Chơng 6. Lý Thuyết Trờng
Trang 110 Giáo Trình Toán Chuyên Đề
Đ8. Trờng ống
Trờng vectơ (D, F ) với F = {X, Y, Z} gọi là trờng ống nếu có trờng vectơ (D, G )
với G = {X
1
, Y
1
, Z
1
} sao cho F = rot G. Tức là
X =
z
Y
y
Z
11
Y =
x
Z
z
X
11
dS,nF
=
dVdivF
(6.8.3)
3. Thông lợng đi qua các mặt cắt của một luồng là nh nhau.
Giả sử S là mặt trụ kín nh hình bên
S = S
0
+ S
1
+ S
2
Trong đó S định hớng theo pháp vecto ngoài n
S
0
định hớng theo pháp vecto n
0
ngợc hớng
với trờng vectơ F, S
1
định hớng theo pháp
vecto n
1
cùng hớng với trờng vectơ F. S
2
định hớng theo pháp vecto n
2
2
nF
Từ đó suy ra
><
1
S
dS,
1
nF
= -
><
0
S
dS,
0
nF
=
><
0
S
dS,
1
nF
Hay nói cách khác thông lợng của trờng ống đi qua các mặt cắt là một hằng số.
2
S
1
n
1
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.
Chơng 6. Lý Thuyết Trờng
Giáo Trình Toán Chuyên Đề Trang 111
u = div (grad u) = div (rot G) = 0 (6.8.5)
Tức là hàm thế vị của trờng điều hoà là hàm điều hoà.
Từ các kết quả ở trên suy ra ý nghĩa cơ học của trờng ống nh sau.
1. Trong trờng điều hoà không có điểm xoáy, điểm nguồn
2
a. Tìm độ lớn và hớng của vectơ grad u tại điểm A(1, - 2, 1)
b. Tìm góc giữa grad u(1, 1, 1) và grad u(1, -1, 0)
c. Tìm điểm M sao cho grad u(M) đồng phơng với trục Oy
3. Cho trờng bán kính r =
222
zyx ++
a. Tìm
e
r
với e{-1, 0, 1} b. Tìm grad
r
1
và grad r
2
c. Tìm grad f(r) với hàm f là hàm có đạo hàm liên tục.
4. Tìm Divergence của các trờng vectơ F tại điểm A sau đây.
a. F = {xy, yz, zx} và A(1, 1, 2) b. F = {xy
2
, yz
2
, zx
2
} và A(-2, 0, 1)
c. F = {xyz, x + y + z, xy + yz + zx} và A(0, 1, 2)
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
a
c
k
.
c
o
m
.
Chơng 6. Lý Thuyết Trờng
Trang 112 Giáo Trình Toán Chuyên Đề
6. Chứng minh các đẳng thức sau đây.
a. div (F ì G) = F rot G - G rot F b. rot (rot F) = grad (div F) - F
7. Cho (D, u) và (D, v) là các trờng vô hớng, r =
222
zyx ++
là trờng bán kính,
còn hàm f là hàm có đạo hàm liên tục. Hy tính
a. div (grad f(r)) b. div (u grad v) c. rot (grad rf(r))
8. Tính thông lợng của trờng vectơ F qua mặt cong S.
a. F = {x, y, z} qua phần mặt phẳng x + y + z = 1 trong góc phần tám thứ nhất
b. F = {xy, yz, zx} qua phần mặt cầu x
2
+ y
2
+ z
2
= 1 trong góc phần tám thứ nhất
c. F = {xy, yz, zx} qua phần mặt parabole z = x
và 0 z 4
9. Tính hoàn lu của trờng vectơ F dọc theo đờng cong .
a. F = {x, y, z} theo đờng xoắn ốc x = a cost, y = a sint, z = bt với t [0, /2]
b. F = {xy, yz, zx} theo đoạn thẳng nối hai điểm A(a, 1, 1) và B(2, 4, 8)
c. F = {-y, x, 0} theo đờng cong kín (x - 2)
2
+ y
2
= 1 và z = 0
d. F = {x
3
, y
3
, z
3
} theo đờng cong kín x
2
+ y
2
+ z
2
= 1 và x + y + z = 1
e. F = {xy
2
, x
2
y, z} theo đờng cong kín z = x
2
+ y
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
và các hàm a, b, c : D 3. Phơng trình đạo hàm riêng tuyến tính
cấp 2 với hai biến độc lập có dạng nh sau
a(x, y)
2
2
x
u
+ 2b(x, y)
yx
u
2
+ c(x, y)
2
2
y
u
= F(x, y, u,
x
u
,
y
u
x
u
=
x
u
x
u
+
,
y
u
=
y
u
y
u
u
x
u
xx
u
2
x
u
+
+
+
u
yx
u
22
2
22
2
2
+
+
+
2
2
2
2
2
2
22
2
2
2
y
u
y
u
y
u
yy
u
2
y
u
+
Thay vào phơng trình (7.1.1) nhận đợc
a
1
(, )
2
2
u
+ 2b
1
(, )
u
2
+ c
1
(, )
2
2
u
= F
1
(, , u,
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.
Chơng 7. Phơng Trình Truyền Sóng
Trang 114 Giáo Trình Toán Chuyên Đề
b
1
c
1
(, ) = a(x, y)
2
x
+ 2b(x, y)
yx
+ c(x, y)
2
y
+ 2b(x, y)
yx
+ c(x, y)
2
y
= 0 (7.1.3)
thì a
1
(x, y) = b
1
(x, y) = c
1
(x, y) = 0. Khi đó phơng trình (7.1.1) có dạng chính tắc
2
- 2b(x, y)y + c(x, y) = 0 với a(x, y) 0 (7.1.4)
gọi là
phơng trình đặc trng
của phơng trình (7.1.1)
1. Nếu (x, y) = b
2
(x, y) - a(x, y)c(x, y) > 0 thì phơng trình (7.1.4) có nghiệm thực
y =
dx
)y,x(a
)y,x()y,x(b
+ C
Đổi biến
+ = y -
dx
)y,x(a
)y,x()y,x(b
và - = y -
+
dx
)y,x(a
)y,x()y,x(b
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
.