển thị : 0,5687670898 (Đây là giá trị của  )
: Bấm tiếp: cos = cos(Ans 0,842565653 = 0,84 là   

I
U
AM

U
MB

7/12
/4
/3
Trang 21

Email: ; Trang 21
Ví dụ 5: 

C

cd


Giải: Coi U
cd

C
=
3
và U

     
hiển thị  : SHIFT 2 1 Hiển
thị : arg( Bấm = Hiển thị :
3

(Đây là giá trị của ) .: Bấm tiếp: cos = cos(Ans
Hiển thị : 0,5 , Hay cos = 0,5 .
/
, cos 0,5
3
cd u i
UU


    Ví dụ 6 : 


 
80 6 cos / 6
d
u t V   
,
 
40 2 os 2 /3
C
u c t V   


6


)

Ta có:
0
2
60 6 80 6 40 2
6 6 3
R d C u
u u u u U
  

          

6
u i u

   
   

MODE 2 CMPLX SHIFT MODE 4  (R)
Cách 1: 
2
60 6 80 6 40 2
6 6 3
  
    
Bấm = Hiển thị : ( không quan tâm)

  
    
Bấm :
(1 )
6


Bấm = Hiển thị : (không quan tâm)
: SHIFT 2 1 Hiển thị : arg( Bấm = Hiển thị : 0,4326894774 (Đây là giá trị của ) .
: Bấm tiếp: cos = cos(Ans 0,907841299 = 0,908 là . Chọn B
Trang 22

Email: ; Trang 22
PHẦN HAI: DÙNG MODE 7 GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA SÓNG
Cài đặt máy : Fx570ES , 570ES Plus,VINACAL 570EsPlus:
SHIFT 9 3 = =

SHIFT MODE 1

SHIFT MODE 2

MODE 7 :
TABLE

I. DÙNG (MODE 7) GIẢI BÀI TẬP SÓNG CƠ
Ví dụ ta có hàm s f(x)=
2


 f=(2k+1)
l
v
4
=(2k+1)2
Do 100Hz  120Hz . Cho k=0,1,2 
k=24 f =98Hz
k=25 f =102Hz
k=26 f =106Hz
k=27 f =110Hz
k=28 f =114Hz
k=29 f =118Hz
k=30 f 
MODE 7 : TABLE.

8
( ) (2 1)
41
f x f k
x
  
= (2X+1) x 2 =(2X +1)x 2
 ( 2 x ALPHA ) X + 1 ) x 2

= START 20 = END 30 = STEP 1 = 


2
3 1
2
3 1.5
4.5
9.5
1
x=k
f(x) = f
24
98
25



  
1, 

A. 12 cm B. 8 cm C. 14 cm D. 16 cm
Cách giải truyền thống
Hƣớng dẫn bấm máy và kết quả

2
)12(

 k
=


2
d
d= (2k+1)
4

= (2k+1)
f
v
4

Do 22Hz  26Hz f=(2k+1)
d
v
4

A. 100 cm/s B. 80 cm/s C. 85 cm/s D. 90 cm/s
Cách giải truyền thống
Hƣớng dẫn bấm máy và kết quả
- d = (2k+1)
2

=(2k+1)
f
v
2

 1 m/s. 
12
2


k
df
v

Cho k=0,1,2 
v = 80 cm/s


MODE 7 : TABLE
2 10 20
()
21
xx
f x v

3
4

10.71
17.85
25
32.42

x=k
f(x) = v
0
400
1
2
3
133
80
57.142

Cách giải truyền thống
Hƣớng dẫn bấm máy và kết quả
x=
a
Dk


Do: 0,380    0,760 m. =
Dk
xa
.
.

Cho k=1,2
k=1  =1.2
k=2  =0.6μm.
k=3  =0.4μm.
k=4  =0.3

MODE 7 TABLE 
2
38.0
)(
xmauso
x
xf 


Mauso= ALPHA )  X là k
(0,8 x 3 ) : ( ALPHA ) X x 2 )

k=5  =0.608μm.
k=6  =0.506μm.
k=7  =0.434μm.
k= 8 =0.38μm.



MODE 7 TABLE 
mauso
x
xf
76.04
)( 


Mauso= ALPHA ) X  X là k

(4 x 0,76 ) : ALPHA ) X

= START 0 = END 20 = STEP 1 =

kết quả:
2
3
4
5
6
7
8
9

1.52
1.0133
0.76
0.608
0.506
0.434
0.38
0.3377
Trang 25

     



Hay x=
( 0,5). .kD
a


;    
 =
.
( 0,5).
ax
kD

Cho k=0,1,2
k=4  =0.733μm.
k=5  =0.60μm.
k=6  =0.507μm.
k=7  =0.44μm. C

MODE 7 TABLE 
2
3.32
)(
xmauso
x
xf 


Câu 2: 
  
 m
m)
A. 2  B C. 4  
x=k
f(x) = 
0
6.63
1
2
3
4
5
6
7
8

2.2
1.32
0.942
0.733
0.60
0.507


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status