ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 1 -
GVHD CHÍNH : Ths : Nguyễn Việt Tuấn
SVTH : Võ Khắc Gíap
LỚP : 08HXD2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : NGUYỄN VIỆT TUẤN
Diện tích xây dựng tầng trệt (thương mại) : 2061.15 m
2
Diện tích xây dựng tầng lửng (thương mại) : 1233.39 m
2
Diện tích xây dựng tầng 2 (dòch vụ) : 1936.57 m
2
Trong đó: - Diện tích sân : 730.85 m
2
- Diện tích bao che : 1205.72 m
2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 3 -
Diện tích xây dựng tầng 3-7 (căn hộ) : 5638.70 m
2
Diện tích xây dựng sân thượng : 1127.74 m
2
Trong đó: - Diện tích sân : 946.64 m
2
- Diện tích bao che : 181.1 m
2
Diện tích xây dựng phòng máy : 193.17 m
Mùa mưa : từ tháng 5 đến tháng 11 có
Nhiệt độ trung bình : 25
o
C
Nhiệt độ thấp nhất : 20
o
C
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 4 -
Nhiệt độ cao nhất : 36
o
C
Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)
Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)
Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)
Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%
Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%
Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%
chửa cháy.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 5 -
2) Giao thông ngang : Bao gồm các hành lang đi lại , sảnh , hiên .
VI) CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC :
-
Hệ thống điện
: hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn, có
hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết . Hệ thống cấp điện chính đi
trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường và phải bảo đảm an toàn không đi qua các
khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi cần sữa chữa . Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ
thống an toàn điện ; hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí theo tầng và
theo khu vực (đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ).
- Hệ thống cấp nước
:
nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố kết
hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được bơm lên
hồ nước mái. Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình. Các đường ống đứng qua
các tầng đều được bọc trong hộp Giant . Hệ thống cấp nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật
. Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi tầng.
- Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh, sau đó tập
trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng. Nước được tập trung ở tầng hầm, được
xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố.
- Hệ thống thoát rác : ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung tại ngăn
chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi .
- Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng : các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên
8 9
1221
10'10
7000
11 12
656365636563
2986
2953
2953
L1
84982927
1444
± 0.000
TẦNG TRỆT
HẦM 1
- 3.300
- 1.575
TẦNG LỬNG
+ 4.200
TẦNG 2
+ 8.400
TẦNG 3
+11.800
TẦNG 4
+15.200
TẦNG 5
+ 18.600
TẦNG 6
+ 22.000
TẦNG 7
65
4
RAMP DỐC XE GẮN
MÁY XUỐNG HẦM 1
SIÊU THỊ
SẢNH CĂN HỘ
- 3.300
TỦ ĐIỆN
GAIN
ĐIỆN
GAIN
NƯỚC
1
RAMP DỐC XE GẮN
MÁY XUỐNG HẦM 1
i = 14°
i = 14°
4'
321
A
LỖ THÔNG HƠI
TẦNG HẦM
SẢNH
SIÊU THỊ
RAMP DỐC XE LĂN
LÊN TẦNG TRỆT
RAMP DỐC XE ÔTÔ
XUỐNG HẦM 1
B'
B
i
=
3
%
VS TRẺ
PHÒNG ĂN
TRẺ
PHÒNG NGỦ
TRẺ
i
=
3
%
BẾP
+ 8.500
SẢNH CHỜ
QUẦY
PHỤC VỤ
COFFEE
NGOÀI TRỜI
TIẾP KHÁCH
+ 8.400
QUẢN LÝ CHUNG
+ 8.450
P. SINH HOẠT TRẺ
HỌC VỤ
SƠ CỨU
Y TẾ
SINH HOẠT
CỘNG ĐỒNG
BALCONY
BALCONY
BALCONY
P. RÁC
LAN CAN CAO 1400
P. RÁC
LAN CAN CAO 1400
2500 6000 6000
20500
6000
7000 7000 7000 7500 7500 8000 7500 7500 7000 7000 7000
78500
CỬA HÀNG
MẶT BẰNG TẦNG 1 - 2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 9 -
109876543
A
B
B'
C
D
20500
6000600025006000
7000 7500 80007500 7500 7500 7000
52000
TỈ LỆ 1/100
X
E
4
B
A
ÙN
H
X
U
O
ÁN
G
H
A
ÀM
1
LỀ ĐƯỜNG
38.900
35.600
3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400 3400 4200 4200
+35.600
TẦNG MÁI
+ 32.200
TẦNG KỶ THUẬT
+ 28.800
M
P
D
O
ÁC
X
E
4
B
A
ÙN
H
X
U
O
ÁN
G
H
A
ÀM
1
70007000
1 2
VK5
P. NGỦ HỘ A
P. NGỦ HỘ A
P. NGỦ HỘ A
P. NGỦ HỘ A
P. NGỦ HỘ A
VK5
P. NGỦ HỘ A
TƯỜNG XÂY GẠCH
DÀY 100
P. NGỦ HỘ B
P. NGỦ HỘ B
P. NGỦ HỘ B
P. NGỦ HỘ B
+ 4.250
P. NGỦ HỘ A
P. NGỦ HỘ A
P. NGỦ HỘ A
P. HỘI NGHỊ
LỚN 500 m2
+ 4.550
P. NGỦ
CHÍNH HỘ B
P. NGỦ
CHÍNH HỘ B
P. NGỦ
CHÍNH HỘ B
P. NGỦ
CHÍNH HỘ B
P. NGỦ HỘ B
GVHD CHÍNH : Ths : Nguyễn Việt Tuấn
SVTH : Võ Khắc Gíap
LỚP : 08HXD2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : Ths: NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 12 -
CHƯƠNG 1
TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNHI) Giới thiệu
I.1 .
Giới thiệu sơ lược sàn tầng điển hình
Công trình này có tổng cộng 10 tầng, một tầng thượng, một tầng mái và một tầng
hầm. Trong đó từ lầu 3
7 thiết kế kiến trúc giống nhau sử dụng làm chung cư với các căn
hộ cao cấp dùng phục vụ nhu cầu ở cho mọi người.
Mỗi tầng điển hình được thiết kế bao gồm có các phòng trong mỗi căn hộ : một phòng
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : Ths: NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 13 -
- Hệ số Poisson : µ = 0.2
I.3.2 Cốt thép
:
- Cốt thép CI : R
s(kéo)
= R
sw(nén)
= 225 MPa
- Module đàn hồi : E
a
= 2.110
5
MPa
II) Tính toán sàn
II.1.
Chọn sơ bộ các kích thước tiết diện ban đầu của các cấu kiện :
II.1.1. Kích thước tiết diện dầm :
MẶT BẰNG BỐ TRÍ HỆ DẦM SÀN TẦNG 4
109876543
A
B
B'
C
D
D10
D7
D5
D10
D10
D10
D10
D7
D5
D3
D2
D6
D6
D6
D13
D12
D9
D9
D15
D15
D12
D9
D9
D4
D2 D3
D6
D6
D6
D13
D14
+ m
d
= 12 16 đối với dầm phụ hoặc khung nhiều nhòp.
l
d
_ nhòp dầm đang xét.
Bề rộng tiết diện dầm b
d
chọn trong khoảng :
dd
hb
4
1
2
1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : Ths: NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 14 -
Để thuận tiện thi công , ta chọn h
d
dùng đề ở nên các hệ tường ngăn (không có hệ đà đỡ riêng) có thể thay đổi vò trí mà
không làm tăng đáng kể nội lực và độ võng của sàn.
- Ngoài ra còn xét đến yêu cầu chống cháy khi sử dụng…
Do đó trong các công trình nhà cao tầng, chiều dày bản sàn có thể tăng đến 50% so
với các công trình khác mà sàn chỉ chòu tải đứng. Sàn phải đủ độ cứng để không bò rung
động, dòch chuyển khi chòu tải trọng ngang (gió, bảo, động đất ) làm ảnh hưởng đến công
năng sử dụng.
Trên sàn, hệ tường ngăn không có hệ dầm đỡ có thể được bố trí bất kỳ vò trí nào trên
sàn mà không làm tăng đáng kể độ võng của sàn .
Chiều dày sàn có thể chọn sơ bộ theo công thức :
1
)
50
1
45
1
( Lh
s
Với : L
1
là cạnh ngắn của ô bản đang xét
Chọn ô bản S5 có kích thước (7000 x 6000) mm làm ô điển hình để tính. Khi đó kích
thước được tính như sau :
cmh
s
133.1312600)
50
1
S9
S4
S10
S5
S8
S6
S10
S12
S13
S14
S22
S22
S14
S12
S13
S6
S10
S9
S7S8
S17
S16
S18
S19
S20
S21
S14
S13
S10
S4
S5
(m)
L
1
(m)
Tỷ số
L
2
/L
1
Số
lượng
Loại
ô bản
S1 2.5 1.6 1.56 2 BẢN KÊ
S2 3.5 1.6 2.19 2 BẢN DẦM
S3 7 5.5 1.27 2 BẢN KÊ
S4 7 5.5 1.27 2 BẢN KÊ
S5 7 5.5 1.27 2 BẢN KÊ
S6 7 5.5 1.27 2 BẢN KÊ
S7 7 3 2.33 2 BẢN DẦM
S8 7 3 2.33 2 BẢN DẦM
S9 4 1.2 3.33 2 BẢN DẦM
S10 2.8 1.2 2.33 4 BẢN DẦM
S11 4 1.2 3.33 2 BẢN DẦM
S12 2.8 1.2 2.33 2 BẢN DẦM
S13 3.2 2.5 1.28 4 BẢN KÊ
S14 6 5.3 1.13 4 BẢN KÊ
S15 6 3.75 1.60 2 BẢN KÊ
tt
= p
tc
x n
pi
p
tc
: hoạt tải tác dụng lên sàn lấy theo TCVN 2737-1995 .
n
pi
: hệ số độ tin cậy .
+ Trọng lượng tường ngăn qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên sàn
)/(
21
mkG
LL
nhl
g
ttt
qd
t
Trong đó: l
t
là chiều dài tường (m) .
3
, S
4
, S
5
, S
6
, S
7
, S
8
, S
9
, S
10
, S
11
, S
12
, S
13
, S
14
, S
15
, S
16
, S
17
, S
= 523.4 (daN/m
2
).
2) Loại 2 : Sàn chống thấm (sàn khu vệ sinh).
Gồm các ô bản : S
1
Các lớp cấu tạo sàn :
Vữa xi măng dày 15mm có
daN/m3; n = 1.2
Vữa trát dày 15mm có
daN/m3; n = 1.3
Gạch ceramic dày 10mm có
daN/m3; n = 1.1
Đường ống thiết bò có
daN/m2; n = 1.2
Vữa lót dày 20mm có
daN/m3; n = 1.3
Lớp bê tông chống thấm dày 10mm có
daN/m3; n = 1.2
Bản sàn BTCT dày 10mm có
daN/m3; n = 1.1
2
) n = 1.2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : Ths: NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 18 -
BẢNG HOẠT TẢI SỬ DỤNG
Sàn Chức năng
Diện tích
(m
2
)
p
tc
(daN/m
2
)
Hệ số
vượt tải n
p
tt
sàn
(daN/m
2
)
= 180 (daN/m
2
) , hệ số
độ tin cậy n = 1.3. Đối với tường có lỗ cửa, lấy trọng lượng tường ngăn bằng 70% trọng
lượng tường đặc .
Kết quả : Nếu g
t
< 75 (daN/m
2
) thì lấy g
t
= 75 (daN/m
2
) để tính tóan .
Nếu g
t
>75 (daN/m
2
) thì lấy giá trò tính được để tính tóan .
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : Ths: NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 19 -
* Tính điển hình ô sàn S4 :
- Kích thước : L
1
= 5.5m , L
2
= 7 m.
hiệu
ô sàn
Diện
tích
(m
2
)
Tường
dày
t
(m)
Chiều
dài
l
t
(m)
Chiều
cao
h
t
(m)
Hệ
số
vượt
tải n
TL riêng
(daN/m
2
)
S12 3.36 100 0 3.3 1.3 180 0 0 0
S13 8 100 2.5 3.3 1.3 180 241.31 1 241.31
S14 31.8 100 8.8 3.3 1.3 180 213.7 0.7 149.6
S15 22.5 100 7.75 3.3 1.3 180 234.7 1 234.7
S16 22.5 100 4.25 3.3 1.3 180 128.7 0.7 90.09
S17 22.5 100 7 3.3 1.3 180 181.7 0.7 127.2
S18 22.5 100 0 3.3 1.3 180 0 0 0
S19 22.5 100 0 3.3 1.3 180 0 0 0
S20 18.75 100 0 3.3 1.3 180 0 0 0
S21 14.4 100 0 3.3 1.3 180 0 0 0
S22 6.3 100 0 3.3 1.3 180 0 0 0
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : Ths: NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 20 -
BẢNG TỔNG HP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
Ô sàn L
2
(m) L
1
(m)
g
tt
(daN/m
2
)
p
tt
S14 6 5.3 523.4 195 149.6 868
S15 6 3.75 523.4 195 234.7 953.1
S16 6 3.75 523.4 195 90.09 808.49
S17 7.5 3 523.4 195 127.2 845.6
S18 7.5 3 523.4 360 0 883.4
S19 7.5 3 523.4 360 0 883.4
S20 7.5 2.5 523.4 360 0 883.4
S21 6 1.8 523.4 360 0 883.4
S22 3.5 1.8 523.4 195 0 718.4
II.3. Các bước xác đònh nội lực và tính cốt thép sàn
II.3.1. Tính toán các ô loại bản dầm
Gồm các ô bản S2, S7, S8, S9, S10, S11, S12, S17, S18, S19, S20, S21 .
Các giả thuyết tính toán :
- Các ô bản dầm được tính như các ô bản đơn. Không xét đến sự ảnh hưởng của các
ô bản kế cận .
- Tính bản theo sơ đồ đàn hồi, các kích thước ô bản lấy từ trục dầm đến trục dầm
- Cắt bản theo phương cạnh ngắn với dãy có bề rộng 1m để tính.
II.3.1.1. Xác đònh sơ đồ tính ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : Ths: NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 21 -
Sơ đồ tính bản phụ thuộc vào độ cứng giữa sàn và dầm
M
n
= 1/24ql²
l
=
12
2
Lq
(daNm)
Với : q = (g
tt
+ p
tt
+ g
t
)
+ g
tt
, p
tt
, g
t
là tónh tải , hoạt tải và tải trọng tường qui đổi(daN/m
2
)
+ L
1
, L
2
là cạnh dài và cạnh ngắn của ô bản đang xét (m)
* Tính toán cốt thép
- Tính toán bản như cấu kiện chòu uốn .
- Cắt một dải có bề rộng là b = 1 m tính toán.
- Kích thước tiết diện h x b
E
s
(Mpa)
R
b
R
bt
E
b
ξ
R
(MPa) (MPa) (MPa)
14.5 1.05 30000 0.618 CI 225 225 175 210000
14.5 1.05 30000 0.595 CII 280 280 225 210000
+ b = 100 cm bề rộng dải tính toán.
+ Giả thiết a = 2 cm khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến da bê tông.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : Ths: NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 22 -
+ h
0
= h
b
– a chiều cao có ích của tiết diện .
Hàm lượng cốt thép tính toán() trong dải bản cần đảm bảo điều kiện
% =
100
)
- Hoạt tải :
195
tt
s
p
(daN/m
2
)
- Tải trọng tính toán tác dụng trên ô sàn S2 :
q = (g
s
tt
+ g
t
+ p
s
tt
) x b = (523.4 + 0 + 195) x 1 = 718.4(daN/m
2
)
- Sơ đồ tính :
Bản S2 liên kết với dầm D6 theo phương cạnh ngắn có h
d
= 70cm, h
s
= 13cm ; h
d
/h
s
=
12
6.14.718
2
= 153.26 (daNm)
Tính toán cốt thép :
+ Cốt thép nhòp : chọn a = 2 cm => h
0
= h
b
- a = 13 - 2 = 11 cm
Với M
n
= 76.63 (daNm).
(1) =>
2
76.63 100
14.5 10 100 11
m
= 0.004 < A
0
= 0.427
(2) => ξ= 1 -
1 2 0.004
= 0,004 < ξr=0.595
min
≤ ≤
max
=
n
a
R
R
0
=
130
2000
58.0
= 0.0377 =
77.3
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : Ths: NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 23 -
Theo TCVN qui đònh
min
= 0.05%, nhưng thông thường lấy
min
= 0.1%, do đó cốt
thép là tạm chấp nhận được.
+ Cốt thép gối : chọn a = 2 cm => h
=> ta chọn 6a200 (F
a
= 1.41cm
2
)
Hàm lượng cốt thép tính toán() trong dải bản cần đảm bảo điều kiện :
% =
100
0
hb
F
a
=
100
11100
42.1
= 0.13
Thỏa điều kiện :
min
≤ ≤
max
=
0
b
s
- Trọng lượng tường : g
t
= 77.22 (daN/m
2
)
- Hoạt tải :
195
tt
s
p
(daN/m
2
)
- Tải trọng tính toán tác dụng trên ô sàn S8 :
q = (g
s
tt
+ g
t
+ p
s
tt
) x b = (523.4 + 77.22 + 195) x 1 = 795.62(daN/m
2
)
- Sơ đồ tính :
Bản S8 liên kết với dầm D6 theo phương cạnh ngắn có h
d
= 80cm, h
s
=
12
5.362.795
2
= 812.20(daNm)
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD DÂN DỤNG & CN GVHD : Ths: NGUYỄN VIỆT TUẤN
CAO ỐC THƯƠNG MẠI – RẠCH MIỄU SVTH : VÕ KHẮC GIÁP
- Trang 24 -
Tính toán cốt thép :
+ Cốt thép nhòp : chọn a = 2 cm => h
0
= h
b
- a = 13 - 2 = 11 cm
Với M
n
= 406.10 (daNm).
(1) =>
2
406.10 100
14.5 10 100 11
m
= 0.023 < A
0
= 0.18
Thỏa điều kiện :
min
≤ ≤
max
=
0
b
s
R
R
=
0.595
145
225
= 0.0383 =
3.83
Theo TCVN qui đònh
min
= 0.05%, nhưng thông thường lấy
min
= 0.1%, do đó cốt thép là
tạm chấp nhận được.
+ Cốt thép gối : chọn a = 2 cm => h
=> ta chọn 10a200 (F
a
= 3.93cm
2
)
Hàm lượng cốt thép tính toán() trong dải bản cần đảm bảo điều kiện :
% =
100
0
hb
F
a
=
100
11100
93.3
= 0.36
Thỏa điều kiện :
min
≤ ≤
max
=
n
a
R
R
1
< 2 thì bản được xem là bản kê, lúc này bản làm việc theo 2 phương và
nội lực được tính theo sơ đồ bản ngàm 4 cạnh, do đó sơ đồ làm việc là sơ đồ 9, khi đó giá
trò Moment được tính theo công thức :
+ Moment dương lớn nhất ở nhòp :
M
1
= m
i1
P (daNm/m); M
2
= m
i2
P (daNm/m)
+ Moment âm lớn nhất ở gối :
M
I
= k
i1
P; M
II
= k
i2
P
Trong đó : i kí hiệu ô bản đang xét (i = 1,2,….,11)
1,2 chỉ phương đang xét là L
1
hay L
2
q
1
M
I
M
1
2
1
1
2
L
M
Ii
M
2
q
2
M
II
M
II
M
I
M
1
M
2
M
I